Quyết định 13/2019/QĐ-UBND Đắk Nông về hệ số điều chỉnh giá đất năm 2019

Thuộc tính văn bản
Quyết định 13/2019/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh Đắk Nông về việc quy định hệ số điều chỉnh giá đất (K) năm 2019 trên địa bàn tỉnh Đắk Nông
Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân tỉnh Đắk Nông Số công báo: Đang cập nhật
Số hiệu: 13/2019/QĐ-UBND Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Quyết định Người ký: Trương Thanh Tùng
Ngày ban hành: 04/05/2019 Ngày hết hiệu lực: Đang cập nhật
Áp dụng: Đã biết Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Lĩnh vực: Đất đai-Nhà ở
Loading...

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH ĐẮK NÔNG

-------

Số: 13/2019/QĐ-UBND

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Đắk Nông, ngày 04 tháng 5 năm 2019

 

 

QUYẾT ĐỊNH

VỀ VIỆC QUY ĐỊNH HỆ SỐ ĐIỀU CHỈNH GIÁ ĐẤT (K) NĂM 2019 TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH ĐẮK NÔNG

-----------

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH ĐẮK NÔNG

 

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19/6/2015;

Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật ngày 22/6/2015;

Căn cứ Luật Đất đai ngày 29/11/2013;

Căn cứ Nghị định số 44/2014/NĐ-CP ngày 15/5/2014 của Chính phủ quy định về giá đất;

Căn cứ Nghị định số 45/2014/NĐ-CP ngày 15/5/2014 của Chính phủ quy định về thu tiền sử dụng đất;

Căn cứ Nghị định số 46/2014/NĐ-CP ngày 15/5/2014 của Chính phủ quy định về thu tiền thuê đất, thuê mặt nước;

Căn cứ Nghị định số 135/2016/NĐ-CP ngày 09/9/2016 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định quy định về thu tiền sử dụng đất, thu tiền thuê đất, thuê mặt nước;

Căn cứ Nghị định số 01/2017/NĐ-CP ngày 06/01/2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số Nghị định quy định chi tiết thi hành Luật Đất đai;

Căn cứ Nghị định số 123/2017/NĐ-CP ngày 14/11/2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định quy định về thu tiền sử dụng đất, thu tiền thuê đất, thuê mặt nước;

Căn cứ Thông tư số 36/2014/TT-BTNMT ngày 30/6/2014 của Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định chi tiết phương pháp định giá đất; xây dựng, điều chỉnh bảng giá đất; định giá đất cụ thể và tư vấn xác định giá đất;

Căn cứ Thông tư số 76/2014/TT-BTC ngày 16/6/2014 của Bộ Tài chính hướng dẫn một số điều của Nghị định số 45/2014/NĐ-CP ngày 15/5/2014 của Chính phủ quy định về thu tiền sử dụng đất;

Căn cứ Thông tư số 77/2014/TT-BTC ngày 16/6/2014 của Bộ Tài chính hướng dẫn một số điều của Nghị định số 46/2014/NĐ-CP ngày 15/5/2014 của Chính phủ quy định về thu tiền thuê đất, thuê mặt nước;

Căn cứ Thông tư số 332/2016/TT-BTC ngày 26/12/2016 của Bộ Tài chính sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 76/2014/TT-BTC ngày 16/6/2014 của Bộ Tài chính hướng dẫn một số điều của Nghị định số 45/2014/NĐ-CP ngày 15/5/2014 của Chính phủ quy định về thu tiền sử dụng đất;

Căn cứ Thông tư số 333/2016/TT-BTC ngày 26/12/2016 của Bộ Tài chính sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 77/2014/TT-BTC ngày 16/6/2014 của Bộ Tài chính hướng dẫn một số điều của Nghị định số 46/2014/NĐ-CP ngày 15/5/2014 của Chính phủ quy định về thu tiền thuê đất, thuê mặt nước;

Căn cứ Thông tư số 33/2017/TT-BTNMT ngày 29/9/2017 của Bộ Tài nguyên và Môi trường quy đnh chi tiết Nghị định số 01/2017/NĐ-CP ngày 06/01/2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số Nghị định quy định chi tiết thi hành Luật Đất đai và sửa đổi, bổ sung một số điều của các Thông tư hướng dẫn thi hành Luật Đất đai;

Căn cứ Thông tư số 10/2018/TT-BTC ngày 30/01/2018 của Bộ Tài chính sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 76/2014/TT-BTC ngày 16 tháng 6 năm 2014 hướng dẫn một số Điều của Nghị định số 45/2014/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2014 của Chính phủ quy định về thu tiền sử dụng đất;

Căn cứ Thông tư số 11/2018/TT-BTC ngày 30/01/2018 của Bộ Tài chính sửa đi, bổ sung một số điều của Thông tư số 77/2014/TT-BTC ngày 16 tháng 6 năm 2014 hướng dẫn một số Điều của Nghị định số 46/2014/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2014 của Chính phủ quy định về thu tiền thuê đất, thuê mặt nước;

Thực hiện ý kiến của Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh tại Thông báo số 06/TB-HĐND ngày 01/4/2019 kết luận Phiên họp thường kỳ tháng 3 năm 2019 của Thường trực HĐND tỉnh;

Theo đề nghị của Giám đốc Sở Tài chính tại Tờ trình số 56/TTr-STC ngày 22/4/2019.

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh

1. Quyết định này quy định về hệ số điều chỉnh giá đất (K) năm 2019 để xác định giá đất cụ thể bằng phương pháp hệ số điều chỉnh giá đất trên địa bàn tỉnh Đắk Nông. Hệ số điều chỉnh giá đất (K) quy định tại Quyết định này được áp dụng khi:

a) Xác định giá đất cụ thể trong các trường hợp sau mà thửa đất hoặc khu đất của dự án có giá trị (tính theo giá đất trong bảng giá đất) dưới 10 tỷ đồng, cụ thể:

- Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất không thông qua hình thức đấu giá quyền sử dụng đất; công nhận quyền sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân đối với phần diện tích đất ở vượt hạn mức; cho phép chuyển mục đích sử dụng đất từ đất nông nghiệp, đất phi nông nghiệp không phải là đất ở sang đất ở đối với phần diện tích vượt hạn mức giao đất ở cho hộ gia đình, cá nhân. Tính tiền thuê đất đối với đất nông nghiệp vượt hạn mức giao đất, vượt hạn mức nhận chuyển quyền sử dụng đất nông nghiệp của hộ gia đình, cá nhân;

- Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất có thu tiền sử dụng đất không thông qua hình thức đấu giá quyền sử dụng đất; công nhận quyền sử dụng đất, cho phép chuyển mục đích sử dụng đất đối với tổ chức mà phải nộp tiền sử dụng đất;

- Xác định đơn giá thuê đất trả tiền thuê đất hàng năm đối với trường hợp thuê đất sử dụng vào mục đích kinh doanh thương mại, dịch vụ, bất động sản khai thác khoáng sản;

- Xác định đơn giá thuê đất trả tiền một lần cho cả thời gian thuê không thông qua hình thức đấu giá;

- Xác định đơn giá thuê đất tại thời điểm có quyết định cho phép chuyển sang thuê đất theo hình thức trả tiền thuê đất một lần của tổ chức kinh tế, tổ chức sự nghiệp công lập tự chủ tài chính, hộ gia đình, cá nhân, người Việt Nam định cư ở nước ngoài, doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài đang được Nhà nước cho thuê đất trả tiền thuê đất hàng năm nay chuyển sang thuê đất trả tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê;

- Xác định lại giá đất cụ thể khi người mua tài sản được Nhà nước tiếp tục cho thuê đất trong thời hạn sử dụng đất còn lại, sử dụng đất đúng mục đích đã được xác định trong dự án;

- Xác định đơn giá thuê đất trả tiền hàng năm và thuê đất trả tiền một lần cho cả thời gian thuê khi cổ phần hóa doanh nghiệp nhà nước;

- Tính giá trị quyền sử dụng đất khi cổ phần hóa doanh nghiệp nhà nước mà doanh nghiệp cổ phần sử dụng đất thuộc trường hợp Nhà nước giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất trả tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê;

- Xác định giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê.

b) Xác định đơn giá thuê đất trả tiền thuê đất hàng năm cho chu kỳ ổn định tiếp theo đối với thửa đất hoặc khu đất được Nhà nước cho thuê sử dụng vào mục đích kinh doanh thương mại, dịch vụ, bất động sản, khai thác khoáng sản có giá trị (tính theo giá đất trong Bảng giá đất) từ 10 tỷ đồng trở lên;

c) Xác định đơn giá thuê đất trả tiền thuê đất hàng năm (không bao gồm trường hợp thuê đất sử dụng vào mục đích kinh doanh thương mại, dịch vụ, bất động sản, khai thác khoáng sản).

d) Xác định giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hàng năm;

2. Đối với các thửa đất hoặc khu đất thuộc đô thị, đầu mối giao thông, khu dân cư tập trung có lợi thế, khả năng sinh lợi, Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã thực hiện khảo sát, thu thập thông tin, lập hồ sơ đề xuất tăng hệ số điều chỉnh, gửi Sở Tài chính xem xét, tham mưu Ủy ban nhân dân tỉnh quyết định hệ số điều chỉnh cho từng trường hợp cụ thể để làm cơ sở xác định giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất trả tiền một lần mà diện tích tính thu tiền sử dụng đất của thửa đất hoặc khu đất đấu giá có giá trị (tính theo giá đất trong bảng giá) dưới 10 tỷ đồng; đấu giá quyền sử dụng đất thuê đất trả tiền thuê đất hàng năm.

3. Trường hợp người sử dụng đất đang được Nhà nước cho thuê đất trả tiền thuê đất hàng năm mà thửa đất hoặc khu đất có diện tích tính thu tiền thuê đất có giá trị (tính theo giá đất trong Bảng giá đất) từ 10 tỷ đồng trở lên khi thực hiện dự án đầu tư xây dựng theo quy hoạch xây dựng chi tiết được cơ quan nhà nước có thẩm quyền phê duyệt trên diện tích đất đang thuê (nhưng không chuyển mục đích sử dụng đất) mà có hệ số sử dụng đất (mật độ xây dựng, chiều cao của công trình) cao hơn hệ số sử dụng đất theo quy hoạch hiện trạng trước khi thực hiện dự án thì Sở Tài nguyên và Môi trường chủ trì phối hợp với các đơn vị có liên quan tham mưu, báo cáo Ủy ban nhân dân tỉnh quyết định điều chỉnh tăng hệ số điều chỉnh giá đất để tính thu tiền thuê đất cho từng trường hợp cụ thể.

Điều 2. Đối tượng áp dụng

1. Cơ quan thực hiện chức năng quản lý nhà nước về đất đai, cơ quan có chức năng xác định giá đất cụ thể.

2. Tổ chức kinh tế, tổ chức sự nghiệp công lập tự chủ tài chính, người Việt Nam định cư ở nước ngoài, doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài, hộ gia đình, cá nhân được Nhà nước cho phép chuyển mục đích sử dụng đất, giao đất, cho thuê đất có thu tiền sử dụng đất, tiền thuê đất.

3. Tổ chức, cá nhân khác có liên quan.

Điều 3. Hệ số điều chỉnh giá đất (K) được quy định cụ thể như sau:

1. Đối với đất ở: Theo Phụ lục số 01 đính kèm.

2. Đối với đất nông nghiệp: Theo Phụ lục số 02 đính kèm.

3. Đối với đất sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp là đất thương mại, dịch vụ và không phải là đất thương mại, dịch vụ tại khu vực đô thị và nông thôn, đất phi nông nghiệp khác: Được xác định bằng hệ số điều chỉnh đối với đất ở tại các vị trí tương ứng.

4. Đối với đất nông nghiệp trong khu dân cư: Được xác định bằng hệ số điều chỉnh đối với đất nông nghiệp cùng loại và cùng vị trí.

5. Đối với đất nông nghiệp khác: Được xác định bằng hệ số điều chỉnh đối với đất nông nghiệp trồng cây hàng năm khác liền kề cùng khu vực.

6. Đối với đất rừng phòng hộ, đất rừng đặc dụng: Được xác định bằng hệ số điều chỉnh đối với đất rừng sản xuất tại khu vực lân cận.

Điều 4. Hiệu lực thi hành

Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 15/5/2019 và thay thế Quyết định số 07/2018/QĐ-UBND ngày 21/3/2018 của Ủy ban nhân dân tỉnh Đắk Nông về việc quy định hệ số điều chỉnh giá đất (K) năm 2018 trên địa bàn tỉnh Đắk Nông.

Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc các Sở, Ban, ngành; Cục trưởng Cục Thuế tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã; Thủ trưởng các tổ chức, cá nhân liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

 

Nơi nhận:
- Như Điều 4;
- Văn phòng Chính phủ;
- Website Chính phủ;
- Bộ Tài chính;
- Bộ Tài nguyên và Môi trường;
- Vụ Pháp chế - Bộ Tài chính;
- Cục Kiểm tra văn bản - Bộ Tư pháp;
- Thường trực Tỉnh ủy (b/c);
- Thường trực HĐND tỉnh (b/c);
- CT, các PCT UBND tỉnh;
- Đoàn ĐBQH tỉnh;
- UBMTTQVN t
nh;
- Đài PTTH t
nh;
- Chi cục Văn thư - Lưu trữ tỉnh;
- Cổng thông tin điện tử tỉnh;
- Báo Đắk Nông;
- Công báo tỉnh;
- Sở Tư pháp;
- Lưu VT, KTKH (Va).

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH





Trương Thanh Tùng

 

PHỤ LỤC SỐ 01

HỆ SỐ ĐIỀU CHỈNH GIÁ ĐẤT ĐỐI VỚI ĐẤT Ở TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH ĐẮK NÔNG NĂM 2019
(Kèm theo Quyết định số: 13/2019/QĐ-UBND ngày 04/5/2019 của UBND tỉnh Đk Nông)

 

STT

Tên đường

Đoạn đường

Hệ số K 2019

Từ

Đến

 

I

Thị xã Gia Nghĩa

 

I.1

Phường Nghĩa Tân

 

 

 

1

Đường Nguyễn Tất Thành

Đường vào Bộ đội biên phòng

Cây xăng Nam Tây Nguyên

1,8

Cây xăng Nam Tây Nguyên

Ngã 3 rẽ vào Công ty Văn Tứ

1,8

Ngã 3 rẽ vào Công ty Văn Tứ

Hết đường đôi (cầu Đắk Tíh 2)

2,3

2

Quốc lộ 14

Hết đường đôi (cầu Đắk Tíh 2)

Hết địa phận Thị xã Gia Nghĩa

2,0

3

Đường 23/3

Đường Nguyễn Tất Thành (đường vào Bộ đội biên phòng)

Đường Hai Bà Trưng (ngã 4 Hồ Thiên Nga)

3,1

Hai Bà Trưng (ngã 4 H Thiên Nga)

Cầu Đk Nông

2,7

4

Đường Phạm Ngọc Thạch

Đường 23/3 (cầu Đắk Nông)

Đường 23/3 (quán lẩu bò Thắng)

1,3

5

Đường Quang Trung

Đường 23/3

UBND phường Nghĩa Tân

4,5

UBND phường Nghĩa Tân

Qua ngã 3 giao với đường 3/2 +100m

2,5

Đường 3/2

Đường Đinh Tiên Hoàng

1,8

6

Đường Lê Duẩn (Đăm Bri cũ)

Đường Nguyễn Tất Thành (Ngã ba Sùng Đức)

Ngã tư Lê Dun (Văn phòng - Nhà điều hành dự án Thủy điện Đắk Tih)

2,7

Ngã tư Lê Dun (Văn phòng - Nhà điều hành dự án Thủy điện Đắk Tih)

Ngã 3 Nông trường chè

1,6

Ngã 3 Nông trường chè

Hết đường

1,6

7

Đường Trần Hưng Đạo

Đường Lê Duẩn

Đường Quang Trung (trụ sở UBND phường Nghĩa Tân)

2,5

8

Đường 3/2 (đường vào Trung tâm hành chính Thị xã Gia Nghĩa

Đường Quang Trung

Hết đường 3/2

3,5

9

Đường Phan Kế Bính

Đường Lê Dun

Hết Đường Phan Kế Bính

2,0

10

Đường Tô Hiến Thành

Đường Trần Hưng Đạo

Hết Đường Tô Hiến Thành

2,2

11

Đường Đinh Tiên Hoàng

Đường Quang Trung

Đường Tô Hiến Thành

1,6

Đường Tô Hiến Thành

Đường Lê Dun

2,2

12

Đường Nguyễn Trung Trực

Ngã ba Trần Hưng Đạo - Nguyễn Trung Trực

Ngã tư Trần Hưng Đạo - Nguyễn Trung Trực - đường 41

1,9

13

Đường Cao Bá Quát

Đường Nguyễn Trung Trực

Đường Trn Hưng Đạo

1,9

14

Đường Võ Văn Tn

Hết đường

1,9

15

Đường vào Tổ dân phố 4, phường Nghĩa Tân (đường số 90)

Đường Nguyễn Tất Thành

Hết đường nhựa

1,6

16

Đường nhựa (Lê Thánh Tông cũ)

Giáp ranh giới phường Nghĩa Trung

Thủy điện Đắk Nông (hết đường nhựa)

1,2

Giáp ranh giới phường Nghĩa Trung (gn ngã 3 thủy điện)

Cầu gãy (giáp ranh xã Đắk Nia)

1,4

17

Khu Tái định cư Sùng Đức, Phường Nghĩa Tân

Nội các Tuyến đường nhựa

 

 

 

 

Tà luy dương

2,1

 

 

 

Tà luy âm

2,1

18

Khu Tái định cư Biên Phòng, Phường Nghĩa Tân

Nội các Tuyến đường nhựa

3,2

19

Khu Tái định cư Công An, Phường Nghĩa Tân

Nội các Tuyến đường nhựa

1,8

20

Khu Tái định cư Ngân Hàng, Phường Nghĩa Tân

Nội các Tuyến đường nhựa

2,6

21

Đường Tôn Đức Thắng (Bc Nam giai đoạn 2)

Đường 23/3

Suối Đắk Nông (cũ)

2,9

22

Đất ở các khu dân cư còn lại

 

22.1

Đất ở ven các đường nhựa, bê tông

 

 

Tdân phố 1, 2

 

 

2,2

 

Các tổ dân phố còn lại của phường

1,9

22.2

Đất ven các đường đất thông 2 đầu

 

 

Tdân phố 1, 2

 

 

2,3

 

Các tdân phố còn lại của phường

2,3

22.3

Đất ở ven các đường đất cụt

 

 

Tdân phố 1, 2

 

 

1,8

 

Các tdân phố còn lại của phường

1,3

23

Quc lộ 14 cũ

Ngã 3 rẽ vào Công ty Văn Tứ

Đường Nguyễn Tt Thành

1,2

24

Đường nội bộ khu tái định cư Công an tnh (tiếp giáp đường Nguyễn Tất Thành thuộc Tổ dân phố 4)

Đường Nguyễn Tất Thành

Hết các đường nội bộ

1,3

25

Đường Tổ dân phố 2

Đường Quang Trung

Đường Trần Hưng Đạo

1,2

26

Đường tránh đô thị Gia Nghĩa

Giáp ranh phường Nghĩa Phú

Giáp ranh phường Nghĩa Trung

 

 

 

 

Tà luy dương

2,4

 

 

 

Tà luy âm

2,1

I.2

Phường Nghĩa Phú

 

 

 

1

Đường Nguyễn Tất Thành

Giáp ranh xã Quảng Thành

Khách sạn Hng Liên

2,5

Khách sạn Hng Liên

Đường Hai Bà Trưng

2,1

Đường Hai Bà Trưng

Đường vào Bộ đội biên phòng

1,7

Đường vào Bộ đội biên phòng

Cây xăng Nam Tây Nguyên

1,5

Cây xăng Nam Tây Nguyên

Ngã 3 rẽ vào Công ty Văn Tứ

1,4

Ngã 3 rẽ vào Công ty Văn Tứ

Hết đường đôi (cu Đk Tít 2)

2,2

2

Quc lộ 14

Hết đường đôi (cu Đk Tít 2)

Hết ranh giới Thị xã Gia Nghĩa

2,1

3

Đường Lê Hồng Phong (Đường vào mỏ đá 739 cũ)

Đường vòng cu vượt

Hết Công an phường Nghĩa Phú

2,8

Hết Công an phường Nghĩa Phú

Hết đường

3,5

4

Đường vòng cầu vượt

Cu vượt

Đường Nguyn Tt Thành

2,6

5

Đường An Dương Vương (Đường đi xã Đắk R’Moan)

Tiếp giáp QL14

Ngã ba đường mới đi vào xã Đắk R'Moan

1,7

Ngã ba đường mới đi vào xã Đk R'Moan

Giáp ranh giới xã Đắk R'moan

1,7

6

Đường An Dương Vương cũ (đoạn đường cụt)

Ngã ba đường An Dương Vương đi vào xã Đắk R'Moan

Bờ kè thủy điện Đắk R'Tíh

2,1

7

Đường vành đai Tổ dân phố 1

Đường tránh đô thị Gia Nghĩa

Giáp ranh giới xã Qung Thành

2,0

8

Đường Tổ dân phố 2

Đường Nguyn Tt Thành

Hết Công an Tỉnh

2,3

Hết Công an Tỉnh

Giáp ranh giới xã Quảng Thành

2,2

9

Đường Tdân phố 3

Công an tỉnh

Doanh trại cơ quan quân sự thị xã

2,3

10

Đường Tổ dân phố 4

Đường Nguyễn Tt Thành

Hết hội trường tdân phố 4

2,7

Hết hội trường tổ dân phố 4

Đập nước (hết đường nhựa)

2,0

Đường Quốc lộ 14 (cũ) đoạn đi qua Công ty Văn Tứ

Ngã 3 đường Nguyễn Tất Thành rẽ vào Công ty Văn Tứ

Hết đường giáp ngã 3 đường Nguyễn Tất Thành

2,5

11

Đường Tổ dân phố 7

Đường Nguyễn Tất Thành

Giáp ranh xã Đắk R'Moan

1,5

12

Đường đi vào khu biên phòng và nội khu tái định cư

1,5

13

Đất ở các khu dân cư còn lại

 

13.1

Đất ở ven các đường nhựa, bê tông

 

 

Tổ dân phố 5

 

 

2,1

 

Các tổ dân phố còn lại của phường

2,1

13.2

Đất ở ven các đường đất còn lại thông hai đầu

 

 

Tổ dân phố 5

 

 

2,5

 

Các tổ dân phố còn lại của phường

1,4

13.3

Đất ở ven các đường đất còn lại (đường cụt)

 

 

Tổ dân phố 5

 

 

2,5

 

Các tổ dân phố còn lại của phường

2,1

14

Đường nội bộ khu tái định cư Ban ch huy Quân sự thị xã Gia Nghĩa

2,4

15

Đường tránh đô thị Gia Nghĩa

 

 

 

 

Tà luy dương

 

1,8

 

 

Tà luy âm

 

1,6

I.3

Phường Nghĩa Đức

 

 

 

1

Đường 23/3

Cầu Đk Nông

Hết Sở Kế hoạch - Đu tư

3,1

Hết Sở Kế hoạch - Đầu tư

Trn Phú (Tỉnh lộ 684 cũ)

2,9

2

Đường Lê Thị Hồng Gấm (23/3 cũ)

Đường 23/3

Đường Hùng Vương

2,3

Đường Hùng Vương

Đường Hàm Nghi

2,3

3

Đường N'Trang Lơng (Nguyễn Văn Trỗi cũ)

Đường 23/3

Ngã 3 Nguyn Trãi (nhà công vụ)

3,1

Ngã 3 Nguyễn Trãi (nhà công vụ)

Cu bà Thng

2,6

Cầu bà Thống

Tượng đài N'Trang Lơng

1,8

Tượng đài N'Trang Lơng

Hết đường

1,6

4

Đường Nguyễn Trãi (Nguyễn Văn Trỗi cũ)

Đường N'Trang Lơng (Ngã 3 nhà công vụ)

Đường 23/3 (chân cu Đắk Nông cũ)

3,2

Ngã 4, Tổ dân phố 1 (Tổ 1, Khối 5 cũ)

Đường 23/3 (chân cầu Đắk Nông mới)

2,7

5

Đường sau nhà Công vụ

Ngã 3 đường đi cầu Bà Thống

Hết đường nhựa

1,3

Nguyễn Trãi (Nguyễn Văn Tri cũ -Ngã 4 Tổ 1, Khối 5)

Chân bờ kè hồ

1,3

Hết đường nhựa

Đoạn đường đất còn lại

1,3

6

Đường bên hông nhà Công vụ

Đường Nguyễn Trãi (Nguyễn Văn Trỗi cũ)

Đường sau nhà Công vụ

1,3

7

Đường vào trường Nguyễn Thị Minh Khai

Đường 23/3 (Gần đường Nguyễn Văn Trỗi)

Cổng trường Nguyễn Thị Minh Khai

1,3

8

Đường vào các tổ an ninh, tổ dân phố

Cầu Bà Thống

Đường Lương Thế Vinh (Rẽ phải đến giáp ranh khu TĐC đồi Đắk Nut)

1,3

Cầu Bà Thống

Rẽ trái đến đường Nơ Trang Lơng

1,3

9

Trần Phú (Tỉnh lộ 684 cũ)

Km 0 (Đường 23/3)

Km 1

2,0

Km 1

Km 2

1,8

Km 2

Km 4

1,3

10

Đường QL 28 (Tỉnh lộ 684 cũ)

Km 4 (tiếp giáp với đường Trn Phú)

Km 6 (giáp ranh xã Đăk Ha)

1,6

11

Đường Lý Thái Tổ (đường D1 cũ)

Đường 23/3

Hết đường nhựa

1,2

12

Đường Ama Jhao (đường D2 cũ) + Đường Cao Thắng

Đường 23/3

Hết đường vòng nối với đường 23/3 (gần Sở Nội vụ)

1,5

13

Đường hẻm nối với đường Ama Jhao

Ngã 3 đường hẻm nối với đường Ama Jhao

Hết đất nhà ông Trần Văn Diêu

1,6

14

Đường Nguyễn Khuyến

Đường N'Trang Lơng

Đường Lương Thế Vinh

2,8

15

Đường Lương Thế Vinh

Đường N'Trang Lơng

Hết đường Lương Thế Vinh

2,9

16

Đường Hàm Nghi

Đường Hùng Vương

Đường Tản Đà

2,0

17

Đường Nguyễn Hữu Thọ

Đường Hàm Nghi (Trục D1)

Đường Y Jút (Trục N3)

2,0

18

Đường Tn Đà

Đường Hàm Nghi

Đường Y Jút (Trục N3)

2,0

19

Đường Trần Khánh Dư

Đường Tản Đà

Đường Nguyễn Thượng Hiền

1,2

20

Đường Hoàng Hoa Thám

Đường Tn Đà

Đường Nguyễn Thượng Hiền

1,1

21

Đường Trần Đại Nghĩa

Đường Tản Đà

Đường Nguyễn Thượng Hiền

1,1

22

Đường Y Jút

Đường Nguyn Thượng Hiền

Giáp đường dây 500KV (hết đường)

1,1

23

Đường Nguyễn Trường Tộ

Ngã 5 Hoàng Diệu - Nguyễn Thượng Hin

Đường Hoàng Diệu

1,2

24

Đường Hoàng Diệu

Ngã 5 Nguyễn Thượng Hiền - Nguyễn Trường Tộ

Đường Y Jút (giáp đường dây 500KV)

1,2

25

Khu Tái định cư đồi Đk Nur

Nội các tuyến đường nhựa

 

 

 

 

 

Tà luy dương

2,1

 

 

 

Tà luy âm

2,0

26

Đất ở các khu dân cư còn lại

 

 

 

26.1

Đất ở ven các đường nhựa, bê tông

 

 

 

T dân ph 1, 2

 

 

1,8

Các tổ dân phố còn lại của phường

 

 

1,6

26.2

Đất ở ven các đường đất thông 2 đầu

 

 

 

Tổ dân ph 1, 2

 

 

2,2

Các tổ dân phố còn lại của phường

 

 

1,6

26.3

Đất ở ven các đường đt còn lại (đường cụt)

 

 

 

Tổ dân phố 1, 2

 

 

2,1

Các tổ dân phố còn lại của phường

 

 

2,1

27

Khu Tái định cư Công An

Nội tuyến đường nhựa

 

 

 

 

Tà luy dương

1,8

 

 

 

Tà luy âm

1,8

28

Khu Tái định cư Đắk Nia

Trục đường sau đồi đất sét (Nội tuyến đường nhựa)

 

 

 

 

 

Tà luy dương

2,0

 

 

 

Tà luy âm

2,0

29

Khu Tái định cư B

Nội tuyến đường nhựa

 

 

 

 

 

Tà luy dương

2,0

 

 

 

Tà luy âm

2,0

I.4

Phường Nghĩa Thành

 

 

 

1

Đường Nguyễn Tất Thành

Giáp ranh xã Quảng Thành

Đường Phan Bội Châu

1,8

Đường Phan Bội Châu

Đường Hai Bà Trưng

2,2

Đường Hai Bà Trưng

Đường vào Bộ đội biên phòng

1,9

2

Đường Hai Bà Trưng

Đường Nguyễn Tất Thành

Đường Võ Thị Sáu (Thị đội)

1,8

Đường Võ Thị Sáu (Thị đội)

Đường 23/3

1,9

3

Đường 23/3

Đường Nguyễn Tất Thành (đường vào bộ đội biên phòng)

Đường Hai Bà Trưng (Ngã 4 hồ thiên Nga)

1,4

Hai Bà Trưng (Ngã 4 hồ thiên Nga)

Cầu Đắk Nông

1,6

4

Đường Ngô Mây

Đường Lý Tự Trọng

Ngã 3 Vào thôn Nghĩa Bình

1,5

Đường Tống Duy Tân

Ngã 3 Vào thôn Nghĩa Bình

2,4

5

Đường Tống Duy Tân

Đường Nguyễn Tất Thành (quốc lộ 14 cũ)

Đường Tôn Đức Thắng

1,8

6

Đường Nguyễn Tri Phương (Hùng Vương cũ)

Đường Chu Văn An

Đường 23/3

1,4

7

Đường Huỳnh Thúc Kháng (Trương Công Định Cũ)

Đường 23/3 - Nguyễn Tri Phương

Đường Tôn Đức Thng (Hai Bà Trưng Cũ)

2,8

8

Đường Trương Định (Lý Thường Kiệt Cũ)

Cổng trại giam công an huyện (cũ)

Đường Huỳnh Thúc Kháng (Trần Hưng Đạo Cũ)

1,5

Đường Huỳnh Thúc Kháng (Trần Hưng Đạo Cũ)

Hết chợ thị xã

4,1

Hết chợ thị xã

Vào 50m (đường đi vào chùa Pháp Hoa)

3,1

9

Đường đi sân Bay cũ

Ngã 3 chùa Pháp Hoa (Hùng Vương Cũ)

Đường Tôn Đức Thắng (Hai Bà Trưng Cũ)

2,3

10

Đường Lý Tự Trọng

Đường Chu Văn An

Đường Đào Duy Từ

2,0

11

Đường Bà Triệu

Đường Trương Định (Lý Thường Kiệt Cũ)

Đường Tôn Đức Thng

5,3

12

Đường Đào Duy Từ

Đường Tôn Đức Thắng

Đường Ngô Mây

2,3

13

Đường Chu Văn An

Đường Tôn Đức Thng

Đường Nguyễn Tri Phương

9,7

Đường Nguyễn Tri Phương

Đường Huỳnh Thúc Kháng

9,7

14

Đường Võ Thị Sáu

Đường Tôn Đức Thng (Hai Bà Trưng cũ)

Đường Hai Bà Trưng (QL14 cũ)

6,5

15

Đường Quanh Chợ

Đường Trương Định (Lý Thường Kiệt Cũ)

Đường Bà Triệu

6,1

16

Đường Nguyễn Viết Xuân

Đường Tôn Đức Thng

Đường Hai Bà Trưng (QL14 Cũ)

4,9

17

Đường Mạc Thị Bưởi

Đường Hai Bà Trưng (Ql 14 Cũ)

Hết hồ Thiên Nga (HVịt cũ)

1,6

Hết h Thiên Nga (Hồ Vịt cũ)

Hết Đường

1,6

18

Đường trước Trường Tiu học Phan Chu Trinh

Đường Mạc Thị Bưởi

Hết Đường nhựa

2,1

19

Phan Bộ Châu (Đường Liên Thôn Nghĩa Tín cũ)

Ngã 3 Nguyễn Tất Thành (QL 14 Cũ)

Hết Đường (1.310m)

2,0

20

Đường Vào Nghĩa Bình

ngã 3 Phan Bội Châu (ngã 3 Nghĩa Tín Cũ)

Ngã 3 Nghĩa Bình

2,0

21

Đường Tôn Đức Thắng (Trục Bắc - Nam và một đoạn Hai Bà Trưng cũ)

Đường Phan Bội Châu

Đường đt (Nhà hàng Dc Võng)

 

Tà luy dương

2,1

Tà luy âm

2,1

Đường đt (Nhà hàng Dc Võng)

Ngã tư đường Ngô Mây

2,4

Ngã tư đường Ngô Mây

Hết đường Bắc - Nam (đã xây dựng giai đoạn 1)

2,2

Đường Tôn Đức Thắng (Hai Bà Trưng cũ)

Ngã ba Đường lên Sân Bay giao với đường Tôn Đức Thắng

Đường Võ Thị Sáu

3,2

Đường Võ Thị Sáu

Đường Nguyễn Viết Xuân (đường tổ dân phố 3)

2,7

Đường Nguyễn Viết Xuân (đường tổ dân phố 3)

Đường Huỳnh Thúc Kháng (Trần Hưng Đạo cũ)

2,7

Đường Huỳnh Thúc Kháng (Trần Hưng Đạo cũ)

Đường 23/3

2,9

22

Đường nhựa

Đường Chu Văn An

Đường Lý Tự Trọng

2,3

23

Đường vành đai hồ phường Nghĩa Thành

2,5

24

Đường nội thị

Giáp đường Tôn Đức Thng

Trường THCS Trần Phú

2,6

Giáp đường Tôn Đức Thng

Nhà ông Cư

2,6

Ngã 3 Ngô Mây (nhà ông Luân)

Nhà ông Hào

2,1

Đường Ngô Mây (Trạm y tế)

Đường Tống Duy Tân (nhà ông Luyện) đến đường chính

2,4

Chợ vào 50m (đường đi vào chùa Pháp Hoa)

Chùa Pháp Hoa

2,5

Nhà ông Dũng Tm

Nhà Thủy Lân

2,3

25

Đất ở các khu dân cư còn lại

 

25.1

Đất ở ven các đường nhựa, bê tông

 

Tổ dân phố 1, 2, 3, 4, 5, 6, 10

3,0

Các tổ dân phố còn lại của phường

2,0

25.2

Đất ở ven các đường đất còn lại thông hai đầu

 

 

Tổ dân phố 1, 2, 3, 4, 5, 6, 10

2,6

Các tổ dân phố còn lại của phường

2,6

25.3

Đất ở ven các đường đất cụt

 

Tổ dân phố 1, 2, 3, 4, 5, 6,10

2,4

Các tổ dân phố còn lại của phường

2,1

26

Đường tránh đô thị Gia Nghĩa

 

 

 

 

 

Tà luy dương

 

3,3

 

 

Tà luy âm

 

2,1

I.5

Phường Nghĩa Trung

 

 

 

1

Đường 23/3

Cầu Đk Nông

Ngân hàng đu tư

3,0

Ngân hàng đu tư

Trần Phú (Tỉnh lộ 684 cũ)

3,6

2

Đường Lê Thị Hồng Gấm (23/3 cũ)

Đường 23/3

Đường Hùng Vương

2,5

3

Đường Nguyễn Văn Trỗi (Lê Lợi cũ)

Đường 23/3

Đường Trn Hưng Đạo

2,1

Đường Trn Hưng Đạo

Lê Thánh Tông

1,9

4

Đường Lê Lai

Đường 23/3 (Vào Tỉnh ủy)

Ngã 3 Tnh ủy (đường Trần Hưng Đạo)

2,1

5

Đường Điện Biên Phủ

Đường Lê Thị Hồng Gấm (23/3 cũ)

Hết đường nhựa

2,4

Hết đường nhựa

Cui đường

1,5

6

Đường Y Bih Alêô (N’Trang Lơng cũ)

Lê Thị Hng Gm (Đường 23/3 cũ)

Cng Trường Nội trú N’Trang Lơng

2,0

Cổng Trường Nội trú N’Trang Lơng

Lê Thánh Tông cũ (đường Tôn Đức Thắng)

1,5

7

Đường Lê Thánh Tông

Đường 23/3

Ngã 3 Đi Thủy lợi cũ

2,9

Ngã 3 Đồi Thủy lợi cũ

Đường Tôn Đức Thắng (Bắc - Nam giai đoạn 2)

2,9

8

Đường Phạm Văn Đồng (Lê Thánh Tông cũ)

Đường Tôn Đức Thắng (Bắc - Nam giai đoạn 2)

Nghĩa địa

1,8

Nghĩa địa

Ngã 3 (đường vào Thủy điện Đk Nông)

2,9

9

Đường Hùng Vương (Quốc lộ 28 cũ)

Ngã 3 Trn Phú - Lê Thị Hồng Gấm (ngã 3 tnh lộ 684 cũ)

Hết Bệnh viện

1,4

Hết Bệnh viện

Cầu lò gạch (hết đường đôi)

1,7

10

Đường Điu Ong (đường trước Trung tâm Hội nghị tnh)

Đường 23/3

Đường Phan Đăng Lưu (Đường N1 cũ)

1,9

11

Đường Phan Đăng Lưu (Đường N1 cũ)

Ngã 3 Tỉnh ủy (đoạn giao đường Nguyễn Văn Trỗi và đường Lê Lai)

Ngã 3 Đường 23/3 (Sở Thông tin và Truyền thông)

1,2

12

Đường Vũ Anh Ba (Đường N3 cũ)

Đường Phan Đăng Lưu (Đường N1 cũ)

Đường Điu Ong

1,4

13

Đường Trần Hưng Đạo

Đường 23/3 (Sở Thông tin và Truyền thông)

Ngã ba Tỉnh ủy

1,2

14

Đường Võ Văn Kiệt

Đường Hùng Vương (QL 28 cũ)

Hết đường nhựa

1,3

15.1

Đường Tản Đà (trục N1 cũ)

Đường Hàm Nghi

Đường Trn Khánh Dư

1,6

15.2

Đường Nguyễn Hữu Thọ (Trục N2)

Đường Hàm Nghi (Trục D1)

Đường Y Jút (Trục N3)

1,6

15.3

Đường Y Jút (trục N3)

Đường Nguyễn Thượng Hiền

Đường Tôn Thất Tùng (Trục N7)

1,5

15.4

Đường Kim Đồng

Đường Hàm Nghi

Đường Tôn Thất Tùng

1,6

Đường Tôn Thất Tùng

Đường Phan Đình Phùng

1,2

15.5

Đường Nguyễn Thượng Hiền

Đường Kim Đồng

Đường Hoàng Diệu

1,2

15.6

Đường Trần Khánh Dư

Đường Tản Đà

Giao của đường Y Jút - Tôn Thất Tùng

1,5

15.7

Đường Hoàng Hoa Thám

Đường Nguyễn Thượng Hiền

Đường Y Jút

1,2

15.8

Đường Trần Đại Nghĩa

Đường Tn Đà

Đường Nguyễn Thượng Hiền

1,2

15.9

Đường Trần Nhật Duật

Đường Kim Đồng và Nguyễn Thượng Hiền

Đường Phan Đình Phùng

1,3

15.10

Đường Hoàng Diệu

Đường Nguyễn Thượng Hiền

Ngã 5 Y Jút và Tôn Thất Tùng

1,2

15.11

Đường Hàm Nghi

Đường Hùng Vương

Đường Tôn Thất Tùng

1,6

15.12

Đường Nguyễn Trường Tộ

Đường Hoàng Diệu

Giao giữa Nguyễn Thượng Hiền và Hoàng Diệu

1,2

15.13

Đường Nguyễn Đức Cảnh

Đường Hàm Nghi

Đường Tôn Thất Tùng

1,3

Đường Tôn Thất Tùng

Đường Y Ngông Niê K’Đăm

1,2

15.14

Đường Tôn Thất Tùng

Đường Hùng Vương

Giao giữa Phan Đình Phùng và Trần Khánh Dư

1,6

15.15

Đường Phan Đình Phùng

Giao giữa Tôn Thất Tùng và Hoàng Diệu

Đường Y Ngông Niê K’Đăm

1,3

15.16

Đường Y Ngông Niê K’Đăm

Đường Hùng Vương

Đường Đường Phan Đình Phùng

1,6

15.17

Đường Phan Đình Giót

Đường Tôn Thất Tùng

Đường Y Nuê

1,2

15.18

Đường Hoàng Văn Thụ

Đường Nguyễn Đức Cảnh

Đường Y Ngông Niê K’Đăm

1,2

15.19

Đường Y Nuê

Đường Hoàng Văn Thụ

Đường Y Ngông Niê K’Đăm

1,2

15.20

Đường Ngô Thì Nhậm

Đường Y Nuê

Đường Y Ngông Niê K’Đăm

1,2

15.21

Đường Trục N21

Đường Ngô Thì Nhậm

Đường Phan Đình Phùng

1,2

15.22

Đường Ngô Tất T

Đường Ngô Thì Nhậm

Đường Y Ngông Niê K’Đăm

1,2

15.23

Đường nhựa giao nhau với đường Nguyễn Hữu Thọ (song song với đường Y Jút, nằm trong khu tái định cư Đăk Nia)

1,7

16

Đường đất (giáp bưu điện tnh và Công ty Gia Nghĩa)

Đường 23/3

Chân cầu Đắk Nông

1,6

17

Đường Tôn Đức Thng (Bắc Nam giai đoạn 2)

Suối Đắk Nông

Cuối đường

2,7

18

Khu vực Tổ dân phố 1+3 Phường Nghĩa Trung

Trường Dân tộc Nội trú N'Trang Lơng (theo đường vào khách sạn Lost)

Đường Ybih AlêÔ

1,9

19

Đường Nhựa (Lê Thánh Tông cũ)

Ngã 3 (đường vào Thủy điện Đắk Nông)

Giáp ranh giới phường Nghĩa Tân

1,7

Ngã 3 (đường vào Thủy điện Đắk Nông)

Cầu gãy (giáp ranh xã Đắk Nia)

1,7

20

Đường vào khu tái định cư 23 ha

Đường Phan Đăng Lưu

Khu TĐC 23 ha (hết trường Chính trị tnh)

1,2

21

Đất ở khu tái định cư 23 ha (giai đoạn 1)

Nội các Tuyến đường nhựa

 

 

 

Tà luy dương

 

1,2

 

 

Tà luy âm

 

1,2

 

Đất ở khu tái định cư 23 ha (giai đoạn 2)

Nội Tuyến đường nhựa (Trục số 5)

1,1

 

 

Nội các Tuyến đường nhựa

 

 

 

Tà luy dương

 

1,0

 

 

Tà luy âm

 

1,0

22

Đất ở các khu dân cư còn lại

 

22.1

Đất ở ven các đường nhựa còn lại

 

Tổ dân phố 2, 3

2,6

Các tổ dân phố còn lại của phường

1,8

22.2

Đất ở ven các đường đất còn lại thông hai đầu

 

Tổ dân phố 2, 3

2,1

Các tổ dân phố còn lại của phường

1,7

22.3

Đất ở ven các đường đất còn lại (đường cụt)

 

Tổ dân phố 2, 3

2,3

Các tdân phố còn lại của phường

2,3

23

Đường tránh đô thị Gia Nghĩa

 

 

 

 

 

Tà luy dương

 

2,2

 

 

Tà luy âm

 

2,1

24

Đường nối bệnh viện Đa khoa tỉnh

Đoạn nối tiếp đường Võ Văn Kiệt (hết đường nhựa)

Đường Phạn Văn Đồng

 

 

 

Tà luy dương

 

1,4

 

 

Tà luy âm

 

1,4

25

Đường Nguyễn Thái Học

Đường Tôn Đức Thng

Hết đường

 

 

 

Tà luy dương

 

1,1

 

 

Tà luy âm

 

1,1

I.6

Xã Quảng Thành

 

1

Quốc lộ 14

Ranh giới huyện Đắk Song

Hết cây xăng du Quang Phước

2,8

Hết cây xăng dầu Quang Phước

Đầu đường đôi (đường Nguyễn Tất Thành)

2,5

Đu đường đôi (đường Nguyễn Tt Thành)

Giáp ranh giới phường Nghĩa Thành

1,6

2

Đường liên thôn

Giáp phường Nghĩa Phú (khu nhà ở CA tnh)

Ngã 3 Trảng Tiến

2,2

Giáp phường Nghĩa Phú (Mỏ đá)

Ngã 3 Trảng Tiến

2,1

Quốc lộ 14

Thủy điện Việt Nguyên (Đắk Nông 1)

2,1

Đường vào khu hành chính xã (UBND xã giáp quốc lộ 14)

3,8

Đường vành đai Quảng Thành (giáp phường Nghĩa Phú)

Giáp Đắk R’Moan

2,0

3

Đường nội thôn

Giáp phường Nghĩa Thành

Cu lò gạch

2,0

Thủy điện Việt Nguyên (Đắk Nông 1)

Cuối đường bê tông

2,0

Thôn Nghĩa Tín

Thôn Nghĩa Hòa

2,0

Đất ở khu dân cư còn lại thôn Nghĩa Tín, Nghĩa Hòa, Tân Tiến, Tân Lập, Tân Thịnh (đường thông 2 đầu)

1,8

Đất ở khu dân cư còn lại thôn Nghĩa Tín, Nghĩa Hòa, Tân Tiến, Tân Lập, Tân Thịnh (đường cụt)

2,0

4

Các tuyến đường bê tông nông thôn

1,5

5

Đường tránh đô thị Gia Nghĩa

 

 

 

 

 

Tà luy dương

 

2,9

 

 

Tà luy âm

 

2,8

I.7

Xã Đắk Nia

 

 

 

1

Quốc lộ 28

Giáp ranh phường Nghĩa Trung (cầu Lò Gạch) - 200 m

Giáp ranh phường Nghĩa Trung (cầu Lò Gạch)

1,3

Giáp ranh phường Nghĩa Trung (cu Lò Gạch)

Ngã 3 đường vào thôn Đng Tiến

1,9

Ngã 3 đường vào thôn Đồng Tiến

Ngã 3 đường vào trường Phan Bội Châu

2,1

Ngã 3 đường vào trường Phan Bội Châu

Ngã 3 đường vào trụ sở UBND xã

1,5

Ngã 3 đường vào trụ sở UBND xã

Ngã 3 đường vào thôn Đắk Tân (thôn 9)

1,9

Ngã 3 đường vào thôn Đắk Tân (thôn 9)

Cầu Đắk Đô (giáp ranh xã Quảng Khê) 200 m

1,7

Cầu Đắk Đô (giáp ranh xã Quảng Khê) - 200 m

Cầu Đắk Đô (giáp ranh xã Quảng Khê)

1,7

Bon Kol Pru Đăng

Cng chào nghĩa trang

2,5

2

Các tuyến đường nhựa liên thôn

 

 

2.1

 

Đường vào thôn Đồng Tiến

 

a

 

Ngã 3 đường vào thôn Đồng Tiến (Đấu nối với QL28)

Ngã 3 đường vào Nghĩa Thắng

2,3

b

 

Ngã 3 đường vào Nghĩa Thng

Hết đường (Ngã 3 cầu gãy)

1,3

2.2

 

Đường vào thôn Nghĩa Thuận (Giáp QL 28)

Giáp địa phận phường Nghĩa Đức

1,5

2.3

 

Đường vào bon Fai col pru Đăng (Đấu nối với QL 28)

Cổng chào nghĩa trang thị xã

2,1

2.4

 

Đường vào bon Bu sop, Njriêng

Đu nối với QL 28

1,5

2.5

 

Đường từ điện tử Lượng

ra thôn Nghĩa Thuận

1,2

2.6

 

Đường trước cửa UBND hướng ra trường Họa Mi

Đến điện tử Lượng

1,3

2.7

 

Đường vào thôn Đắk Tân

giáp ranh xã Đắk Ha

1,2

2.8

 

Đường từ ngã 3 thôn Đắk Tân

Bon Srê Ú (Đấu nối với QL 28)

1,2

2.9

 

Đường vào thôn Phú Xuân

Hết đường nhựa

1,0

2.10

 

Đường vào bon Srê Ú

Hết đường nhựa

1,0

2.11

 

Đường thôn Nghĩa Hòa (Đu nối với QL 28)

Hết đường bê tông

1,1

3

Các tuyến đường nhựa, bê tông liên thôn còn lại

1,2

4

Đất ở tại các tuyến đường đất và các khu vực dân cư còn lại

1,9

5

Khu tái định cư Làng Quân nhân

 

 

 

Tà luy dương

 

1,6

 

 

Tà luy âm

 

1,3

I.8

Xã Đắk R'moan

 

1

Đường liên phường Nghĩa Phú - Đắk R'moan

2,3

2

Đất ở ven các đường nhựa liên thôn, liên xã

2,8

3

Đất ở ven các đường đất thông 2 đầu

1,6

4

Đất ở ven các đường đất còn lại (đường cụt)

1,5

5

Khu tái định cư Thủy điện Đăk R'tih

1,4

6

Đường tránh đô thị Gia Nghĩa

 

 

 

 

 

Tà Luy dương

 

1,3

 

 

Tà Luy âm

 

1,3

II

HUYỆN ĐẮK RLẤP

 

 

 

II.1

Thị trn Kiên Đức

 

 

 

1

Đường Nguyễn Tất Thành

Ranh gii xã Kiến Thành

Ngã 3 đường Võ Thị Sáu - Nguyễn Tất Thành

2,3

Ngã 3 đường Võ Thị Sáu - Nguyễn Tất Thành

Ngã 3 đường Chu Văn An

2,9

Ngã 3 đường Chu Văn An

Ngã 3 đường Lê.H.Trác -N.T.Thành

3,5

Ngã 3 đường Lê Hữu Trác -Nguyễn Tất Thành

Ngã ba đường Trần Phú- Nguyễn Tất Thành

2,5

Km 0 (Ngã ba đường Trần Phú)

Km 0 +600m (ngã 3 đường Trần Phú)

2,3

Km 0 +600m (ngã 3 đường Trần Phú -Nguyễn Tất Thành)

Ranh giới xã Kiến Thành (Đường Nguyễn Tất Thành

1,4

2

Đường Lê Thánh Tông

Ngã 3 đường Lê Hữu Trác - Lê Thánh Tông

Đường vào lò m (tà dương)

2,8

Ngã 3 đường Lê Hữu Trác - Lê Thánh Tông

Đường vào lò m (tà âm)

2,7

Km 0 (ngã 3 đường vào lò mổ - Lê Thánh Tông)

Km0 +200m (Giáp đất nhà ông Lương)

 

 

Tà luy dương

2,3

 

Tà luy âm

2,3

Km0 +200m (Giáp đất nhà ông Lương)

Hết điểm quy hoạch (Giáp bờ kè sau chợ)

2,4

Km0 +200m (Giáp đất nhà ông Lương)

Giáp QL14

 

 

Tà luy dương

2,5

 

Tà luy âm

2,4

3.

Đường N'Trang Lơng (Bên phải)

Km 0 (QL 14)

Km0 + 150m

3,7

Km0 + 150m

Ngã ba đường Ng.Du đường N'Trang Lơng

2,0

Ngã ba đường Ng.Du đường N'Trang Lơng

Cầu Đắk BLao

2,7

Đường N'Trang Lơng (bên trái)

Km 0 (QLộ 14) Phía tà âm

Km0 + 150m

3,0

Phía bên trái đường

 

 

Km 0+ 150m

Km 0+ 300m

2,6

Km 0+ 300m

Km 1+ 110m

2,3

Đường N'Trang Lơng

Km 1+ 110m

Km 1+650m (ngã 3 đường Ph.C.Trinh- đường Nơ.Tr Long)

1,3

Km 1+650m (ngã 3 đường Ph.C.Trinh-đường N'Trang Lơng)

Km 2+450m (đường N'Trang Lơng)

1,3

Km 2+450m

Giáp ranh Quảng Tân (đường N'Trang Lơng)

 

 

Tà luy dương

1,6

 

Tà luy âm

1,3

4

Đường Lê Hữu Trác

Km 0+ 50m (QLộ14)

Ngã 3 đường Lê Thánh Tông -Lê Hữu Trác

 

 

Tà luy dương

2,2

 

Tà luy âm

2,2

Ngã 3 đường Lê Thánh Tông -Lê Hữu Trác

Ngã 3 đường Hai bà Trưng -Lê Hữu Trác

 

 

Tà luy dương

3,0

 

Tà luy âm

1,5

Km 0 Ngã 3 đường Hai bà Trưng -Lê Hữu Trác

Km0+100 (Ngã 3 đường vào xóm 2 t8 đường Lê Hữu Trác)

 

Tà luy dương

 

2,8

Tà luy âm

 

2,5

Km0+100 (Ngã 3 đường vào xóm 2 t8 đường Lê Hữu Trác)

Hết đất nhà ông Vũ Mai Huy

 

Tà luy dương

 

3,2

Tà luy âm

 

2,0

Từ đất nhà ông Vũ Mai Huy

Giáp đường N'Trang Lơng

 

Tà luy dương

 

1,8

Tà luy âm

 

1,6

5

Đường Trần Phú

Ngã 3 đường Trần Phú - Nguyễn Tất Thành

Giáp ranh giới xã Kiến Thành

1,9

6

Đường Võ Thị Sáu

Ngã 3 đường Võ Thị Sáu- Nguyễn Tất Thành

Giáp ranh giới xã Kiến Thành

1,9

7

Đường Phan Chu Trinh

Ngã 3 đường Nguyễn Tất Thành-Phan Chu Trinh

Đập thủy điện Đắk Tăng (đường P.C.Trinh)

1,7

8

Đường Chu Văn An

Ngã 3 đường Nguyễn Tất Thành-Chu Văn An (Km 0)

Giáp đường Nguyễn Khuyến

 

Tà luy dương

 

2,1

Tà luy âm

 

2,5

9

Đường Nguyễn Du

Đường N'Trang Lơng

Đường Chu Văn An

2,3

10

Đường Nguyễn Huệ

Đường Nguyễn Du

Đường Nguyễn Khuyến

1,3

11

Nguyễn Du nối dài

Ngã 3 Ng.Du - Chu Văn An

Đường Nguyễn Tất Thành

1,3

12

Đường Nguyễn Khuyến

Đường N'Trang Lơng

Sân vận động

1,6

Sân vận động

Hết tổ dân phố 2 giáp hthủy điện

1,6

13

Đường Trần Hưng Đạo

Ngã ba đường N'Trang Lơng- Trần Hưng Đạo

Km 0+850 đường Trần Hưng Đạo

1,8

Km 0+850 đường Trần Hưng Đạo

Giáp hồ thủy điện Đắk Tang đường Trần.H.Đạo

1,8

14

Đường Phan Chu Trinh

Km 0 (ngã 3 đường N'Trang Lơng- Phan.C.Trinh)

Km 0+300 (đường Phan.C.Trinh)

1,7

Km 0+300 (đường Phan .C.Trinh)

Giáp ranh xã Kiến Thành Đường.P C.Trinh

1,7

15

Đường Hai Bà Trưng

Đường N'Trang Lơng (Đập nước Đăk BLao)

TT Y tế huyện (Điểm dân cư số 5 đường Lê Hữu Trác

1,5

16

Đường Hùng Vương

Km 0 QLộ 14- Trụ sở UBND TT mới

Km0 +200m (Đường Hùng Vương)

 

Tà luy dương

 

1,3

Tà luy âm

 

1,8

Km0 +200m (Đường Hùng Vương)

Ngã 3 đường Hùng Vương - Trần Phú

1,7

17

Đường Ngô Quyn

Đim dân cư số 2 (Tà luy dương)

 

2,4

18

Đường Lê Lợi (Điểm dân cư số 4)

 

Tà luy dương

2,4

 

Tà luy âm

2,4

20

Đường liên khu phố

Km 0 ngã 3 đường trần Hưng Đạo

Hội trường tổ 3, giáp đường Phan Chu Trinh

1,7

Hội trường t 3

Trn Hưng Đạo

2,1

21

Đường vào đồi thông tổ 7

Km0

Km0 + 400 m

 

Tà luy dương

 

1,6

Tà luy âm

 

1,7

Km0 + 400 m

Hết đường

2,7

22

Đường vào nhà máy nước đá

Nhà ông Vinh T 6

Giáp ranh giới Kiến Thành

1,8

Nhà ông Sự

Bờ kè chợ

1,7

23

Đường vành đai bệnh viện

Cng bệnh viện

giáp đường Lê Hữu Trác

 

Tà luy dương

 

2,2

Tà luy âm

 

2,0

24

Đường vào Trường Dân tộc nội t

Ngã ba đường Phan Chu Trinh

Hết Trường Dân tộc nội trú

2,2

Hết Trường Dân tộc nội trú

Hết đường

2,4

25

Đường Xóm 4, Tổ 2

Từ nhà ông Kỳ

Hết đường Xóm 4, Tổ 2

 

Tà luy dương

 

2,6

Tà luy âm

 

2,3

26

Hẻm 6, Tổ 2

Đường Chu Văn An

Nhà ông Nam

2,8

27

Ngã 3 nhà ông Thu

Đường Nguyễn Tất Thành ngã 3 nhà ông Thu

Giáp đường Nguyễn Du nối dài

2,3

28

Đường Tổ 5

Ngã 3 Võ Thị Sáu đi thôn 7 xã Kiến Thành

Tới hết đường

2,3

29

Đất ở khu dân cư còn lại

 

Đăk B'lao

3,8

II.2

Xã Kiến Thành

 

 

 

1

Quc Lộ 14

 

 

 

1.1

Thị trấn Kiến Đức về xã Quảng Tín

Bên phải

 

 

Giáp ranh TT Kiến Đức

Giáp nhà ông Lập

2,1

Nhà ông Lập

Ranh xã Quảng Tín

2,0

Bên trái

 

 

Giáp ranh TT Kiến Đức

Giáp ranh nhà Ô.Sơn

1,5

Giáp ranh nhà ông Sơn

Giáp ranh xã Q. Tín

2,6

1.2

Thị trấn Kiến Đức - Nhân Cơ

Ranh giới Kiến Đức

Ranh giới Kiến Đức +400 m

 

 

Tà luy dương

1,8

 

Tà luy âm

1,7

Ranh TT K.Đức +400 m

Đến ngã ba hầm đá

 

Tà dương (phía cao)

Đến ngã ba hm đá

1,9

Tà âm (phía thp)

Đến ngã ba hm đá

2,1

Ngã ba vào hm đá

Ranh giới xã Đ.Wer

1,8

2

Tnh lộ 685

Ranh giới TT Kiến Đức

Nghĩa địa thôn 3

3,2

Nghĩa địa thôn 3

Nghĩa Địa thanh niên xung phong

2,9

Nghĩa Địa thanh niên xung phong

Ranh giới xã Nghĩa Thắng

2,1

3

Đường thôn 7

Từ ranh giới kiến Đức (đường dây 500KV)

Ranh giới Đăk Wer

2,9

Ngã 3 trường Phân hiệu Võ Thị Sáu

Đăk Wer (QL 14)

3,7

4

Đường đi thôn 5, thôn 8

Thủy điện Đắk R'Tăng

Nghĩa địa thôn 5

2,7

Từ ngã 3 QL 14

Đập thủy điện Đăk Tăng

2,0

Từ nhà ông Thêu

Ranh TT Kiến Đức

3,8

5

Đường đi thôn 9

QLộ 14 ngã 3 trường 1

Nghĩa địa thôn 9

2,4

QL 14 nhà ông Chữ

Khu q.hoạch xưởng cưa

4,1

Khu QH đất GV thôn 9

 

4,4

6

Đường vào cây đa Kiến Đức

 

Giáp ranh Kiến Thành

1,9

7

Từ nhà ông Tạ Nng

 

Đến nhà ông Nguyễn Phương

1,9

8

Đường vào nhà máy nước đá Hương Giang (cũ)

Ranh giới TT Kiến Đức

Hết đường nhựa

1,8

9

Ranh giới thị trấn Kiến Đức

 

Hết nhà ông Bình thôn 7

1,6

10

Đường vào Trạm Y tế Kiến Đức

Ranh TT K.Đức

Giáp ranh xã Đắk Sin

2,4

11

Đt khu dân cư còn lại

 

 

2,8

II.3

Xã Nhân Cơ

 

 

 

1

Quốc Lộ 14

Ranh giới xã Đk Wer

Hết trạm Y Tế xã Nhân Cơ

1,6

Trạm Y Tế xã Nhân Cơ

Đu trường Lê Đình Chinh

2,5

Đu trường Lê Đình Chinh

Ngã 3 đường vào xã Nhân Đạo

2,7

Ngã ba đường vào xã Nhân Đạo

UBND xã

2,6

UBND xã

Cách ngã ba đường vào ngầm 18 (200m)

2,9

Cách ngã ba đường vào ngầm 18 (200m)

Qua ngã ba đường vào ngầm 18 (+200m)

2,0

Qua ngã ba đường vào ngầm 18 (200m)

Cách ngã 3 đường vào thác Diệu Thanh (200m)

2,4

Cách ngã 3 đường vào thác Diệu Thanh (200m)

Qua ngã 3 đường vào thác Diệu Thanh (+200m)

2,0

Qua ngã ba đường vào thác thác Diệu Thanh 200m

Cầu Đắk R’Tíh (+)

2,0

Qua ngã ba đường vào thác thác Diệu Thanh 200m

Cầu Đắk R’Tíh (-)

1,3

2

Các đường nhánh tiếp giáp với Quốc lộ 14

 

 

 

2.1

Đường vào xã Nhân Đạo

Km 0 QL14

Km 0 + 500m H Nhân Cơ

3,8

Km 0 + 500m H Nhân Cơ

Giáp ranh xã Nhân Đạo và Đắk Wer

2,9

Từ trường Mu giáo Hoa Mai

Đến đất ông Bùi Văn Ngoan

2,7

Từ nhà ông Hoàng

Đến đt nhà ông Hùng

2,7

2.2

Đường vào ngầm 18

Ngã 3 QL 14

Hết trường Nguyễn Bỉnh Khiêm

3,2

Hết trường Nguyễn Bỉnh Khiêm

Đến ngm 18

3,4

2.3

Đường vào Thác Diệu Thanh

Ngã 3 (QLộ 14)

Ngã 3 (QLộ 14) + 500m

2,5

2.4

Đường vào nghĩa địa thôn 8

Km 0 (QLộ 14)

Km 1

2,7

2.5

Đường bên cạnh trụ sở lâm trường (Trụ sở UBND xã mới)

Km 0 (QLộ 14)

Đến cổng chào bon Bù Dấp

2,9

2.6

Đường liên thôn

Ngã 3 Pi Nao I

Giáp nhà máy Alumin

2,7

2.7

Đường cạnh kho Loan Hiệp

Kho Loan Hiệp

Nhà bà Hng

1,3

2.8

Đường vào bên cạnh ngân hàng

Ngã 3 (QLộ 14)

Hết đất nhà ông Thắng

3,5

2.9

Đường vào bên cạnh chợ

Ngã 3 (QLộ 14)

Giáp đất Nguyễn Văn Bạc

3,7

2.10

Đường vào sân bay

Ngã 3 (QL 14)

Giáp sân bay Nhân Cơ

2,5

2.11

Đường cạnh nhà bà Là và bà Điệp

Ngã 3 (QLộ 14)

Hết đất ông Vượng

2,6

2.12

Đường vào t 9 b thôn 3

Ngã 3 (QLộ 14)

Hết đường cả hai nhánh

3,3

2.13

Đường vào tổ 8

Ngã 3 QLộ 14

Ngã 3 QLộ 14 + 500 m

4,9

Ngã 3 QL 14 + 500 m

H Nhân cơ

3,9

2.14

Đường vào tổ 1

Km 0 (QLộ 14)

hết nhà Vinh Lệ

2,2

2.15

Đường cạnh nhà ông Duyên

Km 0 (QLộ 14) cạnh nhà ông Duyên

Nhà Vinh Lệ

2,7

2.16

Đường vào nhà máy mì

QLộ 14

Ngã 3 nhà máy bê tông Din My Đắk Nông

2,1

2.17

Đường tổ 1

Từ cửa st Trường Sơn (nhà ông Trường)

Cu mới

3,1

2.18

Từ sui 1

 

Đến ngã 3 đường liên thôn 12

2,3

2.19

Đường vào Nghĩa địa thôn 8

QLộ 14 + 1 km

Giáp cụm Công nghiệp

1,5

2.20

Đường vào bon Bù Dp

Từ ngã 3 vườn mía

Đến nhà ông Tơi

2,6

3

Từ Ngã ba nhà ông Toát

 

Ngã 3 đường vào nhà ông Lương

1,2

4

Ngã 3 nhà ông Lương

 

Hết nhà bà hin

1,7

5

Nhà ông Lương

 

Hồ Nhân cơ

1,8

6

Khu công nghiệp

 

Ngã 3 đường vào thôn 4

1,5

7

Ngã 3 hNhân Cơ

 

Hết đất bà Lan

1,4

8

Đường cạnh Hội trường thôn 5

QL 14

Hết đất nhà bà Định

1,1

Nhà bà Định

Hết đường

1,2

9

Đường cạnh nhà bà Vinh thôn 9

Ngã ba QL14

Hết đường

1,2

10

Đường từ QL14 vào nghĩa địa thôn 9

Ngã ba QL 14 từ nhà chị Vịnh

Nghĩa địa

1,5

Ngã ba QL 14

Hết đất nhà ông Rượu

1,1

11

Đường cạnh nhà bà Viên

Ngã ba QL 14

Ngã ba vườn mía

2,5

12

Đất ở khu dân cư còn lại

 

 

2,1

II.4

Xã Đắk Wer

 

 

 

1

Đường QLộ 14

Km 0 ngã 3 vào thôn 1 về 2 phía mỗi phía 200m

 

1,3

Km 0 + 200m

Giáp ranh Kiến Thành

1,4

Km 0 +200 m

Km 0 + 350 m hướng Nhân Cơ

2,2

Km 0 +350 m

Giáp ranh Nhân Cơ

1,8

2

Đường liên xã Nhân Cơ Nhân Đạo, Nghĩa Thắng

Km 0 ngã 3 (Pi nao II)

Km 0 + 500m hướng Nghĩa Thng

2,0

Km 0 +500 m

Giáp xã Nghĩa Thắng

2,3

Km 0 ngã 3 Pi nao II hướng Nhân Cơ

Km 0 + 500m

1,4

Km 0 + 500m

Giáp ranh xã Nhân Cơ

1,3

Km 0 (QLộ 14)

Km0+100m

2,2

3

Đường vào thôn 1

Km 0 + 100 m

Cầu qua thôn 1

3,8

Cầu qua thôn 1

Cách ngã ba TT xã (+ 450m)

2,1

Km 0 ngã 3 TT xã

Về 3 phía mỗi phía 250 m (hướng Nhân Cơ, Quảng Tân, thôn 1)

2,0

Km 0 + 250 m ngã 3 TT xã

Km 250 +200 m v 3 phía

2,6

4

Đường vào Quảng Tân

Km 0 +450 m

Km 0 +850m

1,3

Km 0 +850 m

Giáp ranh xã Quảng Tân

1,8

5

Đường vào thôn 6

Km 0 Q L 14

Km 0 +200 m

2,7

Km 0 +200 m

Hết đường thôn 6 giáp thôn 13

3,3

6

Đường vào thôn 13

Km 0 QLộ 14

Km 0 +200 m

1,6

Km 0 +200 m

Hết đường

1,6

7

Đường liên thôn

Cu Tràn nhà ông Thanh

Giáp châu Giang Kiến Thành

4,6

Cu mới

Ngã ba thôn 14

2,7

Ngã ba thôn 14

Ngã 3 trung tâm xã (+ 450m)

5,0

8

Thôn 1 đi thôn 16

Km0 ngã 3 TT xã (hướng cu ông Trọng)

Km0 + 100m

2,8

9

Thôn 13

Ngã 3 thôn 6

Ngã 3 nhà ông Vinh

2,0

Ngã 3 nhà ông Trung Quýt

Ngã 3 Nhân Đạo

2,3

Nhà ông Mạc Thanh Hoá

Vhướng Kiến Thành (hết đường)

2,3

Ngã 3 nhà ông Trần Quang Vinh

Hết đất nhà ông Đàm Quang Vinh

1,3

Hết đất nhà ông Đàm Quang Vinh

Mỏ đá Phương Nam

2,4

10

Đất ở ven các đường nhánh còn lại tiếp giáp với QLộ vào đến 200m

 

 

4,7

11

Đường vào bon

Ngã 3 nhà ông Nng Ngần

Hết đường nhựa bon

1,5

12

Đường đi thôn 16

Cầu ông Trọng

hết đất nhà ông Nông Văn Chức

1,5

hết đất nhà ông Nông Văn Chức

giáp ranh giới xã Quảng Tân

2,1

13

Đường đi thôn 6

Ngã ba quán Đại Thế Giới

Ngã 3 nhà văn hóa thôn 13

2,1

14

Đường đi thôn 10

Ngã ba nhà ông Phạm Xuân Triu

Giáp ranh xã Kiến Thành

1,6

15

Đường đi thôn 14

Ngã ba nhà bà Nguyễn Thị Ái

hết đất nhà ông Nguyễn Trọng Dũng

1,5

16

Đường nội tuyến khu tái định cư Rừng Muồng

 

 

2,0

17

Đất khu dân cư còn lại

 

 

2,3

II.5

Xã Nhân Đạo

 

 

 

1

Đường liên xã

Km0 (ngã 3 chợ PiNaoII)

Km0+500 (đi xã Nhân Cơ)

1,8

Km0+500 (đi xã Nhân Cơ)

Ngã 3 Cùi chỏ

1,6

Km0 (ngã 3 chợ PiNaoII)

Km0+500 (đi xã Nghĩa Thắng)

1,5

Km0+500 (đi xã Nghĩa Thắng)

Cột móc giáp xã Nghĩa Thắng

1,6

Ngã 3 cùi chỏ

Ráp ranh xã Nhân Cơ

1,8

2

Đường liên thôn

Km0 (ngã 3 chợ PiNaoII)

Km0 +500m (Đi bon PiNao)

1,7

Km0 +500m(Đi bon PiNao)

Ngã 3 Mum

2,4

Ngã 3 Mum đi đập Đăk Mur

Vào 500m

1,1

Ngã 3 mum

Trường học Lê Văn Tám (Phân hiệu 2)

1,2

Trường học Lê Văn Tám (Phân hiệu 2)

Ngã tư Quc tế

1,1

Ngã 3 cùi chỏ

Trường mẫu giáo thôn 1

1,1

Ngã 3 vào sui đá

Ngã 3 đập thôn 6

1,0

Ngã 3 Km 0 +500m

Đập Đăk Mur

1,1

Trường Mẫu giáo thôn 1

Hết đất nhà ông Lê Xuân Hán

1,1

3

Ngã 3 tư quc tế

Đi bon PINAO

Đến hết nhà ông Hoa

1,5

4

Đường thôn 4

Ngã Tư Quốc tế

Đến hết nhà ông Hoa

1,0

Trường Lê Văn Tám

Hết vườn nhà Võ Hữu Hậu

1,1

5

Đất ở các khu dân cư còn lại

 

 

1,1

II.6

Xã Đạo Nghĩa

 

 

 

1

Tỉnh lộ 685

Từ UBND xã (hướng Đăk Sin)

UBND xã + 200m

1,8

Cách UBND 200m

Giáp Đăk Sin

1,9

Từ UBND xã (hướng Nghĩa Thng)

Cách UBND xã 300m

1,8

Cách UBND 300m

Giáp Nghĩa Thng

1,6

2

Đường liên thôn

Từ cầu Quảng Phước

Đập tràn Quảng Đạt

2,0

Đập tràn Quảng đạt

Đến nhà ông Thọ

1,9

Từ nhà Ông Thọ

Đến nhà ông Tư Tù

1,8

Từ nhà ông Tư Tù

Đến hết đường nhựa (Mười n)

2,3

Từ nhà ông Tân Ngà

Hết đất nhà ông Nguyễn Chi Tn

2,1

Hết đất nhà ông Nguyễn Chi Tấn

Đến cửa rừng

2,8

Từ nhà ông Khư

Đến cui xóm Mít

2,1

Ngã tư Qun An

hết đất nhà ông Võ Văn Bình

1,5

hết đất nhà ông Võ Văn Bình

Giáp xã Nghĩa Thng

3,3

Từ Nhà bà Huệ

Giáp xã Nghĩa Thng

3,9

Nhà Ông Tuân

Hết nhà ông Phú

3,3

Nhà bà Huệ

Hết nhà ông Trần Dũng

2,8

Ngã 3 nhà ông Phước

Trường Huỳnh Thúc Kháng (phân hiệu)

2,5

Ngã tư Quản An

Nhà ông Võ Văn Thảo

4,7

3

Đất ở các khu dân cư còn lại

 

 

4,6

4

Đường nông thôn

Ngã 3 nhà ông Nguyễn Ngọc Thơm

Nhà ông Nguyễn Thái Bình

2,0

Đoạn từ nhà Lê Thị Ái

Hết nhà ông Đoàn Canh

2,7

Đoạn từ nhà ông Mười N

Tới Trạm cửa rừng

2,5

Ngã 3 nhà Lê Lựu

Nhà bà Nguyễn Thị Ngọc Hoàng

2,2

II.7

Xã Đắk Sin

 

 

 

1

Tỉnh lộ 685

Ngã ba Ngân hàng

Ngã 3 cây xăng ông Hà

3,1

Ngã 3 cây xăng ông Hà

Cầu Vũ Phong

2,4

Cầu Vũ Phong

Hết Trường Trần Hưng Đạo

2,0

Trn Hưng Đạo

Giáp ranh Đạo Nghĩa

1,4

Ngã 3 ngân hàng

Km 0 + 150m (về hướng Hưng Bình)

1,4

Km 0 + 150m

Ngã 3 nhà ông Tự

1,7

Ngã 3 nhà ông Tự

Giáp ranh xã Hưng Bình

1,4

2

Đường liên xã, đi 208

Ngã 3 cây xăng ông Hà

Hết đất ông Sang

1,1

Hết đất ông Sang

Hết đất nhà bà Tuyên

1,5

Hết đất nhà bà Tuyên

hết đất trường Lê Hữu Trác

1,2

hết đất trường Lê Hữu Trác

Ngã 3 đi thôn 7 và thôn 12

1,3

Ngã 3 đi thôn 7 và thôn 12

Hết đất nhà bà Bé Sáu

1,8

Nhà bé Sáu

Giáp ranh Quảng Tín

1,4

3

Đường liên thôn

Ngã ba Ngân Hàng

Trường Tiểu học Lê Hữu Trác (đường liên xã)

1,7

Trường Lê Hữu Trác

Ngã ba cầu Tam Đa

1,5

Cầu Tam Đa

Hết thôn 5

1,2

Ngã ba cầu Tam Đa

Giáp ranh xã Hưng Bình

1,4

Ngã ba ông Thái

Giáp ranh xã Đk Ru (Đường liên xã)

1,2

Ngã ba ông Tự

Ngã ba đường đi 208 (nhà ông Vân)

1,5

Ngã 3 tỉnh lộ 685

Hết nhà ông Thái Thôn 10

1,6

4

Đường nhánh tiếp giáp với đường 208

Ngã 3 nhà ông Hùng

Hết đất nhà ông Tự (thôn 16)

1,8

5

Khu dân cư còn lại

 

 

3,5

II.8

Xã Hưng Bình

 

 

 

1

Tnh lộ 685

Đất nhà ông Nguyễn Phi Long (Giáp ranh xã ĐắK Sin)

hết đất nhà ông Lãng Văn Hiếu

2,2

Giáp nhà ông Lãng Văn Hiếu

Chân dc thác (giáp ranh thôn 2)

1,7

Chân dốc thác (Giáp ranh thôn 2)

Cu Tư

1,9

Cầu Tư

Cu ba (Giáp xã Đăk Ru)

1,9

Chân dốc thác (Giáp ranh thôn 2)

Cầu mới (giáp ranh xã Đk Ru)

1,9

2

Đường liên thôn 3, 5, 7

Hết đất nhà ông Hoàng Văn Tự

Ngã ba nhà ông Vạn

1,8

3

Đường đi thôn 3

Ngã ba nhà ông Nguyễn Văn Hiển

Hết đất nhà ông Hoàng Văn Tự (Trưởng)

1,8

4

Thôn 06

Đu đập thôn 6 (đập C15)

hết đất nhà ông Nguyn Quang Dũng

2,8

hết đất nhà ông Nguyễn Quang Dũng

Hết đất nhà ông Khường

1,8

Hết đất nhà ông Khường

Hết đất nhà ông Tính

2,3

5

Thôn 7

Cng ông Vạn (Giáp ranh thôn 6)

Hết đất nhà ông Hoàn

3,4

6

Buôn Châu Mạ

Đất nhà bà Điểu Thị Đum (giáp ranh thôn 7)

Hết đất nhà bà Điu Thị BRang

2,1

Giáp đất nhà bà Điu Thị BRang

Đến hết đất nhà ông Điu Am

1,7

7

Đường liên thôn 4, 7

Đất nhà ông Quang (thôn 5)

Ngã ba tỉnh lộ 685 (đất nhà ông Tạ Văn Long thôn 2)

1,8

8

Đất khu dân cư còn lại

 

 

5,9

II.9

Xã Nghĩa Thắng

 

 

 

1

Tỉnh Lộ 685

 

 

 

1.1

Hướng Kiến Thành

Trạm xá xã

Trường mẫu giáo Quảng Thuận

1,2

Trường mẫu giáo Quảng Thuận

Ngã 3 đập tràn Quảng Chánh

2,3

Ngã 3 đập tràn Quảng Chánh

Cống nước nhà Tư Rịa Q.Chánh

1,6

Cống nước nhà Tư Rịa Q.Chánh

Đầu đập hồ Cầu Tư

1,6

Đầu đập hồ Cầu Tư

Giáp ranh xã Kiến Thành

3,4

1.2

Hướng Đạo Nghĩa

Trạm xá xã

Ngã 3 chợ

3,4

Ngã 3 chợ

Ngã 3 nhà ông Tưởng

2,8

Ngã 3 nhà ông Tưởng

Ngã 3 nhà ông Thái

3,7

Ngã 3 nhà ông Thái

Giáp ranh xã Đạo Nghĩa

3,3

2

Đường liên xã

Giáp ranh xã Nhân Đạo

Cách ngã 3 PiNao III - 200m

2,5

Ngã 3 PINAO

v03 phía mỗi phía 200 m

2,1

Qua Ngã 3 Pi Nao III + 200m

Hết nhà ông Lý

1,8

Hết nhà ông Lý

Hết nhà ông Lâm

2,0

Hết nhà ông Lâm

Ngã 3 nhà ông Kế (Quảng chánh)

2,4

Ngã 3 trường cấp III

Cổng trường cp III (đường trên)

4,2

Ngã 3 nhà ông Kế (Quảng chánh)

Ngã 3 Quảng Chánh

4,1

Ngã 3 chợ

Cầu Quảng Phước Đạo Nghĩa

3,6

Ngã 3 nhà ông Lâm

Trường cấp III (đường dưới)

1,8

3

Đường liên thôn

Ngã 3 PiNao III + 200m

Ngã 3 đường Hai Bé

2,0

Ngã 3 nhà ông Kế

Xóm mít giáp ranh Đạo Nghĩa

3,0

Ngã 3 Quảng Chánh

Hết nhà ông Mao

3,0

Ngã 3 Qung Tiến nhà ông Thái

Cống nước nhà ông Hồng

3,5

Ngã 3 Quảng Tiến nhà bà Minh

Hết nhà ông Mu

2,8

Trường cấp III (đường dưới)

Giáp ranh xã Đạo Nghĩa

3,6

Ngã 3 nghĩa địa Qung Chánh

Đập Quảng Thuận (lò m)

3,0

Ngã 3 nhà ông Kế

Nhà ông Hùng (thôn Qung Trung)

7,3

Ngã 3 nhà bà Tươi

Ngã 3 trường Trần Quốc Ton

3,5

Ngã 3 Bưu điện

Ngã 3 trường Trần Quốc Toản

5,9

Ngã 3 trường Trần Quốc Ton

Nhà ông Tuấn (thôn Quảng Lợi)

3,8

Ngã 3 nhà ông Điu Thơ

Ngã 3 nhà ông Cường (thôn Quảng Bình)

2,5

4

Đường ni thôn

Ngã 3 nhà bà Phúc

Hết khu tập thể giáo viên trường cấp 2

3,3

Ngã 3 đập tràn Quảng Chánh

Hết nhà ông Nghĩa

1,6

5

Đất ở các khu dân cư còn lại

 

 

1,4

II.10

Xã Quảng Tín

 

 

 

1

Quốc lộ 14

Ranh giới xã Kiến Thành

Ngã ba hết trụ sở Cty cà phê Đắk Nông

3,1

Hết ngã ba Cty cà phê Đắk Nông

Đến hết ngã ba vào tổ 1 thôn 3

2,0

Ngã ba vào tổ 1 thôn 3

Đến hết ngã ba bon Bu Dách

 

 

- Tà luy dương

1,6

 

- Tà luy âm

1,6

Ngã ba vào đường bon Bù Đách

Ngã ba đi đường vào Đk Ngo

3,0

Ngã ba đi vào đường Đk Ngo thôn 5

Ngã ba đường vào tổ 5 thôn 5

2,0

Ngã ba đi đường vào tổ 5 thôn 5 hết nhà ông Hùng

Đến giáp xã Đắk Ru

2,5

2

Các tuyến đường giáp QLộ 14

 

Đường xã Đắk Sin thôn 10

Km 0 (QLộ 14)

Km 0 +200m

4,3

Km 0+200m

hết đất nhà ông Trí

1,5

hết đất nhà ông Trí

giáp ranh xã Đk Sin

2,1

Đường ngã 3 bon Bu Bia đi Đăk Ka

Km 0 Qlộ 14

Cầu 1

2,1

Cầu 1

Cầu 2 xã Đk Ru

2,9

Đường thôn 4 (bon Ol)

Km 0 (QLộ 14)

Cu st Sađacô

1,9

Cầu sắt Sađacô

ngã 3 trường Hà Huy Tập (thôn sadaco)

1,9

Đường bon Bu Dách

Km 0 (QLộ 14)

Đến hết đường

3,1

Ngã ba Cty cà phê Đắk Nông đến hết đường

Km 0 (QL 14)

Km 0 + 1000m

1,9

Km 0 + 1000m

hết đường

1,9

Ngã ba thôn 5 đi Đắk Ngo

Km 0 (QLộ 14 )

Hội trường thôn 5

2,1

Hội trường thôn 5

đến suối ĐK R'Lấp

1,9

Sui ĐK R'Lp

Suối Đk Nguyên

1,9

suối ĐK R'Lấp

hết nhà ông Hóa (thôn sadaco)

2,3

Ngã ba vào đội lâm trường cũ

Km 0 (QLộ 14)

Ngã 3 vào đội lâm trường cũ

1,9

Ngã 3 mộ Tám Của

hết đường

1,9

Đường vào tổ 4 thôn 2

Km 0 (QLộ 14)

Hết đường

2,4

Đường nhánh thôn 3 tiếp giáp QL14

Km 0 (Qlộ 14)

hết đường

1,6

Đường vào tổ 1 thôn 3

Km 0 (QLộ 14)

Hết đường

1,4

3

Đường cạnh nhà Hùng Dương

Km 0 (QLộ 14)

Km0 + 1500 m

1,9

Km0 + 1500 m

hết đường

1,7

4

Đường cạnh Công ty Gia Mỹ

Km 0 (QLộ 14)

Km0 + 1000 m

1,5

5

Đường Thôn 1

Km 0 (QL 14)

Hết đường

1,5

6

Đường bên cạnh chợ

Km 0 (QL 14)

Hết đường

1,5

7

Đất ở các khu dân cư còn lại

 

 

3,8

II.11

Xã Đắk Ru

 

 

 

1

Quốc lộ 14

Ranh giới xã Quảng Tín

Cột mốc 882 (Quốc lộ 14)+50m

2,3

Cột mốc 882 (QL14)+50m

Cột mốc 883 (QL14)+500m

4,3

Cột mc 883 (QL14)+500m

Cột mốc 885 (QL14)

2,3

Cột mc 885 (QL14)

Cột mốc 886 (QL14)+400m

1,8

Cột mc 886 (QL14)+400m

Ranh gii tnh Bình Phước

2,1

2

Các đường nhánh chính tiếp giáp với Qlộ 14

 

 

 

2.1

Tnh lộ 685

Ngã 3 QLộ 14

Ngã 3 cửa rừng +200m

1,6

Ngã 3 cửa rừng +200m

Cầu số I

2,5

Cầu số I

Cầu s 3(Giáp xã Hưng Bình)

2,5

2.2

Đường vào TT KTM Đắk Ru

Ngã 3 QLộ 14

Ngã 3 thôn Đoàn Kết, Tân Bình, Tân Tiến, Tân Phú

6,9

Ngã 3 thôn Đoàn Kết, Tân Binh, Tân Tiến, Tân Phú

Đập Đắk Ru 2 thôn Tân Tiến

3,4

Đập Đắk Ru 2 thôn Tân Tiến

Ngã 3 đường vào thôn Đoàn Kết, Tân Bình, Tân Tiến, Tân Phú

2,7

Ngã 3 đường vào thôn Đoàn Kết, Tân Bình, Tân Tiến, Tân Phú

Hết thôn Tân Phú

2,1

2.3

Đường vào E 720

Ngã 3 QLộ 14

Ngã 3 nhà văn hóa Bon Bu Srê I

3,3

Ngã 3 nhà văn hóa Bon Bu Srê I

Ngã 3 đường vào thôn Tân Lợi

3,4

Ngã 3 đường vào thôn Tân Lợi

Giáp ranh xã Đăk Ngo

1,7

Ngã 3 nhà văn hóa Bon Bu Srê I

Thủy điện Đắk Ru

3,8

2.4

Đường vào thôn Tân Lợi

Km0 (QLộ14)

Km0 + 500

2,1

2.5

Đường vào thôn 8

Km0 (Cầu 2 ranh giới xã Quãng Tín)

Km0 + 500

2,1

Km0 + 500

Ngã 3 Quán chín

2,1

Ngã 3 Quán chín

Giáp tnh lộ 685

3,5

Ngã 3 Quán chín

Cầu Sập

3,9

2.6

Đường vào thôn Tân Lập

Km0 (Cầu 2 ranh giới xã Quãng Tín)

Km 1

2,3

Km 1

Km 2 + 500

2,3

Km 2 + 500

Ranh giới xã Đắk Sin

2,3

2.7

Đường vào nhà thờ

Ngã 3 QLộ 14

Giáp hồ thôn 6

1,6

2.8

Đường vào thôn Tân Phú

Ngã 3 QLộ 14

hết đất nhà ông Phan Văn Được

1,5

3

Đất ở các khu dân cư còn lại

 

 

2,5

III

HUYỆN ĐẮK MIL

 

 

 

III.1

Thị trấn Đắk Mil

 

 

 

1

Đường Nguyễn Tất Thành (QL 14)

Đường Nguyễn Chí Thanh

Hết ngã 3 đường Trn Phú

3,6

Đường Trần Phú

Hết Trường Nguyễn Tất Thành

2,1

Trường Nguyễn Tất Thành

Giáp ranh xã Đắk Lao

2,0

2

Đường Trần Hưng Đo (QL 14)

Đường Nguyễn Chí Thanh

Hết ngã 3 đường N' Trang Long

1,4

Ngã 3 đường N' Trang Long

Hết ngã ba Đường Hoàng Diệu

1,6

Ngã ba Đường Hoàng Diệu

Hết hạt Kiểm Lâm

1,7

Hạt Kiểm Lâm

Giáp ranh xã Đăk lao

1,6

3

Đường Nguyễn Chí Thanh (QL 14C)

Đường Nguyễn Tất Thành

Hết Trường Nguyễn Chí Thanh

3,3

Trường Nguyễn Chí Thanh

Hết trụ sở UBND xã Đắk Lao

2,7

Trụ sở UBND xã Đắk Lao

Giáp ranh xã Đắk Lao

2,3