Tiêu chuẩn TCVN 10356:2017 Thành phần hóa học của sản phẩm thép không gỉ

  • Thuộc tính
  • Nội dung
  • Tiêu chuẩn liên quan
  • Lược đồ
  • Tải về
Mục lục Đặt mua toàn văn TCVN
Lưu
Theo dõi văn bản

Đây là tiện ích dành cho thành viên đăng ký phần mềm.

Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản LuatVietnam và đăng ký sử dụng Phần mềm tra cứu văn bản.

Báo lỗi
  • Báo lỗi
  • Gửi liên kết tới Email
  • Chia sẻ:
  • Chế độ xem: Sáng | Tối
  • Thay đổi cỡ chữ:
    17
Ghi chú

Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 10356:2017

Tiêu chuẩn Quốc gia TCVN 10356:2017 ISO 15510:2014 Sản phẩm thép không gỉ-Thành phần hóa học
Số hiệu:TCVN 10356:2017Loại văn bản:Tiêu chuẩn Việt Nam
Cơ quan ban hành: Bộ Khoa học và Công nghệLĩnh vực: Công nghiệp
Năm ban hành:2017Hiệu lực:
Người ký:Tình trạng hiệu lực:
Đã biết

Vui lòng đăng nhập tài khoản gói Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao để xem Tình trạng hiệu lực. Nếu chưa có tài khoản Quý khách đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Ghi chú
Ghi chú: Thêm ghi chú cá nhân cho văn bản bạn đang xem.
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết

TIÊU CHUẨN QUỐC GIA

TCVN 10356:2017

ISO 15510:2014

THÉP KHÔNG GỈ - THÀNH PHẦN HÓA HỌC

Stainless steels - Chemical composition

Lời nói đầu

TCVN 10356:2017 thay thế TCVN 10356:2014 (ISO 15510:2010).

TCVN 10356:2017 tương đương có sửa đổi so với ISO 15510:2014

TCVN 10356:2017 do Ban kỹ thuật tiêu chuẩn quốc gia TCVN/TC 17 Thép biên soạn trên cơ sở ISO 15510:2014 và dự thảo đề nghị của Công ty TNHH Posco VST, Tổng cục Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng đề nghị, Bộ Khoa học và Công nghệ công bố.

 

THÉP KHÔNG GỈ - THÀNH PHẦN HÓA HỌC

Stainless steels - Chemical composition

1  Phạm vi áp dụng

Tiêu chuẩn này liệt kê thành phần hóa học của các loại thép không gỉ ch yếu1). Tiêu chuẩn này áp dụng cho tất cả các dạng sản phẩm thép không gỉ gia công áp lực, bao gồm cả các thỏi đúc và bán thành phẩm.

2  Tài liệu viện dẫn

Các tài liệu viện dẫn sau rất cần thiết cho việc áp dụng tiêu chuẩn này. Đối với các tài liệu viện dẫn ghi năm công bố thì áp dụng phiên bản được nêu. Đối với các tài liệu viện dẫn không ghi năm công bố thì áp dụng phiên bản mới nhất, bao gồm cả các sửa đổi, bổ sung (nếu có).

TCVN 11371 (ISO 6929), Sản phẩm thép - Từ vựng.

ISO/TS 4949, Steel names based on letter symbols (Mác thép dựa trên các ký hiệu chữ cái).

3  Thuật ngữ và định nghĩa

Tiêu chuẩn này áp dụng các thuật ngữ và định nghĩa được cho trong TCVN 11371 (ISO 6929) và thuật ngữ, định nghĩa sau:

3.1

Thép không gỉ (stainless steel)

Thép có hàm lưng crôm không thấp hơn 10,5 % (theo khối lượng) và có hàm lượng cacbon không lớn hơn 1,2 % (theo khối lượng).

CHÚ THÍCH: Về phân loại các loại thép không g theo t chức, thành phần và ứng dụng của chúng, xem Phụ lục C.

4  Thành phần hóa học

Thành phần hóa học của các loại thép không gỉ được cho trong Bng 1.

CẢNH BÁO: Do ảnh hưởng nguy hiểm của chì (Pb) đến sức khỏe và các vấn đề môi trường, khuyến nghị sử dụng các loại thép dùng lưu huỳnh thay chì. Các loại thép này thường có các tính chất dễ cắt gọt tương đương.

CHÚ THÍCH: Đối với sản phẩm cụ th hoặc ứng dụng của thép không g có sự khác biệt so với Bảng 1, sẽ được nghiên cứu trong các lần soát xét sửa đổi tiếp theo.

5  Ký hiệu các loại thép so sánh được

Ký hiệu của thép theo tiêu chuẩn này được cho trong bảng phù hợp với ISO/TS 4949.

Ký hiệu của thép theo tiêu chuẩn này dựa trên mã 10 chữ số được thể hiện dưới dạng 4 tiểu nhóm chữ số: 4 chữ số - 3 chữ số - 2 chữ số - 1 chữ số.

XXXX-YYY-ZZ-A

Ký hiệu của ISO cho mỗi loại thép1) có tính đến nhiều tiêu chuẩn và ký hiệu hiện có đang được sử dụng phổ biến.

Đặc biệt là các nguyên tắc dưới đây đã được sử dụng cho ký hiệu.

- Nhóm đầu tiên chứa 4 chữ số và so sánh được với ký hiệu của Châu Âu (các số EN) là số ở phía bên phải và có thêm ký hiệu "1".

- Nhóm thứ hai chứa 3 chữ số và trong hầu hết các trường hợp là 3 chữ số ở giữa của số UNS được ASTM sử dụng. Trong trường hợp ký hiệu của ISO, ngược lại với hệ thống UNS1), không sử dụng chữ cái (chữ S hoặc N trong trường hợp thép không gỉ) ở vị trí bắt đầu. Nhóm 3 chữ số này cho phép viện dẫn các số cũ (không dùng nữa) của ALSI hoặc phần chữ số của các ký hiệu tiêu chuẩn được sử dụng trong các quốc gia khác như Nhật Bản (JIS) và Trung Quốc (GB).

- Nhóm thứ ba cha 2 chữ số, Trong hầu hết các trường hợp đã chấp nhận các nguyên tắc tương tự cho các chữ số được sử dụng trong UNS2). Nên cẩn thận vì có một số khác biệt giữa các ký hiệu của UNS2), Trung Quốc và ISO (xem Bảng 2). Các nguyên tắc được công bố trong Bảng 2 áp dụng trong phạm vi mỗi dãy YYY.

- Chữ số cuối cùng là một chữ cái duy nhất cho phép người đọc nhận diện theo cách đơn giản nếu tổ chức ký hiệu của loại thép tương đương một cách chính xác với tổ chức ký hiệu ở một hoặc nhiều trong các tiêu chuẩn hiện có của Châu Âu, Hoa Kỳ, Nhật Bản hoặc Trung Quốc. Nếu thành phần ký hiệu của loại thép là sự thỏa hiệp giữa nhiều tiêu chuẩn thì đó là tổ chức ký hiệu của loại thép: mới và chính thức của ISO. Chữ số cuối cùng của số ISO này là I (xem Bảng 3).

Bảng 4 đưa ra các giải thích bổ sung cho sử dụng hệ thống đánh số của ISO thông qua các ví dụ.

Các Bảng A.1, A.2 và A.3 trong Ph lục A đưa ra các ký hiệu của các loại thép không gỉ được liệt kê trong các hệ thống ký hiệu khác, các ký hiệu này tương tự hoặc so sánh được với các mác thép trong Bảng 1. Trong Bảng A.1 trình tự ký hiệu của thép giống như trong Bảng 1. Trong Bảng A.2, trình tự ký hiệu được đưa ra theo thứ tự của ba chữ số giữa xác định bi ba số UNS đầu tiên. Trong Bảng A.3, trình tự ký hiệu được đưa ra theo trình tự của hệ thống Châu Âu.

Bảng B.1 trong Phụ lục B đưa ra danh mục trong đó các mác thép của Bảng 1 được sử dụng trong các tiêu chuẩn quốc tế khác.

Bng D.1 trong Phụ lục D bao gm các giá trị khối lượng riêng của thép được cho trong Bảng 1.

CHÚ THÍCH 1: Đ so sánh các mác thép tương đương, cần phải kiểm tra mỗi nguyên tố trước khi thay thế.

CHÚ THÍCH 2: Thép trong tiêu chuẩn này và trong tiêu chuẩn ISO 16143-11), ISO 16143-2, ISO 16143-3 được liệt kê theo một số dòng (xem Bảng A.1) với các quy tắc sau: Nguyên tắc chính là xếp thứ tự theo thép không gỉ austenit (không có Mo), thép austenit có Mo, thép không g austenit với Ni/Co là các nguyên tố hợp kim chính, thép austenit-ferit (song pha) đầu tiên không có Mo sau đó có Mo, thép ferit đầu tiên không có Mo sau đó có Mo, thép mactenxit đầu tiên không có Mo sau đó có Mo và thép hóa bền tiết pha không có Mo và có Mo. Quy tắc thứ cp được xếp thứ tự theo các số dòng như Bảng A.1. Số dòng gồm hai chữ cái, hai chữ số và một chữ cái cuối cùng. Đối với chữ cái đầu tiên "a" dùng cho thép austenit. "D" đối với thép song pha, "f" cho thép ferit, "m" đối với thép mactenxit và "p" đối với thép hóa bền tiết pha. Các chữ cái thứ hai có nghĩa là "P" cho hoàn toàn không có Mo, "M" cho thép cha molybden và "N" cho thép chứa Ni/Co như là nguyên tố hợp kim chính. Hai chữ s tiếp theo là tng hàm lượng các nguyên t hợp kim chính Cr, Mo và Ni/Mn/Co (đối với thép ferit và mactenxit chỉ là tổng của Cr và Mo). Số cuối cùng viết tắt của hàm lượng C tương đối ("A" có nghĩa là cacbon thấp và "Z" có nghĩa là cacbon cao). Mặc dù, ví dụ, đối với một số thép austenit đầu tiên đã được đặt mua nghiêm ngặt theo tiêu chun này, nhưng không được áp dụng khi nhóm các loại thép có cùng đặc điểm có vẻ như có lợi, như các loại thép hợp kim austenit-mangan hoặc thép của ALSI 316. Dòng số không phải là ký hiệu loại thép và không dùng cho mục đích thương mại.

 

Bng 1 - Các thông số kỹ thuật đã được thỏa thuận trên phạm vi quốc tế v thành phần hóa học của các loại thép không g (phân tích m nấu)

Ký hiệu của thép

% (theo khối lượng) a

Mác thép

Số ISO

Dòng số

C

Si

Mn

P

S

Cr

Mo

Ni

N

Nguyên tố khác

a) Thép austenit

X5CrNi17-7

4319-301-00-I

AP24H

0,07

1,00

2,00

0,045

0,030b

16,0 đến 18,0

-

6,0 đến 8,0

0,10

-

X12CrNi17-7

4310-301-09-X

AP24N

0,15

1,00

2,00

0,045

0,030

16,0 đến 18,0

-

6,0 đến 8,0

-

-

X2CrNiN18-7

4318-301-53-I

AP25A

0,030

1,00

2,00

0,045

0,015

16,0 đến 18,5

-

6,0 đến 8,0

0,10 đến 0,20

-

X6CrNiCu17-8-2

4567-304-76-I

AP25J

0,08

1,70

3,00

0,045

0,030

15 0 đến 18,0

-

6,0 đến 9,0

-

Cu: 1,00 đến 3,0

X10CrNi18-8

4310-301-00-I

AP26L

0,05 đến 0,15

2,00

2,00

0,045

0,030b

16,0 đến 19,0

0,80

6,0 đến 9,5

0,10

-

X2CrNi18-9

4307-304-03-I

AP27B

0,030

1,00

2,00

0,045

0,030b

17,5 đến 19,5

-

8,0 đến 10,5c

0,10

-

X7CrNi18-9

4948-304-09-I

AP27L

0,04 đến 0,10

1,00

2,00

0,045

0,030b

17,5 đến 19,5

-

8,0 đến 11,0

0,10

-

X8CrNiCuWNb18-10-2

-

-

0,080

1,0 đến 2,0

2,00

0,045

0,030

17,5 đến 19,5

-

8,5 đến 10,5

0,10

Cu: 1,5 đến 2,5

W: 0,2 đến 0,8

Nb: 0,1 đến 0,5

X9CrNi18-9

4325-302-00-E

AP27N

0,03 đến 0,15

1,00

2,00

0,045

0,030

17,0 đến 19,0

-

8,0 đến 10,0

0,10

-

X10CrNiS18-9

4305-303-00-I

AP27M

0,12

1,00

2,00

0,060

0,15

17,0 đến 19,0

-

8,0 đến 10,0

0,10

Cu: e

X12CrNiSe18-9

4625-303-23-X

AP27O

0,15

1,00

2,00

0,20

0,060

17,0 đến 19,0

-

8,0 đến 10 0

-

Se: 0,15

X12CrNiSi18-9-3

4326-302-15-I

AP27P

0,15

2,00 đến 3,00

2,00

0,045

0,030

17,0 đến 19,0

-

8,0 đến 10,0

-

-

X2CrNiN18-9

4311-304-53-I

AP27A

0,030

1,00

2,00

0,045

0,030 b

17,5 đến 19,5

-

8,0 đến 11,0

0,12 đến 0,22

-

X6CrNiCu18-9-2

4567-304-98-X

AP27J

0,08

1,00

2,00

0,045

0,030

17,0 đến 19,0

-

8,0 đến 10,5

-

Cu: 1,00 đến 3,0

X3CrNiCu18-9-4

4567-304-30-I

AP27F

0,04

1,00

2,00

0,045

0,030b

17,0 đến 19,0

-

8,0 đến 10,5

0,10

Cu: 3,0 đến 4,0

X6CrNiCuS18-9-2

4570-303-31-I

AP27I

0,08

1,00

2,00

0,045

0,15

17,0 đến 19,0

0,60

8,0 đến 10,0

0,10

Cu: 1,40 đến 1,80

X12CrNiCuS18-9-3

4667-303-76-J

AP27Q

0,15

1,00

3,00

0,20

0,15

17,0 đến 19,0

-

8,0 đến 10,0

-

Cu: 1,50 đến 3,5

X5CrNiN19-9

4315-304-51-I

AP28F

0,08

1,00

2,50

0,045

0,030

18,0 đến 20,0

-

7,0 đến 10,5

0,10 đến 0,30

-f

X3CrNiCu19-9-2

4560-304-75-E

AP28D

0,035

1,00

1,50 đến 2,00

0,045

0,015

18,0 đến 19,0

-

8,0 đến 9,0

0,10

Cu: 1,50 đến 2,00

X6CrNiCu 19-9-1

4649-304-76-J

AP28I

0,08

1,00

2,00

0,045

0,030

18,0 đến 20,0

-

8,0 đến 10,5

-

Cu: 0,70 đến 1,30

X5CrNiCu19-6-2

4640-304-76-E

AP28L

0,03 đến 0,08

0,50

1,50 đến 4,0

0,045

0,015

18,0 đến 19,0

 

5,5 đến 6,9

0,03 đến 0,11

Cu: 1,30 đến 2,00

X5CrNi18-10

4301-304-00-I

AP28E

0,07

1,00

2,00

0,045

0,030b

17,5 đến 19,5

-

8,0 đến 10,5c

0,10

-

X6CrNiTi18-10

4541-321-00-I

AP28G

0,08

1,00

2,00

0,045

0,030b

17,0 đến 19,0

-

9,0 đến 12,0c

-

Ti: 5 x C đến 0,70

X7CrNiTi18-10

4940-321-09-I

AP28O

0,04 đến 0,10

1,00

2,00

0,045

0,030b

17,0 đến 19,0

-

9,0 đến 12,0c

-

Ti: 5 x C đến 0,80

X6CrNiTiB18-10

4941-321-09-I

AP28J

0,04 đến 0,08

1,00

2,00

0,035

0,015

17,0 đến 19,0

-

9,0 đến 12,0

-

Ti: 5 x C đến 0,70

B: 0,001 5 đến 0,005 0

X6CrNiNb18-10

4550-347-00-I

AP28H

0,08

1,00

2,00

0,045

0,030b

17,0 đến 19,0

-

9,0 đến 12,0c

-

Nb: 10 x  C đến 1,00

X7CrNiNb18-10

4912-347-09-I

AP28K

0,04 đến 0,08

1,00

2,00

0,045

0,030b

17,0 đến 19,0

-

9,0 đến 12,0c

-

Nb: 10 x C đến 1,00

X2CrNiCu19-10

4650-304-75-E

AP29A

0,030

1,00

2,00

0,045

0,015

18,5 đến 20,0

-

9,0 đến 10,0

0,08

Cu: 1,00

X2CrNi19-11

4306-304-03-I

AP30A

0,030

1,00

2,00

0,045

0,030b

18,0 đến 20,0

-

10,0 đến 12,0c

0,10

-

X6CrNi18-12

4303-305-00-I

AP30I

0,08

1,00

2,00

0,045

0,030b

17,0 đến 19,0

-

10,5 đến 13,0

0,10

-

X8CrNiNb16-13

4961-347-77-E

AP29L

0,04 đến 0,10

0,30 đến 0,60

1,50

0,035

0,015

15,0 đến 17,0

-

12,0 đến 14,0

-

Nb: 10 x C đến 1,20

X6CrNiSiNCe19-10

4818-304-15-E

AP29J

0,04 đến 0,08

1,00 đến 2,00

1,00

0,045

0,015b

18,0 đến 20,0

-

9,0 đến 11,0

0,12 đến 0,20

Ce: 0,03 đến 0,08

X40CrNiWSi15-14-3-2

4867-316-77-J

AP29P

0,35 đến 0,45

1,50 đến 2,50

0,60

0,040

0,030

14,0 đến 16,0

-

13,0 đến 15,0

-

W: 2,00 đến 3,00

X6CrNiSi18-13-4

4884-305-00-X

AP31H

0,08

3,0 đến 5,0

2,00

0,045

0,030

15,0 đến 20,0

-

11,5 đến 15,0

-

-

X7CrNiSiNCe21-11

4835-308-15-U

AP32N

0,05 đến 0,10

1,40 đến 2,00

0,80

0,040

0,030

20,0 đến 22,0

-

10,0 đến 12,0

0,14 đến 0,20

Ce: 0,03 đến 0,08

X15CrNiSi20-12

4828-305-09-I

AP32R

0,20

1,50 đến 2,50

2,00

0,045

0,030

19,0 đến 21,0

-

11,0 đến 13,0

0,10

-

X1CrNiSi18-15-4

4361-306-00-E

AP33A

0,015

3,7 đến 4,5

2,00

0,025

0,010

16,5 đến 18,5

0,20

14,0 đến 16,0

0,10

-

X8CrMnCuN17-8-3

4597-204-76-I

AP25L

0,10

2,00

6,5 đến 9,0

0,040

0,030

15,0 đến 18,0

1,00

3,00

0,10 đến 0,30

Cu: 2,00 đến 3,5

X8CrMnNi19-6-3

4376-201-00-E

AP28P

0,10

1,00

5,0 đến 8,0

0,045

0,015

17,0 đến 20,5

-

2,00 đến 4,5

0,30

-

X3CrMnNiCu15-8-5-3l

4615-201-75-El

AP28C

0,030

1,00

7,0 đến 9,0

0,040

0,010

14,0 đến 16,0

0,80

4,5 đến 6,0

0,02 đến 0,06

Cu: 2,0 đến 4,0

X12CrMnNiN17-7-5

4372-201-00-I

AP29O

0,15g

1,00

5,5 đến 7,5

0,045

0,030b

16,0 đến 18,0

-

3,5 đến 5,5

0,05 đến 0,25

-

X2CrMnNiN17-7-5

4371-201-53-I

AP29B

0,030

1,00

6,0 đến 8,0

0,045

0,015

16,0 đến 17,5

-

3,5 đến 5,5

0,15 đến 0,25

Cu: 1,00

X6CrNiMnCu17-8-4-2

4617-201-76-J

AP29I

0,08

1,70

3,0 đến 5,0

0,045

0,030

15,0 đến 18,0

-

6,0 đến 9,0

-

Cu: 1,00 đến 3,0

X9CrMnNiCu17-8-5-2

4618-201-76-E

AP30L

0,10

1,00

5,5 đến 9,5

0,070

0,010

16,5 đến 18,5

-

4,5 đến 5,5

0,15

Cu: 1,00 đến 2,50

X12CrMnNiN18-9-5

4373-202-00-I

AP32O

0,15

1,00

7,5 đến 10,0

0,060

0,030

17,0 đến 19,0

-

4,0 đến 6,0

0,15 đến 0,30

-

X11CrNiMnN19-8-6

4369-202-91-I

AP33L

0,07 đến 0,15

0,50 đến 1,00

5,0 đến 7,5

0,030

0,015

17,5 đến 19,5

-

6,5 đến 8,5

0,20 đến 0,30

-

X13CrMnNiN18-13-2

4020-241-00-X

AP33M

0,15

1,00

11,0 đến 14,0

0,045

0,030

16,5 đến 19,0

-

0,5 đến 2,5

0,20 đến 0,45

-

X6CrMnNiCuN18-12-4

4646-240-76-E

AP34H

0,02 đến 0,10

1,00

10,5 đến 12,5

0,050

0,015

17,0 đến 19,0

0,50

3,5 đến 4,5

0,20 đến 0,30

Cu: 1,50 đến 3,0

X6CrMnNiN18-13-3

4378-240-00-X

AP34I

0,08

1,00

11,5 đến 14,5

0,060

0,030

17,0 đến 19,0

-

2,3 đến 2,7

0,20 đến 0,40

-

X53CrMnNiN21-9-4

4890-202-09-X

AP34V

0,48 đến 0,58

0,35

8,0 đến 10,0

0,040

0,030

20,0 đến 22,0

-

3,25 đến 4,5

0,35 đến 0,50

-

X20CrNiN22-11

4824-308-09-J

AP33Q

0,15 đến 0,25

1,00

1,00 đến 1,60

0,040

0,030

20,5 đến 22,5

-

10,0 đến 12,0

0,15 đến 0,30

-

X6CrNi23-13

4950-309-08-E

AP36J

0,04 đến 0,08

0,70

2,00

0,035

0,015

22,0 đến 24,0

-

12,0 đến 15,0

0,10

-

X18CrNi23-13

4833-309-08-I

AP36R

0,20

1,00

2,00

0,045

0,030

22,0 đến 24,0

-

12,0 đến 15,0

0,10

-

X6CrNi25-20

4951-310-08-I

AP45L

0,04 đến 0,10

0,70

2,00

0,035

0,015

24,0 đến 26,0

-

19,0 đến 22,0

0,10

-

X1CrNi25-21

4335-310-02-I

AP46A

0,020

0,25

2,00

0,025

0,010

24,0 đến 26,0

0,20

20,0 đến 22,0

0,10

-

X8CrNi25-21

4845-310-08-E

AP46L

0,10

1,50

2,00

0,045

0,030

24,0 đến 26,0

-

19,0 đến 22,0

0,10

-

X23CrNi25-21

4845-310-09-X

AP46O

0,25

1,50

2,00

0,040

0,030

24,0 đến 26,0

-

19,0 đến 22,0

-

-

X15CrNiSi25-21

4841-314-00-E

AP46R

0,20

1,50 đến 2,50

2,00

0,045

0,015

24,0 đến 26,0

-

19,0 đến 22,0

0,10

-

b) Thép austenit có Mo

X10CrNiMoMnNbVB15-10-1

4982-215-00-E

AM32P

0,06 đến 0,15

0,20 đến 1,00

5,50 đến 7,0

0,035

0,015

14,0 đến 16,0

0,80 đến 1,20

9,0 đến 11,0

0,10

V: 0,15 đến 0,40

Nb: 0,75 đến 1,25

B: 0,003 đến 0,009

X6CrNiCuSiMo19-10-3-2

4660-315-77-I

AM30J

0,08

0,50 đến 2,50

2,00

0,045

0,030

17,0 đến 20,5

0,50 đến 1,50

8,5 đến 11,5

-

Cu: 1,50 đến 3,5

X6CrNiSiCuMo19-13-3-3-1

4648-315-77-I

AM33I

0,08

2,50 đến 4,0

2,00

0,045

0,030

17,0 đến 20,5

0,50 đến 1,50

11,0 đến 14,0

-

Cu: 1,50 đến 3,5

X2CrNiMoN17-11-2

4406-316-53-I

AM30B

0,030

1,00

2,00

0,045

0,030b

16,5 đến 18,5

2,00 đến 3,00

10,0 đến 12,5c

0,12 đến 0,22

-

X3CrNiCuMo17-11-3-2

4578-316-76-E

AM30F

0,04

1,00

2,00

0,045

0,015

16,5 đến 17,5

2,00 đến 2,50

10,0 đến 11,0

0,10

Cu: 3,0 đến 3,5

X2CrNiMo17-12-2

4404-316-03-I

AM31A

0,030

1,00

2,00

0,045

0,030b

16,5 đến 18,5

2,00 đến 3,00

10,0 đến 13,0c

0,10

-

X5CrNiMo17-12-2

4401-316-00-I

AM31I

0,08

1,00

2,00

0,045

0,030b

16,0 đến 18,0

2,00 đến 3,00

10,0 đến 13,0c

0,10

-

X6CrNiMoTi17-12-2

4571-316-35-I

AM31F

0,08

1,00

2,00

0,045

0,030b

16,5 đến 18,5

2,00 đến 2,50

10,5 đến 13,5c

-

Ti: 5 x C đến 0,70

X6CrNiMoNb17-12-2

4580-316-40-I

AM31G

0,08

1,00

2,00

0,045

0,030b

16,5 đến 18,5

2,00 đến 2,50

10,5 đến 13,5

-

Nb: 10 x C đến 1,00

X6CrNiMoCu18-12-2-2

4665-316-76-J

AM32I

0,08

1,00

2,00

0,045

0,030

17,0 đến 19,0

1,20 đến 2,75

10,0 đến 14,0

-

Cu: 1,00 đến 2,50

X2CrNiMo17-12-3

4432-316-03-I

AM32A

0,030

1,00

2,00

0,045

0,030b

16,5 đến 18,5

2,50 đến 3,00

10,5 đến 13,0c

0,10

-

X3CrNiMo17-12-3

4436-316-00-I

AM32F

0,05

1,00

2,00

0,045

0,030b

16,5 đến 18,5

2,50 đến 3,00

10,5 đến 13,0c

0,10

-

X2CrNiMoN17-12-3

4429-316-53-I

AM32B

0,030

1,00

2,00

0,045

0,030b

16,5 đến 18,5

2,50 đến 3,00

10,5 đến 13,0c

0,12 đến 0,22

-

X6CrNiMoN17-12-3

4495-316-51-J

AM32H

0,08

1,00

2,00

0,045

0,030

16,0 đến 18,0

2,00 đến 3,0

10,0 đến 14,0

0,10 đến 0,22

-

X6CrNiMoS17-12-3

4494-316-74-J

AM32K

0,08

1,00

2,00

0,045

0,10

16,0 đến 18,0

2,00 đến 3,0

10,0 đến 14,0

-

-

X3CrNiMo18-12-3

4449-316-76-E

AM33F

0,035

1,00

2,00

0,045

0,015

17,0 đến 18,2

2,25 đến 2,75

11,5 đến 12,5

0,08

Cu: 1,00

X3CrNiMoBN17-13-3

4910-316-77-E

AM33G

0,04

0,75

2,00

0,035

0,015

16,0 đến 18,0

2,00 đến 3,0

12,0 đến 14,0

0,10 đến 0,18

B: 0,001 5 đến 0,005 0

X2CrNiMoCu18-14-2-2

4647-316-75-X

AM34A

0,030

1,00

2,00

0,045

0,030

17,0 đến 19,0

1,20 đến 2,75

12,0 đến 16,0

-

Cu: 1,00 đến 2,50

X2CrNiMo17-14-3

4435-316-03-X

AM34C

0,030

1,00

2,00

0,045

0,030

16,0 đến 18,0

2,0 đến 3,0

12,0 đến 15,0

-

-

X2CrNiMo18-14-3

4435-316-91-I

AM35A

0,030

1,00

2,00

0,045

0,030

17,0 đến 19,0

2,50 đến 3,00

12,5 đến 15,0

0,10

-

X30CrCrNiMoPB20-11 -2

4879-317-77-J

AM33R

0,25 đến 0,35

1,00

1,20

0,18 đến 0,25

0,030

19,0 đến 21,0

1,8 đến 2,50

10,0 đến 12,0

-

B: 0,001 đến 0,010

X2CrNiMoN18-12-4

4434-317-53-I

AM34B

0,030

1,00

2,00

0,045

0,030b

17,5 đến 20,0

3,00 đến 4,0

11,0 đến 14,0c

0,10 đến 0,20

-

X2CrNiMoN17-13-5

4439-317-26-E

AM35B

0,030

1,00

2,00

0,045

0,015

16,5 đến 18,5

4,0 đến 5,0

12,5 đến 14,5

0,12 đến 0,22

-

X6CrNiMo19-13-4

4445-317-00-U

AM36I

0,08

1,00

2,00

0,045

0,030

18,0 đến 20,0

3,0 đến 4,0

11,0 đến 15,0

0,10

-

X2CrNiMo19-14-4

4438-317-03-I

AM37A

0,030

1,00

2,00

0,045

0,030b

17,5 đến 20,0

3,0 đến 4,0

12,0 đến 15,0

0,10

-

X2CrNiMoN18-15-5

4483-317-26-I

AM38A

0,030

1,00

2,00

0,045

0,030

17,0 đến 20,0

4,0 đến 5,0

13,5 đến 17,5

0,10 đến 0,20

-

X3CrNiMo18-16-5

4476-317-92-X

AM39F

0,04

1,00

2,50

0,045

0,030

16,0 đến 19,0

4,0 đến 6,0

15,0 đến 17,0

-

-

X4CrNiMoN25-14-1

4496-309-51-J

AM40F

0,06

1,50

2,00

0,045

0,030

23,0 đến 26,0

0,50 đến 1,20

12,0 đến 16,0

0,25 đến 0,40

-

X1CrNiMoCuN20-18-7

4547-312-54-I

AM45A

0,020

0,70

1,00

0,035

0,015

19,5 đến 20,5

6,0 đến 7,0

17,5 đến 18,5

0,18 đến 0,25

Cu: 0,50 đến 1,00

X1CrNiMoN25-22-2

4466-310-50-E

AM49A

0,020

0,70

2,00

0,025

0,010

24,0 đến 26,0

2,00 đến 2,50

21,0 đến 23,0

0,10 đến 0,16

-

X1CrNiMoCuNW24-22-6

4659-312-86-I

AM52B

0,020

0,70

2,0 đến 4,0

0,030

0,010

23,0 đến 25,0

5,5 đến 6,5

21,0 đến 23,0

0,35 đến 0,50

Cu: 1,00 đến 2,00

W: 1,50 đến 2,50

X1CrNiMoCuN24-22-8

4652-326-54-I

AM54A

0,020

0,50

2,0 đến 4,0

0,030

0,005

23,0 đến 25,0

7,0 đến 8,0

21,0 đến 23,0

0,45 đến 0,55

Cu: 0,30 đến 0,60

X2CrNiMnMoN25-18-6-5

4565-345-65-I

AM54B

0,030

1,00

5,0 đến 7,0

0,030

0,015

24,0 đến 26,0

4,0 đến 5,0

16,0 đến 19,0

0,30 đến 0,60

Nb: 0,15

c) Thép austenit có các nguyên tố hợp kim hóa chính Ni/Co

X3NiCr18-16

4389-384-00-I

AN34F

0,04

1,00

2,00

0,045

0,030b

15,0 đến 17,0

-

17,0 đến 19,0

0,10

-

X1NiCrMoCu22-20-5-2

4656-089-04-I

AN47A

0,020

1,00

2,00

0,040

0,030

19,0 đến 21,0

4,0 đến 5,0

21,0 đến 23,0

0,10

Cu: 1,00 đến 2,00

X1NiCrMoCu25-20-5

4539-089-04-I

AN50A

0,020

0,75

2,00

0,035

0,015

19,0 đến 22,0

4,0 đến 5,0

23,5 đến 26,0

0,15

Cu: 1,00 đến 2,00

X1NiCrMoCuN25-20-7

4529-089-26-I

AN52A

0,020

0,75

2,00

0,035

0,015

19,0 đến 21,0

6,0 đến 7,0

24,0 đến 26,0

0,15 đến 0,25

Cu: 0,50 đến 1,50

X2NiCrMoN25-21-7

4478-083-67-U

AN53A

0,030

1,00

2,00

0,040

0,030

20,0 đến 22,0

6,0 đến 7,0

23,5 đến 25,5

0,18 đến 0,25

Cu: 0,75

X1CrNiMoCuN25-25-5

4537-310-92-E

AN55A

0,020

0,70

2,00

0,030

0,010

24,0 đến 26,0

4,7 đến 5,7

24,0 đến 27,0

0,17 đến 0,25

Cu: 1,00 đến 2,00

X5NiCrAlTi31-20

4958-088-77-E

AN51J

0,03 đến 0,08

0,70

1,50

0,015

0,010

19,0 đến 22,0

-

30,0 đến 32,5

0,030

Al: 0,20 đến 0,50

Co: 0,50

Cu: 0,50

Nb: 0,10

Ti: 0,20 đến 0,50

Al+Ti: 0,70

Ni+Co: 30,0 đến 32,5

X2NiCrAlTi32-20

4558-088-90-E

AN528

0,030

0,70

1,00

0,020

0,015

20,0 đến 23,0

-

32,0 đến 35,0

-

Al: 0,15 đến 0,45

Ti: [8 x (C+N)] đến 0,60

X8NiCrAlTi32-20

4959-088-77-E

AN52L

0,05 đến 0,10

0,70

1,50

0,015

0,010

19,0 đến 22,0

-

30,0 đến 34,0

0,030

Al: 0,20 đến 0,65

Co: 0,50

Cu: 0,50

Ti: 0,20 đến 0,65

Ni+Co: 30,0 đến 34,0

X8NiCrAlTi32-21

4876-088-00-I

AN53L

0,10

1,00

1,50

0,015

0,015

19,0 đến 23,0

-

30,0 đến 34,0

-

Al: 0,15 đến 0,60

Ti: 0,15 đến 0,60

Cu: 0,70

X7NiCrAlTi33-21

4959-088-10-U

AN54L

0,05 đến 0,10

1,00

1,50

0,045

0,015

19,0 đến 23,0

 

30,0 đến 35,0

-

Cu: 0,75

Fe: 39,5

Ti: 0,15 đến 0,60

Al: 0,15 đến 0,60

X8NiCrAlTi33-21

4959-088-11-U

AN54M

0,06 đến 0,10

1,00

1,50

0,040

0,015

19,0 đến 23,0

-

30,0 đến 35,0

-

Cu: 0,75

Fe: 39,5

Ti: 0,15 đến 0,60

Al: 0,15 đến 0,60

Al+Ti: 0,85 đến 1,2

X13NiCr35-16

4864-083-77-X

AN51O

0,15

1,50

2,00

0,040

0,030

14,0 đến 17,0

-

33,0 đến 37,0

-

-

X4NiCrCuMo35-20-4-3

4657-080-20-U

AN58F

0,07

1,00

2,00

0,045

0,035

19,0 đến 21,0

2,00 đến 3,00

32,0 đến 38,0

-

Cu: 3,0 đến 4,0

Nb: (8 x C) đến 1,00

X6NiCrSiNCe35-25

4854-353-15-E

AN60J

0,04 đến 0,08

1,20 đến 2,00

2,00

0,040

0,015

24,0 đến 26,0

-

34,0 đến 36,0

0,12 đến 0,20

Ce: 0,03 đến 0,08

X1NiCrMoCu31-27-4

4563-080-28-I

AN62A

0,020

0,70

2,00

0,030

0,010

26,0 đến 28,0

3,0 đến 4,0

30,0 đến 32,0

0,10

Cu: 0,70 đến 1,50

X12CrNiCo-MoWMnNNb21-20-20-3-3-2

4971-314-79-I

AN64R

0,08 đến 0,16

1,00

1,00 đến 2,00

0,035

0,015

20,0 đến 22,5

2,50 đến 3,5

19,0 đến 21,0

0,10 đến 0,20

Co:18,5 đến 21,0

W: 2,00 đến 3,0

Nb: 0,75 đến 1,25

X1NiCrMoMnN34-27-6-5l

4479-089-36-Ul

AN72A

0,020

0,50

4,0 đến 6,0

0,025

0,010

26,0 đến 28,0

5,0 đến 6,0

33,0 đến 35,0

0,30 đến 0,50

Cu: 0,50

d) Thép austenit -ferit (song pha)

X2CrNiN22-2l

4062-322-02-Ul

DP24A

0,030

1,00

2,00

0,040

0,010

21,5 đến 24,0

0,45

1,00 đến 2,90

0,16 đến 0,28

-

X2CrCuNiN23-2-2l

4669-322-76-El

DP25A

0,045

1,00

1,00 đến 3,00

0,040

0,030

21,5 đến 24,0

0,50

1,00 đến 3,00

0,12 đến 0,20

Cu: 1,60 đến 3,00

X3CrNiMo19-2-2

-

-

0,030

1,00

2,00 đến 4,00

0,040

0,030

19,0 đến 22,0

1,0 đến 2,0

2,0 đến 4,0

0,14 đến 0,2

-

X8CrNi 16-6

-

-

0,080

1,70

3,00

0,045

0,030

15,0 đến 18,0

-

6,0 đến 9,0

-

Cu: 1,00 đến 3,00

X6CrNi19-1

-

-

0,060

0,90

2,50 đến 3,50

0,040

0,030

19,0 đến 21,0

-

0,5 đến 1,5

0,2 đến 0,3

Cu: 0,20 đến 1,20

X2CrMnNiN21-5-1l

4162-321-01-El

DP27F

0,040

1,00

4,0 đến 6,0

0,040

0,015

21,0 đến 22,0

0,10 đến 0,80

1,35 đến 1,90

0,20 đến 0,25

Cu: 0,10 đến 0,80

X2CrNiN23-4

4362-323-04-I

DP27B

0,030

1,00

2,00

0,035

0,015

22,0 đến 24,5

0,10 đến 0,60

3,5 đến 5,5

0,05 đến 0,20

Cu: 0,10 đến 0,60

e) Thép austenit -ferit (song pha) có Mo

X2CrMnNiMoN21-5-3

4482-320-01-X

DM29A

0,030

1,00

4,0 đến 6,0

0,035

0,030

19,5 đến 21,5

0,10 đến 0,60

1,50 đến 3,50

0,05 đến 0,20

Cu: 1,00

X2CrNiMoSiMnN19-5-3-2-2

4424-315-00-I

DM29B

0,030

1,40 đến 2,00

1,20 đến 2,00

0,035

0,030

18,0 đến 19,0

2,50 đến 3,0

4,3 đến 5,2

0,05 đến 0,10

-

X2CrNiMoN22-5-3h

4462-318-03-I

DM30A

0,030

1,00

2,00

0,035

0,015

21,0 đến 23,0

2,50 đến 3,5

4,5 đến 6,5

0,10 đến 0,22

-

X6CrNiMo26-4-2

4480-329-00-U

DM32F

0,08

0,75

1,00

0,040

0,030

23,0 đến 28,0

1,00 đến 2,00

2,5 đến 5,0

-

-

X2CrNiMnMoCuN24-4-3-2l

4662-824-41-Xl

DM33A

0,030

0,70

2,50 đến 4,0

0,035

0,005

23,0 đến 25,0

1,00 đến 2,00

3,0 đến 4,5

0,20 đến 0,30

Cu: 0,10 đến 0,80

X3CrNiMoN27-5-2

4460-312-00-I

DM34F

0,050

1,00

2,00

0,035

0,030b

25,0 đến 28,0

1,30 đến 2,00

4,5 đến 6,5

0,05 đến 0,20

-

X2CrNiMoCuN25-6-3

4507-325-20-I

DM34A

0,030

0,70

2,00

0,035

0,015

24,0 đến 26,0

3,0 đến 4,0

6,0 đến 8,0

0,20 đến 0,30

Cu: 1,00 đến 2,50

X3CrNiMoCuN26-6-3-2

4507-325-50-X

DM35F

0,04

1,00

1,50

0,040

0,030

24,0 đến 27,0

2,9 đến 3,9

4,5 đến 6,5

0,10 đến 0,25

Cu: 1,50 đến 2,50

X2CrNiMoN25-7-3

4481-312-60-J

DM35A

0,030

1,00

1,50

0,040

0,030

24,0 đến 26,0

2,50 đến 3,5

5,5 đến 7,5

0,08 đến 0,30

-

X2CrNiMoN25-7-4

4410-327-50-E

DM36A

0,030

1,00

2,00

0,035

0,015

24,0 đến 26,0

3,0 đến 4,5

6,0 đến 8,0

0,24 đến 0,35

-

X2CrNiMoCuWN25-7-4

4501-327-60-I

DM36B

0,030

1,00

1,00

0,030

0,010

24,0 đến 26,0

3,0 đến 4,0

6,0 đến 8,0

0,20 đến 0,30

Cu, 0,50 đến 1,00

W: 0,50 đến 1,00

X2CrNiMoN29-7-2l

4477-329-06-El

DM38A

0,030

0,80

0,80 đến 1,50

0,030

0,030

28,0 đến 30,0

1,50 đến 2,60

5,8 đến 7,5

0,30 đến 0,40

Cu: 0,80

X2CrNiMoCoN28-8-5-1l

4658-327-07-Ul

DM42A

0,030

0,50

1,50

0,035

0,010

26,0 đến 29,0

4,0 đến 5,0

5,5 đến 9,5

0,30 đến 0,50

Cu: 1,00

Co: 0,50 đến 2,00

X2CrNiMoN31-8-4l

4485-332-07-Ul

DM43A

0,030

0,80

1,50

0,035

0,010

29,0 đến 33,0

3,0 đến 5,0

6,0 đến 9,0

0,40 đến 0,60

Cu: 1,00

f) Thép ferit

X2Cr12

4030-410-90-X

FP12A

0,030

1,00

1,00

0,040

0,030

11,0 đến 13,5

-

-

-

-

X2CrTi12mn

4512-409-10-Imn

FP12B

0,030

1,00

1,00

0,040

0,030b

10,5 đến 12,5

-

0,50

0,030

Ti: 6 x (C+N) đến 0,65

X2CrNi12

4003-410-77-I

FP12C

0,030

1,00

2,00

0,040

0,015

10,5 đến 12,5

-

0,30 đến 1,10

0,030

-

X2CrMnNiTi12

4600-410-70-E

FP12D

0,030

1,00

1,00 đến 2,50

0,015

0,015

11,0 đến 13,0

-

0,30 đến 1,00

0,025

Ti: 6 x C đến 0,35

X6CrNiTi12

4516-409-75-I

FP12F

0,08

1,00

2,00

0,040

0,015

10,5 đến 12,5

-

0,50 đến 1,50

0,030

Ti: 0,05 đến 0,35

X6Cr13

4000-410-08-I

FP13G

0,08i

1,00

1,00

0,040

0,030b

11,5 đến 14,0

-

0,75

-

-

X6CrAl13

4002-405-00-I

FP13H

0,08

1,00

1,00

0,040

0,030b

11,5 đến 14,0

-

-

-

Al: 0,10 đến 0,30

X10CrAlSi13

4724-405-77-I

FP13L

0,12

0,70 đến 1,40

1,00

0,040

0,015

12,0 đến 14,0

-

1,00

-

Al: 0,70 đến 1,20

X10Cr15

4012-429-00-X

FP15L

0,12

1,00

1,00

0,040

0,030

14,0 đến 16,0

-

-

-

-

X1CrNb15

4595-429-71-I

FP15A

0,020

1,00

1,00

0,035

0,015

14,0 đến 16,0

-

-

0,020

Nb: 0,20 đến 0,60

X6Cr17

4016-430-00-I

FP17I

0,08i

1,00

1,00

0,040

0,030b

16,0 đến 18,0

-

-

-

-

X7CrS17

4004-430-20-I

FP17L

0,09

1,50

1,50

0,040

≥ 0,15

16,0 đến 18,0

0,60

-

-

-

X2CrTi17

4520-430-70-I

FP17A

0,025

0,50

0,50

0,040

0,015

16,0 đến 18,0

-

-

0,015

Ti: 8 x (C+N) đến 0,60d

X1CrTi16

-

 

0,030

0,75

1,00

0,040

0,030

16,0 đến 19,0

-

-

-

Ti hoặc Nb: 0,1 đến 1,0

X1CrCuNb20

-

 

0,015

1,00

1,00

0,040

0,030

20,0 đến 23,0

-

-

0,015

Ti, Nb: 8x (C+N) đến 0,80

X2CrNb17

4510-430-36-X

FP17B

0,030

0,75

1,00

0,040

0,030

16,0 đến 19,0

-

-

-

Nb hoặc Ti: 0,10 đến 1,00

X3CrTi17

4510-430-35-I

FP17F

0,05

1,00

1,00

0,040

0,030b

16,0 đến 19,0

-

-

0,030

Ti: 0,15 đến 0,75d

X3CrNb17

4511-430-71-I

FP17G

0,05

1,00

1,00

0,040

0,015

16,0 đến 18,0

-

-

0,030

Nb: 12 x C đến 1,00

X6CrNi17-1

4017-430-91-E

FP17H

0,08

1,00

1,00

0,040

0,015

16,0 đến 18,0

-

1,20 đến 1,60

-

-

X2CrCuTi18

4664-430-75-J

FP18A

0,025

1,00

1,00

0,040

0,030

16,0 đến 20,0

-

-

0,025

Ti: 8 x (C+N) đến 0,80d

Cu: 0,30 đến 0,80

X2CrTiNb18

4509-439-40-X

FP18B

0,030

1,00

1,00

0,040

0,015

17,5 đến 18,5

-

-

-

Ti: 0,10 đến 0,60

Nb: 0,30+3 x C đến 1,00

X10CrAlSi18

4742-430-77-I

FP18N

0,12

0,70 đến 1,40

1,00

0,040

0,015

17,0 đến 19,0

-

1,00

-

Al: 0,70 đến 1,20

X8CrAl19-3

4764-442-72-J

FP19N

0,10

1,50

1,00

0,040

0,030

17,0 đến 21,0

-

-

-

Al: 2,00 đến 4,0

X2CrNbTi20

4607-445-00-E

FP20A

0,030

1,00

1,00

0,040

0,015

18,5 đến 20,5

-

-

0,030

Nb:1,00 Ti: [4 x (C+N)+0,15] đến 0,80d

X2CrTi21l

4611-445-70-El

FP21A

0,030

1,00

1,00

0,050

0,050

19,0 đến 22,0

0,50

0,50

-

Cu: 0,50, Al: 0,05

Ti: [4 x (C+N)+0,20] đến 1,00d

X2CrNbCu21

4621-445-00-E

FP21B

0,030

1,00

1,00

0,040

0,015

20,0 đến 21,5

-

-

0,030

Cu:0,10 đến 1,00

Nb: 0,20 đến 1,00

X2CrTiCu22

4621-443-30-J

FP22A

0,025

1,00

1,00

0,040

0,030

20,0 đến 23,0

-

-

0,025

Cu: 0,30 đến 0,80

Ti: 8 x (C+N) đến 0,80d

X2CrTi24l

4613-446-70-El

FP24A

0,030

1,00

1,00

0,050

0,050

22,0 đến 25,0

0,50

0,50

-

Cu: 0,50, AI: 0,05

Ti: [4 x (C+N)+0,20] đến 1,00d

X10CrAlSi25

4762-445-72-I

FP25N

0,12

0,70 đến 1,40

1,00

0,040

0,015

23,0 đến 26,0

-

1,00

-

Al: 1,20 đến 1,70

X15CrN26

4749-446-00-I

FP26R

0,20

1,00

1,00

0,040

0,030

24,0 đến 28,0

-

1,00

0,15 đến 0,25

-

g) Thép ferit có Mo

X5CrNiMoTi15-2

4589-429-70-E

FM16H

 

0,08

1,00

1,00

0,040

0,015

13,5 đến 15,5

0,20 đến 1,20

1,00 đến 2,50

-

Ti: 0,30 đến 0,50

X6CrMoS17

4105-430-20-X

FM17K

0,08

1,50

1,50

0,040

0,15 đến 0,35

16,0 đến 18,0

0,20 đến 0,60

-

-

-

X6CrMo17-1

4113-434-00-I

FM18I

0,08

1,00

1,00

0,040

0,030b

16,0 đến 18,0

0,75 đến 1,40

-

-

-

X6CrMoNb17-1

4526-436-00-I

FM18J

0,08

1,00

1,00

0,040

0,015

16,0 đến 18,0

0,80 đến 1,40

-

0,040

Nb: 5xC đến 1,00

X2CrMo19

4609-436-77-J

FM19B

0,025

1,00

1,00

0,040

0,030

17,0 đến 20,0

0,40 đến 0,80

-

0,025

Ti+Nb+Zr: 8x(C+N) đến 0,80

X2CrMoNbTi18-1

4513-436-00-J

FM19A

0,025

1,00

1,00

0,040

0,030

16,0 đến 19,0

0,75 đến 1,50

-

0,025

Ti+Nb+Zr: 8x(C+N) đến 0,80

X2CrMoTi18-2

4521-444-00-I

FM20B

0,025

1,00

1,00

0,040

0,015

17,0 đến 20,0

1,75 đến 2,50

-

0,030

TI: 4x (C+N) và 0,15 Ti 0,80 d

X2CrMoTiS18-2

4523-182-35-I

FM20C

0,030

1,00

0,50

0,040

0,15 đến 0,35

17,5 đến 19,0

2,00 đến 2,50

-

-

Ti: 0,30 đến 0,80 (C+N) 0,040

X2CrMo23-1

4128-445-92-J

FM24B

0,025

1,00

1,00

0,040

0,030

21,0 đến 24,0

0,70 đến 1,50

-

0,025

-

X2CrMo23-2

4129-445-92-J

FM25A

0,025

1,00

1,00

0,040

0,030

21,0 đến 24,0

1,50 đến 2,50

-

0,025

-

X1CrMo26-1

4131-446-92-C

FM27A

0,010

0,40

0,40

0,030

0,020

25,0 đến 27,5

0,75 đến 1,50

-

0,015

-

X2CrMoNi27-4-2

4750-446-60-U

FM31A

0,030

1,00

1,00

0,040

0,030

25,0 đến 28,0

3,0 đến 4,0

1,00 đến 3,5

0,040

(Ti + Nb): 0,20 + 6 x (C+N) đến 1,00

X1CrMo30-2

4135-447-92-C

FM32A

0,010

0,40

0,40

0,030

0,020

28,5 đến 32,0

1,50 đến 2,50

-

0,015

-

h) Thép mactenxit

X12Cr13

4006-410-00-I

MP13B

0,08 đến 0,15

1,00

1,50

0,040

0,030b

11,5 đến 13,5

-

0,75

-

-

X12CrS13

4005-416-00-I

MP13C

0,08 đến 0,15

1,00

1,50

0,040

0,15

12,0 đến 14,0

0,60

-

-

-

X13CrPb13

4642-416-72-J

MP13A

0,15

1,00

1,00

0,040

0,030

11,5 đến 13,5

-

-

-

Pb: 0,05 đến 0,30

X15Cr13

4024-410-09-E

MP13F

0,12 đến 0,17

1,00

1,00

0,040

0,015

12,0 đến 14,0

-

-

-

-

X20Cr13

4021-420-00-I

MP13I

0,16 đến 0,25

1,00

1,50

0,040

0,030b

12,0 đến 14,0

-

-

-

-

X30Cr13

4028-420-00-I

MP13M

0,26 đến 0,35

1,00

1,50

0,040

0,030b

12,0 đến 14,0

-

-

-

-

X33CrS13

4029-420-20-I

MP13N

0,25 đến 0,40

1,00

1,50

0,060

20,15

12,0 đến 14,0

0,60

0,60

-

-

X33CrPb13

4643-420-72-J

MP13O

0,26 đến 0,40

1,00

1,00

0,040

0,030

12,0 đến 14,0

-

-

-

Pb: 0,05 đến 0,30

X39Cr13

4031-420-00-I

MP13P

0,36 đến 0,42

1,00

1,00

0,040

0,030b

12,5 đến 14,5

-

-

-

-

X46Cr13

4034-420-00-I

MP13Q

0,43 đến 0,50

1,00

1,00

0,040

0,030b

12,5 đến 14,5

-

-

-

-

X46CrS13

4035-420-74-E

MP13R

0,43 đến 0,50

1,00

2,00

0,040

0,15 đến 0,35

12,5 đến 14,0

-

-

-

-

X52Cr13

4038-420-00-I

MP13U

0,48 đến 0,55

1,00

1,00

0,040

0,030b

12,5 đến 14,5

-

-

-

-

X60Cr13

4039-420-09-I

MP13V

0,56 đến 0,65

1,00

1,00

0,040

0,030b

12,5 đến 14,5

-

-

-

-

X17CrNi16-2

4057-431-00-X

MP16G

0,12 đến 0,22

1,00

1,50

0,040

0,030

15,0 đến 17,0

-

1,50 đến 2,50

-

-

X33Cr16

4058-429-99-J

MP16O

0,25 đến 0,40

1,00

1,00

0,040

0,030

15,0 đến 17,0

-

-

-

-

X14CrS17

4019-430-20-I

MP17P

0,10 đến 0,17

1,00

1,50

0,040

≥ 0,15

16,0 đến 18,0

0,60

-

-

-

X68Cr17

4040-440-02-X

MP17U

0,60 đến 0,75

1,00

1,00

0,040

0,030

16,0 đến 18,0

0,75

0,60

-

-

X85Cr17

4041-440-03-X

MP17V

0,75 đến 0,95

1,00

1,00

0,040

0,030

16,0 đến 18,0

0,75

0,60

-

-

X110Cr17

4023-440-04-I

MP17W

0,95 đến 1,20

1,00

1,00

0,040

0,030

16,0 đến 18,0

0,75

0,60

-

-

X110CrS17

4025-440-74-X

MP17Z

0,95 đến 1,20

1,00

1,25

0,060

≥0,15

16,0 đến 18,0

0,75

0,60

-

-

X80CrSiNI20-2

4766-440-77-X

MP20U

0,75 đến 0,85

1,75 đến 2,25

0,20 đến 0,60

0,030

0,030

19,0 đến 20,50

-

1,15 đến 1,65

-

-

i) Thép mactenxit có Mo

X18CrMnMoNbVN12

4916-600-77-J

MM12G

0,15 đến 0,20

0,50

0,50 đến 1,00

0,040

0,030

10,0 đến 13,0

0,30 đến 0,90

0,60

0,05 đến 0,10

Nb: 0,20 đến 0,60

V: 0,10 đến 0,40

X23CrMoWMnNiV12-1-1

4929-422-00-I

MM13J

0,20 đến 0,25

0,50

0,50 đến 1,00

0,040

0,025

11,0 đến 12,5

0,75 đến 1,25

0,50 đến 1,00

-

V: 0,20 đến 0,30

W: 0,75 đến 1,25

X22CrMoV12-1

4923-422-77-E

MM13H

0,18 đến 0,24

0,50

0,40 đến 0,90

0,025

0,015

11,0 đến 12,5

0,8 đến 1,2

0,30 đến 0,80

-

V: 0,25 đến 0,35

X13CrMo13

4119-410-92-C

MM13G

0,08 đến 0,18

0,60

1,00

0,040

0,030

11,5 đến 14,0

0,30 đến 0,60

-

-

-

X38CrMo14

4419-420-97-E

MM14P

0,36 đến 0,42

1,00

1,00

0,040

0,015

13,0 đến 14,5

0,60 đến 1,00

-

-

-

X55CrMo14

4110-420-69-E

MM14U

0,48 đến 0,60

1,00

1,00

0,040

0,015

13,0 đến 15,0

0,50 đến 0,80

-

-

V: 0,15

X3CrNiMo13-4

4313-415-00-I

MM14A

0,05

0,70

0,50 đến 1,00

0,040

0,015

12,0 đến 14,0

0,30 đến 1,00

3,5 đến 4,5

-

-

X50CrMoV15

4116-420-77-E

MM15U

0,45 đến 0,55

1,00

1,00

0,040

0,015

14,0 đến 15,0

0,50 đến 0,80

-

0,15

V: 0,10 đến 0,20

X2CrNiMoV13-5-2

4415-415-92-E

MM15A

0,030

0,50

0,50

0,040

0,015

11,5 đến 13,5

1,50 đến 2,50

4,5 đến 6,5

-

Ti: 0,010

V: 0,10 đến 0,50

X4CrNiMo16-5-1

4418-431-77-E

MM17A

0,06

0,70

1,50

0,040

0,015

15,0 đến 17,0

0,80 đến 1,50

4,0 đến 6,0

≥0,020

-

X39CrMo17-1

4122-434-09-I

MM18R

0,33 đến 0,45

1,00

1,50

0,040

0,015

15,5 đến 17,5

0,80 đến 1,30

1,00

-

-

X40CrMoVN16-2

4123-431-77-E

MM18T

0,35 đến 0,50

1,00

1,00

0,040

0,015

14,0 đến 16,0

1,00 đến 2,50

0,50

0,10 đến 0,30

V: 1,50

j) Thép hóa bền tiết pha

X5CrNiCuNb16-4

4542-174-00-I

PP20I

0,07

1,00

1,50

0,040

0,030b

15,0 đến 17,0

0,60

3,0 đến 5,0

-

Cu: 3,0 đến 5,0

Nb: 0,15 đến 0,45

X7CrNiAl17-7

4568-177-00-I

PP24L

0,09

1,00

1,00

0,040

0,015

16,0 đến 18,0

-

6,5 đến 7,8k

-

Al: 0,70 đến 1,50

k) Thép hóa bền tiết pha có Mo

X5CrNiMoCuNb14-5

4594-155-92-E

PM21I

0,07

0,70

1,00

0,040

0,015

13,0 đến 15,0

1,20 đến 2,00

5,0 đến 6,0

-

Cu: 1,20 đến 2,00

Nb: 0,15 đến 0,60

X1CrNiMoAlTi 12-9-2

4530-455-77-E

PM23A

0,015

0,10

0,10

0,010

0,005

11,5 đến 12,5

1,85 đến 2,15

8,5 đến 9,5

0,01

Ti: 0,28 đến 0,37

Al: 0,60 đến 0,80

X1CrNiMoAlTi12-10-2

4596-455-77-E

PM24A

0,015

0,10

0,10

0,010

0,005

11,5 đến 12,5

1,85 đến 2,15

9,2 đến 10,2

0,02

Ti: 0,28 đến 0,40

Al: 0,80 đến 1,10

X8CrNiMoAl15-7-2

4532-157-00-I

PM24M

0,10

1,00

1,20

0,040

0,015

14,0 đến 16,0

2,00 đến 3,00

6,5 đến 7,8

-

Al: 0,75 đến 1,50

X3CrNiMoAl13-8-3

4534-138-00-X

PM24H

0,05

0,10

0,20

0,010

0,008

12,3 đến 13,2

2,00 đến 3,00

7,5 đến 8,5

0,010

Al: 0,90 đến 1,35

X9CrNiMoN17-5-3

4457-350-00-X

PM25M

0,07 đến 0,11

0,50

0,50 đến 1,25

0,040

0,030

16,0 đến 17,0

2,5 đến 3,2

4,0 đến 5,0