Tăng giảm font chữ:

Mẫu tờ khai tiền sử dụng đất - Mẫu số 01/TSDĐ

Tờ khai tiền sử dụng đất - Mẫu số 01/TSDĐ là biểu mẫu, giấy tờ hồ sơ kê khai nộp tiền sử dụng đất, được ban hành kèm theo Thông tư 156/2013/TT-BTC.

 

Mẫu tờ khai tiền sử dụng đất


https://cdn.luatvietnam.vn/uploaded/Others/2020/06/29/mau-to-khai-tien-su-dung-dat_2906195004.doc

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

-----------

TỜ KHAI TIỀN SỬ DỤNG ĐẤT

[01]  Kỳ tính thuế: Theo từng lần phát sinh   *

[02Lần đầu  *              [03Bổ sung lần thứ  *

 

1. Tên tổ chức, cá nhân sử dụng đất (SDĐ):...............................................................................

1.1. Địa chỉ gửi thông báo nộp tiền SDĐ:....................................................................................

1.2. Điện thoại liên hệ (nếu có):...........................Fax:..................Email:.......................................

1.3 Đại lý thuế (nếu có):................................................................................................................

1.4. Mã số thuế: ...........................................................................................................................

1.5. Địa chỉ: ..................................................................................................................................

1.6. Quận/huyện: ........................................... Tỉnh/Thành phố: ..................................................

1.7. Điện thoại: ............................. Fax: ...........................Email: ................................................

1.8. Hợp đồng đại lý thuế số :................................ngày...............................................................

2. Giấy tờ về quyền SDĐ (quy định tại các khoản 1, 2 và 5 Điều 50 Luật Đất đai), gồm: 

.......................................................................................................................................................

.......................................................................................................................................................

.......................................................................................................................................................

3. Đặc điểm thửa đất:

3.1. Địa chỉ thửa đất:

Số nhà ......... Ngõ (ngách, hẻm, ....)......................Đường phố.......................phường (xã,
thị trấn)…................. Quận (huyện)….....................Tỉnh (Thành phố)............................

3.2. Vị trí thửa đất (mặt tiền đường phố hay ngõ, hẻm): ..............................................................

3.3. Loại đất trước khi chuyển mục đích sử dụng: .......................................................................

3.4. Loại đất sau khi chuyển mục đích sử dụng: ..........................................................................

3.5. Thời điểm được quyền sử dụng đất:  ngày.......... tháng...........năm........

3.6. Nguồn gốc sử dụng đất: ......................................................................................................

4. Diện tích nộp tiền sử dụng đất (m2):

4.1.Đất ở tại nông thôn:

a) Trong hạn mức giao đất ở:  

Trong đó:

Diện tích trong hạn mức giao đất ở lựa chọn tính giá UBND cấp tỉnh quy định (nếu có):

b) Ngoài hạn mức giao đất ở:

4.2. Đất ở tại đô thị:

a) Diện tích sử dụng riêng:                              

 Trong đó:

Diện tích trong hạn mức giao đất ở lựa chọn tính giá UBND cấp tỉnh quy định (nếu có):

b) Diện tích sử dụng chung:

4.3. Diện tích đất sản xuất, kinh doanh, dịch vụ:

4.4. Diện tích đất sản xuất nông nghiệp, lâm nghiệp, nuôi trồng thuỷ sản, làm muối:

.......................................................................................................................................................

.......................................................................................................................................................

.......................................................................................................................................................

5. Các khoản được giảm trừ tiền SDĐ hoặc thuộc đối tượng được miễn, giảm tiền sử dụng
đất (nếu có):

5.1. Số tiền thực tế bồi thường thiệt hại, hỗ trợ về đất:…………………………………..

5.2. Số tiền sử dụng đất, thuê đất đã nộp trước (nếu có):…………………………….....

5.3. Miễn, giảm tiền sử dụng đất (ghi rõ căn cứ văn bản quy phạm pháp luật áp dụng)

………………………………………………………………………………………………………

……………………………………………………………………………………………………….

……………………………………………………………………………………………………….

6. Giấy tờ chứng minh thuộc đối tượng được miễn, giảm (hoặc giảm trừ) tiền sử dụng
đất (nếu bản sao thì phải có công chứng) và các chứng từ về chi phí bồi thường đất,
hỗ trợ đất,  chứng từ về tiền sử dụng đất, tiền thuê đất đã nộp trước...

………………………………………………………………………………………………………

……………………………………………………………………………………………………….

……………………………………………………………………………………………………….

Tôi xin cam đoan số liệu kê khai trên là đúng và chịu trách nhiệm trước pháp luật về
số liệu kê khai./.

NHÂN VIÊN  ĐẠI LÝ THUẾ

Họ và tên:

Chứng chỉ hành nghề số:

 

,Ngày......... tháng........... năm..........

   NGƯỜI NỘP THUẾ hoặc
ĐẠI DIỆN HỢP PHÁP CỦA NGƯỜI NỘP THUẾ
(Ký, ghi rõ họ tên, chức vụ  và đóng dấu (nếu có)

 

Nộp hồ sơ khai tiền sử dụng đất như thế nào?

Khai tiền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân được quy định tại Điểm b Khoản 4 Điều 18 Thông tư 156/2013/TT-BTC hướng dẫn Luật Quản lý thuế; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Quản lý thuế và Nghị định 83/2013/NĐ-CP do Bộ trưởng Bộ Tài chính. Cụ thể: 

- Thời hạn nộp hồ sơ kê khai tiền sử dụng đất chậm nhất là 10 (mười) ngày kể từ ngày nhận được thông báo phải thực hiện nghĩa vụ tài chính của cơ quan nhà nước có thẩm quyền.

- Người sử dụng đất thực hiện khai tiền sử dụng đất theo mẫu số 01/TSDĐ và nộp cùng các giấy tờ liên quan đến việc xác định nghĩa vụ tài chính theo quy định của pháp luật cho Văn phòng đăng ký quyền sử dụng đất hoặc cơ quan tài nguyên môi trường.

Trường hợp địa phương chưa thực hiện cơ chế một cửa liên thông thì hồ sơ khai tiền sử dụng đất nộp tại cơ quan thuế địa phương nơi có đất.

- Văn phòng đăng ký quyền sử dụng đất hoặc cơ quan tài nguyên và môi trường có trách nhiệm chuyển hồ sơ khai tiền sử dụng đất của người sử dụng đất cho cơ quan thuế nơi có đất được cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất.

>> Khi nào làm Sổ đỏ phải nộp tiền sử dụng đất?

LuatVietnamLuatVietnam
Chia sẻ:

Tải App LuatVietnam miễn phí ngay hôm nay!

Dịch vụ tư vấn pháp luật

Vui lòng gửi thông tin tại đây!