Quyết định 13/2019/QĐ-UBND bảng giá xây dựng mới nhà ở tỉnh Vĩnh Long

Thuộc tính văn bản
Quyết định 13/2019/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh Vĩnh Long về việc ban hành Bảng giá xây dựng mới nhà ở, công trình và vật kiến trúc khác trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long
Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân tỉnh Vĩnh Long Số công báo: Đang cập nhật
Số hiệu: 13/2019/QĐ-UBND Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Quyết định Người ký: Trần Hoàng Tựu
Ngày ban hành: 07/08/2019 Ngày hết hiệu lực: Đang cập nhật
Áp dụng: Đã biết Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Lĩnh vực: Đất đai-Nhà ở , Xây dựng

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH VĨNH LONG
-------

Số: 13/2019/QĐ-UBND

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Vĩnh Long, ngày 07 tháng 8 năm 2019

 

 

QUYẾT ĐỊNH

BAN HÀNH BẢNG GIÁ XÂY DỰNG MỚI NHÀ Ở, CÔNG TRÌNH VÀ VẬT KIẾN TRÚC KHÁC TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH VĨNH LONG

-----------

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH VĨNH LONG

 

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19/6/2015;

Căn cứ Luật ban hành văn bản quy phạm pháp luật ngày 22/6/2015;

Căn cứ Luật Xây dựng số 50/2014/QH13 ngày 18/6/2014;

Căn cứ Luật nhà ở số 65/2014/QH13 ngày 25/11/2014;

Căn cứ Luật Giá số 11/2012/QH13 ngày 20/6/2012;

Căn cứ Nghị định số 47/2014/NĐ-CP ngày 15/5/2014 của Chính phủ quy định về bồi thường, hỗ trợ, tái định cư khi Nhà nước thu hồi đất;

Căn cứ Nghị định số 43/2014/NĐ-CP ngày 15/5/2014 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều, khoản của Luật Đất đai số 45/2013/QH13;

Căn cứ Nghị định số 32/2015/NĐ-CP ngày 25/3/2015 của Chính phủ về quản lý chi phí xây dựng;

Theo đề nghị của Giám đốc Sở Xây dựng,

 

QUYẾT ĐỊNH:

 

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Bảng giá xây dựng mới nhà ở, công trình và vật kiến trúc khác trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long.

Điều 2. Bảng giá quy định tại Điều 1 được áp dụng trong việc bán nhà ở thuộc sở hữu Nhà nước, đền bù thiệt hại khi Nhà nước thu hồi đất có tài sản gắn liền với đất, xác định các mức thuế có liên quan đến nhà ở, xác định giá trị nhà ở để chứng nhận vốn thành lập doanh nghiệp, giải quyết các quan hệ dân sự về nhà ở đối với các cơ quan, tổ chức, doanh nghiệp, cá nhân có liên quan.

Điều 3. Quy định chuyển tiếp

1. Đối với những dự án, hạng mục đã được cấp có thẩm quyền phê duyệt phương án bồi thường, hỗ trợ và tái định cư hoặc đang thực hiện chi trả bồi thường, hỗ trợ và tái định cư đã được duyệt trước ngày Quyết định này có hiệu lực thi hành thì thực hiện theo phương án bồi thường đã được phê duyệt.

2. Đối với những dự án, hạng mục chưa phê duyệt phương án bồi thường, hỗ trợ và tái định cư tại thời điểm Quyết định này có hiệu lực thi hành thì xác định giá trị bồi thường, hỗ trợ theo đơn giá tại Quyết định này.

Điều 4. Giao Sở Xây dựng chủ trì, phối hợp Sở Tài chính và các cơ quan liên quan căn cứ tình hình biến động giá cả của địa phương và chỉ số giá xây dựng tỉnh Vĩnh Long, trình Ủy ban nhân dân tỉnh Vĩnh Long xem xét điều chỉnh bảng giá quy định tại Điều 1 của Quyết định này cho phù hợp với tình hình thực tế.

Điều 5. Quyết định có hiệu lực thi hành kể từ ngày 22/8/2019 và thay thế Quyết định số 06/2013/QĐ-UBND, ngày 13/8/2013 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc ban hành bảng giá xây dựng mới nhà ở, công trình và vật kiến trúc khác trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long.

Điều 6. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc các sở, ban, ngành; Giám đốc Kho bạc Nhà nước tỉnh Vĩnh Long; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố và Thủ trưởng các cơ quan, tổ chức, cá nhân, hộ gia đình có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

 

Nơi nhận:
- Như điều 6;
- Bộ Xây dựng;
- Bộ Tài chính;
- Cục kiểm tra văn bản Bộ Tư pháp;
- Thường trực Tỉnh ủy, HĐND tỉnh;
- Đoàn đại biểu Quốc hội tỉnh;
- Chủ tịch, các phó CT UBND tỉnh;
- MTTQVN tỉnh Vĩnh Long;
- Sở Tư pháp, Sở Xây dựng, Sở Tài chính;
- Trung tâm Công báo tỉnh;
- Báo Vĩnh Long;
- Các Phòng nghiên cứu;
- Lưu: VT, 6.14.02.

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH




Trần Hoàng Tựu

 

BẢNG GIÁ XÂY DỰNG MỚI NHÀ Ở, CÔNG TRÌNH VÀ VẬT KIẾN TRÚC KHÁC TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH VĨNH LONG

(Ban hành kèm theo Quyết định số 13 /2019/QĐ-UBND, ngày 07 tháng 8 năm 2019 của Ủy ban nhân dân tỉnh Vĩnh Long)

 

A. BẢNG GIÁ XÂY DỰNG MỚI NHÀ Ở

TT

LOẠI NHÀ VÀ KẾT CẤU CƠ BẢN

Đơn giá (đ/m2)

Ghi chú

I

Nhà độc lập khung cột gỗ tạm

 

 

1

Nền đất, vách lá, mái lá

425.004

 

2

Nền láng vữa ximăng, vách lá, mái lá

621.456

 

3

Nền gạch tàu, vách lá, mái lá

549.552

 

4

Nền đất, vách tole (hoặc vách ván), mái tole

552.120

 

5

Nền xi măng, vách tole (hoặc vách ván), mái tole

807.636

 

6

Nền gạch tàu, vách tole (hoặc vách ván), mái tole

715.188

 

7

Nền gạch bông, vách tole (hoặc vách ván), mái tole

807.636

 

8

Nền gạch men, vách tole (hoặc vách ván), mái tole

841.020

 

II

Nhà liên kế khung cột gỗ tạm

 

 

1

Nền đất, mái lá, vách lá

400.608

 

2

Nền láng xi măng, mái lá, vách lá

584.220

 

3

Nền lát gạch tàu, mái lá, vách lá

517.452

 

4

Nền đất, vách tole (hoặc vách ván), mái tole

520.020

 

5

Nền xi măng, vách tole (hoặc vách ván), mái tole

758.844

 

6

Nền gạch tàu, vách tole (hoặc vách ván), mái tole

672.816

 

7

Nền gạch bông, vách tole (hoặc vách ván), mái tole

760.128

 

8

Nền gạch men, vách tole (hoặc vách ván), mái tole

781.956

 

III

Nhà liên kế khung cột gỗ, hoặc cột BTCT chôn chân, hoặc nhà tiền chế, tường xây gạch

 

 

1

Nền lót gạch bông, mái tole, có trần

1.070.856

 

2

Nền lót gạch bông, mái tole, không trần

916.776

 

3

Nền lót gạch bông, mái ngói, có trần

1.110.660

 

4

Nền lót gạch bông, mái ngói, không trần

957.864

 

5

Nền láng vữa ximăng, mái tole, có trần

1.001.520

 

6

Nền láng vữa ximăng, mái tole, không trần

847.440

 

7

Nền láng vữa ximăng, mái ngói, có trần

1.042.608

 

8

Nền láng vữa ximăng, mái ngói, không trần

888.528

 

9

Nền lót gạch tàu, mái tole, có trần

946.308

 

10

Nền lót gạch tàu, mái tole, không trần

792.228

 

11

Nền lót gạch tàu, mái ngói, có trần

986.112

 

12

Nền lót gạch tàu, mái ngói, không trần

833.316

 

13

Nền lót gạch men, mái tole, có trần

1.101.672

 

14

Nền lót gạch men, mái tole, không trần

943.740

 

15

Nền lót gạch men, mái ngói, có trần

1.151.748

 

16

Nền lót gạch men, mái ngói, không trần

992.532

 

IV

Nhà độc lập khung cột gỗ, hoặc cột BTCT chôn chân, hoặc nhà tiền chế, tường xây gạch

Đơn giá (đ/m2)

 

1

Nền lót gạch bông, mái tole, có trần

1.142.760

 

2

Nền lót gạch bông, mái tole, không trần

988.680

 

3

Nền lót gạch bông, mái ngói, có trần

1.185.132

 

4

Nền lót gạch bông, mái ngói, không trần

1.031.052

 

5

Nền láng vữa ximăng, mái tole, có trần

1.104.240

 

6

Nền láng vữa ximăng, mái tole, không trần

950.160

 

7

Nền láng vữa ximăng, mái ngói, có trần

1.133.772

 

8

Nền láng vữa ximăng, mái ngói, không trần

979.692

 

9

Nền lót gạch tàu, mái tole, có trần

1.000.236

 

10

Nền lót gạch tàu, mái tole, không trần

846.156

 

11

Nền lót gạch tàu, mái ngói, có trần

1.042.608

 

12

Nền lót gạch tàu, mái ngói, không trần

888.528

 

13

Nền lót gạch men, mái tole, có trần

1.185.132

 

14

Nền lót gạch men, mái tole, không trần

1.025.916

 

15

Nền lót gạch men, mái ngói, có trần

1.228.788

 

16

Nền lót gạch men, mái ngói, không trần

1.069.572

 

V

Nhà độc lập khung cột BTCT không móng, tường xây gạch

 

 

1

Nền lót gạch bông, mái tole, có trần

2.395.944

 

2

Nền lót gạch bông, mái tole, không trần

2.241.864

 

3

Nền lót gạch bông, mái ngói, có trần

2.467.848

 

4

Nền lót gạch bông, mái ngói, không trần

2.315.052

 

5

Nền láng vữa ximăng, mái tole, có trần

2.252.136

 

6

Nền láng vữa ximăng, mái tole, không trần

2.099.340

 

7

Nền láng vữa ximăng, mái ngói, có trần

2.338.164

 

8

Nền láng vữa ximăng, mái ngói, không trần

2.185.368

 

9

Nền lót gạch tàu, mái tole, có trần

1.893.900

 

10

Nền lót gạch tàu, mái tole, không trần

1.739.820

 

11

Nền lót gạch tàu, mái ngói, có trần

2.119.884

 

12

Nền lót gạch tàu, mái ngói, không trần

1.965.804

 

13

Nền lót gạch men, mái tole, có trần

2.485.824

 

14

Nền lót gạch men, mái tole, không trần

2.333.028

 

15

Nền lót gạch men, mái ngói, có trần

2.557.728

 

16

Nền lót gạch men, mái ngói, không trần

2.404.932

 

VI

Nhà liên kế khung cột BTCT không móng, tường xây gạch

Đơn giá (đ/m2)

 

1

Nền lót gạch bông, mái tole, có trần

2.252.136

 

2

Nền lót gạch bông, mái tole, không trần

2.108.328

 

3

Nền lót gạch bông, mái ngói, có trần

2.320.188

 

4

Nền lót gạch bông, mái ngói, không trần

2.175.096

 

5

Nền láng vữa ximăng, mái tole, có trần

2.117.316

 

6

Nền láng vữa ximăng, mái tole, không trần

1.973.508

 

7

Nền láng vữa ximăng, mái ngói, có trần

2.198.208

 

8

Nền láng vữa ximăng, mái ngói, không trần

2.054.400

 

9

Nền lót gạch tàu, mái tole, có trần

1.779.624

 

10

Nền lót gạch tàu, mái tole, không trần

1.635.816

 

11

Nền lót gạch tàu, mái ngói, có trần

1.992.768

 

12

Nền lót gạch tàu, mái ngói, không trần

1.847.676

 

13

Nền lót gạch men, mái tole, có trần

2.336.880

 

14

Nền lót gạch men, mái tole, không trần

2.193.072

 

15

Nền lót gạch men, mái ngói, có trần

2.404.932

 

16

Nền lót gạch men, mái ngói, không trần

2.259.840

 

VII

Nhà liên kế, khung cột gạch, tường xây gạch

 

 

1

Nền lót gạch bông, mái tole, có trần

1.820.712

 

2

Nền lót gạch bông, mái tole, không trần

1.666.632

 

3

Nền lót gạch bông, mái ngói, có trần

1.890.048

 

4

Nền lót gạch bông, mái ngói, không trần

1.737.252

 

5

Nền láng vữa ximăng, mái tole, có trần

1.596.012

 

6

Nền láng vữa ximăng, mái tole, không trần

1.443.216

 

7

Nền láng vữa ximăng, mái ngói, có trần

1.669.200

 

8

Nền láng vữa ximăng, mái ngói, không trần

1.516.404

 

9

Nền lót gạch tàu, mái tole, có trần

1.503.564

 

10

Nền lót gạch tàu, mái tole, không trần

1.350.768

 

11

Nền lót gạch tàu, mái ngói, có trần

1.569.048

 

12

Nền lót gạch tàu, mái ngói, không trần

1.416.252

 

13

Nền lót gạch men, mái tole, có trần

1.910.592

 

14

Nền lót gạch men, mái tole, không trần

1.757.796

 

15

Nền lót gạch men, mái ngói, có trần

1.979.928

 

16

Nền lót gạch men, mái ngói, không trần

1.827.132

 

VIII

Nhà độc lập, khung cột gạch, tường xây gạch

Đơn giá (đ/m2)

 

1

Nền lót gạch bông, mái tole, có trần

2.109.612

 

2

Nền lót gạch bông, mái tole, không trần

1.955.532

 

3

Nền lót gạch bông, mái ngói, có trần

2.186.652

 

4

Nền lót gạch bông, mái ngói, không trần

2.033.856

 

5

Nền láng vữa ximăng, mái tole, có trần

1.825.848

 

6

Nền láng vữa ximăng, mái tole, không trần

1.671.768

 

7

Nền láng vữa ximăng, mái ngói, có trần

1.904.172

 

8

Nền láng vữa ximăng, mái ngói, không trần

1.750.092

 

9

Nền lót gạch tàu, mái tole, có trần

1.715.424

 

10

Nền lót gạch tàu, mái tole, không trần

1.562.628

 

11

Nền lót gạch tàu, mái ngói, có trần

1.793.748

 

12

Nền lót gạch tàu, mái ngói, không trần

1.640.952

 

13

Nền lót gạch men, mái tole, có trần

2.199.492

 

14

Nền lót gạch men, mái tole, không trần

2.045.412

 

15

Nền lót gạch men, mái ngói, có trần

2.277.816

 

16

Nền lót gạch men, mái ngói, không trần

2.123.736

 

IX

Nhà trệt liên kế móng khung cột BTCT, tường xây gạch

 

 

1

Nền gạch bông, mái tole, có trần

2.921.100

 

2

Nền gạch bông, mái tole, không trần

2.767.020

 

3

Nền gạch bông, mái ngói, có trần

3.016.116

 

4

Nền gạch bông, mái ngói, không trần

2.862.036

 

5

Nền láng XM, mái tole, có trần

2.755.464

 

6

Nền láng XM, mái tole, không trần

2.601.384

 

7

Nền láng XM, mái ngói, có trần

2.850.480

 

8

Nền láng XM, mái ngói, không trần

2.696.400

 

9

Nền gạch tàu, mái tole, có trần

2.630.916

 

10

Nền gạch tàu, mái tole, không trần

2.476.836

 

11

Nền gạch tàu, mái ngói, có trần

2.720.796

 

12

Nền gạch tàu, mái ngói, không trần

2.566.716

 

13

Nền gạch men, mái tole, có trần

3.010.980

 

14

Nền gạch men, mái tole, không trần

2.856.900

 

15

Nền gạch men, mái ngói, có trần

3.105.996

 

16

Nền gạch men, mái ngói, không trần

2.951.916

 

17

Nền gạch granite, mái tole, có trần

3.099.845

 

18

Nền gạch granite, mái ngói, có trần

3.194.861

 

19

Nền gạch bóng kiếng, mái tole, có trần

3.172.366

 

20

Nền gạch bóng kiếng, mái ngói, có trần

3.267.382

 

X

Nhà trệt độc lập móng khung cột BTCT, tường xây gạch

Đơn giá (đ/m2)

 

1

Nền gạch bông, mái tole, có trần.

3.340.968

 

2

Nền gạch bông, mái tole, không trần.

3.186.888

 

3

Nền gạch bông, mái ngói, có trần.

3.441.120

 

4

Nền gạch bông, mái ngói, không trần.

3.287.040

 

5

Nền láng XM, mái tole, có trần.

3.140.664

 

6

Nền láng XM, mái tole, không trần.

2.986.584

 

7

Nền láng XM, mái ngói, có trần.

3.260.076

 

8

Nền láng XM, mái ngói, không trần.

3.109.848

 

9

Nền gạch tàu, mái tole, có trần.

2.793.984

 

10

Nền gạch tàu, mái tole, không trần.

2.639.904

 

11

Nền gạch tàu, mái ngói, có trần.

2.894.136

 

12

Nền gạch tàu, mái ngói, không trần.

2.741.340

 

13

Nền gạch men, mái tole, có trần.

3.430.848

 

14

Nền gạch men, mái tole, không trần.

3.276.768

 

15

Nền gạch men, mái ngói, có trần.

3.531.000

 

16

Nền gạch men, mái ngói, không trần.

3.376.920

 

17

Nền gạch granite, mái tole, có trần

3.519.713

 

18

Nền gạch granite, mái ngói, có trần

3.619.865

 

19

Nền gạch bóng kiếng, mái tole, có trần

3.592.234

 

20

Nền gạch bóng kiếng, mái ngói, có trần

3.692.386

 

XI

Nhà trệt mái bằng hoặc nhà lầu có số tầng không lớn hơn 3 liên kế móng khung cột BTCT, tường xây gạch

Đơn giá (đ/m2)

 

1

Nền gạch bông, mái tole, có trần.

3.697.375

 

2

Nền gạch bông, mái tole, không trần.

3.500.750

 

3

Nền gạch bông, mái ngói, có trần.

3.745.500

 

4

Nền gạch bông, mái ngói, không trần.

3.557.125

 

5

Nền gạch bông, mái bằng BTCT.

4.714.875

 

6

Nền láng XM, mái tole, có trần.

3.737.250

 

7

Nền láng XM, mái tole, không trần.

3.485.625

 

8

Nền láng XM, mái ngói, có trần.

3.730.375

 

9

Nền láng XM, mái ngói, không trần.

3.469.125

 

10

Nền láng XM, mái bằng BTCT.

4.699.750

 

11

Nền gạch tàu, mái tole, có trần.

3.620.375

 

12

Nền gạch tàu, mái tole, không trần.

3.438.875

 

13

Nền gạch tàu, mái ngói, có trần.

3.668.500

 

14

Nền gạch tàu, mái ngói, không trần.

3.485.625

 

15

Nền gạch tàu, mái bằng BTCT.

4.637.875

 

16

Nền gạch men, mái tole, có trần.

3.797.750

 

17

Nền gạch men, mái tole, không trần.

3.608.000

 

18

Nền gạch men, mái ngói, có trần.

3.845.875

 

19

Nền gạch men, mái ngói, không trần.

3.654.750

 

20

Nền gạch men, mái bằng BTCT.

4.815.250

 

21

Nền gạch granite, mái tole, có trần.

3.886.615

 

22

Nền gạch granite, mái ngói, có trần.

3.934.740

 

23

Nền gạch granite, mái bằng BTCT.

4.904.115

 

24

Nền gạch bóng kiếng, mái tole, có trần.

3.959.136

 

25

Nền gạch bóng kiếng, mái ngói, có trần.

4.007.261

 

26

Nền gạch bóng kiếng, mái bằng BTCT.

4.976.636

 

XII

Nhà trệt mái bằng hoặc nhà lầu có số tầng không lớn hơn 3 độc lập móng khung cột BTCT, tường xây gạch

Đơn giá (đ/m2)

 

1

Nền gạch bông, mái tole, có trần.

4.650.250

 

2

Nền gạch bông, mái tole, không trần.

4.416.500

 

3

Nền gạch bông, mái ngói, có trần.

4.725.875

 

4

Nền gạch bông, mái ngói, không trần.

4.489.375

 

5

Nền gạch bông, mái bằng BTCT.

5.302.000

 

6

Nền láng XM, mái tole, có trần.

4.635.125

 

7

Nền láng XM, mái tole, không trần.

4.404.125

 

8

Nền láng XM, mái ngói, có trần.

4.710.750

 

9

Nền láng XM, mái ngói, không trần.

4.474.250

 

10

Nền láng XM, mái bằng BTCT.

5.285.500

 

11

Nền gạch tàu, mái tole, có trần.

4.571.875

 

12

Nền gạch tàu, mái tole, không trần.

4.343.625

 

13

Nền gạch tàu, mái ngói, có trần.

4.647.500

 

14

Nền gạch tàu, mái ngói, không trần.

4.416.500

 

15

Nền gạch tàu, mái bằng BTCT.

5.223.625

 

16

Nền gạch men, mái tole, có trần.

4.750.625

 

17

Nền gạch men, mái tole, không trần.

4.512.750

 

18

Nền gạch men, mái ngói, có trần.

4.826.250

 

19

Nền gạch men, mái ngói, không trần.

4.584.250

 

20

Nền gạch men, mái bằng BTCT.

5.402.375

 

21

Nền gạch granite, mái tole, có trần.

4.839.490

 

22

Nền gạch granite, mái ngói, có trần.

4.915.115

 

23

Nền gạch granite, mái bằng BTCT.

5.491.240

 

24

Nền gạch bóng kiếng, mái tole, có trần.

4.912.011

 

25

Nền gạch bóng kiếng, mái ngói, có trần.

4.987.636

 

26

Nền gạch bóng kiếng, mái bằng BTCT.

5.563.761

 

XIII

Nhà lầu có số tầng từ 4 - 8 tầng, nhà biệt thự độc lập móng khung cột BTCT, tường xây gạch

Đơn giá (đ/m2)

 

1

Nền gạch bông, mái tole, có trần.

5.244.250

 

2

Nền gạch bông, mái tole, không trần.

5.073.750

 

3

Nền gạch bông, mái ngói, có trần.

5.978.500

 

4

Nền gạch bông, mái ngói, không trần.

5.717.250

 

5

Nền gạch bông, mái bằng BTCT.

6.032.125

 

6

Nền gạch men, mái tole, có trần.

5.344.625

 

7

Nền gạch men, mái tole, không trần.

5.174.125

 

8

Nền gạch men, mái ngói, có trần.

5.825.875

 

9

Nền gạch men, mái ngói, không trần.

5.680.125

 

10

Nền gạch men, mái bằng BTCT.

6.094.000

 

11

Nền gạch granite, mái tole, có trần.

5.433.490

 

12

Nền gạch granite, mái ngói, có trần.

5.914.740

 

13

Nền gạch granite, mái bằng BTCT.

6.182.865

 

14

Nền gạch bóng kiếng, mái tole, có trần.

5.506.011

 

15

Nền gạch bóng kiếng, mái ngói, có trần.

5.987.261

 

16

Nền gạch bóng kiếng, mái bằng BTCT.

6.255.386

 

XIV

Nhà sàn độc lập khung cột gỗ (01 tầng)

Đơn giá (đ/m2)

 

1

Trụ đà gỗ, sàn gỗ, vách lá, mái lá

661.260

 

2

Trụ đà gỗ, sàn gỗ, vách lá, mái tole

788.376

 

3

Trụ đà gỗ, sàn gỗ, vách tole (hoặc ván), mái lá

879.540

 

4

Trụ đà gỗ, sàn gỗ, vách tole (hoặc ván), mái tole

1.006.656

 

5

Trụ BTCT, đà gỗ, sàn lót ván, vách tole (hoặc ván), mái lá

1.204.392

 

6

Trụ BTCT, đà gỗ, sàn lót ván, vách tole (hoặc ván), mái tole

1.331.508

 

7

Trụ BTCT, đà gỗ, sàn lót ván, tường xây gạch, mái lá

1.472.748

 

8

Trụ BTCT, đà gỗ, sàn lót ván, tường xây gạch, mái tole

1.599.864

 

9

Trụ đà BTCT, sàn lót đan XM, vách tole (hoặc ván), mái lá

1.443.216

 

10

Trụ đà BTCT, sàn lót đan XM, vách tole (hoặc ván), mái tole

1.570.332

 

XV

Nhà sàn độc lập móng khung cột sàn BTCT (01 tầng)

Đơn giá (đ/m2)

 

1

Nền gạch bông, tường xây gạch, mái tole, có trần.

3.741.884

 

2

Nền gạch bông, tường xây gạch, mái tole, không trần.

3.569.315

 

3

Nền láng XM, tường xây gạch, mái tole, có trần.

3.517.544

 

4

Nền láng XM, tường xây gạch, mái tole, không trần.

3.344.974

 

5

Nền gạch men, tường xây gạch, mái tole, có trần.

3.842.550

 

6

Nền gạch men, tường xây gạch, mái tole, không trần.

3.669.980

 

7

Nền gạch men, tường xây gạch, mái ngói, có trần.

3.954.720

 

8

Nền gạch men, tường xây gạch, mái ngói, không trần.

3.782.150

 

9

Nền gạch granite, tường xây gạch, mái tole, có trần.

3.931.414

 

10

Nền gạch granite, tường xây gạch, mái ngói, có trần.

4.043.585

 

11

Nền gạch bóng kiếng, tường xây gạch, mái tole, có trần.

4.003.936

 

12

Nền gạch bóng kiếng, tường xây gạch, mái ngói, có trần.

4.116.106

 

B. ĐƠN GIÁ XÂY DỰNG MỚI CÔNG TRÌNH VÀ VẬT KIẾN TRÚC KHÁC

TT

QUY CÁCH VÀ KẾT CẤU CƠ BẢN

Đơn giá

Ghi chú

1

Đối với nhà có sàn lầu lót ván trên đà gỗ (hoặc thép hộp hoặc bê tông cốt thép) thì được áp dụng đơn giá chuẩn của tầng dưới liền kề nhân với hệ số giảm là 0,80

 

 

2

Sàn gác lửng: Sàn, đà gỗ (hoặc thép hộp) lót ván (gỗ N4) có chiều cao thông thủy cạnh thấp nhất tính từ sàn đến trần hoặc mái ≤1,5m

567.528 (đ/m2)

 

3

Nhà vệ sinh độc lập: Đơn giá tính theo kết cấu của phần đơn giá nhà ở xây dựng mới + giá trị hầm tự hoại

 

 

4

Bể tự hoại

(đ/m3)

 

 

- Xây tô tường 100

2.253.420

 

 

- Xây tô tường 200

2.553.876

 

5

Rãnh thoát nước, nắp đan BTCT

(đ/m)

 

 

- Thành rãnh xây gạch thẻ D200

661.260

 

 

- Thành rãnh xây gạch thẻ D100

376.212

 

 

- Thành rãnh bê tông

638.148

 

6

Đơn giá sàn trên mặt nước

(đ/m2)

 

 

- Trụ đà gỗ - sàn lót ván (gỗ tạp)

236.256

 

 

- Trụ đà gỗ - sàn lót ván (gỗ nhóm 4)

454.536

 

 

- Trụ BTCT, đà gỗ, sàn lót ván (gỗ nhóm 4)

779.388

 

 

- Trụ BTCT, đà BTCT, sàn lót đan ximăng

1.018.212

 

 

- Trụ, đà và mặt sàn bằng BTCT

1.400.844

 

7

Hàng rào các loại

(đ/m2)

 

 

- Móng, trụ, đà BTCT, tường gạch D100 (hoặc có gắn lam, ô hoa trang trí…)

698.496

 

 

- Móng, trụ, đà BTCT, tường gạch D200 (hoặc có gắn lam, ô hoa trang trí…)

731.880

 

 

- Móng, trụ đà BTCT, tường gạch D≤ 200 + rào khung lưới kẽm B40

676.668

 

 

- Móng, trụ đà BTCT, tường gạch D100 + rào song sắt

708.768

 

 

- Móng, trụ đà bằng BTCT, rào song sắt

577.800

 

 

- Trụ, đà BTCT, tường xây gạch

511.032

 

 

- Trụ gạch hoặc trụ BTCT hoặc trụ đá + rào kẽm gai

300.456

 

 

- Trụ gạch hoặc trụ BTCT hoặc trụ đá + rào lưới B40

345.396

 

 

- Trụ gỗ hoặc trụ sắt + rào lưới B40

169.733

 

 

- Các loại rào khác bằng gỗ (không kiên cố) tính bằng công tháo dỡ di dời, theo đơn giá ngày công thực tế tại thời điểm đền bù.

 

 

8

Chuồng trại chăn nuôi gia súc

(đ/m2)

 

 

a. Cột đúc, xây tường lửng, mái lợp tole

 

 

 

- Nền lót gạch tàu

819.192

 

 

- Nền láng ximăng

869.268

 

 

b. Cột đúc, xây tường lửng, mái lợp lá

 

 

 

- Nền lót gạch tàu

591.924

 

 

- Nền láng ximăng

640.716

 

 

c. Cột gỗ, xây tường lửng, mái lợp tole

 

 

 

- Nền lót gạch tàu

408.312

 

 

- Nền láng ximăng

455.820

 

 

d. Cột gỗ, xây tường lửng, mái lợp lá

 

 

 

- Nền lót gạch tàu

321.000

 

 

- Nền láng ximăng

369.792

 

 

đ. Cột gỗ, rào chắn bằng lá, mái lợp lá

 

 

 

- Nền lót gạch tàu

276.060

 

 

- Nền láng ximăng

326.136

 

9

Sân phơi

(đ/m2)

 

 

- Lót gạch tàu, đal ximăng

149.389

 

 

- Láng ximăng (có lót BT đá 40x60)

188.388

 

 

- Lót gạch bông

307.121

 

 

- Lót gạch men

322.672

 

 

- Tưới nhựa

369.792

 

 

- Bêtông nhựa nóng

617.604

 

 

- Lót gạch XM tự chèn (không bê tông lót)

150.518

 

 

- Lót gạch XM tự chèn (có bê tông lót)

254.995

 

10

Bờ kè và tường chắn

(đ/m2)

 

 

a. Trụ, đà bằng BTCT, mặt kè xây gạch

 

 

 

- Tường 100

802.500

 

 

- Tường 200

1.123.500

 

 

- Ghép đal BTCT

925.764

 

 

b. Kè xây đá hộc

444.264

 

 

c. Kè đổ BTCT dầy 100

925.764

 

 

d. Tường chắn BTCT

498.192

 

 

f. Tường chắn, cọc gỗ (cừ) các loại vật liệu tạm khác đóng chắn trước và sau nhà

179.760

 

11

Hồ chứa nước xây tô trên mặt đất, đà kiềng, đà giằng và mặt đáy hồ bằng BTCT

(đ/m3)

 

 

- Xây tô tường 100

2.054.400

 

 

- Xây tô tường 200

2.182.800

 

12

Hầm, hồ xây âm dưới đất

(đ/m3)

 

 

- Xây tô tường 100

1.733.400

 

 

- Xây tô tường 200

1.926.000

 

13

Giếng nước sạch các loại

(đ/m)

 

 

- Giếng đào thủ công, ống BTCT 800

593.208

 

 

- Giếng đào thủ công, ống BTCT 1000

740.868

 

 

- Giếng đóng máy, ống thép 49

104.004

 

 

- Giếng đóng máy, ống nhựa 49

53.928

 

14

Các loại kết cấu không nằm trong các danh mục đã nêu trên, được quy về khối lượng thực tế để tính đơn giá như sau

 

 

 

- Khối bê tông không cốt thép M200 (đơn vị tính đồng/m3)

2.094.353

 

 

- Khối BTCT mác 200 (đơn vị tính đồng/m3)

4.012.567

 

 

- Khối xây tô gạch thẻ (đơn vị tính đồng/m3)

2.624.962

 

 

- Khối xây tô gạch ống (đơn vị tính đồng/m3)

1.744.134

 

 

- Khối xây đá hộc (đơn vị tính đồng/m3)

1.508.070

 

 

- Tường xây tô gạch ống dày 100 (đơn vị tính đồng/m2)

263.689

 

 

- Ốp gạch men (đơn vị tính đồng/m2)

310.788

 

 

- Ốp gạch granite (đơn vị tính đồng/m2)

363.387

 

 

- Tô tường (đơn vị tính đồng/m2)

66.866

 

 

- Sơn 3 nước có bả matít (đơn vị tính đồng/m2)

46.977

 

 

- Sơn 3 nước không bả ma tít (đơn vị tính đồng/m2)

31.770

 

 

- Quét vôi 3 nước (đơn vị tính đồng/m2)

11.155

 

 

- Sơn 3 nước sắt thép các loại (đơn vị tính đồng/m2)

33.411

 

15

Chi phí sửa chữa phần cắt xén

 

 

 

- Nhà tường (đơn vị tính đ/m2)

450.684

 

 

- Các loại nhà còn lại (đơn vị tính đ/m2)

225.984

 

 

(Diện tích hỗ trợ là diện tích phủ bì phần mặt đứng bị cắt xén)

 

 

           

C. GHI CHÚ

1. Hệ số giảm đối với nhà có quy cách không nằm trong khung giá chuẩn đối với nhà tạm, nhà trệt

Quy cách - kết cấu

Hệ số

- Vách tường (vách chuẩn)

- Vách tole

- Vách ván

- Vách lá

- Không có vách

- Mái lợp lá

- Nền đất

1,0

0,9

0,9

0,8

0,7

0,9

0,8

2. Đơn vị tính m2 đối với phần xây dựng mới nhà ở (phần A) nêu trên: Nhà trệt (nhà 01 tầng) là 1m2 xây dựng; nhà có số tầng lớn hơn một là 1m2 sử dụng. Cách tính diện tích xây dựng hay diện tích sử dụng nhà theo quy định của Bộ Xây dựng.

3. Vách của các nhà nêu trên được xác định là vách tường xây tô hoàn chỉnh dày 100mm, sơn 3 nước có bả ma tít (trừ nhóm I, II là nhóm nhà khung cột gỗ tạm).

4. Nhà liên kế được nêu trên là loại nhà ở, gồm các căn hộ xây dựng liền kề nhau, cùng sử dụng chung một hệ thống hạ tầng kỹ thuật của khu vực đô thị và có chung vách.

5. Đơn giá nhà tính trên m2 xây dựng đã bao gồm các bộ phận thuộc cấu tạo của căn nhà như: Vách ngăn, sê nô, ô văng, kệ tủ, đan bếp,….và phần ốp gạch men cao 1,5m của khu bếp, khu vệ sinh. (đối với khu bếp và vệ sinh không ốp gạch vẫn được tính nguyên giá không nhân hệ số giảm).

6. Trong trường hợp thực tế vách nhà có thay đổi hay các cấu tạo khác có thay đổi nhưng về cơ bản vẫn nằm trong danh mục đơn giá chuẩn thì tùy mức độ thay đổi mà xác định hệ số tăng hoặc giảm vào đơn giá 1m2 của bảng giá quy định trên cho phù hợp với thực tế.

7. Những trường hợp không đúng với cấu tạo chuẩn trong bảng giá này có thể dùng phương pháp nội suy hoặc lập dự toán chi tiết gửi thẩm tra để Hội đồng thẩm định phương án đền bù xem xét xác định giá trị công trình cho phù hợp thực tế./.

 

 

Văn bản cùng lĩnh vực
Văn bản cùng lĩnh vực