Quyết định 05/2021/QĐ-UBND sửa đổi Quyết định 32/2019/QĐ-UBND về Bảng giá đất tỉnh Lạng Sơn

Thuộc tính Nội dung VB gốc Tiếng Anh Liên quan Hiệu lực Lược đồ Nội dung MIX Tải về
LuatVietnam.vn độc quyền cung cấp bản dịch chính thống Công báo tiếng Anh của Thông Tấn Xã Việt Nam
LuatVietnam.vn độc quyền cung cấp bản dịch chính thống Công báo tiếng Anh của Thông Tấn Xã Việt Nam
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng:Đã biết

 ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH LẠNG SƠN
______________

  Số: 05/2021/QĐ-UBND

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập
- Tự do - Hạnh phúc

_______________________

             Lạng Sơn, ngày 09 tháng 3 năm 2021

QUYẾT ĐỊNH

Sửa đổi, bổ sung Quyết định số 32/2019/QĐ-UBND ngày 20 tháng 12 năm 2019 của Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành Bảng giá đất trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn, giai đoạn 2020 - 2024 (lần 1)

_____________

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH LẠNG SƠN

            Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015; Luật Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 22 tháng 11 năm 2019;

Căn cứ Luật Đất đai ngày 29 tháng 11 năm 2013;

Căn cứ Nghị định số 44/2014/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2014 của Chính phủ quy định về giá đất;

Căn cứ Nghị định số 96/2019/NĐ-CP ngày 19 tháng 12 năm 2019 của Chính phủ quy định về khung giá đất; 

Căn cứ Thông tư số 36/2014/TT-BTNMT ngày 30 tháng 6 năm 2014 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định chi tiết phương pháp định giá đất; xây dựng, điều chỉnh bảng giá đất; định giá đất cụ thể và tư vấn xác định giá đất;

Căn cứ Nghị quyết số 02/2021/NQ-HĐND ngày 03 tháng 02 năm 2021 của Hội đồng nhân tỉnh sửa đổi, bổ sung Nghị quyết số 17/2019/NQ-HĐND ngày 10 tháng 12 năm 2019 của Hội đồng nhân dân tỉnh về việc thông qua Bảng giá đất trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn, giai đoạn 2020 - 2024;

Theo đề nghị của Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường tại Tờ trình số 66/TTr-STNMT ngày 26 tháng 02 năm 2021.

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Sửa đổi, bổ sung Quyết định số 32/2019/QĐ-UBND ngày 20 tháng 12 năm 2019 của Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành Bảng giá đất trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn, giai đoạn 2020 - 2024 (lần 1) tại Phụ lục 01 và Phụ lục 02 kèm theo Quyết định này.
Điều 2. Các nội dung sửa đổi, bổ sung Quyết định số 32/2019/QĐ-UBND ngày 20 tháng 12 năm 2019 của Ủy ban nhân dân tỉnh được sử dụng làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:
1. Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân đối với phần diện tích trong hạn mức; cho phép chuyển mục đích sử dụng đất từ đất nông nghiệp, đất phi nông nghiệp không phải là đất ở sang đất ở đối với phần diện tích trong hạn mức giao đất ở cho hộ gia đình, cá nhân.
2. Tính thuế sử dụng đất;
3. Tính phí và lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;
4. Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;
5. Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý và sử dụng đất đai;
6. Tính giá trị quyền sử dụng đất để trả cho người tự nguyện trả lại đất cho Nhà nước đối với trường hợp đất trả lại là đất Nhà nước giao đất có thu tiền sử dụng đất, công nhận quyền sử dụng đất có thu tiền sử dụng đất, đất thuê trả tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 25 tháng 3 năm 2021. Những nội dung tại Quyết định số 32/2019/QĐ-UBND ngày 20 tháng 12 năm 2019 của Ủy ban nhân dân tỉnh đã được sửa đổi, bổ sung tại Quyết định này hết hiệu lực thi hành kể từ ngày Quyết định này có hiệu lực; các nội dung khác tại Quyết định số 32/2019/QĐ-UBND ngày 20 tháng 12 năm 2019 của Ủy ban nhân dân tỉnh không điều chỉnh vẫn có hiệu lực thi hành. 
Điều 4. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Thủ trưởng các sở, ban, ngành, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố và các tổ chức, hộ gia đình, cá nhân sử dụng đất trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

Nơi nhận:  
- Như Điều 4;

- Chính phủ;

- Các Bộ: TN&MT, TC, TP;

- Cục Kiểm tra văn bản quy phạm pháp luật - Bộ TP;

- Thường trực Tỉnh ủy;

- Thường trực HĐND tỉnh;

- Chủ tịch, các Phó Chủ tịch UBND tỉnh;

- UBMTTQ tỉnh, các tổ chức, đoàn thể tỉnh;

- Đoàn Đại biểu Quốc hội tỉnh;

- Công báo tỉnh, Báo Lạng Sơn, Đài PT-TH tỉnh;

- PCVP UBND tỉnh, các Phòng: THNC, KGVX;

Trung tâm TH-CB;

- Công báo tỉnh, báo Lạng Sơn, Đài PT-TH tỉnh;

- Lưu: VT, KTN (NNT).

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN

CHỦ TỊCH

 

 

 

 

 

 

Hồ Tiến Thiệu

 

 

 

 

 

 Phụ lục 01

SỬA ĐỔI, BỔ SUNG QUY ĐỊNH BẢNG GIÁ ĐẤT TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH LẠNG SƠN, GIAI ĐOẠN 2020-2024 (LẦN 1)
(Kèm theo Quyết định số 05/2021/QĐ-UBND  ngày 09 tháng 3 năm 2021 của Ủy ban nhân dân tỉnh Lạng Sơn)

1. Sửa đổi, bổ sung Điểm b Khoản 2 Điều 2 Quyết định số 32/2019/QĐ-UBND ngày 20 tháng 12 năm 2019 của Ủy ban nhân dân tỉnh như sau:
b) Đối với đất sử dụng vào các mục đích công cộng có mục đích kinh doanh (theo mục đích sử dụng), khi cần định giá thì căn cứ vào giá đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp không phải đất thương mại, dịch vụ hoặc đất thương mại, dịch vụ tại khu vực lân cận đã quy định trong bảng giá đất để xác định mức giá. Đối với đất xây dựng trụ sở cơ quan, đất xây dựng công trình sự nghiệp, khi cần định giá thì căn cứ vào giá đất ở tại khu vực lân cận đã quy định trong bảng giá đất để xác định mức giá.
2. Sửa đổi tiết thứ nhất điểm b khoản 1 Điều 4 Quyết định số 32/2019/QĐ-UBND ngày 20 tháng 12 năm 2019 của Ủy ban nhân dân tỉnh như sau:
- Đối với thửa đất có mặt tiền tiếp giáp với đường phố chính:
3. Sửa đổi, bổ sung tiết thứ hai điểm c khoản 1 Điều 4 Quyết định số 32/2019/QĐ-UBND ngày 20 tháng 12 năm 2019 của Ủy ban nhân dân tỉnh như sau:
- Vị trí 2: tính từ mét thứ 21 đến hết mét thứ 80 (nếu thửa đất nằm trong cự li 20 mét đầu nhưng không có mặt tiền tiếp giáp với đường phố chính và không cùng một chủ sử dụng đất đối với thửa đất có mặt tiền tiếp giáp với đường phố chính thì được tính theo giá Vị trí 2 của tuyến đường giao thông chính gần nhất).

Phụ lục 02

Thành phố Lạng Sơn

I. SỬA ĐỔI, BỔ SUNG BẢNG GIÁ ĐẤT TRÊN ĐỊA BÀN THÀNH PHỐ LẠNG SƠN (LẦN 1)

(Kèm theo Quyết định số 05/2021/QĐ-UBND  ngày 09 tháng 3 năm 2021 của Ủy ban nhân dân tỉnh Lạng Sơn)

 

1. Sửa đổi Tên các đoạn đường tại Bảng 5 và Bảng 6 ban hành kèm theo Quyết định số 32/2019/QĐ-UBND ngày 20 tháng 12 năm 2019 của Ủy ban nhân dân tỉnh

STT

Theo Quyết định số 32/2019/QĐ-UBND

ngày 20 tháng 12 năm 2019 của Ủy ban nhân dân tỉnh

 

Nội dung sửa đổi

Tên đường

Đoạn đường

Tên đường

Đoạn đường

Từ

Đến

Từ

Đến

I

Xã Mai Pha

 

 

 

 

 

1

Đường Hoàng Đình Kinh, Đoạn 3

Từ hết đất thuộc khu tập thể Nhà máy Xi măng Lạng Sơn đi qua thôn Pò Đứa

Quốc Lộ 1

Đường Hoàng Đình Kinh, đoạn 3

Từ hết đất thuộc khu tập thể Nhà máy Xi măng Lạng Sơn đi qua thôn Pò Đứa - Pò Mỏ

Quốc Lộ 1

II

Xã Hoàng Đồng

 

 

 

 

 

2

Quốc Lộ 1, Đoạn 2

Đường rẽ vào hồ Nà Tâm (Km10 + 800, QL1)

Đường rẽ vào thôn Phai Trần (ngã 4 Phai Trần)

Quốc Lộ 1, đoạn 2

Đường rẽ vào hồ Nà Tâm (Km10 + 800 QL1)

Đường rẽ vào thôn Hoàng Tâm (ngã 4 Phai Trần)

3

Quốc Lộ 1, Đoạn 3

Đường rẽ vào thôn Phai Trần (ngã 4 Phai Trần)

Đường Bông Lau

Quốc Lộ 1, đoạn 3

Đường rẽ vào thôn Hoàng Tâm (ngã 4 Phai Trần)

Đường Bông Lau

2. Sửa đổi phân nhóm vị trí đất các khu vực còn lại tại nông thôn ban hành kèm theo Quyết định số 32/2019/QĐ-UBND ngày 20 tháng 12 năm 2019 của Ủy ban nhân dân tỉnh

STT

Tên xã

Theo Quyết định số 32/2019/QĐ-UBND

ngày 20 tháng 12 năm 2019 của UBND tỉnh

Nội dung sửa đổi

Nhóm vị trí I

Nhóm vị trí II

Nhóm vị trí III

Nhóm vị trí I

Nhóm vị trí II

Nhóm vị trí III

(Gồm các thôn, bản)

(Gồm các thôn, bản)

(Gồm các thôn, bản)

(Gồm các thôn, bản)

(Gồm các thôn, bản)

(Gồm các thôn, bản)

1

Xã Mai Pha

Tân Lập, Rọ Phải, Khòn Khuyên, Khòn Phổ, Mai Thành, Co Măn.

Pò Đứa, Trung Cấp, Khòn Pát, Pò Mỏ, Phai Duốc

Nà Chuông I, Nà Chuông II, Bình Cằm

Tân Lập, Rọ Phải, Khòn Khuyên, Khòn Phổ, Mai Thành, Co Măn.

Pò Đứa - Pò Mỏ, Trung Cấp, Khòn Pát, Phai Duốc

Nà Chuông, Bình Cằm

2

Xã Hoàng Đồng

Hoàng Tân, Hoàng Thượng, Đồi Chè, Pàn Pè, Bản Viển, Phai Trần - Nặm Thoỏng, Chi Mạc - Nà Kéo, Khòn Pịt, Đồng Én, Hoàng Sơn (Chỉ tính khu vực Bản Mới), Hoàng Trung, Hoàng Thanh, Tổng Huồng - Nà Sèn (Chỉ tính khu vực Tổng Huồng).

Nà Lượt, Nà Pàn, Lục Khoang, Tằng Khảm - Phả Lạn - Kéo Cằng, Tổng Huồng - Nà Sèn (Chỉ tính khu vực Nà Sèn).

Hoàng Sơn (Chỉ tính khu vực Hoàng Sơn), Hoàng Thủy

Hoàng Tân, Hoàng Thượng, Đồi Chè, Pàn Pè, Bản Viển, Hoàng Tâm (Chỉ tính khu vực Phai Trần - Nặm Thoỏng), Chi Mạc - Nà Kéo, Khòn Pịt, Đồng Én (Chỉ tính khu vực Đồng Én), Hoàng Sơn (Chỉ tính khu vực Bản Mới), Hoàng Trung, Hoàng Thanh, Tổng Huồng - Nà Sèn (Chỉ tính khu vực Tổng Huồng).

Đồng Én (Chỉ tính khu vực Nà Lượt), Nà Pàn, Hoàng Tâm (Chỉ tính khu vực Lục Khoang), Tằng Khảm - Phả Lạn - Kéo Cằng, Tổng Huồng - Nà Sèn (Chỉ tính khu vực Nà Sèn).

Hoàng Sơn (Chỉ tính khu vực Hoàng Sơn), Hoàng Thủy

3. Sửa đổi giá đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn (Bảng 5) ban hành kèm theo Quyết định số 32/2019/QĐ-UBND ngày 20 tháng 12 năm 2019 của Ủy ban nhân dân tỉnh  

ĐVT: đồng/m2

STT

Tên đường

Đoạn đường

Giá đất theo Quyết định số 32/2019/QĐ-UBND ngày 20 tháng 12 năm 2019 của UBND tỉnh

Nội dung sửa đổi

Từ

Đến

VT1

VT2

VT3

VT4

VT1

VT2

VT3

VT4

I

Xã Quảng Lạc

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1

Đường 234

Cầu Bản Loỏng

Đoạn rẽ vào trụ sở UBND xã

400.000

432.000

 

 

720.000

432.000

 

 

4. Bổ sung giá đất thương mại, dịch vụ tại đô thị (Bảng 7) ban hành kèm theo Quyết định số 32/2019/QĐ-UBND ngày 20 tháng 12 năm 2019 của Ủy ban nhân dân tỉnh                                                                                                                          

ĐVT: đồng/m2

STT

Tên đường

Đoạn đường

Đường
 loại

Giá đất thương mại, dịch vụ

Từ

Đến

VT1

VT2

VT3

VT4

1

Phố Thác Mạ 6

Phố Thác Mạ 2

Phố Thác Mạ 5

III

4.640.000

2.784.000

1.856.000

928.000

2

Đường đi Mai Pha (cũ)

Đường Hùng Vương (Cng trường Chính trị)

Qua cầu Phố thổ ra đường Hùng Vương

IV

1.840.000

1.104.000

736.000

 

3

Tuyến phố phía sau UBND phường Đông Kinh

Thác Mạ 6

Bờ sông

III

4.640.000

2.784.000

1.856.000

928.000

4

Đường Võ Thị Sáu, đoạn 1

Từ QL 1A mới

Phố Hồ Tùng Mậu

III

3.200.000

1.920.000

1.280.000

640.000

5

Đường Võ Thị Sáu, đoạn 2

Phố Hồ Tùng Mậu

Trường Mầm non 2/9

IV

2.080.000

1.248.000

832.000

416.000

6

Phố Hồ Tùng Mậu

Đường Võ Thị Sáu

Đến hết Khu nhà ở xã hội (gặp đường Võ Thị Sáu)

III

2.800.000

1.680.000

1.120.000

560.000

  1. Bổ sung bảng giá đất ở; giá đất sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp không phải đất thương mại, dịch vụ tại đô thị (Bảng 8) ban hành kèm theo Quyết định số 32/2019/QĐ-UBND ngày 20 tháng 12 năm 2019 của Ủy ban nhân dân tỉnh

ĐVT: đồng/m2

STT

Tên đường

Đoạn đường

Đường loại

Giá đất ở

Giá đất sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp không phải đất thương mại, dịch vụ

Từ

Đến

VT1

VT2

VT3

VT4

VT1

VT2

VT3

VT4

1

Thác Mạ 6

Thác Mạ 2

Thác Mạ 5

III

5.800.000

3.480.000

2.320.000

1.160.000

4.060.000

2.436.000

1.624.000

812.000

2

Đường đi Mai Pha (cũ)

Đường Hùng Vương (cng Trường Chính trị)

Qua cầu Phố thổ ra đường Hùng Vương

IV

2.300.000

1.380.000

920.000

 

1.610.000

966.000

644.000

 

3

Tuyến phố phía sau UBND P. Đông Kinh

Thác Mạ 6

Bờ sông

III

5.800.000

3.480.000

2.320.000

1.160.000

4.060.000

2.436.000

1.624.000

812.000

4

Đường Võ Thị Sáu, đoạn 1

Từ QL 1A mới

Phố Hồ Tùng Mậu

III

4.000.000

2.400.000

1.600.000

800.000

2.800.000

1.680.000

1.120.000

560.000

5

Đường Võ Thị Sáu, đoạn 2

Phố Hồ Tùng Mậu

Trường Mầm non 2/9

IV

2.600.000

1.560.000

1.040.000

520.000

1.820.000

1.092.000

728.000

364.000

6

Phố Hồ Tùng Mậu

Đường Võ Thị Sáu

Đến hết Khu nhà ở xã hội (gặp đường Võ Thị Sáu)

III

3.500.000

2.100.000

1.400.000

700.000

2.450.000

1.470.000

980.000

490.000

Huyện Cao Lộc

II. SỬA ĐỔI, BỔ SUNG BẢNG GIÁ ĐẤT TRÊN ĐỊA BÀN HUYỆN CAO LỘC (LẦN 1)

(Kèm theo Quyết định số 05/2021/QĐ-UBND  ngày 09  tháng 3 năm 2021 của Ủy ban nhân dân tỉnh Lạng Sơn)

 

  1. Sửa đổi Tên đường tại Bảng 5 và Bảng 6 ban hành kèm theo Quyết định số 32/2019/QĐ-UBND ngày 20 tháng 12 năm 2019 của Ủy ban nhân dân tỉnh

STT

Theo Quyết định số 32/2019/QĐ-UBND

ngày 20 tháng 12 năm 2019 của UBND tỉnh

Nội dung sửa đổi

Tên đường

Đoạn đường

 

Tên đường

Đoạn đường

Từ

Đến

Từ

Đến

 

ĐH.29 (Bình Trung + Song Giáp)

 

 

ĐH.29 (Bình Trung)

   

1

Đoạn 1

Địa phận Thành phố Lạng Sơn

Hết địa phận xã Song Giáp

Đoạn 1

Địa phận Thành phố Lạng Sơn

Đầu thôn Bản Mới (Km12+900)

2

Đoạn 2

Hết địa phận xã Song Giáp

Cầu Khánh Khê

Đoạn 2

Đầu thôn Bản Mới (Km12+900)

Cầu Khánh Khê

  1. Sửa đổi phân nhóm vị trí đất các khu vực còn lại tại nông thôn ban hành kèm theo Quyết định số 32/2019/QĐ-UBND ngày 20 tháng 12 năm 2019 của Ủy ban nhân dân tỉnh (theo Nghị quyết số 818/NQ-UBTVQH14 ngày 21 tháng 11 năm 2019 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội)

STT

Theo Quyết định số 32/2019/QĐ-UBND

ngày 20 tháng 12 năm 2019 của UBND tỉnh

Nội dung sửa đổi

Tên xã

Nhóm vị trí I

Nhóm vị trí II

Nhóm vị trí III

Tên xã

Nhóm vị trí I

Nhóm vị trí II

Nhóm vị trí III

(Gồm các thôn, bản)

(Gồm các thôn, bản)

(Gồm các thôn, bản)

(Gồm các thôn, bản)

(Gồm các thôn, bản)

(Gồm các thôn, bản)

 

Khu vực III

   

 

 

 

 

 

1

Xã Bình Trung

 

 

 

Xã Bình Trung

 

 

 

 

 

- An Tri

- Đoàn Kết

- Các thôn còn lại

- An Tri

- Đoàn Kết

- Các thôn còn lại

 

 

- Lũng Pảng

- Còn Coóc

 

- Thống Nhất

- Còn Coóc

 

 

 

- Chục Pình

- Xuân Lũng

 

- Bản Mới

- Xuân Lũng

 

 

 

- Pò Xe

 

 

- Nà Riềng

- Nà Ngườm

 

 

 

- Pá Péc

 

 

- Khuổi Mạ

 

 

2

Xã Song Giáp

- Nà Tậu

- Nà Ngườm

 

 

 

 

 

 

- Hang Riềng

 

 

 

 

 

 

 

- Khuổi Mạ

 

 

 

 

 

Huyện Lộc Bình

III. SỬA ĐỔI, BỔ SUNG BẢNG GIÁ ĐẤT TRÊN ĐỊA BÀN HUYỆN LỘC BÌNH (LẦN 1)

(Kèm theo Quyết định số 05/2021/QĐ-UBND ngày 09 tháng 3 năm 2021 của Ủy ban nhân dân tỉnh Lạng Sơn)

 

  1. Sửa đổi Tên đoạn đường tại Bảng 7 và Bảng 8 ban hành kèm theo Quyết định số 32/2019/QĐ-UBND ngày 20 tháng 12 năm 2019 của Ủy ban nhân dân tỉnh

STT

Theo Quyết định số 32/2019/QĐ-UBND

ngày 20 tháng 12 năm 2019 của UBND tỉnh

Nội dung sửa đổi

Tên đường

Đoạn đường

 

Tên đường

Đoạn đường

Từ

Đến

Từ

Đến

 

Thị trấn Na Dương

 

 

 

 

 

1

Đường Trần Phú

Km 31+800 (đường rẽ vào làng Khòn Tòng)

Đến đường rẽ vào cổng Trường THPT Na Dương

Đường Trần Phú

Km 31+800 (đường rẽ vào làng Khòn Tòng)

Đến đường rẽ cung giao thông

2

Đường 12 tháng 01, đoạn 1

Ngã ba giáp Quốc lộ 4B

Hết cổng Trường THPT Na Dương 50m về phía xã Đông Quan

Đường 12 tháng 01, đoạn 1

Ngã ba giáp Quốc lộ 4B

Đầu cầu Khuổi Phục

3

Đường 12 tháng 01, đoạn 2

Hết cổng Trường THPT Na Dương 50m về phía xã Đông Quan

Hết địa phận thị trấn Na Dương

Đường 12 tháng 01, đoạn 2

Đầu cầu Khuổi Phục

Hết cổng Trường Tiểu học Na Dương 50 m về phía xã Đông Quan

  1. Sửa đổi giá đất sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp không phải đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn (Bảng 6) ban hành kèm theo Quyết định số 32/2019/QĐ-UBND ngày 20 tháng 12 năm 2019 của Ủy ban nhân dân tỉnh 

ĐVT: đồng/m2

STT

Tên đường

Đoạn đường

Giá đất ở

Giá đất sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp không phải đất thương mại, dịch vụ

Từ

Đến

VT1

VT2

VT3

VT4

VT1

VT2

VT3

VT4

 

Đường Na Dương - Xuân Dương

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1

Đường Na Dương - Xuân Dương: Đoạn 1

Địa phận thị trấn Na Dương

Hết địa phận xã Đông Quan

900.000

540.000

360.000

180.000

630.000

378.000

252.000

126.000

Huyện Đình Lập

IV. SỬA ĐỔI, BỔ SUNG BẢNG GIÁ ĐẤT TRÊN ĐỊA BÀN HUYỆN ĐÌNH LẬP (LẦN 1)

(Kèm theo Quyết định số  05/2021/QĐ-UBND  ngày 09 tháng 3 năm 2021 của Ủy ban nhân dân tỉnh Lạng Sơn)

 

1. Sửa đổi Tên đoạn đường tại Bảng 5 và Bảng 6 ban hành kèm theo Quyết định số 32/2019/QĐ-UBND ngày 20 tháng 12 năm 2019 của Ủy ban nhân dân tỉnh

STT

Theo Quyết định số 32/2019/QĐ-UBND

ngày 20 tháng 12 năm 2019 của UBND tỉnh

Nội dung sửa đổi

Tên đường

Đoạn đường

 

Tên đường

Đoạn đường

Từ

Đến

Từ

Đến

I

Xã Đình Lập

 

 

 

 

 

1

Những thửa đất có mặt tiền tiếp giáp với đường ĐH 43 chạy dọc thôn Còn Quan

Những thửa đất có mặt tiền tiếp giáp với đường ĐH 41 chạy dọc thôn Còn Quan

II

Xã Châu Sơn

 

 

 

 

 

2

Đường Quốc lộ 4B

Km74+680m

Km76+570m (Khu trung tâm xã)

Đường quốc lộ 4B

Km69+600m

Km70+500m (Khu trung tâm xã)

3

 

Những thửa đất có mặt tiền tiếp giáp với đường quốc lộ 4B chạy dọc theo các thôn Nà Pẻo, Nà Phai, Khe Mò, Khe Lịm, Bản Hả (thuộc địa phận xã Bắc Lãng)

Những thửa đất có mặt tiền tiếp giáp với đường quốc lộ 4B chạy dọc theo các thôn Nà Van, Khe Cù, Háng Ý, Nà Nát, Thống Nhất (thuộc địa phận xã Châu Sơn)

III

Xã Bính Xá

 

 

 

 

 

4

Những thửa đất có mặt tiền tiếp giáp với đường ĐH 43 chạy dọc các thôn Bản Mọi, Còn Phiêng

Những thửa đất có mặt tiền tiếp giáp với đường ĐH 46 chạy dọc các thôn Bản Mọi, Còn Phiêng

2. Sửa đổi, bổ sung giá đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn (Bảng 5) ban hành kèm theo Quyết định số 32/2019/QĐ-UBND ngày 20 tháng 12 năm 2019 của Ủy ban nhân dân tỉnh                                                                                                                                 

ĐVT: đồng/m2

STT

Tên đường

Đoạn đường

Giá đất thương mại, dịch vụ

Từ

Đến

VT1

VT2

VT3

VT4

I

Xã Đình Lập

 

 

 

 

 

 

1

Những thửa đất có mặt tiền tiếp giáp với đường ĐH 41 chạy dọc thôn Còn Quan

160.000

96.000

 

 

2

Những thửa đất có mặt tiền tiếp giáp với đường ĐH 41 chạy dọc xóm Khau Bân, thôn Tà Hón

288.000

 

 

 

II

Xã Bính Xá

 

 

 

 

 

 

3

Đường Quốc lộ 31 (xã Bính Xá – Bản Chắt), đoạn 4

Ngã ba Nông lâm trường 461

Trạm kiểm soát liên ngành (Cửa khẩu Bản Chắt)

192.000

115.200

 

 

4

Đường vào Trường Mầm non Pò Háng và đường vào Đội Lâm nghiệp của Công ty TNHH MTV Lâm nghiệp Đình Lập

Điểm đấu nối Quốc lộ 31

Hết ranh giới thửa đất số 139, tờ bản đồ số 133 (hộ ông Bế Duy Lực)

800.000

480.000

320.000

160.000

5

Hết ranh giới thửa đất số 139, tờ bản đồ số 133 (hộ ông Bế Duy Lực)

Hết thửa đất số 64 của Đội Lâm nghiệp, Công ty TNHH MTV Lâm nghiệp Đình Lập

640.000

384.000

256.000

128.000

6

Ngã ba đường rẽ vào Trường Mầm non Pò Háng

Thửa đất số 64 của Đội Lâm nghiệp, Công ty TNHH MTV Lâm nghiệp Đình Lập

640.000

384.000

256.000

128.000

  1. Bổ sung giá đất ở; giá đất sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp không phải đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn (Bảng 6) ban hành kèm theo Quyết định số 32/2019/QĐ-UBND ngày 20 tháng 12 năm 2019 của Ủy ban nhân dân tỉnh

ĐVT: đồng/m2

STT

Tên đường

Đoạn đường

Giá đất ở

Giá đất sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp không phải đất thương mại, dịch vụ

Từ

Đến

VT1

VT2

VT3

VT4

VT1

VT2

VT3

VT4

I

Xã Đình Lập

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1

Những thửa đất có mặt tiền tiếp giáp với đường ĐH 41 chạy dọc xóm Khau Bân, thôn Tà Hón

360.000

 

 

 

252.000

 

 

 

II

Xã Bính Xá

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2

Đường vào Trường Mầm non Pò Háng và đường vào Đội Lâm nghiệp của Công ty TNHH MTV Lâm nghiệp Đình Lập

Điểm đấu nối quốc lộ 31

Hết ranh giới thửa đất số 139, tờ bản đồ số 133 (hộ ông Bế Duy Lực)

1.000.000

600.000

400.000

200.000

700.000

420.000

280.000

140.000

3

Hết ranh giới thửa đất số 139, tờ bản đồ số 133 (hộ ông Bế Duy Lực)

Hết thửa đất số 64 của Đội Lâm nghiệp, Công ty TNHH MTV Lâm nghiệp Đình Lập

800.000

480.000

320.000

160.000

560.000

336.000

224.000

112.000

4

Ngã ba đường rẽ vào Trường Mầm non Pò Háng

Thửa đất số 64 của của Đội Lâm nghiệp, Công ty TNHH MTV Lâm nghiệp Đình Lập

800.000

480.000

320.000

160.000

560.000

336.000

224.000

112.000

Huyện Hữu Lũng

V. SỬA ĐỔI, BỔ SUNG BẢNG GIÁ ĐẤT TRÊN ĐỊA BÀN HUYỆN HỮU LŨNG (LẦN 1)

(Kèm theo Quyết định số 05/2021/QĐ-UBND  ngày  09 tháng 3 năm 2021 của Ủy ban nhân dân tỉnh Lạng Sơn)

 

1. Sửa đổi Tên đoạn đường tại Bảng 5 và Bảng 6 ban hành kèm theo Quyết định số 32/2019/QĐ-UBND ngày 20 tháng 12 năm 2019 của Ủy ban nhân dân tỉnh

STT

Theo Quyết định số 32/2019/QĐ-UBND

ngày 20 tháng 12 năm 2019 của UBND tỉnh

Nội dung sửa đổi

Tên đường

Đoạn đường

 

Tên đường

Đoạn đường

Từ

Đến

 

Từ

Đến

1

Chợ xã Thiện Kỵ

Đoạn từ ngã ba UBND xã giao đường đi Đội Lâm Nghiệp và đường đi Mỏ Vàng về phía xã Tân Lập theo đường trục chính 300m

Chợ xã Thiện Kỵ cũ (xã Thiện Tân Mới)

Đoạn từ ngã ba UBND xã Thiện Kỵ cũ (xã Thiện Tân mới) giao đường đi Đội Lâm Nghiệp và đường đi Mỏ Vàng về phía xã Tân Lập cũ theo đường trục chính 300m

             

2. Sửa đổi phân nhóm vị trí đất các khu vực còn lại tại nông thôn ban hành kèm theo Quyết định số 32/2019/QĐ-UBND ngày 20 tháng 12 năm 2019 của Ủy ban nhân dân tỉnh (theo Nghị quyết số 818/NQ-UBTVQH14 ngày 21 tháng 11 năm 2019 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội)

STT

Theo Quyết định số 32/2019/QĐ-UBND

ngày 20 tháng 12 năm 2019 của UBND tỉnh

Nội dung sửa đổi

Tên xã

Nhóm vị trí I

(Gồm các thôn, bản)

Nhóm vị trí II

(Gồm các thôn, bản)

Nhóm vị trí III

(Gồm các thôn, bản)

Tên xã

Nhóm vị trí I

(Gồm các thôn, bản)

Nhóm vị trí II

(Gồm các thôn, bản)

Nhóm vị trí III

(Gồm các thôn, bản)

 

Khu vực II

 

 

 

 

 

 

 

1

Vân Nham

Các thôn còn lại

Toàn Tâm

 

Vân Nham

Các thôn còn lại

 

Toàn Tâm;

Trại Mới; Đồng Mỷ; Phủ Đô

 

Lương; Vận; Gióng; Bản Mới; Chùa Lầy

Đô Lương

Cốc Lùng

Trại Mới; Đồng Mỷ; Phủ Đô

 

Lương; Vận; Gióng; Bản Mới; Chùa Lầy

 

Khu vực III

 

 

 

 

 

 

 

2

Thiện Kỵ

Các thôn còn lại

Dân Tiến; Quyết Tiến

Minh Tiến; Làng Trang; Mỏ Vàng

Thiện Tân

 

Các thôn còn lại

Dân Tiến; Quyết Tiến; Tân Châu; Hợp Thành

Minh Tiến; Làng Trang; Mỏ Vàng; Lân Mơ; Lân Vầu

Tân Lập

Các thôn còn lại

Tân Châu; Hợp Thành

Lân Mơ; Lân Vầu

3. Sửa đổi giá đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn (Bảng 5) ban hành kèm theo Quyết định số 32/2019/QĐ-UBND ngày 20 tháng 12 năm 2019 của Ủy ban nhân dân tỉnh

ĐVT: đồng/m2

STT

Tên đường

Đoạn đường

Giá đất thương mại, dịch vụ

Từ

Đến

VT1

VT2

VT3

VT4

I

Đường 243

   

 

 

 

 

1

Đoạn 2

Đầu Cầu Gốc Sau I

Cổng trường Mầm non Yên Vượng

560.000

336.000

224.000

 

2

Đoạn 5

Ngã ba đường đất giao đường 243 đầu thôn Diễn

Cổng Nhà bia tưởng niệm liệt sỹ xã Yên Thịnh

560.000

336.000

224.000

 

3

Đoạn 7

Cầu Mò thôn Liên Hợp

Ngã ba đường rẽ đi thôn Đoàn Kết

240.000

144.000

 

 

II

Đường 244

 

 

 

 

 

 

4

Đoạn 1

Ngã ba đường 244 giao đường 242

Hết địa phận xã Minh Tiến giáp xã Yên Bình

240.000

144.000

 

 

5

Đoạn 4

Đầu cầu Yên Bình

Ngã ba đường rẽ đi Đèo Thạp

560.000

336.000

224.000

 

6

Đoạn 8

Ngã ba rẽ đi thôn Bông, xã Quyết Thắng

Hết địa phận xã Quyết Thắng giáp huyện Võ Nhai, tỉnh Thái Nguyên

240.000

144.000

 

 

III

Đường 245

 

 

 

 

 

 

7

Đoạn 1

Ngã ba thôn Phố Vị, xã Hồ Sơn

Ngã ba giao đường QL.1 (xã Hòa Lạc)

320.000

192.000

 

 

IV

Đường ĐH 96

 

 

 

 

 

 

8

Đoạn 8

Cổng Trường THCS Tân Thành

Ngã tư thôn Làng Cống, xã Tân Thành

360.000

216.000

 

 

V

Đường Quốc lộ 1

 

 

 

 

 

 

9

Đoạn 2

Ngã ba đường rẽ vào Trụ sở UBND xã Hoà Lạc

Ngã ba đường rẽ đi Đèo Lừa

640.000

384.000

256.000

 

VI

Đường liên xã Thanh Sơn – Vân Nham

 

 

 

 

 

 

10

 

Đường 242

Cổng Kho KV1

720.000

432.000

288.000

 

VII

Đường liên xã Sơn Hà – Minh Hòa

 

 

 

 

 

 

11

Đoạn 2

Cống ông Đang

Cổng trụ sở UBND xã Minh Hòa

240.000

 

 

 

VIII

Chợ xã Đồng Tiến

 

 

 

 

 

 

12

 

Cổng Bưu điện văn hóa xã Đồng Tiến

Cổng đơn vị K78

560.000

336.000

224.000

 

IX

Đường xã Đồng Tiến

 

 

 

 

 

 

13

 

Ngã 3 Gốc Quýt

Bưu điện văn hóa xã Đồng Tiến

360.000

216.000

 

 

X

Chợ xã Thiện Tân (xã Thiện Kỵ (cũ))

 

 

 

 

 

14

 

Đoạn từ ngã ba UBND xã Thiện Kỵ cũ (xã Thiện Tân mới) giao đường đi Đội Lâm Nghiệp và đường đi Mỏ Vàng về phía xã Tân Lập cũ theo đường trục chính 300m

 

480.000

288.000

192.000

 

XI

Đường xã Hòa Bình

 

 

 

 

 

 

15

 

Ngã 3 Mương Mẻng về phía xã Yên Bình 100m

Cổng Trạm Y tế xã Hòa Bình

280.000

168.000

 

 

XII

Đường xã Yên Thịnh

 

 

 

 

 

 

16

 

Nhà bia tưởng niệm xã Yên Thịnh

Cổng Trường THCS xã Yên Thịnh

360.000

216.000

 

 

XIII

Đường xã Hòa Thắng

 

 

 

 

 

 

17

 

Cổng Đền Suối Ngang

Đến cổng UBND xã Hòa Thắng

360.000

216.000

 

 

XIV

Đường vào Trung đoàn 12

   

 

 

 

 

18

Đoạn 1

Ranh giới xã Đồng Tân (chân cầu Sẩy)

Đến ngã ba thôn Sầy Hạ

640.000

384.000

256.000

 

XV

Đường xã Hòa Sơn

 

 

 

 

 

 

19

 

Ngã ba đường 245

Cổng trụ sở UBND xã Hòa Sơn

320.000

192.000

 

 

XVI

Đường xã Hòa Lạc (đi Trung đoàn 141)

 

 

 

 

 

 

 

20

 

 

Đường sắt

Ngã ba thôn Thịnh Hòa

240.000

144.000

 

 

XVII

Đường xã Yên Bình

       

 

 

21

Đoạn 1

Đầu cầu Yên Bình

Trường Mần non xã Yên Bình

200.000

120.000

 

 

22

Đoạn 2

Đầu cầu Ngầm

Ngã bã rẽ đi xã Hòa Bình

200.000

120.000

 

 

VVIII

Đường xã Minh Sơn

   

 

 

 

 

23

Đường ĐH 90

Giáp thị trấn Hữu Lũng

Đường rẽ vào khu nhà ông Hoàng Văn Các thôn Coóc Mò

320.000

 

 

 

24

Đường ĐH 95

Giáp đường Quốc lộ 1

Cống ngầm suối Đình Bé

320.000

 

 

 

25

Đường ĐH 97

Giáp đường Quốc lộ 1

Cống ngầm khu vực nhà ông Trần Công Ân

320.000

 

 

 

26

Đường Bồ Các - Minh Hòa

Giáp đường Quốc lộ 1

Ngã ba đường rẽ đi Bồ Các – Minh Hòa

320.000

 

 

 

4. Sửa đổi giá đất ở; giá đất sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp không phải đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn (Bảng 6) ban hành kèm theo Quyết định số 32/2019/QĐ-UBND ngày 20 tháng 12 năm 2019 của Ủy ban nhân dân tỉnh

ĐVT: đồng/m2

  1. STT

Tên đường

Đoạn đường

 Giá đất ở

Giá đất sản xuất, kinh doanh, PNN không phải đất thương mại, dịch vụ

Từ

Đến

VT1

VT2

VT3

VT4

VT1

VT2

VT3

VT4

I

Đường 243

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1

Đoạn 2

Đầu Cầu Gốc Sau I

Cổng trường Mầm non Yên Vượng

700.000

420.000

280.000

 

490.000

294.000

196.000

   

 

2

Đoạn 5

Ngã ba đường đất giao đường 243 đầu thôn Diễn

Cổng Nhà bia tưởng niệm liệt sỹ xã Yên Thịnh

700.000

420.000

280.000

 

490.000

294.000

196.000

 

3

Đoạn 7

Cầu Mò thôn Liên Hợp

Ngã ba đường rẽ đi thôn Đoàn Kết

300.000

180.000

 

 

210.000

126.000

 

 

II

Đường 244

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

4

 Đoạn 1

Ngã ba đường 244 giao đường 242 

Hết địa phận xã Minh Tiến giáp xã Yên Bình

300.000

180.000

 

 

210.000

126.000

 

 

5

Đoạn 4

Đầu cầu Yên Bình

Ngã ba đường rẽ đi Đèo Thạp

700.000

420.000

280.000

 

490.000

294.000

196.000

 

6

Đoạn 8

Ngã ba rẽ đi thôn Bông, xã Quyết Thắng

Hết địa phận xã Quyết Thắng giáp huyện Võ Nhai, tỉnh Thái Nguyên

300.000

180.000

 

 

210.000

126.000

 

 

III

Đường 245

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

7

Đoạn 1

Ngã ba thôn Phố Vị, xã Hồ Sơn

Ngã ba giao đường QL 1 (xã Hòa Lạc)

400.000

240.000

 

 

280.000

168.000

 

 

IV

Đường Quốc lộ 1

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

8

Đoạn 2

Ngã ba đường rẽ vào Trụ sở UBND xã Hoà Lạc

Ngã ba đường rẽ đi Đèo Lừa

800.000

480.000

320.000

 

560.000

336.000

224.000

 

9

Đoạn 5

Cầu Ba Nàng

Ngã ba đường ĐH98

800.000

480.000

320.000

 

560.000

336.000

224.000

 

10

Đoạn 7

Đầu đường rẽ đi xã Minh Hòa

Đường rẽ vào nghĩa trang Trung Quốc

1.200.000

720.000

480.000

 

840.000

504.000

336.000

 

11

Đoạn 8

Đường rẽ vào nghĩa trang Trung Quốc

Cột mốc km 92

1.000.000

600.000

400.000

 

700.000

420.000

280.000

 

V

Đường liên xã Thanh Sơn - Vân Nham

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

12

 

Đường 242

Cổng Kho KV1

900.000

540.000

360.000

 

630.000

378.000

252.000

 

VI

Đường liên xã Sơn Hà - Minh Hòa

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

13

Đoạn 1

Ngã ba Đình Bơi xã Sơn Hà

Cống ông Đang

450.000

270.000

 

 

315.000

189.000

 

 

14

Đoạn 2

Cống ông Đang

Cổng trụ sở UBND xã Minh Hòa

300.000

 

 

 

210.000

 

 

 

VII

Chợ xã Đồng Tiến

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

15

 

Cổng Bưu điện văn hóa xã Đồng Tiến

Cổng đơn vị K78

700.000

420.000

280.000

 

490.000

294.000

196.000

 

VIII

Đường xã Đồng Tiến

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

16

 

Ngã 3 Gốc Quýt

Bưu điện văn hóa xã Đồng Tiến

450.000

270.000

 

 

315.000

189.000

 

 

IX

Chợ xã Thiện Tân (xã Thiện Kỵ (cũ))

 

 

 

 

 

 

 

 

 

17

 

Đoạn từ ngã ba UBND xã Thiện Kỵ cũ (xã Thiện Tân mới) giao đường đi Đội Lâm Nghiệp và đường đi Mỏ Vàng về phía xã Tân Lập cũ theo đường trục chính 300m

600.000

360.000

240.000

 

420.000

252.000

168.000

 

X

Đường xã Hòa Bình

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

18

 

Ngã 3 Mương Mẻng về phía xã Yên Bình 100m

Cổng Trạm Y tế xã Hòa Bình

350.000

210.000

 

 

245.000

147.000

 

 

XI

Đường xã Yên Thịnh

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

19

 

Nhà bia tưởng niệm xã Yên Thịnh

Cổng Trường THCS xã Yên Thịnh

450.000

270.000

 

 

315.000

189.000

 

 

XII

Đường xã Hòa Thắng

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

20

 

Cổng Đền Suối Ngang

Đến cổng UBND xã Hòa Thắng

450.000

270.000

 

 

315.000

189.000

 

 

XIII

Đường vào Trung đoàn 12

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

21

Đoạn 1

Ranh giới xã Đồng Tân (chân cầu Sẩy)

Đến ngã ba thôn Sầy Hạ

800.000

480.000

320.000

 

560.000

336.000

224.000

 

22

Đoạn 2

Ngã ba thôn Sẩy Hạ

Cổng Trung đoàn 12

600.000

360.000

 

 

420.000

252.000

 

 

XIV

Đường xã Hòa Sơn

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

23

 

Ngã ba đường 245

Cổng trụ sở UBND xã Hòa Sơn

400.000

240.000

 

 

280.000

168.000

 

 

XV

Đường xã Hòa Lạc (đi Trung đoàn 141)

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

24

 

Đường sắt

Ngã ba thôn Thịnh Hòa

300.000

 

 

 

210.000

 

 

 

XVI

Đường xã Yên Bình

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

25

Đoạn 1

Đầu cầu Yên Bình

Trường Mần non xã Yên Bình

250.000

150.000

 

 

175.000

105.000

 

 

26

Đoạn 2

Đầu cầu Ngầm

Ngã bã rẽ đi xã Hòa Bình

250.000

150.000

 

 

175.000

105.000

 

 

XVII

Đường xã Minh Sơn

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

27

Đường ĐH 90

Giáp thị trấn Hữu Lũng

Đường rẽ vào khu nhà ông Hoàng Văn Các, thôn Coóc Mò

400.000

 

 

 

280.000

 

 

 

28

Đường ĐH 95

Giáp đường Quốc lộ 1

Cống ngầm suối Đình Bé

400.000

 

 

 

280.000

 

 

 

29

Đường ĐH 97

Giáp đường Quốc lộ 1

Cống ngầm khu vực nhà ông Trần Công Ân

400.000

 

 

 

280.000

 

 

 

30

Đường Bồ Các - Minh Hòa

Giáp đường Quốc lộ 1

Ngã ba đường rẽ đi Bồ Các – Minh Hòa

400.000

 

 

 

280.000

 

 

 

5. Sửa đổi giá đất thương mại, dịch vụ tại đô thị (Bảng 7) ban hành kèm theo Quyết định số 32/2019/QĐ-UBND ngày 20 tháng 12 năm 2019 của Ủy ban nhân dân tỉnh

ĐVT: đồng/m2

STT

Tên đường

Đoạn đường

Giá đất thương mại, dịch vụ

Từ

Đến

VT1

VT2

VT3

VT4

1

Đường Bế Văn Đàn

Từ ngã ba đường Bế Văn Đàn giao đường Chu Văn An

Hết địa phận thị trấn Hữu Lũng giáp xã Minh Sơn

680.000

408.000

 

 

2

Đường Thụy Hùng

Từ ngã ba đường Thụy Hùng giao đường Chu Văn An

Hết địa phận thị trấn Hữu Lũng giáp xã Sơn Hà

680.000

408.000

 

 

6. Sửa đổi giá đất ở; giá đất sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp không phải đất thương mại, dịch vụ tại đô thị (Bảng 8) ban hành kèm theo Quyết định số 32/2019/QĐ-UBND ngày 20 tháng 12 năm 2019 của Ủy ban nhân dân tỉnh

ĐVT: đồng/m2

STT

Tên đường

Đoạn đường

 Giá đất ở

Giá đất sản xuất, kinh doanh, PNN không phải đất thương mại, dịch vụ

Từ

Đến

 VT1

 VT2

 VT3

 VT4

 VT1

 VT2

 VT3

 VT4

1

Đường Bế Văn Đàn

Từ ngã ba đường Bế Văn Đàn giao đường Chu Văn An

Hết địa phận thị trấn Hữu Lũng giáp xã Minh Sơn

850.000

510.000

 

 

595.000

357.000

 

 

2

Đường Thụy Hùng

Từ ngã ba đường Thụy Hùng giao đường Chu Văn An

Hết địa phận thị trấn Hữu Lũng giáp xã Sơn Hà

850.000

510.000

 

 

595.000

357.000

 

 

Huyện Tràng Định

VI. SỬA ĐỔI, BỔ SUNG BẢNG GIÁ ĐẤT TRÊN ĐỊA BÀN HUYỆN TRÀNG ĐỊNH (LẦN 1)

(Kèm theo Quyết định số  05 /2021/QĐ-UBND  ngày 09  tháng 3 năm 2021 của Ủy ban nhân dân tỉnh Lạng Sơn)

 

1. Bỏ đoạn đường tại Bảng 5 và Bảng 6 ban hành kèm theo Quyết định số 32/2019/QĐ-UBND ngày 20 tháng 12 năm 2019 của Ủy ban nhân dân tỉnh

STT

Theo Quyết định số 32/2019/QĐ-UBND

ngày 20 tháng 12 năm 2019 của UBND tỉnh

Tên đường

Đoạn đường

Từ

Đến

 

Xã Đề Thám

 

 

1

Đường tỉnh lộ 226 (Đoạn 3)

Đường vào Trạm Ra Đa

Cống Nà Tra

Huyện Văn Quan

VII. SỬA ĐỔI, BỔ SUNG BẢNG GIÁ ĐẤT TRÊN ĐỊA BÀN HUYỆN VĂN QUAN (LẦN 1)

(Kèm theo Quyết định số 05 /2021/QĐ-UBND  ngày 09 tháng 3 năm 2021 của Ủy ban nhân dân tỉnh Lạng Sơn)

 

1. Sửa đổi Tên xã, tên đường tại Bảng 5 và Bảng 6 ban hành kèm theo Quyết định số 32/2019/QĐ-UBND ngày 20 tháng 12 năm 2019 của Ủy ban nhân dân tỉnh (theo Nghị quyết số 818/NQ-UBTVQH14 ngày 21 tháng 11 năm 2019 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội)

STT

Theo Quyết định số 32/2019/QĐ-UBND

ngày 20 tháng 12 năm 2019 của UBND tỉnh

Nội dung sửa đổi

Tên đường

Đoạn đường

 

Tên đường

Đoạn đường

Từ

Đến

Từ

Đến

I

Xã Văn An

 

 

Xã Điềm He (xã Văn An trước khi sáp nhập)

 

 

1

Đường QL 1B cũ

Đường nhánh đoạn rẽ vào UBND xã Văn An

Khu vực chợ Điềm He

Đường QL 1B cũ

Đường nhánh đoạn rẽ vào UBND xã Điềm He

Khu vực chợ Điềm He

2

Đường Quốc lộ 1B, đoạn 1

Đoạn từ cây xăng

Hết cầu Ngầm đường rẽ đi xã Song Giang

Đường Quốc lộ 1B, đoạn 1

Đoạn từ cây xăng

Hết cầu Ngầm đường rẽ đi xã Song Giang cũ

3

Đường Quốc lộ 1B, đoạn 2

Cây xăng Văn An (Km 17+700)

Cầu Nà Làn

Đường Quốc lộ 1B, đoạn 2

Cây xăng Điềm He (Km 17+700)

Cầu Nà Làn

4

Đường tỉnh 239

Ngã 3 Điềm He rẽ đi xã Tân Đoàn

Hết địa phận xã Văn An (giáp xã Chu Túc)

Đường tỉnh 239

Ngã 3 Điềm He rẽ đi xã Tân Đoàn

Hết địa phận xã Điềm He (giáp xã An Sơn)

5

ĐH.50:  Đường Văn An - Song Giang

Cầu ngầm đường rẽ đi xã Song Giang

Hết địa phận xã Văn An

ĐH.50

Cầu ngầm đường rẽ đi xã Song Giang cũ

Hết địa phận xã Điềm He

6

ĐH.52: Đường Văn An - Tràng Các

Ngã 3 Bản Làn rẽ vào đường Tràng Các

Hết địa phận xã Văn An

ĐH.52: Đường Điềm He - Tràng Các

Ngã 3 Bản Làn rẽ vào đường Tràng Các

Hết địa phận xã Điềm He

II

Xã Xuân Mai

 

 

Xã Bình Phúc (Xã Xuân Mai trước khi sáp nhập)

 

 

7

Đường nhánh

Rẽ từ nhà họp thôn Bản Cóong

Hết phố Đức Thịnh- thị trấn Văn Quan

Đường nhánh

Rẽ từ nhà họp thôn Bản Cóong

Cầu sắt qua phố Đức Tâm

III

Xã Bình Phúc

 

 

 

 

 

8

Đường Quốc lộ 279, đoạn 2

Điểm bưu điện xã Bình Phúc

Điểm giáp ranh xã Xuân Mai

Đường quốc lộ 279, đoạn 2

Điểm bưu điện xã Bình Phúc

Điểm giáp ranh xã Xuân Mai cũ

IV

Xã Vĩnh Lại

 

 

Xã Điềm He (xã Vĩnh Lại trước khi sáp nhập)

 

 

V

Xã Tràng Phái

 

 

 

 

 

9

Đường tỉnh 239, đoạn 2

Km8+700

Km8+00

Đường tỉnh 239, đoạn 2

Ngã 3 Phai Làng Km8+700

Km 6+00

10

Đường tỉnh 239, đoạn 3

Km8+700

Km6+00

Đường tỉnh 239, đoạn 3

Km6+00

Km5+00

11

Đường tỉnh 239, đoạn 4

Km8+700 theo đường huyện lộ 240 đi chợ Bãi

Km1+500

Đường tỉnh 239, đoạn 4

Km8+00 theo đường huyện ĐH.59 đi chợ Bãi

Km1+500

VI

Xã Khánh Khê

 

 

 

 

 

12

Quốc lộ 1B

Giáp với xã Văn An (Km 14+500)

Đầu cầu Nà Lốc

Quốc lộ 1B

Giáp với xã Điềm He (xã Văn An cũ) (Km 14+500)

Đầu cầu Nà Lốc

VII

Xã Vân Mộng

 

 

Xã Liên Hội (xã Vân Mộng trước khi sáp nhập)

 

 

VIII

Xã Hòa Bình

 

 

 

 

 

13

Đường Hòa Bình

Địa giới hành chính từ thị trấn Văn Quan và Hòa Bình

Ngã ba đường rẽ đi thôn Trung Thượng

Đường Tỉnh lộ 233

Km 1 + 410 thôn Khòn Hẩu (tiếp giáp với thị trấn Văn Quan)

Km 7 + 200 thôn Trung Thượng (tiếp giáp với xã Bình La, huyện Bình Gia)

IX

Xã Chu Túc

 

 

Xã An Sơn

 

 

14

ĐH.52 (qua các thôn Phai Xả, Bản Nóoc, Nà Mìn)

Hết địa phận xã Văn An

Điểm tiếp giáp xã Tràng Các

ĐH.52 (qua các thôn Phai Xả, Bản Nóoc, Nà Mìn)

Hết địa phận xã Điềm He

Điểm tiếp giáp xã Tràng Các

15

Đường tỉnh lộ 239 (qua các thôn Cốc Phường, Nà Tèn, Đoàn Kết, Nà Hòa, Đoỏng Đeng)

Hết địa phận xã Văn An

Hết địa phận xã Chu Túc- giáp xã Tân Đoàn

Đường tỉnh lộ 239 (qua các thôn Cốc Phường, Nà Tèn, Đoàn Kết, Nà Hòa, Đoỏng Đeng)

Hết địa phận xã Điềm He

Hết địa phận xã An Sơn - giáp xã Tân Đoàn

2. Sửa đổi phân nhóm vị trí đất các khu vực còn lại tại nông thôn ban hành kèm theo Quyết định số 32/2019/QĐ-UBND ngày 20 tháng 12 năm 2019 của Ủy ban nhân dân tỉnh (theo Nghị quyết số 818/NQ-UBTVQH14 ngày 21 tháng 11 năm 2019 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội)

STT

 

Theo Quyết định số 32/2019/QĐ-UBND

ngày 20 tháng 12 năm 2019 của UBND tỉnh

Nội dung sửa đổi

Tên xã

Nhóm vị trí I

(Gồm các thôn, bản)

Nhóm vị trí II

(Gồm các thôn, bản)

Nhóm vị trí III

(Gồm các thôn, bản)

Tên xã

Nhóm vị trí I

(Gồm các thôn, bản)

Nhóm vị trí II

(Gồm các thôn, bản)

Nhóm vị trí III

(Gồm các thôn, bản)

 

Khu vực III

 

 

 

 

 

 

 

1

Xã Chu Túc

 

- Nà Tèn

- Cốc Phường

- Thôn Đoàn Kết (ghép thôn Nà Pài với thôn Nà Chỏn)

- Đỏng Đeng

- Nà Thoà

- Phai Xả

- Bản Noóc

- Nà Mìn

 

 

 

 

 

 

- Các vị trí, các thôn, bản còn lại

Xã An Sơn

 

- Nà Tèn

- Cốc Phường

- Thôn Đoàn Kết (ghép thôn Nà Pài với thôn Nà Chỏn)

- Đỏng Đeng

- Nà Thoà

- Phai Xả

- Bản Noóc

- Nà Mìn

- Bình Đãng A

- Bình Đãng B

- Còn Mìn

- Xuân Quang

- Pác Lùng

- Ích Hữu

- Pá Tuồng

(áp dụng cho những thửa đất có mặt tiền tiếp giáp với đường liên xã, liên thôn)

- Tân Tiến

-Thôn Phiền Mậu (ghép với thôn Nà Mu, Nà Lả với thôn Còn Nà, Còn Thon).

- Thôn Bản Thí (ghép thôn Khòn Cát với thôn Khòn Làng Tàng Tắm)

- Lùng Tàu - Lùng Pha

(áp dụng cho những thửa đất có mặt tiền tiếp giáp với đường liên xã, liên thôn)

 

- Khau Thán

- Các vị trí, các thôn, bản còn lại

2

Xã Đại An

 

- Bình Đãng A

- Bình Đãng B

- Còn Mìn

- Xuân Quang

- Pác Lùng

- Ích Hữu

- Pá Tuồng

(áp dụng cho những thửa đất có mặt tiền tiếp giáp với đường liên xã, liên thôn)

Các vị trí, các thôn, bản còn lại

 

3

Xã Tràng Sơn

 

- Tân Tiến

-Thôn Phiền Mậu (ghép với thôn Nà Mu, Nà Lả với thôn Còn Nà, Còn Thon)

- Thôn Bản Thí (ghép thôn Khòn Cát với thôn Khòn Làng Tàng Tắm)

- Lùng Tàu- Lùng Pha (áp dụng cho những thửa đất có mặt tiền tiếp giáp với đường liên xã, liên thôn)

Khau Thán

3. Bổ sung giá đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn (Bảng 5) ban hành kèm theo Quyết định số 32/2019/QĐ-UBND ngày 20 tháng 12 năm 2019 của Ủy ban nhân dân tỉnh

ĐVT: đồng/m2

STT

Tên đường

Đoạn đường

Giá đất thương mại, dịch vụ

Từ

Đến

VT1

VT2

VT3

VT4

 

Xã Tân Đoàn

 

 

 

 

 

 

 

Đường tỉnh lộ 239

Đoạn rẽ đi thôn Lùng Pá - Bản Nầng qua Trạm Truyền hình

Trường Tiểu học xã Tân Đoàn

560.000

336.000

224.000

 

4. Bổ sung giá đất ở; đất sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp không phải đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn (Bảng 6) ban hành kèm theo Quyết định số 32/2019/QĐ-UBND ngày 20 tháng 12 năm 2019 của Ủy ban nhân dân tỉnh

ĐVT: đồng/m2

STT

Tên đường

Đoạn đường

Giá đất ở

Giá đất sản xuất, kinh doanh PNN không phải đất thương mại, dịch vụ

Từ

Đến

VT1

VT2

VT3

VT4

VT1

VT2

VT3

VT4

 

Xã Tân Đoàn

         

 

 

 

 

 

 

Đường tỉnh lộ 239

Đoạn rẽ đi thôn Lùng Pá - Bản Nầng qua Trạm Truyền hình

Trường Tiểu học xã Tân Đoàn

700.000

420.000

280.000

 

490.000

294.000

196.000

 

5. Sửa đổi Tên đoạn đường tại Bảng 7 và Bảng 8 ban hành kèm theo Quyết định số 32/2019/QĐ-UBND ngày 20 tháng 12 năm 2019 của Ủy ban nhân dân tỉnh

STT

Theo Quyết định số 32/2019/QĐ-UBND

ngày 20 tháng 12 năm 2019 của UBND tỉnh

 

Nội dung sửa đổi

Tên đường

Đoạn đường

 

Tên đường

Đoạn đường

Từ

Đến

Từ

Đến

1

Đường Lương Văn Tri

Km 29 +500

Km 31 +300

Đường Lương Văn Tri, đoạn 2

Km 29 +500

Km 31 +300

2

Đường Tân Xuân

Ngã ba Tu Đồn

Đến hết Mốc địa giới hành chính thị trấn Văn Quan và Xã Xuân Mai

Đường Thanh Xuân

Ngã ba Tu Đồn (đi xã Bình Phúc)

Đến hết Mốc địa giới hành chính thị trấn Văn Quan

3

Đường Hòa Bình

Đường Lương Văn Tri rẽ vào đường Hòa Bình

Giáp cầu Hòa Bình

Đường Hòa Bình, đoạn 1

Đường Lương Văn Tri rẽ vào đường Hòa Bình

Giáp cầu Hòa Bình

4

Đường Lương Văn Tri

Km 31 +300

Đầu cầu Pó Piya (Km 32+700)

Đường Lương Văn Tri , đoạn 3

Km 31 +300

Đầu cầu Pó Piya (Km 32+700)

5

Đường Hòa Bình

Đầu cầu Hòa Bình (đường Hòa bình - Bình La)

Km 0+900

Đường Hòa Bình, đoạn 2

Đầu cầu Hòa Bình (đường Hòa bình - Bình La)

Km 0+900

6

Đường Lương Văn Tri đoạn 2

Từ Km 28 + 100

Hết mốc địa giới Hành chính thị trấn Văn Quan giáp xã Vĩnh Lại

Đường Lương Văn Tri, đoạn 4

Từ Km 28 + 100 (đi xã Điềm He)

Hết mốc địa giới Hành chính thị trấn Văn Quan

7

Đường đi xã Hòa Bình

Km 0+900

Hết mốc địa giới hành chính thị trấn Văn Quan giáp xã Hòa Bình

Đường Hòa Bình, đoạn 3

Km 0+900

Hết mốc  địa giới hành chính thị trấn Văn Quan giáp xã Hòa Bình

6. Sửa đổi, bổ sung giá đất thương mại, dịch vụ tại đô thị (Bảng 7) ban hành kèm theo Quyết định số 32/2019/QĐ-UBND ngày 20 tháng 12 năm 2019 của Ủy ban nhân dân tỉnh

ĐVT: đồng/m2

STT

Tên đường

Đoạn đường

Giá đất thương mại, dịch vụ

Từ

Đến

VT1

VT2

VT3

VT4

 

Thị trấn Văn Quan

 

 

 

 

 

 

 

Đường loại I

 

 

 

 

 

 

1

Đường Lương Văn Tri, đoạn 1

Km 28 +100

Km 29 +500

5.200.000

3.120.000

2.080.000

1.040.000

 

Đường loại II

 

 

 

 

 

 

2

Đường Phùng Chí Kiên

Đường Lương Văn Tri (Km 28+530/Quốc lộ 1B)

Giáp chân núi đá

3.600.000

2.160.000

1.440.000

720.000

3

Đường Lê Quý Đôn

Đường Tân An (Km0+943/Đường huyện 54)

Đường Lương Văn Tri (Km 28+940/Quốc lộ 1B)

3.600.000

2.160.000

1.440.000

720.000

4

Đường Trần Phú

Đường Lương Văn Tri (Km 28+459/Quốc lộ 1B)

Cổng Trường PTTH Lương Văn Tri

3.120.000

1.872.000

1.248.000

624.000

5

Đường Ngô Gia Tự

Đường Lương Văn Tri (km 28+709/Quốc lộ 1B).

Đường Lê Quý Đôn (Km0 + 377/nhánh I)

3.600.000

2.160.000

1.440.000

720.000

6

Đường Lương Văn Tri, đoạn 2

Km 29 +500

Km 31 +300

3.120.000

1.872.000

1.248.000

624.000

7

Đường Thanh Xuân

Ngã ba Tu Đồn (đi xã Bình Phúc)

Đến hết Mốc địa giới hành chính thị trấn Văn Quan

3.120.000

1.872.000

1.248.000

624.000

8

Đường Hòa Bình, đoạn 1

Đường Lương Văn Tri rẽ vào đường Hòa Bình

Giáp cầu Hòa Bình

2.080.000

1.248.000

832.000

416.000

 

Đường loại III

 

 

 

 

 

 

9

Đường Lương Văn Tri, đoạn 3

Km 31 +300

Đầu cầu Pó Piya (Km 32+700)

1.840.000

1.104.000

736.000

368.000

10

Đường Tân An (đi Lùng Hang), đoạn 1

Km 29 + 150

Trên bể nước cống qua đường + 50m

1.840.000

1.104.000

736.000

368.000

11

Đường Hòa Bình, đoạn 2

Đầu cầu Hòa Bình (đường Hòa bình - Bình La)

Km 0+900

1.240.000

744.000

496.000

248.000

12

Đường Lương Văn Tri, đoạn 4

Từ Km 28 + 100 (đi xã Điềm He)

Hết mốc địa giới Hành chính thị trấn Văn Quan

920.000

552.000

368.000

 

13

Đường Hòa Bình, đoạn 3

Km 0+900

Hết mốc địa giới hành chính thị trấn Văn Quan giáp xã Hòa Bình

960.000

576.000

384.000

 

14

Đường Lùng Cà, đoạn 1

Đầu cầu Đức Hinh

Nhà máy nước thị trấn Văn Quan

920.000

552.000

368.000

 

15

Đường Lùng Cà, đoạn 2

Nhà máy nước thị trấn Văn Quan

Hết phố Đức Thịnh

600.000

360.000

 

 

16

Đường Tân An (đi Lùng Hang), đoạn 2

Trên bể nước cống qua đường +50m

Hết phố Tân An

600.000

360.000

 

 

7. Sửa đổi, bổ sung giá đất ở; giá đất sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp không phải đất thương mại, dịch vụ tại đô thị (Bảng 8) ban hành kèm theo Quyết định số 32/2019/QĐ-UBND ngày 20 tháng 12 năm 2019 của Ủy ban nhân dân tỉnh

ĐVT: đồng/m2

STT

Tên đường

Đoạn đường

Giá đất ở

Giá đất sản xuất, kinh doanh, PNN không phải đất thương mại, dịch vụ

Từ

Đến

VT1

VT2

VT3

VT4

VT1

VT2

VT3

VT4

 

Thị trấn Văn Quan

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Đường loại II