Tiêu chuẩn Nhà nước TCVN 2351:78 Đáy côn gấp mép có góc đỉnh 60°-Kích thước cơ bản

  • Thuộc tính
  • Nội dung
  • Tiêu chuẩn liên quan
  • Lược đồ
  • Tải về
Mục lục
Tìm từ trong trang
Lưu
Theo dõi hiệu lực VB

Đây là tiện ích dành cho thành viên đăng ký phần mềm.

Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản LuatVietnam và đăng ký sử dụng Phần mềm tra cứu văn bản.

Báo lỗi
  • Báo lỗi
  • Gửi liên kết tới Email
  • Chia sẻ:
  • Chế độ xem: Sáng | Tối
  • Thay đổi cỡ chữ:
    17
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết

TIÊU CHUẨN NHÀ NƯỚC

TCVN 2351 – 78

ĐÁY CÔN GẤP MÉP CÓ GÓC ĐỈNH 600 - KÍCH THƯỚC CƠ BẢN

Conical heads with knukle - Apex Angle 60 degrees - General dimensions

1. Tiêu chuẩn này áp dụng cho các loại đáy côn hàn gấp mép có góc đỉnh 600, chiều dày của thành từ 4 đến 30 mm, được chế tạo bằng thép các bon, thép hợp kim và thép hai lớp dung cho nồi hơi và thiết bị có đường kính từ 273 đến 3000 mm chịu áp suất khi làm việc.

2. Kích thước của đáy định vị ngoài phải phù hợp với hình 1 và bảng 1. Đáy định trong phải phù hợp với hình 2 và bảng 2 ÷ 5.

 

Kích thước, mm                                                                        Bảng 1

DH

hH

rH

Chiều dày thành S

4

6

8

h1 = 40

L

»

F*

m2

V*

m3

Khối lượng

kg

L

»

F*

m2

V*

m3

Khối lượng

kg

L

»

F*

m2

V*

m3

Khối lượng

kg

273

274

40

638

0,15

0,007

5,0

633

0,15

0,007

7,3

629

0,14

0,006

9,7

325

293

45

742

0,21

0,011

6,8

738

0,20

0,011

10,0

734

0,20

0,011

13,2

377

340

50

847

0,27

0,077

8,8

843

0,27

0,016

13,0

839

0,26

0,016

17,2

426

384

60

952

0,34

0,027

11,1

948

0,34

0,023

16,5

944

0,33

0,023

21,8

530

478

75

1168

0,52

0,045

16,7

1164

0,51

0,044

24,9

1158

0,50

0,043

32,8

630

569

90

1375

0,73

0,074

23,1

1371

0,72

0,072

34,5

1366

0,71

0,071

45,7

720

651

105

-

-

-

-

1559

0,93

0,106

44,6

1555

0,92

0,105

59,2

920

832

135

1975

1,50

0,217

71,6

1971

1,50

0,215

95,1

1020

922

150

2182

1,83

0,294

87,5

2178

1,82

0,290

116,2

(Tiếp theo bảng 1)

Chiều dày thành S

10

12

14

h1 = 50

L

»

F*

m2

V*

m3

Khối lượng

kg

L

»

F*

m2

V*

m3

Khối lượng

kg

L

»

F*

m2

V*

m3

Khối lượng

kg

615

0,15

0,007

12,7

640

0,14

0,017

15,1

636

0,14

0,006

17,4

749

0,20

0,012

17,2

745

0,20

0,011

20,3

741

0,19

0,010

23,5

854

0,27

0,017

22,3

860

0,26

0,016

26,6

846

0,26

0,016

30,7

959

0,34

0,025

28,2

955

0,33

0,023

33,5

951

0,32

0,022

38,7

1175

0,51

0,046

42,2

1170

0,50

0,045

50,3

1165

0,50

0,044

58,1

1382

0,72

0,078

58,4

1378

0,71

0,076

69,8

1373

0,70

0,074

80,8

1571

0,93

0,115

75,5

1560

0,92

0,113

90,1

1562

0,91

0,111

104,6

1986

1,5

0,237

120,7

1981

1,48

0,233

144,1

1977

1,47

0,230

167,5

1194

1,83

0,321

147,3

2189

1,82

0,317

176,0

2185

1,82

0,312

204,5

 

F – Diện tích bề mặt trong của đáy

V – Dung tích của đáy

Khi r = 0

Ví dụ ký hiệu quy ước của đáy có DH = 630 mm, S = 10 mm chế tạo bằng thép mác 16 ГC**:

Đáy 630 x 10 – 16 ГC TCVN 2351 – 78

Kích thước, mm                                                                        Bảng 2

DB

hB

»

B

Chiều dày thành S

F*

m2

V*

m3

4

6

8

h1 = 40

L

»

Khối lượng kg

L

»

Khối lượng kg

L

»

Khối lượng kg

400

362

60

921

9,37

926

15,5

930

21,4

0,32

0,022

(450)

408

68

1026

12,9

1030

19,3

-

-

0,49

0,030

500

453

75

1129

15,7

1134

23,6

1138

31,4

0,49

0,040

(550)

498

82

1232

18,5

-

-

-

-

0,58

0,052

600

544

90

1337

22,0

1342

33,0

1346

44,6

0,68

0,007

(650)

589

98

1441

25,4

-

-

-

-

0,90

0,084

700

634

105

1544

29,2

1549

44,3

1553

59,0

0,92

0,104

800

725

120

1752

37,7

1757

56,5

-

-

1,18

0,152

900

815

135

1962

47,1

1965

70,6

1969

94,8

1,48

0,213

1000

906

150

-

-

2173

86,7

2177

116,2

1,82

0,289

(1100)

9967

165

-

-

2380

104,1

-

-

2,18

0,381

1200

1087

180

-

-

2588

122,9

2592

164,5

2,58

0,490

(1300)

1178

195

-

-

2796

143,6

-

-

3,02

0,619

1400

1268

210

-

-

3004

165,8

3008

221,7

3,48

0,769

(1500)

1359

225

-

-

3211

189,3

3215

253,1

3,98

0,940

1600

1450

240

-

-

3419

214,8

3423

287,0

4,52

1,136

(1700)

1540

255

-

-

-

-

3631

322,8

5,08

1,356

1800

1631

270

-

-

-

-

3835

361,1

5,69

1,605

(1900)

1721

285

-

-

-

-

4046

400,7

6,32

1,880

2000

1812

300

-

-

-

-

4254

4434

6,99

1,158

 

*F – Diện tích bề mặt trong của đáy

V – Dung tích của đáy

Khi r = 0

Chú thích. Tỷ số đường kính trong dấu ngoặc được dùng cho các bình và thiết bị nồi hơi nóng và làm lạnh.

Kích thước, mm                                                                        Bảng 3

DB

hB

»

B

Chiều dày thành S

F*

m2

V*

m3

10

12

14

16

h1 = 50

L

»

Khối lượng kg

L

»

Khối lượng kg

L

»

Khối lượng kg

L

»

Khối lượng kg

100

362

60

955

28,3

960

33,9

965

39,6

-

-

0,34

0,022

500

453

75

1163

41,6

1168

49,9

1173

59,3

1178

67,8

0,50

0,042

600

544

90

1371

57,3

1376

69,7

1381

81,3

1386

94,2

0,74

0,070

700

634

105

1579

76,1

1584

92,3

1589

107,7

1594

124,3

0,14

0,108

800

725

120

1786

98,2

1712

119,0

1716

139,0

1812

160,0

1,18

0,152

900

815

135

1994

121,7

1999

147,0

2004

174,5

2008

197,2

1,51

0,217

1000

906

150

2202

148,4

2207

179,0

2212

209,9

2217

241,2

1,85

0,299

1200

1087

180

2617

209,6

2622

282,4

2627

295,6

2832

339,1

2,62

0,496

1400

1268

210

3033

281,8

3038

339,1

3043

396,7

3048

454,7

3,53

0,775

1600

1450

240

3448

364,2

3453

438,0

3458

512,1

3463

587,8

4,67

1,143

1800

1631

270

3864

456,9

3869

550,1

3874

642,9

3879

737,3

5,75

1,630

(1900)

1721

285

4071

507,1

-

-

-

-

-

-

6,39

1,909

2000

1812

300

4279

560,5

4284

674,5

4289

789,1

4214

903,1

7,06

2,199

2200

1993

330

4695

675,1

4700

812,0

4705

948,4

4710

1086,4

8,50

2,934

2400

2174

360

5110

799,1

5115

960,8

5120

1123,2

5125

1286,1

10,09

3,787

2600

2356

390

5526

934,9

5531

1123,8

-

-

-

-

11,80

4,794

2800

2537

420

-

-

5946

1299,0

5951

1517,7

5956

1737,0

13,65

5,965

(3000)

2718

450

-

-

6362

1437,1

 

 

 

 

15,64

7,311

 

*F – Diện tích bề mặt trong của đáy

V – Dung tích của đáy

Khi r = 0

Chú thích. Trị số đường kính trong dấu ngoặc được dùng cho các bình và thiết bị nồi hơi nóng và làm lạnh.

Kích thước, mm                                                                        Bảng 4

DB

hB

»

B

Chiều dày thành S

F*

m2

V*

m3

18

20

22

24

h1 = 50

L

»

Khối lượng kg

L

»

Khối lượng kg

L

»

Khối lượng kg

L

»

Khối lượng kg

600

544

90

1390

106,0

1395

119,3

-

-

-

-

0,71

0,070

700

634

105

1598

141,3

1603

157,0

1608

194,4

-

-

0,94

0,108

800

725

120

1802

181,0

1811

202,0

1816

223,7

-

-

1,18

0,152

900

815

135

2013

223,2

2018

249,0

2023

276,3

2028

301,4

1,51

0,217

1000

906

150

2221

271,3

2226

301,4

2231

335,0

2236

367,4

1,85

0,297

1200

1087

180

2636

382,9

2642

427,0

2646

471,5

2652

516,2

2,62

0,496

1400

1268

210

3052

512,9

3057

571,5

3062

632,1

3067

691,4

3,53

0,775

1600

1450

240

3467

662,7

3472

737,9

3478

815,1

3483

891,1

4,57

1,143

1800

1631

270

3883

836,8

3888

924,7

3893

1020,7

3898

1115,3

5,75

1,630

2000

1812

300

4298

1017,4

4304

1133,5

4308

1250,3

4315

1367,8

7,06

2,190

2200

1993

330

4744

1223,6

4719

1362,8

4724

1502,5

4729

1642,8

8,50

2,934

2400

2174

360

5129

1449,7

5134

1614,0

5140

1778,8

5145

1944,3

10,09

3,787

2600

2356

390

5545

1694,2

5555

1885,6

5555

2079,3

5560

2270,2

11,80

4,794

2800

2537

420

5960

1957,0

5966

2179,2

5970

2400,5

5976

2624,4

13,65

5,965

 

*F – Diện tích bề mặt trong của đáy

V – Dung tích của đáy

Khi r = 0

Kích thước, mm                                                                        Bảng 5

DB

hB

»

B

Chiều dày thành S

F*

m2

V*

m3

26

28

30

h1 = 50

L

»

Khối lượng kg

L

»

Khối lượng kg

L

»

Khối lượng kg

900

815

135

2033

328,6

2038

356,1

2044

383,9

1,51

0,217

1000

906

150

2241

400,0

2246

433,0

2251

486,3

1,85

0,297

1200

1087

180

2657

561,3

2662

606,6

2667

652,3

2,62

0,496

1400

1268

210

3072

751,1

3077

811,1

3082

871,4

3,53

0,775

1600

1450

240

3488

969,5

3493

1046,2

3498

1123,3

4,57

1,143

1800

1631

270

3903

1212,4

3908

1310,0

3913

1405,9

5,75

1,630

2000

1812

300

4319

1485,8

4324

1602,3

4329

1721,5

7,06

2,190

2200

1993

330

4734

1783,8

4739

1925,4

4744

2067,7

8,50

2,934

2400

2174

360

5150

2110,4

5155

2277,1

5160

2444,5

10,09

3,787

2600

2356

390

5565

2465,5

5570

2659,6

5575

2854,3

11,80

4,794

2800

2537

420

5981

2847,2

5986

3070,6

5991

3297,0

13,65

5,965

 

*F – Diện tích bề mặt trong của đáy

V – Dung tích của đáy

Khi r = 0

Chú thích:

1) Bán kính R của phôi và đường kính gia công lần cuối của lỗ trong đáy côn được xác định qua công nghệ chế tạo đáy;

2) Khối lượng đáy được tính toán đối với thép có khối lượng riêng V = 7,85 kg/dm3 với chiều dày danh nghĩa của đáy.

Ví dụ ký hiệu quy ước của đáy DB = 1400 mm, S = 26 mm làm bằng thép 16 ГC**:

Đáy 1400 x 26 16 ГC TCVN 2351 – 78

3. Trong trường hợp có hàn đáy với phần trụ của các bình đứng hoặc thiết bị phải sử dụng đáy có lắp ghép mặt bích. Phần trụ của đáy có chiều cao h1 phải theo bảng 6

Bảng 6

Chiều dày thành S

Từ 4 đến 12

Từ 14 đến 20

Từ 22 đến 26

28 : 30

Chiều cao h1

50

60

80

90

4. Đáy chế tạo bằng thép hợp kim cho phép có chiều dày chuyển tiếp trong khoảng từ 4 đến 12 mm không quy định trong tiêu chuẩn này.

5. Cho phép chế tạo đáy có phần để hàn nối và đường hàn nằm ngoài vùng chuyển tiếp.

6. Trị số bán kính góc lượn rB được tính bằng công thức rB = 0,15 DB. Trong trường hợp sản xuất đơn chiếc cho phép chọn rB < 0,15 DB.

7. Trên mặt của đáy ghi ký hiệu quy ước và dấu hiệu hàng hóa của cơ sở sản xuất đáy.

++ Tạm thời sử dụng ký hiệu vật liệu của Liên xô cho đến khi ban hành tiêu chuẩn Việt Nam về vật liệu.

Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 2351:78

Tiêu chuẩn Nhà nước TCVN 2351:78 Đáy côn gấp mép có góc đỉnh 60°-Kích thước cơ bản
Số hiệu: TCVN 2351:78 Loại văn bản: Tiêu chuẩn Việt Nam
Cơ quan ban hành: Lĩnh vực: Công nghiệp
Năm ban hành: 1978 Hiệu lực: Đang cập nhật
Người ký: Tình trạng hiệu lực:
Đã biết

Vui lòng đăng nhập tài khoản gói Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao để xem Tình trạng hiệu lực. Nếu chưa có tài khoản Quý khách đăng ký tại đây!

Vui lòng Đăng nhập tài khoản gói Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao để xem VB liên quan.

Chưa có tài khoản? Đăng ký tại đây

Vui lòng đăng nhập tài khoản gói Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao để xem Lược đồ.
Nếu chưa có tài khoản Quý khách đăng ký tại đây!
* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

Để được giải đáp thắc mắc, vui lòng gọi

19006192

Theo dõi LuatVietnam trên YouTube

TẠI ĐÂY

Vui lòng đợi