- Tổng quan
- Nội dung
- Tiêu chuẩn liên quan
- Lược đồ
- Tải về
Tiêu chuẩn Quốc gia TCVN 4065:2007 ISO 2332:1993 Máy kéo và máy nông nghiệp-Lắp nối công cụ vào cơ cấu treo ba điểm-Khoảng không gian trống xung quanh công cụ
| Số hiệu: | TCVN 4065:2007 | Loại văn bản: | Tiêu chuẩn Việt Nam |
| Cơ quan ban hành: | Bộ Khoa học và Công nghệ | Lĩnh vực: | Công nghiệp |
|
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
|
23/05/2007 |
Hiệu lực:
|
Đã biết
|
| Người ký: | Đang cập nhật |
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
|
Đã biết
|
TÓM TẮT TIÊU CHUẨN VIỆT NAM TCVN 4065:2007
Tiêu chuẩn Quốc gia TCVN 4065:2007 quy định về khoảng không gian trống cho máy kéo và công cụ nông nghiệp
Ngày 23/05/2007, Bộ Khoa học và Công nghệ đã công bố Tiêu chuẩn Quốc gia TCVN 4065:2007, thay thế cho TCVN 4065:1985. Tiêu chuẩn này hoàn toàn tương đương với ISO 2332:1993 và có hiệu lực ngay sau khi ban hành.
Tiêu chuẩn này quy định về khoảng không gian trống cần thiết trên các máy công tác để chúng có thể kết nối với cơ cấu treo ba điểm của máy kéo nông nghiệp. Áp dụng cho việc lắp nối công cụ nông nghiệp vào các cơ cấu treo ba điểm theo tiêu chuẩn ISO 730-1, cũng như các thanh móc nối theo các tiêu chuẩn ISO 11001-1, ISO 11001-2 và ISO 11001-3.
Phạm vi áp dụng
Tiêu chuẩn này áp dụng cho các máy kéo và công cụ nông nghiệp trong việc lắp nối qua cơ cấu treo ba điểm, nhằm đảm bảo tính tương thích và an toàn trong quá trình sử dụng.
Các tài liệu viện dẫn
Trong tiêu chuẩn này, một số tài liệu tham khảo bao gồm:
- ISO 730-1:1990 về cơ cấu treo ba điểm phía sau đối với máy kéo bánh hơi nông nghiệp.
- Các phần khác của tiêu chuẩn ISO 11001 liên quan đến các loại thanh móc nối.
Đặc điểm của khoảng không gian trống
Tiêu chuẩn quy định hình dạng và kích thước của khoảng không gian trống cần thiết cho việc liên kết với cơ cấu treo ba điểm, được minh họa qua các hình và bảng. Cụ thể, các hình ảnh mô tả khoảng không gian trống trong những vị trí khác nhau của pittông nâng hạ, gồm các chi tiết và phối cảnh.
Kích thước cụ thể
Bảng 1 trong tiêu chuẩn đưa ra các kích thước cụ thể tính bằng milimét cho các chốt thanh treo trên và dưới thuộc các loại máy kéo khác nhau. Những kích thước này được phân loại theo các loại máy kéo (Loại 1, Loại 2, Loại 3) và được quy định rõ ràng về khe hở và vị trí được yêu cầu.
Thông qua tiêu chuẩn này, việc lắp đặt và sử dụng các công cụ thu hoạch trở nên thuận lợi và an toàn hơn, đồng thời đảm bảo các công trình nông nghiệp hoạt động hiệu quả.
Tải tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 4065:2007
TIÊU CHUẨN QUỐC GIA
TCVN 4065:2007
ISO 2332:1993
MÁY KÉO VÀ MÁY NÔNG NGHIỆP - LẮP NỐI CÔNG CỤ VÀO CƠ CẤU TREO BA ĐIỂM - KHOẢNG KHÔNG GIAN TRỐNG XUNG QUANH CÔNG CỤ
Agricultural tractors and machinery - Connection of implements via three-point linkage - Clearance zone around implement
Lời nói đầu
TCVN 4065:2007 thay thế TCVN 4065:1985.
TCVN 4065:2007 hoàn toàn tương đương ISO 2332:1993.
TCVN 4065:2007 do Ban kỹ thuật tiêu chuẩn TCVN/TC 23 Máy kéo và máy dùng trong nông lâm nghiệp biên soạn, Tổng cục Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng đề nghị, Bộ Khoa học và Công nghệ công bố.
MÁY KÉO VÀ MÁY NÔNG NGHIỆP - LẮP NỐI CÔNG CỤ VÀO CƠ CẤU TREO BA ĐIỂM - KHOẢNG KHÔNG GIAN TRỐNG XUNG QUANH CÔNG CỤ
Agricultural tractors and machinery - Connection of implements via three-point linkage - Clearance zone around implement
1. Phạm vi áp dụng
Tiêu chuẩn này quy định về khoảng không gian trống cần thiết trên các máy công tác để bảo đảm cho chúng liên kết với cơ cấu treo ba điểm của máy kéo nông nghiệp.
Tiêu chuẩn này áp dụng cho việc lắp nối các công cụ nông nghiệp vào cơ cấu treo ba điểm theo ISO 730-1 và tiêu chuẩn này cũng áp dụng cho các thanh móc nối theo tiêu chuẩn ISO 11001-1, ISO 11001-2 và ISO 11001-3.
2. Tài liệu viện dẫn
ISO 730-1:1990, Agricultural wheeled tractors - Rear-mounted three-point linkage - Part 1: Categories 1, 2 and 3 (Máy kéo bánh hơi nông nghiệp - Cơ cấu treo ba điểm phía sau - Phần 1: Loại 1, 2 và 3).
ISO 11001-1:1993, Agricultural wheeled tractors and implements -Three-point hitch couplers - Part 1: U-frame coupler (Máy kéo bánh hơi nông nghiệp và công cụ - Thanh móc nối của thanh treo ba điểm - Phần 1: Thanh móc nối khung chữ U).
ISO 11001-2:1993, Agricultural wheeled tractors and implements -Three-point hitch couplers - Part 2: A-frame coupler (Máy kéo bánh hơi nông nghiệp và công cụ - Thanh móc nối của thanh treo ba điểm - Phần 2: Thanh móc nối khung chữ A).
ISO 11001-3:1993, Agricultural wheeled tractors and implements -Three-point hitch couplers - Part 3: Link coupler (Máy kéo bánh hơi nông nghiệp và công cụ - Thanh móc nối của thanh treo ba điểm - Phần 3: Thanh móc nối xích).
3. Thuật ngữ và định nghĩa
Tiêu chuẩn này sử dụng các thuật ngữ và định nghĩa sau.
3.1. Thanh móc nối công cụ (implement coupler)
Bộ phận làm dễ dàng việc lắp nối cơ cấu treo ba điểm của máy kéo vào công cụ.
4. Đặc điểm
Hình dạng và kích thước của khoảng không gian trống trên công cụ để liên kết với cơ cấu treo ba điểm được trình bày trên các Hình từ 1 đến 4 và Bảng 1. Không bao gồm các tay nâng điều chỉnh và các tay nâng điều khiển công cụ cùng các đặc điểm liên quan đến bề rộng của công cụ.
Kích thước tính bằng milimét

Hình 1 - Khoảng không gian trống của các công cụ khi pittông nâng hạ duỗi về phía trước trụ đứng ở vị trí nâng (hình chi tiết)

Hình 2 - Khoảng không gian trống của các công cụ khi pittông nâng hạ duỗi về phía trước trụ đứng ở vị trí nâng (hình phối cảnh)

Hình 3 - Khoảng không gian trống của các công cụ khi pittông nâng hạ duỗi về phía sau trụ đứng ở vị trí nâng (hình chi tiết)

Hình 4 - Khoảng không gian trống của các công cụ khi pittông nâng hạ duỗi về phía sau trụ đứng ở vị trí nâng (hình phối cảnh)
Bảng 1
Kích thước tính bằng milimét
| Ký hiệu | Mô tả | Máy kéo 1) | |||||
| Loại 1 | Loại 2 | Loại 3 | |||||
| min | max | min | max | min | max | ||
| A 2) | Chốt thanh treo trên, khe hở thẳng đứng | 310 | - | 460 | - | 460 | - |
| B | Chốt thanh treo trên, khe hở thẳng đứng | 160 | - | 280 | - | 280 | - |
| C | Các chốt thanh treo, vị trí nằm ngang | - | 35 | - | 35 | - | 40 |
| D | Chốt thanh treo dưới, khe hở nằm ngang | 95 | - | 95 | - | 105 | - |
| E | Chốt thanh treo dưới, vị trí thẳng đứng | 230 | - | 230 | - | 245 | - |
| H | Chốt thanh treo trên, khe hở nằm ngang | 80 | - | 80 | - | 90 | - |
| L | Chốt thanh treo dưới, vị trí thẳng đứng | 150 | - | 150 | - | 200 | - |
| M 3) | Chiều cao của trụ | 460 ±1,5 | 610 ±1,5 | 685 ±1,5 | |||
| N 3) | Khẩu độ điểm thanh treo dưới | 681,5 | 684,5 | 823,5 | 826,5 | 963,5 | 965,5 |
| P | Đường kính của vai gờ chốt thanh treo | - | 28 | - | 35 | - | 45 |
| 1) Loại máy kéo ghi trong ISO 730-1 2) A áp dụng khi cần thiết để làm cho móc trên tương ứng với thanh móc nối theo ISO 11001-1 3) Có thể cần thay đổi kích thước này trong trường hợp đối với các công cụ chuyên dùng. Các kích thước M và N tương ứng với các kích thước trong ISO 730-1. | |||||||
Bạn chưa Đăng nhập thành viên.
Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!