Quyết định 06/2017/QĐ-UBND Đắk Nông về điều chỉnh Bảng giá đất

Thuộc tính Nội dung VB gốc Tiếng Anh Liên quan Hiệu lực Lược đồ Nội dung MIX Tải về
LuatVietnam.vn độc quyền cung cấp bản dịch chính thống Công báo tiếng Anh của Thông Tấn Xã Việt Nam

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH ĐẮK NÔNG

-------

Số: 06/2017/QĐ-UBND

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Đắk Nông, ngày 07 tháng 3 năm 2017

 

 

QUYẾT ĐỊNH

BAN HÀNH BẢNG GIÁ ĐẤT ĐIỀU CHỈNH CỦA MỘT SỐ ĐOẠN ĐƯỜNG, TUYẾN ĐƯỜNG, MỘT SỐ VỊ TRÍ ĐẤT TRONG BẢNG GIÁ CÁC LOẠI ĐẤT TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH ĐẮK NÔNG, GIAI ĐOẠN 2015 – 2019

---------------

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH ĐẮK NÔNG

 

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương năm 2015;

Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật năm 2015;

Căn cứ Luật Đất đai năm 2013;

Căn cứ Nghị định số 44/2014/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2014 của Chính phủ quy định về giá đất;

Căn cứ Nghị định số 104/2014/NĐ-CP ngày 14 tháng 11 năm 2014 của Chính phủ quy định về khung giá đất;

Căn cứ Thông tư số 36/2014/TT-BTNMT ngày 30 tháng 6 năm 2014 của Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định chi tiết phương pháp định giá đất; xây dựng, điều chỉnh bảng giá đất; định giá đất cụ thể và tư vn xác định giá đất;

Căn cứ Quyết định số 31/2014/QĐ-UBND ngày 26 tháng 12 năm 2014 của UBND tỉnh Đk Nông về việc quy định bảng giá các loại đất trên địa bàn tỉnh Đắk Nông, giai đoạn 2015 -2019;

Theo đề nghị của Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường tỉnh Đắk Nông.

QUYẾT ĐỊNH:

 

Điều 1. Ban hành bảng giá đất điều chỉnh của một số đoạn đường, tuyến đường, một số vị trí đất trong bảng giá các loại đất trên địa bàn tỉnh Đắk Nông, giai đoạn 2015 - 2019.

Điều 2. Quyết định này thay thế Quyết định số 20/2015/QĐ-UBND ngày 11/9/2015 của UBND tỉnh Đắk Nông về việc sửa đổi, bổ sung một số nội dung tại Quyết định số 31/2014/QĐ-UBND ngày 26/12/2014 của UBND tỉnh Đắk Nông về việc quy định bảng giá các loại đất trên địa bàn tỉnh Đắk Nông giai đoạn 2015 - 2019; Quyết định số 46/2015/QĐ-UBND ngày 25/12/2015 của UBND tỉnh Đắk Nông về việc sửa đổi, bổ sung, hủy bỏ một số nội dung trong Bảng giá các loại đất ban hành kèm theo Quyết định số 31/2014/QĐ-UBND ngày 26/12/2014 của UBND tỉnh Đắk Nông về việc quy định bảng giá các loại đất trên địa bàn tỉnh Đắk Nông giai đoạn 2015 - 2019;

Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 20 tháng 3 năm 2017 và được công bố công khai trên các phương tiện thông tin đại chúng; được niêm yết công khai tại trụ sở UBND các xã, phường, thị trấn trên địa bàn tỉnh.

Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Thủ trưởng các Sở, Ban, ngành; Chủ tịch UBND các huyện, thị xã; các tổ chức chính trị xã hội và Thủ trưởng các đơn vị, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

 

Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- Ủy ban Thường vụ Quốc hội;
- Văn phòng Chính phủ;
- Bộ Tài nguyên và Môi trường;
- Bộ Tài chính;
- Thường trực Tỉnh ủy;
- CT, các PCT UBND tỉnh;
- Thường trực HĐND tỉnh;
- Đoàn Đại biểu Quốc hội tỉnh;
- Cục kiểm tra văn bản - Bộ Tư pháp;
- Toà án nhân dân tỉnh;
- Viện kiểm sát nhân dân tỉnh;
- Cục Thuế t
nh;
- Kho bạc Nhà nước Đắk Nông;
- Cổng thông tin điện tử tỉnh;
- Báo Đắk Nông;
- Đài Phát thanh - Truyền hình tỉnh;
- Chi cục Văn thư - Lưu trữ tỉnh;
- UBND các huyện, thị xã (sao gửi UBND các xã, phường, thị trấn trực thuộc);
- Các PCVP UBND tỉnh;
-
Lưu: VT, NN (Th). 33

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
CHỦ TỊCH





Nguyễn Bốn

 

PHỤ LỤC A

BẢNG GIÁ CÁC LOẠI ĐẤT
(Ban hành kèm theo Quyết định số: 06/2017/QĐ-UBND ngày 07/3/2017 của Ủy ban nhân dân tnh Đắk Nông)

 

I. BẢNG GIÁ CÁC LOẠI ĐẤT TRÊN ĐỊA BÀN THỊ XÃ GIA NGHĨA

1. BẢNG GIÁ ĐẤT Ở NÔNG THÔN

Đơn vị tính: 1000 đồng/m2

STT

NỘI DUNG

Tên đưng

Đoạn đường

Giá đất 2015-2019

Giá đất điều chỉnh

Từ

Đến

I.1

Xã Quảng Thành

-

 

1

Quốc lộ 14

Ranh giới huyện Đắk Song

Hết cây xăng dầu Quang Phước

430

540

Hết cây xăng dầu Quang Phước

Đầu đường dôi (đường Nguyễn Tất Thành)

700

Giữ nguyên

Đầu đường đôi (đường Nguyễn Tất Thành)

Giáp ranh giới phường Nghĩa Thành

1.000

Giữ nguyên

2

Đường liên thôn

Giáp phường Nghĩa Phú (khu nhà ở CA tỉnh)

Ngã 3 Trảng Tiến

200

270

Giáp phường Nghĩa Phú (M đá)

Ngã 3 Trảng Tiến

200

270

Quốc lộ 14

Thủy điện Việt Nguyên (Đắk Nông 1)

200

270

Đường vào khu hành chính xã (UBND xã giáp quốc lộ 14)

230

360

Đường vành đai Quảng Thành (giáp phường Nghĩa Phú)

Giáp Đắk R'moan

250

290

3

Đường nội thôn

Giáp phường Nghĩa Thành

Cầu lò gạch

200

280

Thủy điện Việt Nguyên (Đắk Nông 1)

Cuối đường bê tông

150

210

Thôn Nghĩa Tín

Thôn Nghĩa Hòa

150

210

Đất ở khu dân cư còn lại thôn Nghĩa Tín, Nghĩa Hòa, Tân Tiến, Tân Lập, Tân Thịnh (đường thông 2 đầu)

150

210

Đất ở khu dân cư còn lại thôn Nghĩa Tín, Nghĩa Hòa, Tân Tiến, Tân Lập, Tân Thịnh (đường cụt)

110

170

4

Các tuyến đường bê tông nông thôn

220

260

5

Đường tránh đô thị Gia Nghĩa

 

 

 

 

 

 

Tà luy dương

 

 

500

 

 

Tà luy âm

 

 

450

I.2

Đắk Nia

 

 

 

 

1

Quốc lộ 28

Giáp ranh phường Nghĩa Trung (cầu Lò Gạch) -200 m

Giáp ranh phường Nghĩa Trung (cầu Lò Gạch)

500

650

Giáp ranh phường Nghĩa Trung (cầu Lò Gạch)

Ngã 3 đường vào thôn Đồng Tiến

500

650

Ngã 3 đường vào thôn Đồng Tiến

Ngã 3 đường vào trường Phan Bội Châu

500

650

Ngã 3 đường vào trường Phan Bội Châu

Ngã 3 đường vào trụ sở UBND xã

500

650

Ngã 3 đường vào trụ sở UBND xã

Ngã 3 đường vào thôn Đắk Tân (thôn 9)

500

650

Ngã 3 đường vào thôn Đắk Tân (thôn 9)

Cầu Đắk Đô (giáp ranh xã Quảng Khê) - 200 m

300

400

Cầu Đắk Đô (giáp ranh xã Quảng Khê) - 200 m

Cầu Đắk Đô (giáp ranh xã Quảng Khê)

300

400

Bon Kol Pru Đăng

Cổng chào nghĩa trang

 

200

2

Các tuyến đường nhựa liên thôn

 

 

 

2.1

 

Đường vào thôn Đồng Tiến

 

 

a

 

Ngã 3 đường vào thôn Đồng Tiến (Đấu nối với QL 28)

Ngã 3 đường vào Nghĩa Thng

200

270

b

 

Ngã 3 đường vào Nghĩa Thắng

Hết đường (Ngã 3 cầu gãy)

200

260

2.2

 

Đường vào thôn Nghĩa Thuận (Giáp QL

Giáp địa phận phường Nghĩa Đức

200

260

2.3

 

Đường vào bon Fai col pru Đăng (Đấu nối với QL 28)

Cổng chào nghĩa trang thị xã

200

300

2.4

 

Đường vào bon Bu sop, Njriêng

Đấu nối với QL 28

200

270

25

 

Đường từ điện tử Lượng

ra thôn Nghĩa Thuận

200

260

2.6

 

Đường trước cửa UBND hướng ra trường Họa Mi

Đến điện tử Lượng

200

260

2.7

 

Đường vào thôn Đắk Tân

giáp ranh xã Đắk Ha

200

260

2.8

 

Đường từ ngã 3 thôn Đắk Tân

Bon Srê Ú (Đấu nối với QL 28)

200

260

2.9

 

Đường vào thôn Phú Xuân

Hết đường nhựa

200

260

2.10

 

Đường vào bon Srê Ú

Hết đường nhựa

200

260

2.11

 

Đường thôn Nghĩa Hòa (Đấu nối với QL 28)

Hết đường bê tông

200

260

3

Các tuyến đường nhựa, bê tông liên thôn còn lại

280

Giữ nguyên

4

Đất ở tại các tuyến đường đất và các khu vực dân cư còn lại

150

Giữ nguyên

5

Khu tái định cư Làng Quân nhân

780

 

 

 

Tà luy dương

 

 

780

 

 

Tà luy âm

 

 

750

I.3

Xã Đắk R'moan

 

 

1

Đường liên phường Nghĩa Phú - Đắk R'moan

250

330

2

Đất ở ven các đường nhựa liên thôn, liên xã

220

300

3

Đất ở ven các đường đất thông 2 đầu

150

200

4

Đất ở ven các đường đất còn lại (đường cụt)

100

150

5

Khu tái định cư Thủy điện Đắk R'tih

390

Giữ nguyên

6

Đường tránh đô thị Gia Nghĩa

 

 

 

 

Tà luy dương

 

 

400

 

 

Tà luy âm

 

 

380

             

2. BẢNG GIÁ ĐẤT Ở ĐÔ THỊ

Đơn vị tính: 1000 đồng/m2

STT

NỘI DUNG

Tên đường

Đoạn đường

Giá đất 2015- 2019

Giá đất điều chỉnh theo Quyết định

Từ

Đến

II

Thị xã Gia Nghĩa

 

 

II. 1.

Phường Nghĩa Tân

 

 

 

 

1

Đường Nguyễn Tất Thành

Đường vào Bộ đội biên phòng

Cây xăng Nam Tây Nguyên

1.700

2.300

Cây xăng Nam Tây Nguyên

Ngã 3 rẽ vào Công ty Văn Tứ

1.700

2.400

Ngã 3 rẽ vào Công ty Văn Tứ

Hết đường đôi (cầu Đắk Tíh 2)

1.400

1.900

2

Quốc lộ 14

Hết đường đôi (cầu Đắk Tíh 2)

Hết địa phận Thị xã Gia Nghĩa

1.000

1.500

3

Đường 23/ 3

Đường Nguyễn Tất Thành (đường vào Bộ đội biên phòng)

Đường Hai Bà Trưng (ngã 4 Hồ Thiên Nga)

1.700

2.300

Hai Bà Trưng (ngã 4 Hồ Thiên Nga)

Cầu Đắk Nông

3.100

4.000

4

Đường Phạm Ngọc Thạch

Đường 23/3 (cầu Đắk Nông)

Đường 23/3 (quán lẩu bò Thắng)

850

2.000

5

Đường Quang Trung

Đường 23/3

UBND phường Nghĩa Tân

1.560

2.200

UBND phường Nghĩa Tân

Qua ngã 3 giao với đường 3/2 +100m

1.200

1.800

Đường 3/2

Đường Đinh Tiên Hoàng

1.150

1.600

6

Đường Lê Duẩn (Đăm Bri cũ)

Đường Nguyễn Tất Thành (Ngã ba Sùng Đức)

Ngã tư Lê Duẩn (Văn phòng - Nhà điều hành dự án Thủy điện Đắk Tih)

1.200

1.400

Ngã tư Lê Duẩn (Văn phòng - Nhà điều hành dự án Thủy điện Đắk Tih)

Ngã 3 Nông trường chè

660

730

Ngã 3 Nông trường chè

Hết đường

420

500

7

Đường Trần Hưng Đạo

Đường Lê Duẩn

Đường Quang Trung (trụ sở UBND phường Nghĩa Tân)

1.000

1.500

8

Đường 3/2 (đường vào Trung tâm hành chính Thị xã Gia Nghĩa

Đường Quang Trung

Hết đường 3/2

1.000

1.500

9

Đường Phan Kế Bính

Đường Lê Duẩn

Hết Đường Phan Kế Bính

1.000

1.500

10

Đường Tô Hiến Thành

Đường Trần Hưng Đạo

Hết Đường Tô Hiến Thành

1.000

1.500

11

Đường Đinh Tiên Hoàng

Đường Quang Trung

Đường Tô Hiến Thành

750

1.000

Đường Tô Hiến Thành

Đường Lê Duẩn

1.000

1.500

12

Đường Nguyễn Trung Trực

Ngã ba Trần Hưng Đạo - Nguyễn Trung Trực

Ngã tư Trần Hưng Đạo - Nguyễn Trung Trực - đường 41

800

1.040

13

Đường Cao Bá Quát

Đường Nguyễn Trung Trực

Đường Trần Hưng Đạo

800

1.040

14

Đường Võ Văn Tần

Hết đường

800

1.040

15

Đường vào Tổ dân phố 4, phường Nghĩa Tân (đường s 90)

Đường Nguyễn Tất Thành

Hết đường nhựa

650

845

16

Đường nhựa (Lê Thánh Tông cũ)

Giáp ranh giới phường Nghĩa Trung

Thủy điện Đắk Nông (hết đường nhựa)

400

600

Giáp ranh giới phường Nghĩa Trung (gần ngã 3 thủy điện)

Cầu gãy (giáp ranh xã Đắk Nia)

400

450

17

Khu Tái định cư Sùng Đức, Phường Nghĩa Tân

Nội các Tuyến đường nhựa

700

 

 

 

 

Tà luy dương

 

700

 

 

 

Tà luy âm

 

650

18

Khu Tái định cư Biên Phòng, Phường Nghĩa Tân

Nội các Tuyến đường nhựa

300

420

19

Khu Tái định cư Công An, Phường Nghĩa Tân

Nội các Tuyến đường nhựa

700

910

20

Khu Tái định cư Ngân Hàng, Phường Nghĩa Tân

Nội các Tuyến đường nhựa

650

845

21

Đường Tôn Đức Thắng (Bắc Nam giai đoạn 2)

Đường 23/3

Suối Đk Nông (cũ)

1.950

3.100

22

Đất ở các khu dân cư còn lại

 

 

22.1

Đất ven các đường nhựa, bê tông

 

 

 

Tổ dân phố 1, 2

 

 

390

530

 

Các tổ dân phố còn lại của phường

390

520

22.2

Đất ở ven các đường đất thông 2 đầu

 

 

 

Tổ dân phố 1, 2

 

 

250

390

 

Các tổ dân phố còn lại của phường

250

340

22.3

Đất ở ven các đường đất cụt

 

 

 

Tổ dân phố 1, 2

 

 

200

260

 

Các tổ dân ph còn lại của phường

200

270

23

Quốc lộ 14 cũ

Ngã 3 rẽ vào Công ty Văn Tứ

Đường Nguyễn Tất Thành

1.200

Giữ nguyên

24

Đường nội bộ khu tái định cư Công an tnh (tiếp giáp đường Nguyễn Tất Thành thuộc Tổ dân phố 4)

Đường Nguyễn Tất Thành

Hết các đường nội bộ

1.530

Giữ nguyên

25

Đường Tổ dân phố 2

Đường Quang Trung

Đường Trần Hưng Đạo

250

1.500

26

Đường tránh đô thị Gia Nghĩa

Giáp ranh phường Nghĩa Phú

Giáp ranh phường Nghĩa Trung

 

 

 

 

 

Tà luy dương

 

500

 

 

 

Tà luy âm

 

450

II. 2.

Phường Nghĩa Phú

 

 

 

 

1

Đường Nguyễn Tất Thành

Giáp ranh xã Quảng Thành

Khách sạn Hồng Liên

1.000

1.200

Khách sạn Hồng Liên

Đường Hai Bà Trưng

1.200

1.500

Đường Hai Bà Trưng

Đường vào Bộ đội biên phòng

1.400

1.800

Đường vào Bộ đội biên phòng

Cây xăng Nam Tây Nguyên

1.700

2.300

Cây xăng Nam Tây Nguyên

Nga 3 rẽ vào Công ty Văn Tứ

1.700

2.400

Ngã 3 rẽ vào Công ty Văn Tứ

Hết đường đôi (cầu Đắk Tít 2)

1.400

Giữ nguyên

2

Quốc lộ 14

Hết đường đôi (cu Đk Tít 2)

Hết ranh giới Thị xã Gia Nghĩa

1.000

1.500

3

Đường Lê Hồng Phong (Đường vào m đá 739 cũ)

Đường vòng cầu vượt

Hết Công an phường Nghĩa Phú

840

900

Hết Công an phường Nghĩa Phú

Hết đường

600

Giữ nguyên

4

Đường vòng cầu vượt

Cầu vượt

Đường Nguyễn Tất Thành

770

1.100

5

Đường An Dương Vương (Đường đi xã Đắk RMoan)

Tiếp giáp QL14

Ngã ba đường mới đi vào xã Đắk R'Moan

250

500

Ngã ba đường mới đi vào xã Đắk R'Moan

Giáp ranh giới xã Đắk R'moan

250

500

6

Đường An Dương Vương cũ (đoạn đường cụt)

Ngã ba đường An Dương Vương đi vào xã Đắk R’Moan

Bờ kè thủy điện Đắk RTíh

250

380

7

Đường vành đai Tổ dân phố 1

Đường tránh đô thị Gia Nghĩa

Giáp ranh giới xã Quảng Thành

800

Giữ nguyên

8

Đường Tổ dân phố 2

Đường Nguyễn Tất Thành

Hết Công an Tỉnh

500

770

Hết Công an Tỉnh

Giáp ranh giới xã Quảng Thành

250

360

9

Đường Tổ dân phố 3

Công an tỉnh

Doanh trại cơ quan quân sự thị xã

350

530

10

Đường Tổ dân phố 4

Đường Nguyễn Tất Thành

Hết hội trường tổ dân phố 4

390

570

Hết hội trường tổ dân phố 4

Đập nước (hết đường nhựa)

350

520

Đường Quốc lộ 14 (cũ) đoạn đi qua Công ty Văn Tứ

Ngã 3 đường Nguyễn Tất Thành rẽ vào Công ty Văn Tứ

Hết đường giáp ngã 3 đường Nguyễn Tất Thành

1.200

Giữ nguyên

11

Đường Tổ dân phố 7

Đường Nguyễn Tất Thành

Giáp ranh xã Đắk R'Moan

450

620

12

Đường đi vào khu biên phòng và nội khu tái định cư

560

830

13

Đất ở các khu dân cư còn lại

 

 

13.1

Đất ở ven các đường nhựa, bê tông

 

 

 

Tổ dân phố 5

 

 

390

520

 

Các tổ dân phố còn lại của phường

390

520

13.2

Đất ở ven các đường đất còn lại thông hai đầu

 

 

 

Tổ dân phố 5

 

 

250

380

 

Các tổ dân ph còn lại của phường

250

325

13.3

Đất ở ven các đường đất còn lại (đường cụt)

 

 

 

Tổ dân phố 5

 

 

200

310

 

Các tổ dân phố còn lại của phường

200

290

14

Đường nội bộ khu tái định cư Ban chỉ huy Quân sự thị xã Gia Nghĩa

 

450

Giữ nguyên

15

Đường tránh đô thị Gia Nghĩa

 

 

 

 

 

 

Tà luy dương

 

 

600

 

 

Tà luy âm

 

 

550

II. 3.

Phường Nghĩa Đức

 

 

 

 

1

Đường 23/ 3

Cầu Đắk Nông

Hết Sở Kế hoạch - Đầu tư

2.800

3.700

Hết Sở Kế hoạch - Đầu tư

Trần Phú (Tnh lộ 684 cũ)

2.500

3.700

2

Đường Lê Thị Hồng Gấm (23/3 cũ)

Đường 23/3

Đường Hùng Vương

2.000

2.300

Đường Hùng Vương

Đường Hàm Nghi

 

2.300

3

Đường N’Trang Lơng (Nguyn Văn Tri cũ)

Đường 23/3

Ngã 3 Nguyễn Trãi (nhà công vụ)

1.900

2.800

Ngã 3 Nguyễn Trãi (nhà công vụ)

Cầu bà Thống

1.700

2.500

Cầu bà Thống

Tượng đài N’Trang Lơng

1.400

2.100

Tượng đài N’Trang Lơng

Hết đường

1.200

1.800

4

Đường Nguyn Trãi (Nguyễn Văn Trỗi cũ)

Đường N’Trang Lơng (Ngã 3 nhà công vụ)

Đường 23/3 (chân cầu Đk Nông cũ)

1.200

2.000

Ngà 4, Tổ dân phố 1 (Tổ 1, Khối 5 cũ)

Đường 23/3 (chân cầu Đắk Nông mới)

1.900

3.000

5

Đường sau nhà Công vụ

Ngã 3 đường đi cu Bà Thống

Hết đường nhựa

500

870

Nguyễn Trãi (Nguyễn Văn Tri cũ - Ngã 4 Tổ 1, Khối 5)

Chân bờ kè hồ

550

1.500

Hết đường nhựa

Đoạn đường đất còn lại

450

1.000

6

Đường bên hông nhà Công vụ

Đường Nguyễn Trãi (Nguyễn Văn Trỗi cũ)

Đường sau nhà Công vụ

450

1.500

7

Đường vào trường Nguyễn Thị Minh Khai

Đường 23/3 (Gn đường Nguyễn Văn Trỗi)

Cổng trường Nguyễn Thị Minh Khai

750

1.500

8

Đường vào các tổ an ninh, tổ dân phố

Cầu Bà Thống

Đường Lương Thế Vinh (Rẽ phải đến giáp ranh khu TĐC đồi Đắk Nut)

520

1.500

Cầu Bà Thống

Rẽ trái đến đường Nơ Trang Long

600

1.200

9

Trần Phú (Tỉnh lộ 684 cũ)

Km 0 (Đường 23/3)

Km 1

1.200

1.560

Km 1

Km 2

1.000

1.170

Km 2

Km 4

900

Giữ nguyên

10

Đường QL 28 (Tỉnh lộ 684 cũ)

Km 4 (tiếp giáp với đường Trần Phú)

Km 6 (giáp ranh xã Đăk Ha)

600

Giữ nguyên

11

Đường Lý Thái Tổ (đường D1 cũ)

Đường 23/3

Hết đường nhựa

1.700

2.210

12

Đường Ama Jhao (đường D2 cũ) + Đường Cao Thắng

Đường 23/3

Hết đường vòng nối với đường 23/3 (gần Sở Nội vụ)

1.600

2.080

13

Đường hẻm nối với đường Ama Jhao

Ngã 3 đường hẻm nối với đường Ama Jhao

Hết đất nhà ông Trần Văn Diêu

800

1.040

14

Đường Nguyễn Khuyến

Đường N’Trang Lơng

Đường Lương Thế Vinh

1.500

2.200

15

Đường Lương Thế Vinh

Đường N’Trang Lơng

Hết đường Lương Thế Vinh

1.300

1.900

16

Đường Hàm Nghi

Đường Hùng Vương

Đường Tản Đà

1.200

1.560

17

Đường Nguyễn Hữu Thọ

Đường Hàm Nghi (Trục D1)

Đường Y Jút (Trục N3)

1.200

1.560

18

Đường Tản Đà

Đường Hàm Nghi

Đường Y Jút (Trục N3)

1.200

1.560

19

Đường Trần Khánh Dư

Đường Tản Đà

Đường Nguyễn Thượng Hiền

1.000

1.300

20

Đường Hoàng Hoa Thám

Đường Tản Đà

Đường Nguyễn Thượng Hiền

1.000

1.300

21

Đường Trần Đại Nghĩa

Đường Tản Đà

Đường Nguyễn Thượng Hiền

900

1.300

22

Đường Y Jút

Đường Nguyễn Thượng Hiền

Giáp đường dây 500KV (hết đường)

1.100

1.300

23

Đường Nguyễn Trường Tộ

Ngã 5 Hoàng Diệu - Nguyễn Thượng Hiền

Đường Hoàng Diệu

1.000

1.300

24

Đường Hoàng Diệu

Ngã 5 Nguyễn Thượng Hiền - Nguyễn Trường Tộ

Đường Y Jút (giáp đường dây 500KV)

1.000

1.300

25

Khu Tái định cư đồi Đk Nur

Nội các tuyến đường nhựa

 

850

 

 

 

Tà luy dương

 

850

 

 

Tà luy âm

 

800

26

Đất ở các khu dân cư còn lại

 

 

26.1

Đất ở ven các đường nhựa, bê tông

 

 

Tổ dân phố 1, 2

390

460

Các tổ dân phố còn lại của phường

390

455

26.2

Đất ở ven các đường đất thông 2 đầu

 

 

Tổ dân phố 1, 2

250

350

Các tổ dân phố còn lại của phường

250

330

26.3

Đất ở ven các đường đất còn lại (đường cụt)

 

 

Tổ dân phố 1, 2

200

300

Các tổ dân phố còn lại của phường

200

300

27

Khu Tái định cư Công An

Nội tuyến đường nhựa

1.000

 

 

 

 

Tà luy dương

 

1.000

 

 

 

Tà luy âm

 

900

 

Khu Tái định cư Đắk Nia

Trục đường sau đồi đất sét (Nội tuyến đường nhựa)

1.000

 

 

 

 

Tà luy dương

 

1.000

 

 

 

Tà luy âm

 

900

28

Khu Tái định cư B

Nội tuyến đường nhựa

 

850

 

 

 

 

Tà luy dương

 

850

 

 

 

Tà luy âm

 

800

II. 4.

Phường Nghĩa Thành

 

 

 

 

1

Đường Nguyễn Tất Thành

Giáp ranh xã Quảng Thành

Đường Phan Bội Châu

750

975

Đường Phan Bội Châu

Đường Hai Bà Trưng

1.100

1.600

Đường Hai Bà Trưng

Đường vào Bộ đội biên phòng

1.400

1.900

2

Đường Hai Bà Trưng

Đường Nguyễn Tất Thành

Đường Võ Thị Sáu (Thị đội)

1.500

1.950

Đường Võ Thị Sáu (Thị đội)

Đường 23/3

1.800

2.340

3

Đường 23/3

Đường Nguyễn Tất Thành (đường vào bộ đội biên phòng)

Đường Hai Bà Trưng (Ngã 4 hồ thiên Nga)

1.700

2.500

Hai Bà Trưng (Ngã 4 hồ thiên Nga)

Cầu Đắk Nông

3.100

4.500

4

Đường Ngô Mây

Đường Lý Tự Trọng

Ngã 3 Vào thôn Nghĩa Bình

720

1.600

Đường Tng Duy Tân

Ngã 3 Vào thôn Nghĩa Bình

1.000

1.500

5

Đường Tống Duy Tân

Đường Nguyễn Tất Thành (quốc lộ 14 cũ)

Đường Tôn Đức Thắng

1.500

2.100

6

Đường Nguyễn Tri Phương (Hùng Vương cũ)

Đường Chu Văn An

Đường 23/3

2.070

2.500

7

Đường Hunh Thúc Kháng (Trương Công Định Cũ)

Đường 23/3 - Nguyễn Tri Phương

Đường Tôn Đức Thng (Hai Bà Trưng Cũ)

3.200

4.500

8

Đường Trương Định (Lý Thường Kiệt Cũ)

Cổng trại giam công an huyện (cũ)

Đường Huỳnh Thúc Kháng (Trần Hưng Đạo Cũ)

2.500

3.250

Đường Huỳnh Thúc Kháng (Trần Hưng Đạo Cũ)

Hết chợ thị xã

4.550

10.000

Hết chợ thị xã

Vào 50m (đường đi vào chùa Pháp Hoa)

1.000

1.500

9

Đường đi sân Bay cũ

Ngã 3 chùa Pháp Hoa (Hùng Vương Cũ)

Đường Tôn Đức Thắng (Hai Bà Trưng Cũ)

1.000

1.500

10

Đường Lý Tự Trọng

Đường Chu Văn An

Đường Đào Duy Từ

750

1.500

11

Đường Bà Triệu

Đường Trương Định (Lý Thường Kiệt Cũ)

Đường Tôn Đức Thắng

4.450

10.000

12

Đường Đào Duy Từ

Đường Tôn Đức Thắng

Đường Ngô Mây

500

720

13

Đường Chu Văn An

Đường Tôn Đức Thắng

Đường Nguyễn Tri Phương

3.000

3.250

Đường Nguyễn Tri Phương

Đường Huỳnh Thúc Kháng

2.500

3.250

14

Đường Võ Thị Sáu

Đường Tôn Đức Thng (Hai Bà Trưng cũ)

Đường Hai Bà Trưng (QL14 cũ)

880

1.500

15

Đường Quanh Chợ

Đường Trương Định (Lý Thường Kiệt Cũ)

Đường Bà Triệu

4.550

7.500

16

Đường Nguyễn Viết Xuân

Đường Tôn Đức Thng

Đường Hai Bà Trưng (Ql 14 Cũ)

810

1.200

17

Đường Mạc Thị Bưởi

Đường Hai Bà Trưng (Ql 14 Cũ)

Hết hồ Thiên Nga (Hồ Vịt cũ)

1.250

1.500

Hết hồ Thiên Nga (Hồ Vịt cũ)

Hết Đường

1.050

1.300

18

Đường trước Trường Tiểu hc Phan Chu Trinh

Đường Mạc Thị Bưởi

Hết Đường nhựa

800

1.200

19

Phan Bộ Châu (Đường Liên Thôn Nghĩa Tín cũ)

Ngã 3 Nguyễn Tất Thành (QL 14 Cũ)

Hết Đường (1.310m)

450

620

20

Đường Vào Nghĩa Bình

ngã 3 Phan Bội Châu ( ngã 3 Nghĩa Tín Cũ)

Ngã 3 Nghĩa Bình

450

630

21

Đường Tôn Đức Thắng (Trục Bắc - Nam và một đoạn Hai Bà Trưng cũ)

Đường Phan Bội Châu

Đường đất (Nhà hàng Dốc Võng)

 

 

Tà luy dương

1.400

1.800

Tà luy âm

1.400

1.800

Đường đất (Nhà hàng Dốc Võng)

Ngã tư đường Ngô Mây

1.700

2.500

Ngã tư đường Ngô Mây

Hết đường Bắc - Nam (đã xây dựng giai đoạn 1)

2.100

2.730

Đường Tôn Đức Thắng (Hai Bà Trưng cũ)

Ngã ba Đường lên Sân Bay giao với đường Tôn Đức Thắng

Đường Võ Thị Sáu

2.100

2.900

Đường Võ Thị Sáu

Đường Nguyn Viết Xuân (đường tổ dân phố 3)

2.100

3.500

Đường Nguyễn Viết Xuân (đường tổ dân phố 3)

Đường Huỳnh Thúc Kháng (Trần Hưng Đạo cũ)

2.100

3.500

Đường Huỳnh Thúc Kháng (Trần Hưng Đạo cũ)

Đường 23/3

2.500

4.500

22

Đường nhựa

Đường Chu Văn An

Đường Lý Tự Trọng

750

1.100

23

Đường vành đai hồ phường Nghĩa Thành

490

720

24

Đường nội thị

Giáp đường Tôn Đức Thắng

Trường THCS Trần Phú

390

560

Giáp đường Tôn Đức Thắng

Nhà ông Cư

390

570

Ngã 3 Ngô Mây (nhà ông Luân)

Nhà ông Hào

350

510

Đường Ngô Mây (Trạm y tế)

Đường Tống Duy Tân (nhà ông Luyện) đến đường chính

380

550

Chợ vào 50m (đường đi vào chùa Pháp Hoa)

Chùa Pháp Hoa

380

550

Nhà ông Dũng Tầm

Nhà Thủy Lân

350

540

25

Đất ở các khu dân cư còn lại

 

 

25.1

Đất ở ven các đường nhựa, bê tông

 

 

Tổ dân phố 1, 2, 3, 4, 5, 6, 10

390

560

Các tổ dân phố còn lại của phường

350

490

25.2

Đất ở ven các đường đất còn lại thông hai đầu

 

 

 

Tổ dân phố 1, 2, 3, 4, 5, 6, 10

280

410

Các tổ dân phố còn lại của phường

270

400

25.3

Đất ở ven các đường đất cụt

 

 

Tổ dân phố 1, 2, 3, 4, 5, 6, 10

250

380

Các tổ dân phố còn lại của phường

200

290

26

Đường tránh đô thị Gia Nghĩa

 

 

 

 

 

 

Tà luy dương

 

 

500

 

 

Tà luy âm

 

 

450

II. 5.

Phường Nghĩa Trung

 

 

 

 

1

Đường 23/3

Cầu Đk Nông

Ngân hàng đầu tư

2.800

3.900

Ngân hàng đầu tư

Trần Phú (Tỉnh lộ 684 cũ)

2.500

3.000

2

Đường Lê Thị Hồng Gấm (23/3 cũ)

Đường 23/3

Đường Hùng Vương

1.800

2.340

3

Đường Nguyễn Văn Trỗi (Lê Lợi cũ)

Đường 23/3

Đường Trần Hưng Đạo

750

1.200

Đường Trần Hưng Đạo

Lê Thánh Tông

1.200

1.560

4

Đường Lê Lai

Đường 23/3 (Vào Tỉnh ủy)

Ngã 3 Tỉnh ủy (đường Trần Hưng Đạo)

1.500

2.200

5

Đường Điện Biên Phủ

Đường Lê Thị Hồng Gấm (23/3 cũ)

Hết đường nhựa

800

1.040

Hết đường nhựa

Cuối đường

600

Giữ nguyên

6

Đường Y Bih Alêô (N’Trang Lơng cũ)

Lê Thị Hồng Gấm (Đường 23/3 cũ)

Cổng Trường Nội trú N’Trang Lơng

800

1.040

Cổng Trường Nội trú N’Trang Lơng

Lê Thánh Tông cũ (đường Tôn Đức Thắng)

300

600

7

Đường Lê Thánh Tông

Đường 23/3

Ngã 3 Đồi Thủy lợi cũ

1.600

2.200

Ngã 3 Đồi Thủy lợi cũ

Đường Tôn Đức Thng (Bắc - Nam giai đoạn 2)

1.400

1.820

8

Đường Phạm Văn Đồng (Lê Thánh Tông cũ)

Đường Tôn Đức Thng (Bắc - Nam giai đoạn 2)

Nghĩa địa

750

975

Nghĩa địa

Ngã 3 (đường vào Thủy điện Đắk Nông)

400

520

9

Đường Hùng Vương (Quốc lộ 28 cũ)

Ngã 3 Trần Phú - Lê Thị Hồng Gấm (ngã 3 Tỉnh lộ 684 cũ)

Hết Bệnh viện

1.500

1.950

Hết Bệnh viện

Cầu lò gạch (hết đường đôi)

1.000

1.400

10

Đương Điu Ong (đường trước Trung tâm Hội nghị tỉnh)

Đường 23/3

Đường Phan Đăng Lưu (Đường N1 cũ)

1.600

2.080

11

Đường Phan Đăng Lưu (Đường N1 cũ)

Ngã 3 Tỉnh ủy (đoạn giao đường Nguyễn Văn Tri và đường Lê Lai)

Ngà 3 Đường 23/3 (Sở Thông tin và Truyền thông)

1.600

2.080

12

Đường Vũ Anh Ba (Đường N3 cũ)

Đường Phan Đăng Lưu (Đường N1 cũ)

Đường Điu Ong

1.400

1.820

13

Đường Trần Hưng Đạo

Đường 23/3 (Sở Thông tin và Truyền thông)

Ngã ba Tỉnh ủy

1.600

2.080

14

Đường Võ Văn Kiệt

Đường Hùng Vương (QL 28 cũ)

Hết đường nhựa

700

1.100

15.1

Đường Tản Đà (trục N1 cũ)

Đường Hàm Nghi

Đường Trần Khánh Dư

1.200

1.560

15.2

Đường Nguyễn Hữu Thọ (Trục N2)

Đường Hàm Nghi (Trục D1)

Đường Y Jút (Trục N3)

1.200

1.560

15.3

Đường Y Jut (trục N3)

Đường Nguyễn Thượng Hiền

Đường Tôn Thất Tùng (Trục N7)

1.100

1.430

15.4

Đường Kim Đồng

Đường Hàm Nghi

Đường Tôn Thất Tùng

1.200

1.560

Đường Tôn Thất Tùng

Đường Phan Đình Phùng

1.000

1.300

15.5

Đường Nguyễn Thượng Hiền

Đường Kim Đồng

Đường Hoàng Diệu

1.000

1.300

15.6

Đường Trần Khánh Dư

Đường Tn Đà

Giao của đường Y Jút - Tôn Thất Tùng

1.000

1.300

15.7

Đường Hoàng Hoa Thám

Đường Nguyễn Thượng Hiền

Đường Y Jút

1.000

1.300

15.8

Đường Trần Đại Nghĩa

Đường Tản Đà

Đường Nguyễn Thượng Hiền

900

1.170

15.9

Đường Trần Nhật Duật

Đường Kim Đồng và Nguyễn Thượng Hiền

Đường Phan Đình Phùng

1.000

1.300

15.10

Đường Hoàng Diệu

Đường Nguyễn Thượng Hiền

Ngã 5 Y Jút và Tôn Thất Tùng

1.000

1.300

15.11

Đường Hàm Nghi

Đường Hùng Vương

Đường Tôn Thất Tùng

1.200

1.560

15.12

Đường Nguyễn Trường Tộ

Đường Hoàng Diệu

Giao giữa Nguyễn Thượng Hiền và Hoàng Diệu

1.000

1.300

15.13

Đường Nguyễn Đức Cảnh

Đường Hàm Nghi

Đường Tôn Thất Tùng

1.200

1.560

Đường Tôn Thất Tùng

Đường Y Ngông Niê K’Đăm

1.200

1.560

15.14

Đường Tôn Thất Tùng

Đường Hùng Vương

Giao giữa Phan Đình Phùng và Trn Khánh Dư

1.200

1.560

15.15

Đường Phan Đình Phùng

Giao giữa Tôn Thất Tùng và Hoàng Diu

Đường Y Ngông Niê K’Đăm

1.200

1.560

15.16

Đường Y Ngông Niê K’Đăm

Đường Hùng Vương

Đường Đường Phan Đình Phùng

1.200

1.560

15.17

Đường Phan Đình Giót

Đường Tôn Thất Tùng

Đường Y Nuê

1.000

1.300

15.18

Đường Hoàng Văn Thụ

Đường Nguyễn Đức Cnh

Đường Y Ngông Niê K’Đăm

1.000

1.300

15.19

Đường Y Nuê

Đường Hoàng Văn Thụ

Đường Y Ngông Niê K’Đăm

1.000

1.300

15.20

Đường Ngô Thì Nhậm

Đường Y Nuê

Đường Y Ngông Niê K’Đăm

1.000

1.300

15.21

Đường Trục N21

Đường Ngô Thì Nhậm

Đường Phan Đình Phùng

1.000

1.300

15.22

Đường Ngô Tất Tố

Đường Ngô Thì Nhậm

Đường Y Ngông Niê K’Đăm

1.000

1.300

15.23

Đường nhựa giao nhau với đường Nguyễn Hữu Thọ (song song với đường Y Jút, nằm trong khu tái định cư Đăk Nia)

1.000

Giữ nguyên

16

Đường đất (giáp bưu điện tỉnh và Công ty Gia Nghĩa)

Đường 23/3

Chân cầu Đắk Nông

650

870

17

Đường Tôn Đức Thắng (Bắc Nam giai đoạn 2)

Suối Đắk Nông

Cuối đường

1.950

3.100

18

Khu vực Tổ dân phố 1+3 Phường Nghĩa Trung

Trường Dân tộc Nội trú N’Trang Lơng (theo đường vào khách sạn Lost)

Đường Ybih AlêÔ

860

975

19

Đường Nhựa (Lê Thánh Tông cũ)

Ngã 3 (đường vào Thủy điện Đắk Nông)

Giáp ranh giới phường Nghĩa Tân

400

540

Ngã 3 (đường vào Thủy điện Đắk Nông)

Cầu gãy (giáp ranh xã Đắk Nia)

400

540

20

Đường vào khu tái định cư 23 ha

Đường Phan Đăng Lưu

Khu TĐC 23 ha (hết trường Chính trị tỉnh)

1.300

1.690

21

Đất ở khu tái định cư 23 ha (giai đoạn 1)

Nội các Tuyến đường nhựa

1.100

 

 

 

Tà luy dương

 

 

1.430

 

 

Tà luy âm

 

 

1.250

 

Đất ở khu tái định cư 23 ha (giai đoạn 2)

Nội Tuyến đường nhựa (Trục số 5)

 

1.724

 

 

Nội các Tuyến đường nhựa

 

 

 

 

Tà luy dương

 

 

1.437

 

 

Tà luy ám

 

 

1.400

22

Đất ở các khu dân cư còn lại

 

 

22.1

Đất ở ven các đường nhựa còn lại

 

 

Tổ dân phố 2, 3

390

500

Các tổ dân phố còn lại của phường

390

500

22.2

Đất ở ven các đường đất còn lại thông hai đầu

 

 

Tổ dân phố 2, 3

250

370

Các tổ dân phố còn lại của phường

250

330

22.3

Đất ở ven các đường đất còn lại (đường cụt)

 

 

Tổ dân phố 2, 3

200

300

Các tổ dân phố còn lại của phường

200

300

23

Đường tránh đô thị Gia Nghĩa

 

 

 

 

 

 

Tà luy dương

 

 

500

 

 

Tà luy âm

 

 

450

24

Đường nối bệnh viện Đa khoa tỉnh

Đoạn nối tiếp đường Võ Văn Kiệt (hết đường nhựa)

Đường Phạn Văn Đồng

 

 

 

 

Tà luy dương

 

 

700

 

 

Tà luy âm

 

 

650

25

Đường Nguyễn Thái Học

Đường Tôn Đức Thắng

Hết đường

 

 

 

 

Tà luy dương

 

 

860

 

 

Tà luy âm

 

 

800

                 

3. BẢNG GIÁ ĐẤT NÔNG NGHIỆP

3.1. BẢNG GIÁ ĐẤT TRNG LÚA

Đơn vị tính: 1000 đồng/m2

STT

Tên phường,  xã

Giá đất 2015-2019

Giá đất điều chỉnh

VT 1

VT 2

VT 3

VT 1

VT 2

VT 3

1

2

3

4

5

6

7

8

1

Đắk Nia

 

 

15

 

 

20

3.2. BẢNG GIÁ ĐẤT TRỒNG CÂY HÀNG NĂM

Đơn vị tính: 1000 đồng/m2

STT

Tên xã/Phường

Giá đất 2015 - 2019

Giá đất điều chỉnh

VT 1

VT 2

VT 3

VT 1

VT 2

VT 3

1

2

3

4

5

6

7

8

1

Nghĩa Tân

19

18

17

25

23

20

2

Nghĩa Phú

19

18

17

25

23

20

3

Nghĩa Đức

19

18

17

25

23

20

4

Nghĩa Thành

19

18

17

30

27

25

5

Nghĩa Trung

19

18

17

25

23

20

6

Quảng Thành

12

11

10

20

18

16

7

Đăk Nia

12

11

10

20

18

16

8

Đăk R'Moan

12

11

10

20

18

16

3.3. BẢNG GIÁ ĐT TRNG CÂY LÂU NĂM

Đơn vị tính: 1000 đồng/m2

STT

Tên xã/Phường

Giá đất 2015 - 2019

Giá đất điều chỉnh

VT 1

VT 2

VT 3

VT 1

VT 2

VT 3

1

2

3

4

5

6

7

8

1

Nghĩa Tân

19

18

17

33

29

25

2

Nghĩa Phú

19

18

17

29

25

22

3

Nghĩa Đức

19

18

17

33

29

25

4

Nghĩa Thành

19

18

17

35

33

30

5

Nghĩa Trung

19

18

17

29

25

22

6

Quảng Thành

16

15

14

26

24

22

7

Đăk Nia

16

15

14

26

24

22

8

Đăk R'Moan

15

14

13

26

24

22

3.4. BẢNG GIÁ ĐẤT NUÔI TRNG THỦY SẢN

Đơn vị tính: 1000 đồng/m2

STT

Tên xã/Phường

Giá đất 2015 - 2019

Giá đất điều chỉnh

VT 1

VT 2

VT 3

VT 1

VT 2

VT 3

1

2

3

4

5

6

7

8

1

Nghĩa Tân

21

20

19

24

Giữ nguyên

Giữ nguyên

2

Nghĩa Phú

21

20

19

24

Giữ nguyên

Giữ nguyên

3

Nghĩa Đức

21

20

19

24

Giữ nguyên

Giữ nguyên

4

Nghĩa Thành

21

20

19

24

Giữ nguyên

Giữ nguyên

5

Nghĩa Trung

21

20

19

24

Giữ nguyên

Giữ nguyên

6

Quảng Thành

16

15

14

Giữ nguyên

Giữ nguyên

Giữ nguyên

7

Đăk Nia

15

14

13

Giữ nguyên

Giữ nguyên

Giữ nguyên

8

Đăk R'Moan

15

14

13

Giữ nguyên

Giữ nguyên

Giữ nguyên

3.5. BẢNG GIÁ ĐẤT RỪNG SẢN XUT

Đơn vị tính: 1000 đồng/m2

STT

Tên xã/phường

Giá đất 2015 - 2019

Giá đất điều chnh

VT 1

VT 2

VT 3

VT 1

VT 2

VT 3

1

2

3

4

5

6

7

8

1

Quảng Thành

9

 

 

Giữ nguyên

 

 

2

Đăk Nia

9

 

 

Giữ nguyên

 

 

3

Đăk R'Moan

9

 

 

Giữ nguyên

 

 

4. BẢNG XÁC ĐỊNH VỊ TRÍ ĐẤT NÔNG NGHIỆP TẠI THỊ XÃ GIA NGHĨA

4.1. Vị trí đất trồng lúa nước

Stt

Tên phưng/xã

Xác định vị trí đất trồng lúa nước

Vị trí đất điều chỉnh

Ghi chú

1

Xã Đắk Nia

VT1:

VT1:

 

VT2:

VT2:

 

VT3: Thôn Đăk Tân

VT3: Giữ nguyên

 

4.2. Vị trí đất trồng cây hàng năm khác; cây lâu năm và đất nuôi trồng thủy sản

STT

Tên phường/xã

Xác định vị trí đất trồng cây hàng năm khác; cây lâu năm và đất nuôi trồng thủy sản

Vị trí đất điều chỉnh bổ sung

Ghi chú

1

Nghĩa Tân

VT1: Tổ DP 1, 2, 3

VT1: T DP 1, 2, 3, 4

Chuyển TDP 4 từ VT2 sang

VT2: Tổ DP 4, 5, 6

VT2: Tổ DP 5, 6

2

Nghĩa Phú

VT1: Tổ DP 1, 2, 3, 4, 5, 6

VT1: Tổ DP 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8

Chuyển TDP 7, 8 từ VT2 sang VT1

VT2: Tổ DP 7, 8

VT2: Không có

3

Nghĩa Đức

VT1: Tổ DP 1, 2

VT1: Giữ nguyên

 

VT2: Tổ DP 3, 4, 5

VT2: Giữ nguyên

 

4

Nghĩa Thành

VT1: T DP 1, 2, 3, 4, 5, 6, 10

VT1: Tổ DP 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8

Chuyển TDP 7, 8 từ VT2 sang VT1

VT2: Tổ DP 7, 8, 9

VT2: Tổ DP 9

5

Nghĩa Trung

VT1: Tổ DP 1, 2, 3

VT1: Tổ DP 1, 2, 3

Chuyển TDP 4, 5 từ VT2 sang

VT2: Tổ DP 4, 5, 6

VT2: Tổ DP 6

6

Quảng Thành

VT1: Thôn Tân Lập, Thôn Tân Tiến

VT1: Thôn Tân Lập, Thôn Tân Tiến, Thôn cây xoài

Bổ sung thôn Cây xoài

VT2: Thôn Tân Thịnh

VT2: Giữ nguyên

 

VT3: Thôn Nghĩa Tín, Thôn Nghĩa Hòa

VT3: Giữ nguyên

 

7

Đắk Nia

VT1: Bon Tinh Wel Đơm, Thôn Nghĩa Thuận, Thôn Nghĩa Hòa

VT1: Bon Tinh Wel Đơm, Thôn Nghĩa Thuận, Thôn Nghĩa Hòa, bon Fai col Fruđăng, bon N’Rjiêng, Bon Bu Sóp

Chuyển các bon Fai col Fruđăng, bon N’Rjiêng, Bon Bu Sóp từ VT2 sang VT 1; Bổ sung thôn Cây Xoài

VT2: Thôn Đồng Tiến, Thôn Nam Rạ, Thôn Nghĩa Thắng, bon Fai col Fruđăng, bon N’Rjiêng, Bon Bu Sóp

VT2: Thôn Đồng Tiến, Thôn Nam Rạ, Thôn Nghĩa Thắng, Thôn cây xoài

VT3: Thôn Phú Xuân, Thôn Đăk Tân, bon SRêú

VT3: Thôn Phú Xuân, Thôn Đăk Tân, bon SRêú

8

Đắk R'moan

VT1: Thôn Tân Hòa, Thôn Tân Bình, Thôn Tân Lợi

VT1: Thôn Tân Hòa, Thôn Tân Bình, Thôn Tân Lợi, Thôn Tân Hiệp (khu vực từ Cầu Đắk Rung về phía UBND xã)

Điều chỉnh một phần Thôn Tân Hiệp (khu vực từ Cầu Đắk Rung về phía UBND xã) về vị trí 1

VT2: Thôn Tân Hiệp, Thôn Tân An, Thôn Tân Phương, Thôn Tân Phú

VT2: Thôn Tân Hiệp (khu vực còn lại), Thôn Tân An, Thôn Tân Phương, Thôn Tân Phú

VT3: Bon Đắk R’moan

VT3: Giữ nguyên

 

 4.3. Vị trí đt rừng sản xuất

 

Ghi chú: Đất rừng sản xuất áp dụng chung một đơn giá cho tt cả các vị trí

 

 

II. BẢNG GIÁ CÁC LOẠI ĐẤT TRÊN ĐỊA BÀN HUYỆN ĐẮK R'LẤP

1. BẢNG GIÁ ĐẤT Ở NÔNG THÔN

Đơn vị tính: 1000 đồng/m2

STT

NỘI DUNG

Tên đường

Đoạn đường

Giá đất 2015 - 2019

Giá đất điều chỉnh theo Quyết định

Từ

Đến

II.1

Xã Kiến Thành

 

 

 

 

1

Quốc Lộ 14

 

 

 

 

1.1

TT Kiến Đức về xã Quảng Tín

Bên phải

 

 

 

Giáp ranh TT Kiến Đức

Giáp nhà ông Lập

840

900

Nhà ông Lập

Ranh xã Quảng Tín

780

850

Bên trái

 

 

 

Giáp ranh TT Kiến Đức

Giáp ranh nhà Ô.Sơn

780

850

Giáp ranh nhà ông Sơn

Giáp ranh xã Q. Tín

840

900

1.2

TT Kiến Đức - Nhân Cơ

Ranh giới Kiến Đức

Ranh giới Kiến Đức +400 m

 

 

 

Tà luy dương

1.350

1.500

 

Tà luy âm

1.150

1.300

Ranh TT K.Đức +400 m

Đến ngã ba hầm đá

 

 

Tà dương (phía cao)

Đến ngã ba hầm đá

800

900

Tà âm (phía thấp)

Đến ngã ba hầm đá

700

800

Ngã ba vào hầm đá

Ranh giới xã Đ.Wer

800

850

2

Tỉnh lộ 685

Ranh giới TT Kiến Đức

Nghĩa địa thôn 3

550

650

Nghĩa địa thôn 3

Nghĩa Địa thanh niên xung phong

300

Giữ nguyên

Nghĩa Địa thanh niên xung phong

Ranh giới xã Nghĩa Thng

200

Giữ nguyên

3

Đường thôn 7

Từ ranh giới kiến Đức (đường dây 500KV)

Ranh giới Đăk Wer

300

Giữ nguyên

Ngã 3 trường Phân hiệu Võ Thị Sáu

Đăk Wer (QL 14)

100

Giữ nguyên

4

Đường đi thôn 5, thôn 8

Thủy điện Đắk RTăng

Nghĩa địa thôn 5

150

Giữ nguyên

Từ ngã 3 QL 14

Đập thủy điện Đăk Tăng

400

Giữ nguyên

Từ nhà ông Thêu

Ranh TT Kiến Đức

200

Giữ nguyên

5

Đường đi thôn 9

QL 14 ngã 3 trường 1

Nghĩa địa thôn 9

150

Giữ nguyên

QL 14 nhà ông Chữ

Khu q.hoạch xưởng cưa

150

Giữ nguyên

Khu QH đất GV thôn 9

 

90

Giữ nguyên

6

Đường vào cây đa Kiến Đức

 

Giáp ranh Kiến Thành

600

Giữ nguyên

7

Từ nhà ông Tạ Nng

 

Đến nhà ông Nguyễn Phương

250

Giữ nguyên

8

Đường vào nhà máy nước đá Hương Giang (cũ)

Ranh giới TT Kiến Đức

Hết đường nhựa

300

Giữ nguyên

9

Ranh giới TT Kiến Đức

 

Hết nhà ông Bình thôn 7

250

Giữ nguyên

10

Đường vào Trạm Y tế Kiến Đức

Ranh TT Kiến Đức

Giáp ranh xã Đắk Sin

100

Giữ nguyên

11

Đất khu dân còn lại

 

 

60

90

II.2

Xã Nhân Cơ

 

 

 

 

1

Quốc Lộ 14

Ranh giới xã Đắk Wer

Hết trạm Y Tế xã Nhân Cơ

1.100

1.200

Trạm Y Tế xã Nhân Cơ

Đầu trường Lê Đình Chinh

1.700

2.000

Đầu trường Lê Đình Chinh

Ngã 3 đường vào xã Nhân Đạo

2.200

2.500

Ngã ba đường vào xã Nhân Đạo

UBND xã

1.700

2.000

UBND xã

Cách ngã ba đường vào ngầm 18 (200m)

600

700

Cách ngã ba đường vào ngầm 18 (200m)

Qua ngã ba đương vào ngầm 18 (+200m)

800

890

Qua ngã ba đường vào ngầm 18 (200m)

Cách ngã 3 đường vào thác Diệu Thanh (200m)

600

650

Cách ngã 3 đường vào thác Diệu Thanh (200m)

Qua ngã 3 đường vào thác Diệu Thanh (+200m)

800

950

Qua ngã ba đường vào thác thác Diệu Thanh 200m

Cầu Đắk R’Tih (+)

600

690

Qua ngã ba đường vào thác thác Diệu Thanh 200m

Cầu Đắk R’Tih (-)

600

Giữ nguyên

2

Các đường nhánh tiếp giáp với Quốc lộ 14

 

 

 

 

2.1

Đường vào xã Nhân Đạo

Km 0 QL14

Km 0 + 500m Hồ Nhân Cơ

700

900

Km 0 + 500m Hồ Nhân Cơ

Giáp ranh xã Nhân Đạo và Đắk Wer

280

400

Từ trường Mu giáo Hoa Mai

Đến đất ông Bùi Văn Ngoan

330

450

Từ nhà ông Hoàng

Đến đất nhà ông Hùng

300

400

2.2

Đường vào ngầm 18

Ngã 3 QL 14

Hết trường Nguyễn Bnh Khiêm

300

350

Hết trường Nguyễn Bnh Khiêm

Đến ngầm 18

150

200

2.3

Đường vào Thác Diệu Thanh

Ngã 3 (QLộ 14)

Ngã 3 (QLộ 14) + 500m

400

500

2.4

Đường vào nghĩa địa thôn 8

Km 0 (QLộ 14)

Km 1

200

250

2.5

Đường bên cạnh trụ sở lâm trường (Trụ sở UBND xã mới)

Km 0 (QLộ 14)

Đến cổng chào bon Bù Dấp

270

350

2.6

Đường liên thôn

Ngã 3 Pi Nao I

Giáp nhà máy Alumin

280

350

2.7

Đường cạnh kho Loan Hiệp

Kho Loan Hiệp

Nhà bà Hồng

400

450

2.8

Đường vào bên cạnh ngân hàng

Ngã 3 (QLộ 14)

Hết đất nhà ông Thắng

500

Giữ nguyên

2.9

Đường vào bên cạnh chợ

Ngã 3 (QLộ 14)

Giáp đất Nguyễn Văn Bạc

550

Giữ nguyên

2.10

Đường vào sân bay

Ngã 3 (QLộ 14)

Giáp sân bay Nhân Cơ

700

Giữ nguyên

2.11

Đường cạnh nhà bà Là và bà Điệp

Ngã 3 (QLộ 14)

Hết đất ông Vượng

300

350

2.12

Đường vào tổ 9 b thôn 3

Ngã 3 (QLộ 14)

Hết đường cả hai nhánh

330

400

2.13

Đường vào tổ 8

Ngã 3 QLộ 14

Ngã 3 QLộ 14 + 500 m

240

300

Ngã 3 QLộ 14 + 500 m

Hồ Nhân cơ

100

150

2.14

Đường vào tổ 1

Km 0 (QLộ 14)

hết nhà Vinh Lệ

200

270

 

Đường cạnh nhà ông Duyên

Km 0 (QLộ 14) cạnh nhà ông Duyên

Nhà Vinh Lệ

200

300

2.15

Đường vào nhà máy mì

QLộ 14

Ngã 3 nhà máy bê tông Din My Đắk Nông

200

280

2.16

Đường tổ 1

Từ cửa sắt Trường Sơn (nhà ông Trường)

Cầu mới

280

350

2.17

Đường vào Nghĩa địa thôn 8

QLộ 14+1 km

Giáp cụm Công nghiệp

100

130

2.18

Từ suối 1

 

Đến ngã 3 đường liên thôn 12

100

160

2.19

Đường vào bon Bù Dấp

Từ ngã 3 vườn mía

Đến nhà ông Tơi

150

220

2.20

Đường vào ngầm 18

Trường Nguyễn Bnh Khiêm

Đến ngầm 18

150

220

2.21

Đường đi xã Nhân Đạo

 

Hết đường vào m đá

250

320

3

Từ Ngã ba nhà ông Toát

 

Ngã 3 đường vào nhà ông Lương

200

240

4

Ngã 3 nhà ông Lương

 

Hết nhà bà Hiền

100

130

5

Nhà ông Lương

 

Hồ Nhân Cơ

100

140

6

Khu công nghiệp

 

Ngã 3 đường vào thôn 4

100

110

7

Ngã 3 hồ Nhân Cơ

 

Hết đất bà Lan

250

310

8

Đường cạnh Hội trường thôn 5

QL 14

Hết đất nhà bà Định