Nghị quyết 02/2021/NQ-HĐND Lạng Sơn sửa Nghị quyết 17/2019/NQ-HĐND Bảng giá đất 2020-2024

Thuộc tính Nội dung VB gốc Liên quan Hiệu lực Lược đồ Nội dung MIX Tải về
LuatVietnam.vn độc quyền cung cấp bản dịch chính thống Công báo tiếng Anh của Thông Tấn Xã Việt Nam

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN

TỈNH LẠNG SƠN

__________  

Số: 02/2021/NQ-HĐND 

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

_________________________

Lạng Sơn, ngày 03 tháng 02 năm 2021

 

 

NGHỊ QUYẾT

Sửa đổi, bổ sung Nghị quyết số 17/2019/NQ-HĐND ngày 10 tháng 12 năm 2019 của Hội đồng nhân dân tỉnh về việc thông qua Bảng giá đất trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn, giai đoạn 2020 - 2024

_________________

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH LẠNG SƠN

 KHÓA XVI, KỲ HỌP THỨ HAI MƯƠI HAI

 

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;

Căn cứ Luật Sửa đổi bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 22 tháng 11 năm 2019; 

Căn cứ Luật Đất đai ngày 29 tháng 11 năm 2013;

Căn cứ Nghị định số 44/2014/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2014 của Chính phủ quy định về giá đất;

Căn cứ Nghị định số 96/2014/NĐ-CP ngày 19 tháng 12 tháng 2019 của Chính phủ quy định về khung giá đất;

Căn cứ Thông tư số 36/2014/TT-BTNMT ngày 30 tháng 6 năm 2014 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định chi tiết phương pháp định giá đất; xây dựng, điều chỉnh bảng giá đất; định giá đất cụ thể và tư vấn xác định giá đất;

Xét Tờ trình số 11 /TTr-UBND ngày 22 tháng 01 năm 2021 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc ban hành Nghị quyết sửa đổi, bổ sung Nghị quyết số 17/2019/NQ-HĐND ngày 10 tháng 12 năm 2019 của Hội đồng nhân dân tỉnh về việc thông qua Bảng giá đất trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn, giai đoạn 2020 - 2024; Báo cáo thẩm tra của Ban Kinh tế - Ngân sách Hội đồng nhân dân tỉnh; ý kiến thảo luận của đại biểu Hội đồng nhân dân tại kỳ họp.

 

QUYẾT NGHỊ:

 

Điều 1. Sửa đổi, bổ sung Nghị quyết số 17/2019/NQ-HĐND ngày 10 tháng 12 năm 2019 của Hội đồng nhân dân tỉnh về việc thông qua Bảng giá đất trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn, giai đoạn 2020 - 2024.

(Chi tiết tại Phụ lục 01, Phụ lục 02 kèm theo Nghị quyết này)

Điều 2. Giao Ủy ban nhân dân tỉnh tổ chức thực hiện Nghị quyết.

Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Lạng Sơn khoá XVI, kỳ họp thứ hai mươi hai thông qua ngày 03 tháng 12 năm 2021 và có hiệu lực thi hành từ ngày 15 tháng 02 năm 2021./.

 

Nơi nhận:                                       

- Ủy ban Thường vụ Quốc Hội;

- Chính phủ;

- Các Bộ: Tài nguyên và Môi trường, Tài chính;                             

- Cục Kiểm tra VBQPPL-Bộ Tư pháp;

- Thường trực Tỉnh ủy;

- Thường trực HĐND tỉnh;

- Đại biểu Quốc hội tỉnh;

- Chủ tịch, Phó Chủ tịch UBND tỉnh;

- Ủy ban MTTQ Việt Nam tỉnh;

- Đại biểu HĐND tỉnh;                                                     

- Các Sở, ban, ngành, đoàn thể tỉnh;

- Văn phòng Tỉnh ủy;                

- C, PCVP Đoàn ĐBQH&HĐND tỉnh;

- Văn phòng UBND tỉnh;

- TT HĐND, UBND các huyện, thành phố;

- Công báo Lạng Sơn, Báo Lạng Sơn, Đài PTTH tỉnh,

Cổng thông tin điện tử tỉnh Lạng Sơn;

- Lưu: VT,  Hồ sơ kỳ họp.         

CHỦ TỊCH

 

 

 

 

 

 

Hoàng Văn Nghiệm

 

 
 
 

I. SỬA ĐỔI, BỔ SUNG QUY ĐỊNH

BẢNG GIÁ ĐẤT TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH LẠNG SƠN GIAI ĐOẠN 2020-2024
(Ban hành kèm theo Nghị quyết số: 02/2021/NQ-HĐND ngày 03/02/2021 của Hội đồng nhân dân tỉnh Lạng Sơn)

 

1. Sửa đổi, bổ sung điểm b Khoản 2 Điều 2 như sau:

b) Đối với đất sử dụng vào các mục đích công cộng có mục đích kinh doanh (theo mục đích sử dụng), khi cần định giá thì căn cứ vào giá đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp không phải đất thương mại, dịch vụ hoặc đất thương mại, dịch vụ tại khu vực lân cận đã quy định trong bảng giá đất để xác định mức giá. Đối với đất xây dựng trụ sở cơ quan, đất xây dựng công trình sự nghiệp, khi cần định giá thì căn cứ vào giá đất ở tại khu vực lân cận đã quy định trong bảng giá đất để xác định mức giá.

2. Sửa đổi gạch đầu dòng thứ nhất điểm b Khoản 1 Điều 4 như sau:

- Đối với thửa đất có mặt tiền tiếp giáp với đường phố chính:

3. Sửa đổi, bổ sung gạch đầu dòng thứ 2 điểm c Khoản 1 Điều 4 như sau:

- Vị trí 2: Tính từ mét thứ 21 đến hết mét thứ 80 (nếu thửa đất nằm trong cự li 20 mét đầu nhưng không có mặt tiền tiếp giáp với đường phố chính và không cùng một chủ sử dụng đất đối với thửa đất có mặt tiền tiếp giáp với đường phố chính thì được tính theo giá của Vị trí 2 của tuyến đường giao thông chính gần nhất).

 

Thành phố Lạng Sơn

 

II. SỬA ĐỔI, BỔ SUNG BẢNG GIÁ ĐẤT TRÊN ĐỊA BÀN THÀNH PHỐ LẠNG SƠN

(Ban hành kèm theo Nghị quyết số:02 /2021/NQ-HĐND ngày 03 tháng 02 năm 2021 của Hội đồng nhân dân tỉnh Lạng Sơn)

1. Sửa đổi Tên các đoạn đường tại Bảng 5 và Bảng 6 ban hành theo Nghị quyết số 17/2019/NQ-HĐND ngày 10 tháng 12 năm 2019 của Hội đồng nhân dân tỉnh (theo Nghị quyết số 64/NQ-HĐND ngày 10 tháng 12 năm 2019 của Hội đồng nhân dân tỉnh Lạng Sơn)

STT

Theo Nghị quyết số 17/2019/NQ-HĐND

ngày 10/12/2019 của Hội đồng nhân dân tỉnh

 

Nội dung sửa đổi

Tên đường

Đoạn đường

 

Tên đường

Đoạn đường

Từ

Đến

 

Từ

Đến

 

Xã Mai Pha

 

 

 

 

 

1

Đường Hoàng Đình Kinh: Đoạn 3

Từ hết đất thuộc khu tập thể Nhà máy Xi măng Lạng Sơn đi qua thôn Pò Đứa

Quốc Lộ 1

Đường Hoàng Đình Kinh: Đoạn 3

Từ hết đất thuộc khu tập thể Nhà máy Xi măng Lạng Sơn đi qua thôn Pò Đứa - Pò Mỏ

Quốc Lộ 1

 

Xã Hoàng Đồng

 

 

 

 

 

2

Quốc Lộ 1: Đoạn 2

Đường rẽ vào hồ Nà Tâm (Km10+ 800 QL1)

Đường rẽ vào thôn Phai Trần (ngã 4 Phai Trần)

Quốc Lộ 1: Đoạn 2

Đường rẽ vào hồ Nà Tâm (Km10+ 800 QL1)

Đường rẽ vào thôn Hoàng Tâm (ngã 4 Phai Trần)

3

Quốc Lộ 1: Đoạn 3

Đường rẽ vào thôn Phai Trần (ngã 4 Phai Trần)

Đường Bông Lau

Quốc Lộ 1: Đoạn 3

Đường rẽ vào thôn Hoàng Tâm (ngã 4 Phai Trần)

Đường Bông Lau

                 

2. Sửa đổi phân nhóm vị trí đất các khu vực còn lại tại nông thôn ban hành theo Nghị quyết số 17/2019/NQ-HĐND ngày 10 tháng 12 năm 2019 của Hội đồng nhân dân tỉnh (theo Nghị quyết số 64/NQ-HĐND ngày 10 tháng 12 năm 2019 của Hội đồng nhân dân tỉnh Lạng Sơn).

STT

Tên xã

Theo Nghị quyết số 17/2019/NQ-HĐND

ngày 10/12/2019 của Hội đồng nhân dân tỉnh

Nội dung sửa đổi

Nhóm vị trí I

Nhóm vị trí II

Nhóm vị trí III

Nhóm vị trí I

Nhóm vị trí II

Nhóm vị trí III

(Gồm các thôn, bản)

(Gồm các thôn, bản)

(Gồm các thôn, bản)

(Gồm các thôn, bản)

(Gồm các thôn, bản)

(Gồm các thôn, bản)

1

Xã Mai Pha

Tân Lập, Rọ Phải, Khòn Khuyên, Khòn Phổ, Mai Thành, Co Măn.

Pò Đứa, Trung cấp, Khòn Pát, Pò Mỏ, Phai Duốc

Nà Chuông I, Nà Chuông II, Bình Cằm

Tân Lập, Rọ Phải, Khòn Khuyên, Khòn Phổ, Mai Thành, Co Măn.

Pò Đứa - Pò Mỏ, Trung cấp, Khòn Phát, Phai Duốc

Nà Chuông, Bình Cằm

2

Xã Hoàng Đồng

Hoàng Tân, Hoàng Thượng, Đồi Chè, Pàn Pè, Bản Viển, Phai Trần - Nặm Thoỏng, Chi Mạc - Nà Kéo, Khòn Pịt, Đồng Én, Hoàng Sơn (Chỉ tính khu vực Bản Mới), Hoàng Trung, Hoàng Thanh, Tổng Huồng - Nà Sèn (Chỉ tính khu vực Tổng Huồng).

Nà Lượt, Nà Pàn, Lục Khoang, Tằng Khảm - Phả Lạn - Kéo Cằng, Tổng Huồng - Nà Sèn (Chỉ tính khu vực Nà Sèn).

Hoàng Sơn (Chỉ tính khu vực Hoàng Sơn), Hoàng Thủy

Hoàng Tân, Hoàng Thượng, Đồi Chè, Pàn Pè, Bản Viển, Hoàng Tâm (Chỉ tính khu vực Phai Trần - Nặm Thoỏng), Chi Mạc - Nà Kéo, Khòn Pịt, Đồng Én (Chỉ tính khu vực Đồng Én), Hoàng Sơn (Chỉ tính khu vực Bản Mới), Hoàng Trung, Hoàng Thanh, Tổng Huồng - Nà Sèn (Chỉ tính khu vực Tổng Huồng).

Đồng Én (Chỉ tính khu vực Nà Lượt), Nà Pàn, Hoàng Tâm (Chỉ tính khu vực Lục Khoang), Tằng Khảm - Phả Lạn - Kéo Cằng, Tổng Huồng - Nà Sèn (Chỉ tính khu vực Nà Sèn).

Hoàng Sơn (Chỉ tính khu vực Hoàng Sơn), Hoàng Thủy

3. Sửa đổi giá đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn (Bảng 5) ban hành theo Nghị quyết số 17/2019/NQ-HĐND ngày 10 tháng 12 năm 2019 của Hội đồng nhân dân tỉnh  

ĐVT: đồng/m2

STT

Tên đường

Đoạn đường

Giá đất theo Nghị quyết số 17/2019/NQ-HĐND ngày 10/12/2019 của HĐND tỉnh

Nội dung sửa đổi

Từ

Đến

VT1

VT2

VT3

VT4

VT1

VT2

VT3

VT4

 

Xã Quảng Lạc

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1

Đường 234

Cầu Bản Loỏng

Đoạn rẽ vào trụ sở UBND xã

400.000

432.000

 

 

720.000

432.000

 

 

4. Bổ sung giá đất thương mại, dịch vụ tại đô thị (Bảng 7) ban hành theo Nghị quyết số 17/2019/NQ-HĐND ngày 10 tháng 12 năm 2019 của Hội đồng nhân dân tỉnh                                                                                                                          

ĐVT: đồng/m2

STT

Tên đường

Đoạn đường

Đường
 loại

Giá đất thương mại, dịch vụ

Từ

Đến

 

VT1

VT2

VT3

VT4

 

1

Phố Thác Mạ 6

Phố Thác Mạ 2

Phố Thác Mạ 5

III

4.640.000

2.784.000

1.856.000

928.000

 

2

Đường đi Mai Pha (cũ)

Đường Hùng Vương (Cng trường Chính trị)

Qua cầu Phố thổ ra đường Hùng Vương

IV

1.840.000

1.104.000

736.000

 

 

3

Tuyến phố phía sau UBND phường Đông Kinh

Thác Mạ 6

Bờ sông

III

4.640.000

2.784.000

1.856.000

928.000

 

4

Đường Võ Thị Sáu đoạn 1

Từ QL 1A mới

Phố Hồ Tùng Mậu

III

3.200.000

1.920.000

1.280.000

640.000

 

5

Đường Võ Thị Sáu đoạn 2

Phố Hồ Tùng Mậu

Trường Mầm non 2/9

IV

2.080.000

1.248.000

832.000

416.000

 

6

Phố Hồ Tùng Mậu

Đường Võ Thị Sáu

Đến hết Khu nhà ở xã hội (gặp đường Võ Thị Sáu)

III

2.800.000

1.680.000

1.120.000

560.000

 

  1. Bổ sung bảng giá đất ở; giá đất sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp không phải đất thương mại, dịch vụ tại đô thị (Bảng 8) ban hành theo Nghị quyết số 17/2019/NQ-HĐND ngày 10 tháng 12 năm 2019 của Hội đồng nhân dân tỉnh

ĐVT: đồng/m2

STT

 Tên đường

Đoạn đường

Đường loại

Giá đất ở

Giá đất sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp không phải đất thương mại, dịch vụ

Từ

Đến

 

VT1

VT2

VT3

VT4

VT1

VT2

VT3

VT4

1

Thác Mạ 6

Thác Mạ 2

Thác Mạ 5

III

5.800.000

3.480.000

2.320.000

1.160.000

4.060.000

2.436.000

1.624.000

812.000 

2

Đường đi Mai Pha (cũ)

Đường Hùng Vương (Cng trường Chính trị)

Qua cầu Phố thổ ra đường Hùng Vương

IV

2.300.000

1.380.000

920.000

 

1.610.000

966.000

644.000

 

3

Tuyến phố phía sau UBND P. Đông Kinh

Thác Mạ 6

Bờ sông

III

5.800.000

3.480.000

2.320.000

1.160.000

4.060.000

2.436.000

1.624.000

812.000 

4

Đường Võ Thị Sáu đoạn 1

Từ QL 1A mới

Phố Hồ Tùng Mậu

III

4.000.000

2.400.000

1.600.000

800.000

2.800.000

1.680.000

1.120.000

560.000

5

Đường Võ Thị Sáu đoạn 2

Phố Hồ Tùng Mậu

Trường Mầm non 2/9

IV

2.600.000

1.560.000

1.040.000

520.000

1.820.000

1.092.000

728.000

364.000

6

Phố Hồ Tùng Mậu

Đường Võ Thị Sáu

Đến hết Khu nhà ở xã hội (gặp đường Võ Thị Sáu)

III

3.500.000

2.100.000

1.400.000

700.000

2.450.000

1.470.000

980.000

490.000

 

Huyện Cao Lộc

III. SỬA ĐỔI, BỔ SUNG BẢNG GIÁ ĐẤT TRÊN ĐỊA BÀN HUYỆN CAO LỘC

(Ban hành kèm theo Nghị quyết số: 02  /2021/NQ-HĐND ngày 03 tháng 02 năm 2021 của Hội đồng nhân dân tỉnh Lạng Sơn)

  1. Sửa đổi Tên đường tại Bảng 5 và Bảng 6 ban hành theo Nghị quyết số 17/2019/NQ-HĐND ngày 10 tháng 12 năm 2019 của Hội đồng nhân dân tỉnh

STT

Theo Nghị quyết số 17/2019/NQ-HĐND

ngày 10/12/2019 của HĐND tỉnh

Nội dung sửa đổi

Tên đường

Đoạn đường

 

Tên đường

Đoạn đường

Từ

Đến

Từ

Đến

 

ĐH.29 (Bình Trung + Song Giáp)

 

 

ĐH.29 (Bình Trung)

 

 

1

Đoạn 1

Địa phận Thành phố Lạng Sơn

Hết địa phận xã Song Giáp

Đoạn 1

Địa phận Thành phố Lạng Sơn

Đầu thôn Bản Mới (Km12+900)

2

Đoạn 2

Hết địa phận xã Song Giáp

Cầu Khánh Khê

Đoạn 2

Đầu thôn Bản Mới (Km12+900)

Cầu Khánh Khê

  1. Sửa đổi phân nhóm vị trí đất các khu vực còn lại tại nông thôn ban hành theo Nghị quyết số 17/2019/NQ-HĐND ngày 10 tháng 12 năm 2019 của Hội đồng nhân dân tỉnh (theo Nghị quyết số 818/NQ-UBTVQH14 ngày 21 tháng 11 năm 2019 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội)

STT

Theo Nghị quyết số 17/2019/NQ-HĐND

ngày 10/12/2019 của HĐND tỉnh

Nội dung sửa đổi

Tên xã

Nhóm vị trí I

Nhóm vị trí II

Nhóm vị trí III

Tên xã

Nhóm vị trí I

Nhóm vị trí II

Nhóm vị trí III

 

(Gồm các thôn, bản)

(Gồm các thôn, bản)

(Gồm các thôn, bản)

(Gồm các thôn, bản)

(Gồm các thôn, bản)

(Gồm các thôn, bản)

 

 

Khu vực III

 

 

 

 

 

 

 

 

1

Xã Bình Trung

 

 

 

Xã Bình Trung

- An Tri

- Đoàn Kết

- Các thôn còn lại

 

 

 

- An Tri

- Đoàn Kết

- Các thôn còn lại

 

- Thống Nhất

- Còn Coóc

 

 

 

 

- Lũng Pảng

- Còn Coóc

 

- Bản Mới

- Xuân Lũng

 

 

 

 

- Chục Pình

- Xuân Lũng

 

- Nà Riềng

- Nà Ngườm

 

 

 

 

- Pò Xe

 

 

- Khuổi Mạ

 

 

 

 

 

- Pá Péc

 

 

 

 

 

 

2

Xã Song Giáp

 - Nà Tậu

- Nà Ngườm

 

 

 

 

 

 

 

 - Hang Riềng

 

 

 

 

 

 

 

 

 - Khuổi Mạ

 

 

 

 

 

 

 

Huyện Lộc Bình

IV. SỬA ĐỔI, BỔ SUNG BẢNG GIÁ ĐẤT TRÊN ĐỊA BÀN HUYỆN LỘC BÌNH

(Ban hành kèm theo Nghị quyết số:02  /2021/NQ-HĐND ngày 03 tháng 02 năm 2021 của Hội đồng nhân dân tỉnh Lạng Sơn)

  1. Sửa đổi Tên đoạn đường tại Bảng 7 và Bảng 8 ban hành theo Nghị quyết số 17/2019/NQ-HĐND ngày 10 tháng 12 năm 2019 của Hội đồng nhân dân tỉnh

STT

Theo Nghị quyết số 17/2019/NQ-HĐND

ngày 10/12/2019 của HĐND tỉnh

Nội dung sửa đổi

Tên đường

Đoạn đường

 

Tên đường

Đoạn đường

Từ

Đến

 

Từ

Đến

 

Thị trấn Na Dương

 

 

 

 

 

1

Đường Trần Phú

Km 31+800 (đường rẽ vào làng Khòn Tòng)

Đến đường rẽ vào cổng Trường THPT

Đường Trần Phú

Km 31+800 (đường rẽ vào làng Khòn Tòng)

Đến đường rẽ cung giao thông

2

Đường 12 tháng 01 đoạn 1

Ngã ba giáp Quốc lộ 4B

Hết cổng Trường THPT Na Dương 50m về phía xã Đông Quan

Đường 12 tháng 01 đoạn 1

Ngã ba giáp Quốc lộ 4B

Đầu cầu Khuổi Phục

3

Đường 12 tháng 01 đoạn 2

Hết cổng Trường THPT Na Dương 50m về phía xã Đông Quan

Hết địa phận thị trấn Na Dương

Đường 12 tháng 01 đoạn 2

Đầu cầu Khuổi Phục

Hết cổng trường Trường tiểu học Na Dương 50 m về phía xã Đông Quan

  1. Sửa đổi giá đất sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp không phải đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn (Bảng 6) ban hành theo Nghị quyết số 17/2019/NQ-HĐND ngày 10 tháng 12 năm 2019 của Hội đồng nhân dân tỉnh.  

ĐVT: đồng/m2

STT

Tên đường

Đoạn đường

Giá đất ở

Giá đất sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp không phải đất thương mại, dịch vụ

Từ

Đến

VT1

VT2

VT3

VT4

VT1

VT2

VT3

VT4

 

Đường Na Dương - Xuân Dương

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1

Đường Na Dương - Xuân Dương: Đoạn 1

Địa phận thị trấn Na Dương

Hết địa phận xã Đông Quan

900.000

540.000

360.000

180.000

630.000

378.000

252.000

126.000

 

Huyện Đình Lập

V. SỬA ĐỔI, BỔ SUNG BẢNG GIÁ ĐẤT TRÊN ĐỊA BÀN HUYỆN ĐÌNH LẬP

(Ban hành kèm theo Nghị quyết số: 02  /2021/NQ-HĐND ngày 03 tháng 02 năm 2021 của Hội đồng nhân dân tỉnh Lạng Sơn)

1. Sửa đổi Tên đoạn đường tại Bảng 5 và Bảng 6 ban hành theo Nghị quyết số 17/2019/NQ-HĐND ngày 10 tháng 12 năm 2019 của Hội đồng nhân dân tỉnh

STT

Theo Nghị quyết số 17/2019/NQ-HĐND

ngày 10/12/2019 của HĐND tỉnh

Nội dung sửa đổi

Tên đường

Đoạn đường

 

Tên đường

Đoạn đường

 Từ

Đến 

 

 Từ

Đến 

I

Xã Đình Lập

 

 

 

 

 

1

Những thửa đất có mặt tiền tiếp giáp với đường ĐH 43 chạy dọc thôn Còn Quan

Những thửa đất có mặt tiền tiếp giáp với đường ĐH 41 chạy dọc thôn Còn Quan

II

Xã Châu Sơn

 

 

 

 

 

2

Đường quốc lộ 4B

Km74+680m

Km76+570m (Khu trung tâm xã)

Đường quốc lộ 4B

Km69+600m

Km70+500m (Khu trung tâm xã)

3

 

Những thửa đất có mặt tiền tiếp giáp với đường quốc lộ 4B chạy dọc theo các thôn Nà Pẻo, Nà Phai, Khe Mò, Khe Lịm, Bản Hả (thuộc địa phận xã Bắc Lãng)

Những thửa đất có mặt tiền tiếp giáp với đường quốc lộ 4B chạy dọc theo các thôn Nà Van, Khe Cù, Háng Ý, Nà Nát, Thống Nhất (thuộc địa phận xã Châu Sơn)

III

Xã Bính Xá

 

 

 

 

 

4

Những thửa đất có mặt tiền tiếp giáp với đường ĐH 43 chạy dọc các thôn Bản Mọi, Còn Phiêng

Những thửa đất có mặt tiền tiếp giáp với đường ĐH 46 chạy dọc các thôn Bản Mọi, Còn Phiêng

               

2. Sửa đổi, bổ sung giá đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn (Bảng 5) ban hành theo Nghị quyết số 17/2019/NQ-HĐND ngày 10 tháng 12 năm 2019 của Hội đồng nhân dân tỉnh                                                                                                                                

                                                                                                                                                                                                  ĐVT: đồng/m2

STT

Tên đường

Đoạn đường

Giá đất thương mại, dịch vụ

Từ

Đến

VT1

VT2

VT3

VT4

I

Xã Đình Lập

 

 

 

 

 

 

1

Những thửa đất có mặt tiền tiếp giáp với đường ĐH 41 chạy dọc thôn Còn Quan

160.000

96.000

 

 

2

Những thửa đất có mặt tiền tiếp giáp với đường ĐH 41 chạy dọc xóm Khau Bân, thôn Tà Hón

288.000

 

 

 

II

Xã Bính Xá

 

 

 

 

 

 

3

Đường Quốc lộ 31 (xã Bính Xá – Bản Chắt) đoạn 4

Ngã ba Nông lâm trường 461

Trạm kiểm soát liên ngành (Cửa khẩu Bản Chắt)

192.000

115.200

 

 

4

Đường vào Trường Mầm non Pò Háng và đường vào Đội Lâm nghiệp của Công ty TNHH MTV Lâm nghiệp Đình Lập

Điểm đấu nối Quốc lộ 31

Hết ranh giới thửa đất số 139, tờ bản đồ số 133 (hộ ông Bế Duy Lực)

800.000

480.000

320.000

160.000

5

Hết ranh giới thửa đất số 139, tờ bản đồ số 133 (hộ ông Bế Duy Lực)

Hết thửa đất số 64 của Đội Lâm nghiệp, Công ty TNHH MTV Lâm nghiệp Đình Lập

640.000

384.000

256.000

128.000

6

Ngã ba đường rẽ vào Trường Mầm non Pò Háng

Thửa đất số 64 của Đội Lâm nghiệp, Công ty TNHH MTV Lâm nghiệp

640.000

384.000

256.000

128.000

  1. Bổ sung giá đất ở; giá đất sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp không phải đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn (Bảng 6) ban hành theo Nghị quyết số 17/2019/NQ-HĐND ngày 10 tháng 12 năm 2019 của Hội đồng nhân dân tỉnh

ĐVT: đồng/m2

STT

Tên đường

Đoạn đường

Giá đất ở

Giá đất sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp không phải đất thương mại, dịch vụ

Từ

Đến

VT1

VT2

VT3

VT4

VT1

VT2

VT3

VT4

I

Xã Đình Lập

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1

Những thửa đất có mặt tiền tiếp giáp với đường ĐH 41 chạy dọc xóm Khau Bân, thôn Tà Hón

360.000

 

 

 

252.000

 

 

 

II

Xã Bính Xá

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2

Đường vào Trường Mầm non Pò Háng và đường vào Đội Lâm nghiệp của Công ty TNHH MTV Lâm nghiệp Đình Lập

Điểm đấu nối quốc lộ 31

Hết ranh giới thửa đất số 139, tờ bản đồ số 133 (hộ ông Bế Duy Lực)

1.000.000

600.000

400.000

200.000

700.000

420.000

280.000

140.000

3

Hết ranh giới thửa đất số 139, tờ bản đồ số 133 (hộ ông Bế Duy Lực)

Hết thửa đất số 64 của Công ty TNHH MTV Lâm nghiệp Đình Lập

800.000

480.000

320.000

160.000

560.000

336.000

224.000

112.000

4

Ngã ba đường rẽ vào Trường Mầm non Pò Háng

Thửa đất của Công ty TNHH MTV Lâm nghiệp

800.000

480.000

320.000

160.000

560.000

336.000

224.000

112.000

 

 

 

Huyện Hữu Lũng

VI. SỬA ĐỔI, BỔ SUNG BẢNG GIÁ ĐẤT TRÊN ĐỊA BÀN HUYỆN HỮU LŨNG

(Ban hành kèm theo Nghị quyết số:02/2021/NQ-HĐND ngày 03 tháng 02 năm 2021 của Hội đồng nhân dân tỉnh Lạng Sơn)

1. Sửa đổi Tên đoạn đường tại Bảng 5 và Bảng 6 ban hành theo Nghị quyết số 17/2019/NQ-HĐND ngày 10 tháng 12 năm 2019 của Hội đồng nhân dân tỉnh

STT

Theo Nghị quyết số 17/2019/NQ-HĐND

ngày 10/12/2019 của HĐND tỉnh

Nội dung sửa đổi

Tên đường

Đoạn đường

 

Tên đường

Đoạn đường

 Từ

Đến 

 

 Từ

Đến 

1

Chợ xã Thiện Kỵ

Đoạn từ ngã ba UBND xã giao đường đi Đội Lâm Nghiệp và đường đi Mỏ Vàng về phía xã Tân Lập theo đường trục chính 300m

Chợ xã Thiện Kỵ cũ (xã Thiện Tân Mới)

Đoạn từ ngã ba UBND xã Thiện Kỵ cũ (xã Thiện Tân mới) giao đường đi Đội Lâm Nghiệp và

đường đi Mỏ Vàng về phía xã Tân Lập cũ theo đường trục chính 300m

             

2. Sửa đổi phân nhóm vị trí đất các khu vực còn lại tại nông thôn ban hành theo Nghị quyết số 17/2019/NQ-HĐND ngày 10 tháng 12 năm 2019 của Hội đồng nhân dân tỉnh (theo Nghị quyết số 818/NQ-UBTVQH14 ngày 21 tháng 11 năm 2019 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội)

STT

Theo Nghị quyết số 17/2019/NQ-HĐND

ngày 10/12/2019 của HĐND tỉnh

Nội dung sửa đổi

Tên xã

Nhóm vị trí I

(Gồm các thôn, bản)

Nhóm vị trí II

(Gồm các thôn, bản)

Nhóm vị trí III

(Gồm các thôn, bản)

Tên xã

Nhóm vị trí I

(Gồm các thôn, bản)

Nhóm vị trí II

(Gồm các thôn, bản)

Nhóm vị trí III

(Gồm các thôn, bản)

 

Khu vực II

 

 

 

 

 

 

 

1

Vân Nham

Các thôn còn lại

Toàn Tâm

 

Vân Nham

Các thôn còn lại

 

Toàn Tâm;

Trại Mới; Đồng Mỷ; Phủ Đô

 

Lương; Vận; Gióng; Bản Mới; Chùa Lầy

Đô Lương

Cốc Lùng

Trại Mới; Đồng Mỷ; Phủ Đô

 

Lương; Vận; Gióng; Bản Mới; Chùa Lầy

 

Khu vực III

 

 

 

 

 

 

 

2

Thiện Kỵ

Các thôn còn lại

Dân Tiến; Quyết Tiến

Minh Tiến; Làng Trang; Mỏ Vàng

Thiện Tân

 

Các thôn còn lại

Dân Tiến; Quyết Tiến; Tân Châu; Hợp Thành

Minh Tiến; Làng Trang; Mỏ Vàng; Lân Mơ; Lân Vầu

Tân Lập

Các thôn còn lại

Tân Châu; Hợp Thành

Lân Mơ; Lân Vầu

3. Sửa đổi giá đất thương mại. dịch vụ tại nông thôn (Bảng 5) ban hành theo Nghị quyết số 17/2019/NQ-HĐND ngày 10 tháng 12 năm 2019 của Hội đồng nhân dân tỉnh

ĐVT: đồng/m2

STT

Tên đường

Đoạn đường

Giá đất thương mại. dịch vụ

Từ

Đến

VT1

VT2

VT3

VT4

 

 

Đường 243

 

 

 

 

 

 

 

1

Đoạn 2

Đầu Cầu Gốc Sau I

Cổng trường Mầm non Yên Vượng

560.000

336.000

224.000

 

 

2

Đoạn 5

Ngã ba đường đất giao đường 243 đầu thôn Diễn

Cổng Nhà bia tưởng niệm liệt sỹ xã Yên Thịnh

560.000

336.000

224.000

 

 

3

Đoạn 7

Cầu Mò thôn Liên Hợp

Ngã ba đường rẽ đi thôn Đoàn Kết

240.000

144.000

 

 

 

 

Đường 244

 

 

 

 

 

 

 

4

Đoạn 1

Ngã ba đường 244 giao đường 242

Hết địa phận xã Minh Tiến giáp xã Yên Bình

240.000

144.000

 

 

 

5

Đoạn 4

Đầu cầu Yên Bình

Ngã ba đường rẽ đi Đèo Thạp

560.000

336.000

224.000

 

 

6

Đoạn 8

Ngã ba rẽ đi thôn Bông. xã Quyết Thắng

Hết địa phận xã Quyết Thắng giáp huyện Võ Nhai. Thái Nguyên

240.000

144.000

 

 

 

 

Đường 245

 

 

 

 

 

 

 

7

Đoạn 1

Ngã ba thôn Phố Vị. xã Hồ Sơn

Ngã ba giao đường QL.1 (xã Hòa Lạc)

320.000

192.000

 

 

 

 

Đường ĐH 96

 

 

 

 

 

 

 

8

Đoạn 8

Cổng Trường THCS Tân Thành

Ngã tư thôn Làng Cống. xã Tân Thành.

360.000

216.000

 

 

 

 

Đường Quốc lộ 1

 

 

 

 

 

 

 

9

Đoạn 2

Ngã ba đường rẽ vào Trụ sở UBND xã Hoà Lạc

Ngã ba đường rẽ đi Đèo Lừa

640.000

384.000

256.000

 

 

 

Đường liên xã Thanh Sơn – Vân Nham

 

 

 

 

 

 

 

10

 

Đường 242

Cổng Kho KV1

720.000

432.000

288.000

 

 

 

Đường liên xã Sơn Hà – Minh Hòa

 

 

 

 

 

 

 

11

Đoạn 2

Cống ông Đang

Cổng trụ sở UBND xã Minh Hòa

240.000

 

 

 

 

12

Chợ xã Đồng Tiến

Cổng Bưu điện văn hóa xã Đồng Tiến

Cổng đơn vị K78

560.000

336.000

224.000

 

 

13

Đường xã Đồng Tiến

Ngã 3 Gốc Quýt

Bưu điện văn hóa xã Đồng Tiến

360.000

216.000

 

 

 

14

Chợ xã Thiện Tân (xã Thiện Kỵ (cũ))

Đoạn từ ngã ba UBND xã Thiện Kỵ cũ (xã Thiện Tân mới) giao đường đi Đội Lâm Nghiệp và đường đi Mỏ Vàng về phía xã Tân Lập cũ theo đường trục chính 300m

480.000

288.000

192.000

 

 

15

Đường xã Hòa Bình

Ngã 3 Mương Mẻng về phía xã Yên Bình 100m

Cổng Trạm Y tế xã Hòa Bình

280.000

168.000

 

 

 

16

Đường xã Yên Thịnh

Nhà bia tưởng niệm xã Yên Thịnh

Cổng Trường THCS xã Yên Thịnh

360.000

216.000

 

 

 

17

Đường xã Hòa Thắng

Cổng Đền Suối Ngang

Đến cổng UBND xã Hòa Thắng

360.000

216.000

 

 

 

 

Đường vào Trung đoàn 12

 

 

 

 

 

 

 

18

Đoạn 1

Ranh giới xã Đồng Tân (chân cầu Sẩy)

Đến ngã ba thôn Sầy Hạ

640.000

384.000

256.000

 

 

19

Đường xã Hòa Sơn

Ngã ba đường 245

Cổng trụ sở UBND xã Hòa Sơn

320.000

192.000

 

 

 

20

Đường xã Hòa Lạc (đi Trung đoàn 141)

Đường sắt

Ngã ba thôn Thịnh Hòa

240.000

144.000

 

 

 

 

Đường xã Yên Bình

 

 

 

 

 

 

 

21

Đoạn 1

Đầu cầu Yên Bình

Trường Mần non xã Yên Bình

200.000

120.000

 

 

 

22

Đoạn 2

Đầu cầu Ngầm

Ngã bã rẽ đi xã Hòa Bình

200.000

120.000

 

 

 

 

Đường xã Minh Sơn

 

 

 

 

 

 

 

23

Đường ĐH 90

Giáp thị trấn Hữu Lũng

Đường rẽ vào khu nhà ông Hoàng Văn Các thôn Coóc Mò

320.000

 

 

 

 

24

Đường ĐH 95

Giáp đường Quốc lộ 1

Cống ngầm suối Đình Bé

320.000

 

 

 

 

25

Đường ĐH 97

Giáp đường Quốc lộ 1

Cống ngầm khu vực nhà ông Trần Công Ân)

320.000

 

 

 

 

26

Đường Bồ Các - Minh Hòa

Giáp đường Quốc lộ 1

Ngã ba đường rẽ đi Bồ Các – Minh Hòa

320.000

 

 

 

 

4. Sửa đổi giá đất ở; giá đất sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp không phải đất thương mại. dịch vụ tại nông thôn (Bảng 6) ban hành theo Nghị quyết số 17/2019/NQ-HĐND ngày 10 tháng 12 năm 2019 của Hội đồng nhân dân tỉnh

ĐVT: đồng/m2

  1. STT

Tên đường

Đoạn đường

 Giá đất ở

Giá đất sản xuất, kinh doanh, PNN không phải đất thương mại, dịch vụ

Từ

Đến

VT1

VT2

VT3

VT4

VT1

VT2

VT3

VT4

 

Đường 243

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1

Đoạn 2

Đầu Cầu Gốc Sau I

Cổng trường Mầm non Yên Vượng

700.000

420.000

280.000

 

490.000

294.000

196.000

   

 

2

Đoạn 5

Ngã ba đường đất giao đường 243 đầu thôn Diễn

Cổng Nhà bia tưởng niệm liệt sỹ xã Yên Thịnh

700.000

420.000

280.000

 

490.000

294.000

196.000

 

3

Đoạn 7

Cầu Mò thôn Liên Hợp

Ngã ba đường rẽ đi thôn Đoàn Kết

300.000

180.000

 

 

210.000

126.000

 

 

 

Đường 244

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

4

 Đoạn 1

Ngã ba đường 244 giao đường 242 

Hết địa phận xã Minh Tiến giáp xã Yên Bình

300.000

180.000

 

 

210.000

126.000

 

 

5

Đoạn 4

Đầu cầu Yên Bình

Ngã ba đường rẽ đi Đèo Thạp

700.000

420.000

280.000

 

490.000

294.000

196.000

 

6

Đoạn 8

Ngã ba rẽ đi thôn Bông. xã Quyết Thắng

Hết địa phận xã Quyết Thắng giáp huyện Võ Nhai. Thái Nguyên

300.000

180.000

 

 

210.000

126.000

 

 

 

Đường 245

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

7

Đoạn 1

Ngã ba thôn Phố Vị. xã Hồ Sơn

Ngã ba giao đường QL 1 (xã Hòa Lạc)

400.000

240.000

 

 

280.000

168.000

 

 

 

Đường Quốc lộ 1

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

8

Đoạn 2

Ngã ba đường rẽ vào Trụ sở UBND xã Hoà Lạc

Ngã ba đường rẽ đi Đèo Lừa

800.000

480.000

320.000

 

560.000

336.000

224.000

 

9

Đoạn 5

Cầu Ba Nàng

Ngã ba đường ĐH98

800.000

480.000

320.000

 

560.000

336.000

224.000

 

10

Đoạn 7

Đầu đường rẽ đi xã Minh Hòa

Đường rẽ vào nghĩa trang Trung Quốc

1.200.000

720.000

480.000

 

840.000

504.000

336.000

 

11

Đoạn 8

Đường rẽ vào nghĩa trang Trung Quốc

Cột mốc km 92

1.000.000

600.000

400.000

 

700.000

420.000

280.000

 

 

Đường liên xã Thanh Sơn - Vân Nham

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

12

 

Đường 242

Cổng Kho KV1

900.000

540.000

360.000

 

630.000

378.000

252.000

 

 

Đường liên xã Sơn Hà - Minh Hòa

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

13

Đoạn 1

Ngã ba Đình Bơi xã Sơn Hà

Cống ông Đang

450.000

270.000

 

 

315.000

189.000

 

 

14

Đoạn 2

Cống ông Đang

Cổng trụ sở UBND xã Minh Hòa

300.000

 

 

 

210.000

 

 

 

15

Chợ xã Đồng Tiến

Cổng Bưu điện văn hóa xã Đồng Tiến

Cổng đơn vị K78

700.000

420.000

280.000

 

490.000

294.000

196.000

 

16

Đường xã Đồng Tiến

Ngã 3 Gốc Quýt

Bưu điện văn hóa xã Đồng Tiến

450.000

270.000

 

 

315.000

189.000

 

 

17

Chợ xã Thiện Tân (xã Thiện Kỵ (cũ))

Đoạn từ ngã ba UBND xã Thiện Kỵ cũ (xã Thiện Tân mới) giao đường đi Đội Lâm Nghiệp và đường đi Mỏ Vàng về phía xã Tân Lập cũ theo đường trục chính 300m

600.000

360.000

240.000

 

420.000

252.000

168.000

 

18

Đường xã Hòa Bình

Ngã 3 Mương Mẻng về phía xã Yên Bình 100m

Cổng Trạm Y tế xã Hòa Bình

350.000

210.000

 

 

245.000

147.000

 

 

19

Đường xã Yên Thịnh

Nhà bia tưởng niệm xã Yên Thịnh

Cổng Trường THCS xã Yên Thịnh

450.000

270.000

 

 

315.000

189.000

 

 

20

Đường xã Hòa Thắng

Cổng Đền Suối Ngang

Đến cổng UBND xã Hòa Thắng

450.000

270.000

 

 

315.000

189.000

 

 

 

Đường vào Trung đoàn 12

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

21

Đoạn 1

Ranh giới xã Đồng Tân (chân cầu Sẩy)

Đến ngã ba thôn Sầy Hạ

800.000

480.000

320.000

 

560.000

336.000

224.000

 

22

Đoạn 2

Ngã ba thôn Sẩy Hạ

Cổng Trung đoàn 12

600.000

360.000

 

 

420.000

252.000

 

 

23

Đường xã Hòa Sơn

Ngã ba đường 245

Cổng trụ sở UBND xã Hòa Sơn

400.000

240.000

 

 

280.000

168.000

 

 

24

Đường xã Hòa Lạc (đi Trung đoàn 141)

Đường sắt

Ngã ba thôn Thịnh Hòa

300.000

 

 

 

210.000

 

 

 

 

Đường xã Yên Bình

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

25

Đoạn 1

Đầu cầu Yên Bình

Trường Mần non xã Yên Bình

250.000

150.000

 

 

175.000

105.000

 

 

26

Đoạn 2

Đầu cầu Ngầm

Ngã bã rẽ đi xã Hòa Bình

250.000

150.000

 

 

175.000

105.000

 

 

 

Đường xã Minh Sơn

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

27

Đường ĐH 90

Giáp thị trấn Hữu Lũng

Đường rẽ vào khu nhà ông Hoàng Văn Các thôn Coóc Mò

400.000

 

 

 

280.000

 

 

 

28

Đường ĐH 95

Giáp đường Quốc lộ

Cống ngầm suối Đình Bé

400.000

 

 

 

280.000

 

 

 

29

Đường ĐH 97

Giáp đường Quốc lộ

Cống ngầm khu vực nhà ông Trần Công Ân)

400.000

 

 

 

280.000

 

 

 

30

Đường Bồ Các - Minh Hòa

Giáp đường Quốc lộ

Ngã ba đường rẽ đi Bồ Các – Minh Hòa

400.000

 

 

 

280.000

 

 

 

5. Sửa đổi giá đất thương mại, dịch vụ tại đô thị (Bảng 7) ban hành theo Nghị quyết số 17/2019/NQ-HĐND ngày 10 tháng 12 năm 2019 của Hội đồng nhân dân tỉnh

ĐVT: đồng/m2

STT

Tên đường

Đoạn đường

Giá đất thương mại, dịch vụ

Từ

Đến

VT1

VT2

VT3

VT4

1

Đường Bế Văn Đàn

Từ ngã ba đường Bế Văn Đàn giao đường Chu Văn An

Hết địa phận thị trấn Hữu Lũng giáp xã Minh Sơn

680.000

408.000

 

 

2

Đường Thụy Hùng

Từ ngã ba đường Thụy Hùng giao đường Chu Văn An

Hết địa phận thị trấn Hữu Lũng giáp xã Sơn Hà

680.000

408.000

 

 

6. Sửa đổi giá đất ở; giá đất sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp không phải đất thương mại, dịch vụ tại đô thị (Bảng 8) ban hành theo Nghị quyết số 17/2019/NQ-HĐND ngày 10 tháng 12 năm 2019 của Hội đồng nhân dân tỉnh

ĐVT: đồng/m2

STT

Tên đường

Đoạn đường

 Giá đất ở

Giá đất sản xuất, kinh doanh, PNN không phải đất thương mại, dịch vụ

Từ

Đến

 VT1

 VT2

 VT3

 VT4

 VT1

 VT2

 VT3

 VT4

1

Đường Bế Văn Đàn

Từ ngã ba đường Bế Văn Đàn giao đường Chu Văn An

Hết địa phận thị trấn Hữu Lũng giáp xã Minh Sơn

850.000

510.000

 

 

595.000

357.000

 

 

2

Đường Thụy Hùng

Từ ngã ba đường Thụy Hùng giao đường Chu Văn An

Hết địa phận thị trấn Hữu Lũng giáp xã Sơn Hà

850.000

510.000

 

 

595.000

357.000

 

 

 

Huyện Tràng Định

VII. SỬA ĐỔI, BỔ SUNG BẢNG GIÁ ĐẤT TRÊN ĐỊA BÀN HUYỆN TRÀNG ĐỊNH

(Ban hành kèm theo Nghị quyết số: 02 /2021/NQ-HĐND ngày 03 tháng 02 năm 2021 của Hội đồng nhân dân tỉnh Lạng Sơn)

1. Bỏ đoạn đường tại Bảng 5 và Bảng 6 ban hành theo Nghị quyết số 17/2019/NQ-HĐND ngày 10 tháng 12 năm 2019 của Hội đồng nhân dân tỉnh

STT

Theo Nghị quyết số 17/2019/NQ-HĐND

ngày 10/12/2019 của HĐND tỉnh

Tên đường

Đoạn đường

Từ

Đến

 

Xã Đề Thám

 

 

1

Đường tỉnh lộ 226 (Đoạn 3)

Đường vào Trạm Ra Đa

Cống Nà Tra

 

 

 

          

 

Huyện Văn Quan

VIII. SỬA ĐỔI, BỔ SUNG BẢNG GIÁ ĐẤT TRÊN ĐỊA BÀN HUYỆN VĂN QUAN

(Ban hành kèm theo Nghị quyết số:02 /2021/NQ-HĐND ngày 03 tháng 02 năm 2021 của Hội đồng nhân dân tỉnh Lạng Sơn)

1. Sửa đổi Tên xã, tên đường tại Bảng 5 và Bảng 6 ban hành theo Nghị quyết số 17/2019/NQ-HĐND ngày 10 tháng 12 năm 2019 của Hội đồng nhân dân tỉnh (theo Nghị quyết số 818/NQ-UBTVQH14 ngày 21 tháng 11 năm 2019 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội)

STT

Theo Nghị quyết số 17/2019/NQ-HĐND

ngày 10/12/2019 của HĐND tỉnh

Nội dung sửa đổi

Tên đường

Đoạn đường

 

Tên đường

Đoạn đường

Từ

Đến

 

Từ

Đến

1.1

Xã Văn An

 

 

Xã Điềm He (xã Văn An trước khi sáp nhập)

 

 

1.2

Đường QL 1B cũ

Đường nhánh đoạn rẽ vào UBND xã Văn An

Khu vực chợ Điềm He

Đường QL 1B cũ

Đường nhánh đoạn rẽ vào

UBND xã Điềm He

Khu vực chợ Điềm He

1.3

Đường Quốc lộ 1B đoạn 1

Đoạn từ cây xăng

Hết cầu Ngầm đường rẽ đi xã Song Giang

Đường Quốc lộ 1B đoạn 1

Đoạn từ cây xăng

Hết cầu Ngầm đường rẽ đi xã

 Song Giang cũ

1.4

Đường Quốc lộ 1B đoạn 2

Cây xăng Văn An (Km 17+700)

Cầu Nà Làn

Đường Quốc lộ 1B đoạn 2

Cây xăng Điềm He (Km 17+700)

Cầu Nà Làn

1.5

Đường tỉnh 239

Ngã 3 Điềm He rẽ đi xã Tân Đoàn

Hết địa phận xã Văn An (giáp xã Chu Túc)

Đường tỉnh 239

Ngã 3 Điềm He rẽ đi xã Tân Đoàn

Hết địa phận xã Điềm He (giáp xã An Sơn)

1.6

ĐH.50:  Đường Văn An - Song Giang

Cầu ngầm đường rẽ đi xã Song Giang

Hết địa phận xã Văn An

ĐH.50: 

Cầu ngầm đường rẽ đi xã Song Giang cũ

Hết địa phận xã Điềm He

1.7

ĐH.52: Đường Văn An - Tràng Các

Ngã 3 Bản Làn rẽ vào đường Tràng các

Hết địa phận xã Văn An

ĐH.52: Đường Điềm He - Tràng Các

Ngã 3 Bản Làn rẽ vào đường Tràng các

Hết địa phận xã Điềm He

1.8

Xã Xuân Mai

 

 

Xã Bình Phúc (Xã Xuân Mai trước khi sáp nhập)

 

 

1.9

Đường nhánh

Rẽ từ nhà họp thôn Bản Cóong

Hết phố Đức Thịnh- thị trấn Văn Quan

Đường nhánh

Rẽ từ nhà họp thôn Bản Cóong

Cầu sắt qua phố Đức Tâm

 

Xã Bình Phúc

 

 

 

 

 

1.10

Đường quốc lộ 279: đoạn 2

Điểm bưu điện xã Bình Phúc

Điểm giáp ranh xã Xuân Mai

Đường quốc lộ 279: đoạn 2

Điểm bưu điện xã Bình Phúc

Điểm giáp ranh xã Xuân Mai cũ

1.11

Xã Vĩnh Lại

 

 

Xã Điềm He (xã Vĩnh Lại trước khi sáp nhập)

 

 

 

Xã Tràng Phái

 

 

 

 

 

1.12

Đường tỉnh 239 đoạn 2

Km8+700

Km8+00

Đường tỉnh 239 đoạn 2

Ngã 3 Phai Làng Km8+700

Km 6+00

1.13

Đường tỉnh 239 đoạn 3

Km8+700

Km6+00

Đường tỉnh 239 đoạn 3

Km6+00

Km5+00

1.14

Đường tỉnh 239 đoạn 4

Km8+700 theo đường huyện lộ 240 đi chợ Bãi

Km1+500

Đường tỉnh 239 đoạn 4

Km8+00 theo đường huyện ĐH.59 đi chợ Bãi

Km1+500

 

Xã Khánh Khê

 

 

 

 

 

1.15

Quốc lộ 1B

Giáp với xã Văn An (Km 14+500)

Đầu cầu Nà Lốc

Quốc lộ 1B

Giáp với xã Điềm He (xã Văn An cũ) (Km 14+500)

Đầu cầu Nà Lốc

1.16

Xã Vân Mộng

 

 

Xã Liên Hội (xã Vân Mộng trước khi sáp nhập)

 

 

 

Xã Hòa Bình

 

 

 

 

 

1.17

Đường Hòa Bình

Địa giới hành chính từ thị trấn Văn Quan và Hòa Bình

Ngã ba đường rẽ đi thôn Trung Thượng

Đường Tỉnh lộ 233

Km 1 + 410 thôn Khòn Hẩu (tiếp giáp với thị trấn Văn Quan)

Km 7 + 200 thôn Trung Thượng (tiếp giáp với xã Bình La, huyện Bình Gia)

1.18

Xã Chu Túc

 

 

Xã An Sơn

 

 

1.19

ĐH.52 (qua các thôn Phai xả, Bản Nóoc, Nà Mìn)

Hết địa phận xã Văn An

Điểm tiếp giáp xã Tràng Các

ĐH.52 (qua các thôn Phai xả, Bản Nóoc, Nà Mìn)

Hết địa phận xã Điềm He

Điểm tiếp giáp xã Tràng Các

1.20

Đường tỉnh lộ 239 (qua các thôn Cốc Phường, Nà Tèn, Đoàn Kết, Nà Hòa, Đoỏng Đeng)

Hết địa phận xã Văn An

Hết địa phận xã Chu Túc- giáp xã Tân Đoàn

Đường tỉnh lộ 239 (qua các thôn Cốc Phường, Nà Tèn, Đoàn Kết, Nà Hòa, Đoỏng Đeng)

Hết địa phận xã Điềm He

Hết địa phận xã An Sơn - giáp xã Tân Đoàn

2. Sửa đổi phân nhóm vị trí đất các khu vực còn lại tại nông thôn ban hành theo Nghị quyết số 17/2019/NQ-HĐND ngày 10 tháng 12 năm 2019 của Hội đồng nhân dân tỉnh (theo Nghị quyết số 818/NQ-UBTVQH14 ngày 21 tháng 11 năm 2019 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội)

STT

 

Theo Nghị quyết số 17/2019/NQ-HĐND

ngày 10/12/2019 của HĐND tỉnh

Nội dung sửa đổi

 

Tên xã

Nhóm vị trí I

(Gồm các thôn, bản)

Nhóm vị trí II

(Gồm các thôn, bản)

Nhóm vị trí III

(Gồm các thôn, bản)

Tên xã

Nhóm vị trí I

(Gồm các thôn, bản)

Nhóm vị trí II

(Gồm các thôn, bản)

Nhóm vị trí III

(Gồm các thôn, bản)

 

Khu vực III

 

 

 

 

 

 

 

1

Xã Chu Túc

 

- Nà Tèn

- Cốc Phường

- Thôn Đoàn Kết (ghép Thôn Nà Pài với thôn Nà Chỏn)

- Đỏng Đeng

- Nà Thoà

- Phai Xả

- Bản Noóc

- Nà Mìn

- Các vị trí, các thôn, bản còn lại

Xã An Sơn

 

- Nà Tèn

- Cốc Phường

- Thôn Đoàn Kết (ghép Thôn Nà Pài với thôn Nà Chỏn)

- Đỏng Đeng

- Nà Thoà

- Phai Xả

- Bản Noóc

- Nà Mìn

- Bình Đãng A

- Bình Đãng B

- Còn Mìn

- Xuân Quang

- Pác Lùng

- Ích Hữu

- Pá Tuồng

(áp dụng cho những thửa đất có mặt tiền tiếp giáp với đường liên xã, liên thôn)

- Tân Tiến

-Thôn Phiền Mậu (ghép với thôn Nà Mu, Nà Lả với thôn Còn Nà, Còn Thon.

- Thôn Bản Thí (ghép thôn Khòn Cát với thôn Khòn Làng Tàng Tắm)

- Lùng Tàu- Lùng Pha

(áp dụng cho những thửa đất có mặt tiền tiếp giáp với đường liên xã, liên thôn)

 

- Khau Thán

- Các vị trí, các thôn, bản còn lại

2

Xã Đại An

 

- Bình Đãng A

- Bình Đãng B

- Còn Mìn

- Xuân Quang

- Pác Lùng

- Ích Hữu

- Pá Tuồng

(áp dụng cho những thửa đất có mặt tiền tiếp giáp với đường liên xã, liên thôn)

Các vị trí, các thôn, bản còn lại

 

3

Xã Tràng Sơn

 

- Tân Tiến

-Thôn Phiền Mậu (ghép với thôn Nà Mu, Nà Lả với thôn Còn Nà, Còn Thon.

- Thôn Bản Thí (ghép thôn Khòn Cát với thôn Khòn Làng Tàng Tắm)

- Lùng Tàu- Lùng Pha

(áp dụng cho những thửa đất có mặt tiền tiếp giáp với đường liên xã, liên thôn)

Khau Thán

                   

 

 

 

 

 

3. Bổ sung giá đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn (Bảng 5) ban hành theo Nghị quyết số 17/2019/NQ-HĐND ngày 10 tháng 12 năm 2019 của Hội đồng nhân dân tỉnh

ĐVT: đồng/m2

STT

Tên đường

Đoạn đường

Giá đất thương mại, dịch vụ

Từ

Đến

VT1

VT2

VT3

VT4

 

Xã Tân Đoàn

 

 

 

 

 

 

1

Đường tỉnh lộ 239

Đoạn rẽ đi thôn Lùng Pá – Bản Nầng qua Trạm Truyền hình

Trường Tiểu học xã Tân Đoàn

560.000

336.000

224.000

 

4. Bổ sung giá đất ở; đất sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp không phải đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn (Bảng 6) ban hành theo Nghị quyết số 17/2019/NQ-HĐND ngày 10 tháng 12 năm 2019 của Hội đồng nhân dân tỉnh

ĐVT: đồng/m2

STT

Tên đường

Đoạn đường

Giá đất ở

Giá đất sản xuất, kinh doanh PNN không phải đất thương mại, dịch vụ

Từ

Đến

 VT1

VT2

 VT3

 VT4

 VT1

VT2

 VT3

 VT4

 

  Xã Tân Đoàn

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1

Đường tỉnh lộ 239

Đoạn rẽ đi thôn Lùng Pá – Bản Nầng qua Trạm Truyền hình

Trường Tiểu học xã Tân Đoàn

700.000

420.000

280.000

 

490.000

294.000

196.000

 

 

 

 

5. Sửa đổi Tên đoạn đường tại Bảng 7 và Bảng 8 ban hành theo Nghị quyết số 17/2019/NQ-HĐND ngày 10 tháng 12 năm 2019 của Hội đồng nhân dân tỉnh

STT

Theo Nghị quyết số 17/2019/NQ-HĐND

ngày 10/12/2019 của HĐND tỉnh

 

Nội dung sửa đổi

Tên đường

Đoạn đường

 

Tên đường

Đoạn đường

Từ

Đến

 

Từ

Đến

1

Đường Lương Văn Tri

Km 29 +500

Km 31 +300

 Đường Lương Văn Tri đoạn 2

Km 29 +500

Km 31 +300

2

Đường Tân Xuân

Ngã ba Tu Đồn

Đến hết Mốc địa giới hành chính thị trấn Văn Quan Và Xã Xuân Mai

Đường Thanh Xuân

Ngã ba Tu Đồn (đi xã Bình Phúc)

Đến hết Mốc địa giới hành chính thị trấn Văn Quan

3

Đường Hòa Bình

Đường Lương Văn Tri rẽ vào đường Hòa Bình

Giáp cầu Hòa Bình

Đường Hòa Bình đoạn 1

Đường Lương Văn Tri rẽ vào đường Hòa Bình

Giáp cầu Hòa Bình

4

Đường Lương Văn Tri

Km 31 +300

Đầu cầu Pó Piya (Km 32+700)

Đường Lương Văn Tri đoạn 3

Km 31 +300

Đầu cầu Pó Piya (Km 32+700)

5

Đường Hòa Bình

Đầu cầu Hòa Bình (đường Hòa bình - Bình La)

Km 0+900

Đường Hòa Bình đoạn 2

Đầu cầu Hòa Bình (đường Hòa bình - Bình La)

Km 0+900

6

Đường Lương Văn Tri đoạn 2

Từ Km 28 + 100

Hết mốc địa giới Hành chính thị trấn Văn Quan giáp xã Vĩnh Lại

Đường Lương Văn Tri đoạn 4

Từ Km 28 + 100 (đi xã Điềm He)

Hết mốc địa giới Hành chính thị trấn Văn Quan

7

Đường đi xã Hòa Bình

Km 0+900

Hết mốc địa giới hành chính thị trấn Văn Quan giáp xã Hòa Bình

Đường Hòa Bình đoạn 3

Km 0+900

Hết mốc  địa giới hành chính thị trấn Văn Quan giáp xã Hòa Bình

 

6. Sửa đổi, bổ sung giá đất thương mại, dịch vụ tại đô thị (Bảng 7) ban hành theo Nghị quyết số 17/2019/NQ-HĐND ngày 10 tháng 12 năm 2019 của Hội đồng nhân dân tỉnh

ĐVT: đồng/m2

STT

Tên đường

Đoạn đường

Giá đất thương mại, dịch vụ

Từ

Đến

VT1

VT2

VT3

VT4

 

Thị trấn Văn Quan

 

 

 

 

 

 

 

Đường loại I

 

 

 

 

 

 

1

Đường Lương Văn Tri đoạn 1

Km 28 +100

Km 29 +500

5.200.000

3.120.000

2.080.000

1.040.000

 

Đường loại II

 

 

 

 

 

 

2

Đường Phùng Chí Kiên

Đường Lương Văn Tri (Km 28+530/Quốc lộ 1B)

Giáp chân núi đá

3.600.000

2.160.000

1.440.000

720.000

3

Đường Lê Quý Đôn

Đường Tân An (Km0+943/đường huyện 54)

Đường Lương Văn Tri (Km 28+940/quốc lộ 1B)

3.600.000

2.160.000

1.440.000

720.000

4

Đường Trần Phú

Đường Lương Văn Tri (Km 28+459/quốc lộ 1B)

Cổng trường PTTH Lương Văn Tri

3.120.000

1.872.000

1.248.000

624.000

5

Đường Ngô Gia Tự

Đường Lương Văn Tri (km 28+709/Quốc lộ 1B).

Đường Lê Quý Đôn (Km0 + 377/nhánh I)

3.600.000

2.160.000

1.440.000

720.000

6

Đường Lương Văn Tri đoạn 2

Km 29 +500

Km 31 +300

3.120.000

1.872.000

1.248.000

624.000

7

Đường Thanh Xuân

Ngã ba Tu Đồn (đi xã Bình Phúc)

Đến hết Mốc địa giới hành chính thị trấn Văn Quan

3.120.000

1.872.000

1.248.000

624.000

8

Đường Hòa Bình đoạn 1

Đường Lương Văn Tri rẽ vào đường Hòa Bình

Giáp cầu Hòa Bình

2.080.000

1.248.000

832.000

416.000

 

Đường loại III

 

 

 

 

 

 

9

Đường Lương Văn Tri đoạn 3

Km 31 +300

Đầu cầu Pó Piya (Km 32+700)

1.840.000

1.104.000

736.000

368.000

10

Đường Tân An (đi Lùng Hang) đoạn 1

Km 29 + 150

Trên bể nước cống qua đường + 50m

1.840.000

1.104.000

736.000

368.000

11

Đường Hòa Bình đoạn 2

Đầu cầu Hòa Bình (đường Hòa bình - Bình La)

Km 0+900

1.240.000

744.000

496.000

248.000

12

Đường Lương Văn Tri  đoạn 4

Từ Km 28 + 100 (đi xã Điềm He)

Hết mốc địa giới Hành chính thị trấn Văn Quan

920.000

552.000

368.000

 

13

Đường Hòa Bình đoạn 3

Km 0+900

Hết mốc  địa giới hành chính thị trấn Văn Quan giáp xã Hòa Bình

960.000

576.000

384.000

 

14

Đường Lùng Cà (đoạn 1)

Đầu cầu Đức Hinh

Nhà máy nước thị trấn Văn Quan

920.000

552.000

368.000

 

15

Đường Lùng Cà (đoạn 2)

Nhà máy nước thị trấn Văn Quan

Hết phố Đức Thịnh

600.000

360.000

 

 

16

Đường Tân An (đi Lùng Hang) đoạn 2

Trên bể nước cống qua đường +50m)

Hết phố Tân An

600.000

360.000

 

 

 

 

 

7. Sửa đổi, bổ sung giá đất ở; giá đất sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp không phải đất thương mại, dịch vụ tại đô thị (Bảng 8) ban hành theo Nghị quyết số 17/2019/NQ-HĐND ngày 10 tháng 12 năm 2019 của Hội đồng nhân dân tỉnh

ĐVT: đồng/m2

STT

Tên đường

Đoạn đường

 Giá đất ở

Giá đất sản xuất, kinh doanh, PNN không phải đất thương mại, dịch vụ

Từ

Đến

 VT1

 VT2

 VT3

 VT4

 VT1

 VT2

 VT3

 VT4

 

Thị trấn Văn Quan

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Đường loại II

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2

Đường Phùng Chí Kiên

 Đường Lương Văn Tri (km 28+530/quốc lộ 1B)

Giáp chân núi đá

4.500.000

2.700.000

1.800.000

900.000

3.150.000

1.890.000

1.260.000

630.000

3

Đường Lê Quý Đôn

Đường Tân An (Km0+943/đường huyện 54)

Đường Lương Văn Tri (Km 28+940/quốc lộ 1B)

4.500.000

2.700.000

1.800.000

900.000

3.150.000

1.890.000

1.260.000

630.000

4

Đường Trần Phú

Đường Lương Văn Tri (Km 28+459/quốc lộ 1B)

Cổng trường PTTH Lương Văn Tri

3.900.000

2.340.000

1.560.000

780.000

2.730.000

1.638.000

1.092.000

546.000

5

Đường Ngô Gia Tự

 Đường Lương Văn Tri (km 28+709/quốc lộ 1B).

Đường Lê Quý Đôn (Km0 + 377/nhánh I)

4.500.000

2.700.000

1.800.000

900.000

3.150.000

1.890.000

1.260.000

630.000

6

 Đường Lương Văn Tri đoạn 2

Km 29 +500

Km 31 +300

3.900.000

2.340.000

1.560.000

780.000

2.730.000

1.638.000

1.092.000

546.000

7

Đường Thanh Xuân

Ngã ba Tu Đồn (đi xã Bình Phúc)

Đến hết Mốc địa giới hành chính thị trấn Văn Quan

3.900.000

2.340.000

1.560.000

780.000

2.730.000

1.638.000

1.092.000

546.000

8

Đường Hòa Bình đoạn 1

Đường Lương Văn Tri rẽ vào đường Hòa Bình

Giáp cầu Hòa Bình

2.600.000

1.560.000

1.040.000

520.000

1.820.000

1.092.000

728.000

364.000

 

Đường loại III

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

9

Đường Lương Văn Tri đoạn 3

Km 31 +300

Đầu cầu Pó Piya (Km 32+700)

2.300.000

1.380.000

920.000

460.000

1.610.000

966.000

644.000

322.000

10

Đường Tân An (đi Lùng Hang) đoạn 1

Km 29 + 150

Trên bể nước cống qua đường + 50m

2.300.000

1.380.000

920.000

460.000

1.610.000

966.000

644.000

322.000

11

Đường Hòa Bình đoạn 2

Đầu cầu Hòa Bình (đường Hòa bình - Bình La)

Km 0+900

1.550.000

930.000

620.000

310.000

1.085.000

651.000

434.000

217.000

12

Đường Lương Văn Tri  đoạn 4

Từ Km 28 + 100 (đi xã Điềm He)

Hết mốc địa giới Hành chính thị trấn Văn Quan

1.150.000

690.000

460.000

 

805.000

483.000

322.000

 

13

Đường Hòa Bình đoạn 3

Km 0+900

Hết mốc  địa giới hành chính thị trấn Văn Quan giáp xã Hòa Bình

1.200.000

720.000

480.000

 

840.000

504.000

336.000

 

14

Đường Lùng Cà đoạn 1

Đầu cầu Đức Hinh

Nhà máy nước thị trấn Văn Quan

1.150.000

690.000

460.000

 

805.000

483.000

322.000

 

15

Đường Lùng Cà đoạn 2

Nhà máy nước thị trấn Văn Quan

Hết phố Đức Thịnh

750.000

450.000

 

 

525.000

315.000

 

 

16

Đường Tân An (đi Lùng Hang) đoạn 2

Trên bể nước cống qua đường +50m)

Hết phố Tân An

750.000

450.000

 

 

525.000

315.000

 

 

 

Huyện Bình Gia

IX. SỬA ĐỔI, BỔ SUNG BẢNG GIÁ ĐẤT TRÊN ĐỊA BÀN HUYỆN BÌNH GIA

(Ban hành kèm theo Nghị quyết số: 02  /2021/NQ-HĐND ngày 03 tháng 02 năm 2021 của Hội đồng nhân dân tỉnh Lạng Sơn)

1. Sửa đổi Tên đoạn đường tại Bảng 5 và Bảng 6 ban hành theo Nghị quyết số 17/2019/NQ-HĐND ngày 10 tháng 12 năm 2019 của Hội đồng nhân dân tỉnh (theo Nghị quyết số 818/NQ-UBTVQH14 ngày 21 tháng 11 năm 2019 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội)

STT

Theo Nghị quyết số 17/2019/NQ-HĐND

ngày 10/12/2019 của HĐND tỉnh

 

Nội dung sửa đổi

Tên đường

Đoạn đường

 

Tên đường

Đoạn đường

Từ

Đến

 

Từ

Đến

 

Xã Tô Hiệu

 

 

 

 

 

1

Đường quốc lộ 1B đoạn 1

Ngã tư Tô Hiệu

Chi nhánh điện lực huyện Bình Gia

Đường quốc lộ 1B đoạn 1

Ngã tư thị trấn Bình Gia

Chi nhánh điện lực huyện Bình Gia

2

Đường quốc lộ 1B đoạn 6

Ngã tư Tô Hiệu

Cầu Đông Mạ

Đường quốc lộ 1B đoạn 6

Ngã tư thị trấn Bình Gia

Cầu Đông Mạ

3

Đường 19 - 4

Km60+120 (ngã tư xã Tô Hiệu)

Cầu Phố Cũ

Đường 19 - 4

Km60+120 (Ngã tư thị trấn Bình Gia)

Cầu Phố Cũ

4

Đường tỉnh 226 Đoạn 5

Điểm Bưu điện văn hóa thôn Yên Bình

Mốc ranh giới xã Tô Hiệu và xã Minh Khai

Đường tỉnh 226 Đoạn 5

Điểm Bưu điện văn hóa thôn Yên Bình

Mốc ranh giới thị trấn Bình Gia và xã Minh Khai

 

Xã Hoàng Văn Thụ

 

 

 

 

 

5

Đường Quốc lộ 1B: (hướng Bình Gia - Bắc Sơn bên phải đường)

Mốc ranh giới TT Bình Gia và xã Hoàng Văn Thụ

Ngã ba đường N279

Đường Quốc lộ 1B: (hướng Bình Gia - Bắc Sơn bên phải đường)

Mốc ranh giới TT Bình Gia và xã Hoàng Văn Thụ (cũ)

Ngã ba đường N279

6

Đường N279 Đoạn 1

Ngã ba (tiếp giáp quốc lộ 1B)
 

Điểm tiếp giáp đường N279 cũ (chân đồi Pò Nà Gièn)

Đường N279

(Đoạn 1 – xã Hoàng Văn Thụ)

Cầu (Km 184+800)
 

Điểm tiếp giáp đường N279 cũ (chân đồi Pò Nà Gièn)

2. Sửa đổi phân nhóm vị trí đất các khu vực còn lại tại nông thôn ban hành theo Nghị quyết số 17/2019/NQ-HĐND ngày 10 tháng 12 năm 2019 của Hội đồng nhân dân tỉnh (theo Nghị quyết số 818/NQ-UBTVQH14 ngày 21 tháng 11 năm 2019 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội)

STT

Theo Nghị quyết số 17/2019/NQ-HĐND

ngày 10/12/2019 của HĐND tỉnh

Nội dung sửa đổi

Tên xã

Nhóm vị trí I

(Gồm các thôn, bản)

Nhóm vị trí II

(Gồm các thôn, bản)

Nhóm vị trí III

(Gồm các thôn, bản)

Tên xã

Nhóm vị trí I

(Gồm các thôn, bản)

Nhóm vị trí II

(Gồm các thôn, bản)

Nhóm vị trí III

(Gồm các thôn, bản)

I

Khu vực I

 

 

 

 

 

 

 

1

Xã Tô Hiệu

- Ngọc Trí

- Ngọc Quyến

- Cốc Rặc

- Phai Lay

- Pá Nim

- Pác Nàng (Pác Sào, Pác Nàng)

- Thôn Ngã Tư

- Rừng Thông

- Nà Rạ

- Tân Yên

- Yên Bình

- Tân Thành

 

 

- Các thôn còn lại

Thị trấn Bình Gia

- Ngọc Trí

- Ngọc Quyến

- Cốc Rặc

- Phai Lay

- Pá Nim

- Pác Nàng (Pác Sào, Pác Nàng)

- Thôn Ngã Tư

- Rừng Thông

- Nà Rạ

- Tân Yên

- Tòng Chu 1

- Tòng Chu 2

- Yên Bình

- Tân Thành

 

 

- Các thôn còn lại

2

Xã Hoàng Văn Thụ

- Tòng Chu 1

- Phai Danh

- Thuần Như 1

- Thuần Như 2

- Tòng Chu 2

- Bản Phân

- Nà Lùng

- Cốc Quẻo

 

- Các thôn còn lại

Xã Hoàng Văn Thụ

- Phai Danh

- Thuần Như 1

- Thuần Như 2

- Bản Phân

- Nà Cốc

- Các thôn còn lại

                   

 

 

3. Chuyển các tuyến đường từ Bảng 5 và Bảng 6 sang Bảng 7 và Bảng 8 ban hành theo Nghị quyết số 17/2019/NQ-HĐND ngày 10 tháng 12 năm 2019 của Hội đồng nhân dân tỉnh (theo Nghị quyết số 818/NQ-UBTVQH14 ngày 21 tháng 11 năm 2019 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội)

STT

Theo Nghị quyết số 17/2019/NQ-HĐND

ngày 10/12/2019 của HĐND tỉnh

Nội dung sửa đổi

Tên đường

Đoạn đường

 

Tên đường

Đoạn đường

Từ

Đến

 

Từ

Đến

 

Xã Tô Hiệu

 

 

Thị trấn Bình Gia

 

 

1

Đường quốc lộ 1B đoạn 1

Ngã tư Tô Hiệu

Chi nhánh điện lực huyện Bình Gia

Đường quốc lộ 1B đoạn 1

Ngã tư thị trấn Bình Gia

Chi nhánh điện lực huyện Bình Gia

2

Đường quốc lộ 1B đoạn 2

Chi nhánh điện lực huyện Bình Gia

Đường rẽ vào Trung tâm giáo dục thường xuyên

Đường quốc lộ 1B đoạn 2

Chi nhánh điện lực

huyện Bình Gia

Đường rẽ vào Trung tâm

giáo dục thường xuyên

3

Đường quốc lộ 1B đoạn 3

Đường rẽ vào Trung tâm giáo dục thường xuyên

Đường rẽ vào mỏ đá

Đường quốc lộ 1B đoạn 3

Đường rẽ vào Trung tâm

giáo dục thường xuyên

Đường rẽ vào mỏ đá

4

Đường quốc lộ 1B đoạn 4

Đường rẽ vào mỏ đá

Cầu Nà Me

Đường quốc lộ 1B đoạn 4

Đường rẽ vào mỏ đá