Danh mục
|
Tổng đài trực tuyến 19006192
|
|
  • Tổng quan
  • Nội dung
  • Tiêu chuẩn liên quan
  • Lược đồ
  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Tiêu chuẩn TCVN 6359-1:2008 Nối ghép côn-Máy công cụ

Số hiệu: TCVN 6359-1:2008 Loại văn bản: Tiêu chuẩn Việt Nam
Cơ quan ban hành: Bộ Khoa học và Công nghệ Lĩnh vực: Công nghiệp
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
2008
Hiệu lực:
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Người ký: Đang cập nhật
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.

TÓM TẮT TIÊU CHUẨN VIỆT NAM TCVN 6359-1:2008

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 6359-1:2008

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 6359-1:2008 PDF (Bản có dấu đỏ)

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, Đăng ký tại đây!

Tải văn bản tiếng Việt (.doc) Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 6359-1:2008 DOC (Bản Word)

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
bgdocquyen
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết

TIÊU CHUẨN QUỐC GIA

TCVN 6359-1:2008

ISO 702-1:2001

MÁY CÔNG CỤ - KÍCH THƯỚC LẮP NỐI CỦA ĐẦU TRỤC CHÍNH VÀ MÂM CẶP - PHẦN 1: NỐI GHÉP CÔN

Machine tools - Connecting dimensions of spindle noses and work holding chucks - Part 1: Conical connection

Lời nói đầu

TCVN 6359-1 : 2008; TCVN 6359-2 : 2008; TCVN 6359-3 : 2008; TCVN 6359-4 : 2008 thay thế cho TCVN 6359 : 1998.

TCVN 6359-1 : 2008 hoàn toàn tương đương ISO 702-1 : 2001.

TCVN 6359-1 : 2008 do Ban kỹ thuật tiêu chuẩn Quốc gia TCVN/TC39 Máy công cụ biên soạn, Tổng cục Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng đề nghị, Bộ Khoa học và Công nghệ công bố.

TCVN 6359 : 2008 Máy công cụ - Kích thước lắp nối của đầu trục chính và mâm cặp gồm 4 phần sau:

TCVN 6359-1 : 2008 (ISO 702-1 : 2001) - Phần 1: Nối ghép côn; TCVN 6359-2 : 2008 (ISO 702-2 : 2007) - Phần 2: Kiểu cam khoá; TCVN 6359-3 : 2008 (ISO 702-3 : 2007) - Phần 3: Kiểu chốt chặn;

TCVN 6359-4 : 2008 (ISO 702-4 : 2004) - Phần 4: Nối ghép trụ.

 

MÁY CÔNG CỤ - KÍCH THƯỚC LẮP NỐI CỦA ĐẦU TRỤC CHÍNH VÀ MÂM CẶP - PHẦN 1: NỐI GHÉP CÔN

Machine tools - Connecting dimensions of spindle noses and work holding chucks – Part 1 : Conical connection

1. Phạm vi áp dụng

Tiêu chuẩn này quy định kích thước lắp lẫn của đầu trục chính côn của máy tiện và mặt bích tương ứng của mâm cặp.

CHÚ THÍCH : Các kiểu “cam khoá ”, “chốt chặn” và kiểu trụ quy định tương ứng trong TCVN 6359-2; TCVN 6359-3 và TCVN 6359-4.

2. Khả năng lắp lẫn

Trong tiêu chuẩn này kích thước và dung sai tính bằng milimét.

Toàn bộ các giá trị khác nhau của các kích thước và ren vít tính bằng milimét và inch. Kích thước lắp nối của mâm cặp trong Bảng 1 và Bảng 2 có thể chuyển đổi từ milimét sang inch (xem chú thích a dưới Bảng 2).

3. Kích thước lắp lẫn

3.1. Đầu trục chính

Xem Hình 1 và Bảng 1

Kiểu A1 : Có hai vòng bulông đường kính D1 và D2.

Kiểu A2 : Có một vòng bulông ngoài đường kính D2.

(Kiểu A2 dùng cho đầu trục chính số 3 và số 4; kiểu A1 và kiểu A2 dùng cho đầu trục chính từ số 5 đến số 28).

Hình 1 – Đầu trục chính

a Tất cả các lỗ cố định

Hình 1 – Đầu trục chính (kết thúc)

 Kích thước

Số

3

4

5

6

8

11

15

20

28

D

Danh nghĩa

53,975

63,513

82,563

106,375

139719

196.869

285,775

412.775

584,225

Dung sai

D1

61,9

82,6

111,1

165,1

247.6

368,3

530.2

d2

70.6

82,6

104,8

133,4

171,4

235

330,2

463,6

647.6

D3

92

108

133

165

210

280

380

520

725

d

M10

M10

M10

M12

M16

M20

M24

M24

M30

d1

H8/h8

14,25

15,9

19,05

23.8

28.6

34,9

41,3

50.8

E1

(Kiểu A1))

-

14,288

15,875

17,462

19,050

20,638

22.225

25.400

E1

(Kiểu A2))

11

11

13

14

16

18

19

21

24

F

16

20

22

25

28

35

42

48

56

I

5

5

5

6

8

8

8

8

K

14

17

19

22

25

32

37

42

50

W và X

0.2

0,2

0,2

0,2

0.2

0,2

0,3

0.3

0,3

CHÚ THÍCH : Dung sai chung cho các kích thước không ghi dung sai : ± 0,4 mm.

Bảng 1 – Kích thước đầu trục chính

CHÚ THÍCH : Dung sai chung cho các kích thước không ghi dung sai : ± 0,4 mm.

3.2 Kích thước mặt nối ghép

Xem Hình 2 và Bảng 2

Với vòng bulông trong (để lắp trên đầu trục chính A1 bằng vòng bulông trong của chúng)

Với vòng bulông ngoài (để lắp với đầu trục chính A1 hoặc A2 bằng vòng bulông ngoài của chúng)

Hình 2 – Kích thước mặt nối ghép

Bảng 2 - Kích thước mặt nối ghép

Kích thước

Số

3

4

5

6

8

11

15

20

28

D

Danh nghĩa

53,975

63,513

82,563

106,375

139,719

196.869

285,775

412.775

584,225

Dung sai

D1

61,9

82,6

111,1

165,1

247.6

368,3

530.2

d2

70.6

82,6

104,8

133,4

171,4

235

330,2

463,6

647.6

D3

92

108

133

165

210

280

380

520

725

d

12

12

12

14

18

22

25,5a

27a

33

d1

14,7

16,3

19,45

24,2

29,4

35,7

42,1

51.6

E1

(Kiểu A1))

-

14,288

15,875

17,462

19,050

20,638

22.225

25.400

E2

(Kiểu A2)) b

15

16

18

20

21

23

26

G

10

10

12

13

14

16

17

19

22

I

6,5

6,5

6,5

8

10

10

10

10

W và X

0,2

0,2

0,2

0,2

0,2

0,2

0,3

0,3

0,3

CHÚ THÍCH : Dung sai chung cho các kích thước không ghi dung sai : ± 0,4 mm.

a Các kích thước chuyển đổi được giữa hệ Inch và hệ mét

b E2 có thể thay cho E1 chỉ khi bề mặt bích đủ cứng vững không gây ra uốn cong khi vít được vặn chặt vào vòng bulông trong.

 

THƯ MỤC TÀI LIỆU THAM KHẢO

[1] TCVN 6359 -2 : 2008 (ISO 702-2: 2007) Máy công cụ - Kích thước lắp nối của đầu trục chính và mâm cặp - Phần 2: Kiểu cam khoá;

[2] TCVN 6359 -3 : 2008 (ISO 702-3: 2007) Máy công cụ - Kích thước lắp nối của đầu trục chính và mâm cặp - Phần 3 : Kiểu chốt chặn;

[3] TCVN 6359 - 4 : 2008 (ISO 702-4: 2004) Máy công cụ - Kích thước lắp nối của đầu trục chính và mâm cặp - Phần 4 : Nối ghép trụ.

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

Văn bản liên quan Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 6359-1:2008

01

Tiêu chuẩn Quốc gia TCVN 6359-4:2008 ISO 702-4:2004 Máy công cụ - Kích thước lắp nối của đầu trục chính và mâm cặp - Phần 4: Nối ghép trụ

văn bản cùng lĩnh vực

văn bản mới nhất

Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×