Tiêu chuẩn Quốc gia TCVN 7472:2018 ISO 5817:2014 Hàn - Liên kết hàn nóng chảy ở thép

  • Thuộc tính
  • Nội dung
  • Tiêu chuẩn liên quan
  • Lược đồ
  • Tải về
Mục lục Đặt mua toàn văn TCVN
Lưu
Theo dõi văn bản

Đây là tiện ích dành cho thành viên đăng ký phần mềm.

Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản LuatVietnam và đăng ký sử dụng Phần mềm tra cứu văn bản.

Báo lỗi
  • Báo lỗi
  • Gửi liên kết tới Email
  • Chia sẻ:
  • Chế độ xem: Sáng | Tối
  • Thay đổi cỡ chữ:
    17
Ghi chú

Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 7472:2018

Tiêu chuẩn Quốc gia TCVN 7472:2018 ISO 5817:2014 Hàn - Liên kết hàn nóng chảy ở thép, niken, titan và các hợp kim của chúng (trừ hàn chùm tia) - Mức chất lượng đối với khuyết tật
Số hiệu:TCVN 7472:2018Loại văn bản:Tiêu chuẩn Việt Nam
Cơ quan ban hành: Bộ Khoa học và Công nghệLĩnh vực: Công nghiệp
Ngày ban hành:28/12/2018Hiệu lực:
Đã biết

Vui lòng đăng nhập tài khoản để xem Ngày áp dụng. Nếu chưa có tài khoản Quý khách đăng ký tại đây!

Người ký:Tình trạng hiệu lực:
Đã biết

Vui lòng đăng nhập tài khoản gói Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao để xem Tình trạng hiệu lực. Nếu chưa có tài khoản Quý khách đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Ghi chú
Ghi chú: Thêm ghi chú cá nhân cho văn bản bạn đang xem.
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết

TIÊU CHUẨN QUỐC GIA

TCVN 7472:2018

ISO 5817:2014

HÀN - LIÊN KẾT HÀN NÓNG CHẢY Ở THÉP, NIKEN, TITAN VÀ CÁC HỢP KIM CỦA CHÚNG (TRỪ HÀN CHÙM TIA) - MỨC CHẤT LƯỢNG ĐỐI VỚI KHUYẾT TẬT

Welding - Fusion-welded joints in steel, nickel, titannium and their alloys (beam welding excluded) - Quality levels for imperfections

Lời nói đầu

TCVN 7472:2018 thay thế TCVN 7472:2005 (ISO 5817:2003).

TCVN 7472:2018 hoàn toàn tương đương với ISO 5817:2014.

TCVN 7472:2018 do Ban Kỹ thuật tiêu chuẩn quốc gia TCVN/TC 44 Quá trình hàn biên soạn, Tổng cục Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng đề nghị, Bộ Khoa học và Công nghệ công bố.

HÀN - LIÊN KẾT HÀN NÓNG CHẢY Ở THÉP, NIKEN, TITAN VÀ CÁC HỢP KIM CỦA CHÚNG (TRỪ HÀN CHÙM TIA) - MỨC CHẤT LƯỢNG ĐỐI VỚI KHUYẾT TẬT

Welding - Fusion-welded joints in steel, nickel, titannium and their alloys (beam welding excluded) - Quality levels for imperfections

1  Phạm vi áp dụng

Tiêu chuẩn này đưa ra các mức chất lượng của khuyết tật ở các liên kết hàn nóng chảy (trừ đối vi hàn chùm tia) cho tt cả các loại thép, niken, titan và các hợp kim của chúng. Tiêu chuẩn này áp dụng cho chiều dày vật liệu ≥ 0,5 mm. Tiêu chuẩn này áp dụng cho các mối hàn giáp mép thu hoàn toàn và tất cả các mối hàn góc. Các nguyên tắc cũng có th được áp dụng cho các mối hàn giáp mép thu một phần.

(Các mức cht lượng đối với liên kết hàn chùm tia ở thép được trình bày trong ISO 13919-1).

Ba mức chất lượng được đưa ra đ cho phép áp dụng đi với một phạm vi rộng rãi trong chế tạo kết cu hàn. Chúng được ký hiệu bằng các chữ cái B, C và D. Mức chất lượng B tương ứng với yêu cầu cao nhất đối với mối hàn hoàn thiện.

Một số loại tải trọng được xét đến, như tải trọng tĩnh, tải trọng nhiệt, tải trọng do mòn, tải trọng áp lực. Hưng dẫn thêm đối với các tải trọng mỏi được cho trong Phụ lục C.

Các mức cht lượng tham chiếu đến sản xuất và tay nghề tốt.

Tiêu chuẩn này áp dụng được cho:

a) Thép hợp kim và thép không hợp kim,

b) Niken và hợp kim niken,

c) Titan và hợp kim titan,

d) Hàn tay, hàn cơ khí hóa và hàn tự động,

e) Tất cả các vị trí hàn,

f) Tất cả các loại mối hàn, như mối hàn giáp mép, mối hàn góc và hàn ni nhánh, và

g) Các quá trình hàn dưới đây và các phân nhóm con của chúng, như định nghĩa trong TCVN 8524 (ISO 4063):

- 11 hàn hồ quang điện cực nóng chảy không có môi trường khí bảo vệ;

- 12 hàn hồ quang dưới lp chất trợ dung (thuốc hàn);

- 13 hàn hồ quang điện cực nóng chảy trong môi trường khí bảo vệ;

- 14 hàn hồ quang trong môi trường khí bảo vệ với diện cực wonfram;

- 15 hàn hồ quang plasma;

- 31 hàn bằng ngọn lửa oxy - khí đốt (ch đối với thép).

Các khía cạnh về kim tương, như kích thước hạt, độ cứng không được bao hàm bi tiêu chuẩn này.

2  Tài liệu viện dẫn

Các tài liệu viện dẫn sau rất cần thiết cho việc áp dụng tiêu chuẩn này. Đối với các tài liệu viện dẫn có ghi năm công bố thì áp dụng phiên bản được nêu. Đối với các tài liệu viện dẫn không ghi năm công bố thì áp dụng phiên bản mới nhất, bao gm cả các bổ sung, sửa đổi (nếu có).

TCVN 6115-1:2015 (ISO 6520-1:2007), Hàn và các quá trình liên quan - Phân loại khuyết tật hình học ở kim loại - Phần 1: Hàn nóng chảy.

3  Thuật ngữ và định nghĩa

Tiêu chuẩn này áp dụng các thuật ngữ và định nghĩa sau.

3.1

Mức chất lượng (quality level)

Mô tả chất lượng của mi hàn dựa trên loại, cỡ kích thước và số lượng của các khuyết tật đã lựa chọn.

3.2

Tính thích hợp cho sử dụng (fitness-for-purpose)

Khả năng của một sản phẩm, quá trình hoặc dịch vụ đáp ứng một mục đích xác định trong các điều kiện riêng.

3.3

Khuyết tật ngắn (short imperfections)

<mối hàn dài 100 mm hoặc dài hơn> Khuyết tật có tổng chiều dài không lớn hơn 25 mm nằm trong 100 mm chiều dài mối hàn trong đó chứa số lượng khuyết tật lớn nhất.

3.4

Khuyết tật ngắn (short imperfections)

<mối hàn ngắn hơn 100 mm> Khuyết tật có tổng chiều dài không lớn hơn 25 % chiều dài mối hàn.

3.5

Khuyết tật hệ thống (systematic imperfections)

Khuyết tật được phân bố một cách lặp lại trong mối hàn trên chiều dài mối hàn được kiểm tra, cỡ kích thước của một khuyết tật đơn nằm trong các giới hạn quy định.

3.6

Vùng chiếu chụp (projected area)

Vùng ở đó các khuyết tật phân bố dọc theo thể tích của mối hàn được xem xét chụp ảnh hai chiều.

CHÚ THÍCH: Trái ngược với vùng tiết diện ngang, sự xut hiện của các khuyết tật phụ thuộc vào chiều dày mối hàn khi được chụp ảnh bức xạ (xem Hình 1).

3.7

Vùng tiết diện ngang (cross-sectional area)

Vùng được xem xét sau khi gãy hoặc cắt ngang.

3.8

Chuyển tiếp mối hàn trơn nhẵn (smooth weld transition)

Bề mặt nhẵn không có các bất thường hoặc sắc nhọn tại chỗ chuyển tiếp giữa giọt hàn và vật liệu cơ bản.

3.9

Cấp mỏi, FATx (fatigue class, FATx)

Sự phân loại tham chiếu theo đường cong S-N, trong đó x là dải ứng suất tính bằng MPa ở 2-106 chu kỳ.

CHÚ THÍCH 1: Các đặc tính mỏi được mô tả bằng các đường cong S-N (các đường cong ứng sut-Số chu kỳ).

CHÚ THÍCH 2: Xem Phụ lục C.

CHÚ DN:

1  hướng tia X

2  4 l rỗ trong mỗi đơn vị thể tích

3  6 lần chiều dày

4  3 lần chiều dày

5  2 lần chiều dày

6  1 lần chiều dày

Hình 1 - Các phim ảnh chụp bức xạ của các mẫu thử với sự xuất hiện các lỗ rỗ giống nhau trong một đơn vị thể tích

4  Ký hiệu

Các ký hiệu sau được sử dụng trong các Bng 1 và Bảng C.1.

a  Chiều dày danh nghĩa của mối hàn góc (cũng xem ISO 2553)

A  Diện tích bao quanh các rỗ khí

b  Chiều rộng gia cường mi hàn

d  Đường kính của rỗ khí

dA  Đường kính của vùng bao quanh các rỗ khí

h  Chiều cao hoặc chiều rộng của khuyết tật

l  Chiu dài của khuyết tật dọc theo chiều mối hàn

lp  Chiều dài của vùng chiếu chụp hoặc vùng tiết diện ngang

s  Chiều dày danh nghĩa của mối hàn giáp mép (cũng xem ISO 2553)

t  Chiều dày thành hoặc tấm (kích thước danh nghĩa)

Wp  Chiều rộng của mối hàn hoặc chiều rộng hoặc chiều cao của vùng tiết diện ngang

z  Chiều dài chân của mối hàn góc (cũng xem ISO 2553)

α  Góc chuyển tiếp mối hàn

β  Góc của độ lệch góc

i  Độ thấu ở các mối hàn góc

r  Bán kính của chỗ chuyển tiếp mối hàn

5  Đánh giá các khuyết tật

Giới hạn đối với các khuyết tật được cho trong Bảng 1.

Nếu sử dụng phương pháp kim tra t chức thô đại để phát hiện các khuyết tật thì chỉ cần xem xét đến các khuyết tật có thể phát hiện được ở độ phóng đại tối đa là mười lần. Điều này không bao gồm khuyết tật không ngấu tế vi (xem Bảng 1, 1.5) và các nứt tế vi (xem Bảng 1, 2.2).

Ch cho phép các khuyết tật hệ thống ở mức chất lượng D, với điều kiện là thỏa mãn các yêu cầu khác của Bảng 1.

Thông thường, một liên kết hàn nên được đánh giá tách riêng cho từng loại khuyết tật riêng lẻ (xem Bảng 1, 1.1 đến 3.2).

Các loại khuyết tật khác nhau xut hiện ở bất kỳ tiết diện ngang nào của liên kết cần được xem xét đặc biệt (xem đa khuyết tật trong Bảng 1, 4.1).

Các giới hạn đối vi đa khuyết tật (xem Bng 1) ch áp dụng được đối với các trường hp khi các yêu cầu đối với khuyết tật đơn không b vượt quá.

Bất kỳ hai khuyết tật liền kề nào cách nhau một khoảng cách nhỏ hơn kích thước lớn của khuyết tật bé hơn sẽ được coi là một khuyết tật đơn.

 

Bảng 1 - Giới hạn đối vi các khuyết tật

Số

Tham chiếu TCVN 6115-1 (ISO 6520-1)

Tên gọi khuyết tật

Lưu ý

t

mm

Giới hạn đối với các khuyết tật cho các mức chất lượng

D

C

B

1  Các khuyết tật bề mặt

1.1

100

Nứt

≥ 0,5

Không cho phép

Không cho phép

Không cho phép

1.2

104

Nứt hõm cuối

≥ 0,5

Không cho phép

Không cho phép

Không cho phép

1.3

2017

Rỗ bề mặt

Kích thước lớn nhất của một rỗ đơn đối vi

- các mối hàn giáp mép

- các mối hàn góc

0,5 đến 3

d ≤ 0,3 s

d ≤ 0,3 a

Không cho phép

Không cho phép

Kích thước lớn nhất của một rỗ đơn đối với

- các mi hàn giáp mép

- các mi hàn góc

> 3

d ≤ 0,3 s, nhưng tối đa 3 mm

d ≤ 0,3 a, nhưng tối đa 3 mm

d ≤ 0,2 s, nhưng tối đa 2 mm

d ≤ 0,2 a, nhưng ti đa 2 mm

Không cho phép

1.4

2025

Hõm co cuối mối hàn

0,5 đến 3

3

h < 0,21

h ≤ 0,2 t, nhưng tối đa 2 mm

Không cho phép

h ≤ 0,1 t, nhưng tối đa 1 mm

Không cho phép

Không cho phép

1.5

401

Không ngu (nóng chảy không hoàn toàn)

-

≥ 0,5

Không cho phép

Không cho phép

Không cho phép

Không ngấu tế vi

Ch phát hiện được bằng kim tra tổ chức tế vi

≥ 0,5

Cho phép

Cho phép

Không cho phép

1.6

4021

Thu chân không đủ

Ch đối vi mối hàn gp một phía

≥ 0,5

Khuyết tật ngắn:

h ≤ 0,2 t, nhưng tối đa 2 mm

Không cho phép

Không cho phép

1.7

5011

5012

Cháy cạnh liên tục

Cháy cạnh đứt qung

Yêu cu có sự chuyn tiếp trơn nhẵn

Không bị coi là một khuyết tật hệ thống

0,5 đến 3

> 3

Khuyết tật ngắn:

h ≤ 0,2 t

h < 0,2 t, nhưng tối đa 1 mm

Khuyết tt ngắn:

h ≤ 0,1 t

h ≤ 0,1 t, nhưng tối đa 0,5 mm

Không cho phép

h ≤ 0,05 t, nhưng tối đa 0,5 mm

1.8

5013

Co ngót đáy mối hàn

Yêu cu có sự chuyển tiếp trơn nhn

0,5 đến 3

> 3

Khuyết tật ngn:

h ≤ 0,2 mm + 0,1 t

Khuyết tật ngắn:

h ≤ 0,2 t, nhưng tối đa 2 mm

Khuyết tật ngắn:

h ≤ 0,1 t

Khuyết tật ngn: h ≤ 0,1 t, nhưng ti đa 1 mm

Không cho phép

Khuyết tật ngn:

h ≤ 0,05 t, nhưng tối đa 0,5 mm

1.9

502

Kim loại mối hàn quá dày (mi hàn giáp mép)

Yêu cầu có sự chuyển tiếp trơn nhẵn

0,5

h ≤ 1 mm + 0,25 b, nhưng tối đa 10 mm

h ≤ 1 mm + 0,15 b, nhưng tối đa 7 mm

h ≤ 1 mm + 0,1 b, nhưng tối đa 5 mm

1.10

503

Lỗi quá mức (mối hàn góc)

0,5

h ≤ 1 mm + 0,25 b, nhưng tối đa 5 mm

h ≤ 1 mm + 0,15 b, nhưng tối đa 4 mm

h ≤ 1 mm + 0,1 b, nhưng tối đa 3 mm

1.11

504

Quá thấu

0,5 đến 3

> 3

h ≤ 1 mm + 0,6 b

h ≤ 1 mm + 1,0 b, nhưng tối đa 5 mm

h ≤ 1 mm + 0,3 b

h ≤ 1 mm + 0,6 b, nhưng tối đa 4 mm

h ≤ 1 mm + 0,1 b

h ≤ 1 mm + 0,2 b, nhưng tối đa 3 mm

1.12

505

Lỗi chuyển tiếp mối hàn

- mối hàn giáp mép

≥ 0,5

α ≥ 900

α ≥ 1100

α ≥ 1500

- mối hàn góc

≥ 0,5

α ≥ 900

α ≥ 1000

α ≥ 1100

1.13

506

Chảy tràn kim loại hàn

≥ 0,5

h ≤ 0,2 b

Không cho phép

Không cho phép

1.14

509

511

Chảy sệ

Không điền đầy rãnh hàn

Yêu cầu có sự chuyển tiếp trơn nhẵn

0,5 đến 3

> 3

Khuyết tật ngắn:

h ≤ 0,25 t

Khuyết tật ngắn:

h ≤ 0,25 t, nhưng tối đa 2 mm

Khuyết tật ngắn:

h ≤ 0,1 t

Khuyết tật ngắn:

h ≤ 0,1 t, nhưng tối đa 1 mm

Không cho phép

Khuyết tật ngắn:

h ≤ 0,05 t, nhưng tối đa 0,5 mm

1.15

510

Cháy thủng

-

≥ 0,5

Không cho phép

Không cho phép

Không cho phép

1.16

512

Mất cân đối quá mức ở mối hàn góc (chiều dài chân lệch nhau quá mức)

Trong các trường hợp mối hàn góc mất cân đối chưa được quy định

≥ 0,5

h ≤ 2 mm + 0,2 a

h ≤ 2 mm + 0,15 a

h ≤ 1,5 mm + 0,15 a

1.17

515

Lõm chân

Yêu cầu có sự chuyển tiếp trơn nhẵn

0,5 đến 3

> 3

h ≤ 0,2 mm + 0,11

Khuyết tật ngắn:

h ≤ 0,2 t, nhưng tối đa 2 mm

Khuyết tật ngắn:

h ≤ 0,1 t

Khuyết tật ngắn:

h ≤ 0,1 t, nhưng tối đa 1 mm

Không cho phép

Khuyết tật ngắn:

h ≤ 0,05 t, nhưng tối đa 0,5 mm

1.18

516

Rỗ xốp chân

Sự hình thành bọt ở chân mối hàn do sự tạo thành bong bóng của kim loại mối hàn ở thời điểm đông đặc (ví dụ như thiếu đệm lót khí)

≥ 0,5

Cho phép một cách cục bộ

Không cho phép

Không cho phép

1.19

517

Lỗi nối mối hàn

-

≥ 0,5

Cho phép

Giới hạn phụ thuộc vào loại khuyết tật xuất hiện do sự bắt đầu lại để nối mối hàn

Không cho phép

Không cho phép

1.20

5213

Chiều dày mối hàn góc quá nhỏ

Không áp dụng được cho các quá trình có bằng chứng về chiều sâu thấu lớn hơn

0,5 đến 3

> 3

Khuyết tật ngắn:

h ≤ 0,2 mm + 0,1 a

Khuyết tật ngắn:

h ≤ 0,3 mm + 0,1 a, nhưng tối đa 2 mm

Khuyết tật ngắn:

h ≤ 0,2 mm

Khuyết tật ngắn:

h ≤ 0,3 mm + 0,1 a, nhưng tối đa 1 mm

Không cho phép

không cho phép

1.21

5214

Chiều dày mối hàn góc quá lớn

Chiều dày thực tế của mối hàn góc quá lớn

≥ 0,5

Cho phép

h ≤ 1 mm + 0,2 a, nhưng tối đa 4 mm

h ≤ 1 mm + 0,15 a, nhưng tối đa 3 mm

1.22

601

Vết gây h quang

-

≥ 0,5

Cho phép, nếu tính cht của kim loại cơ bản không b ảnh hưởng

Không cho phép

Không cho phép

1.23

602

Bắn tóe kim loại hàn

-

0,5

Chp nhận được phụ thuộc vào ứng dụng, ví dụ như vật liệu, bảo v ăn mòn

Chp nhận được phụ thuộc vào ứng dụng, ví dụ như vật liệu, bo v ăn mòn

Chp nhận được phụ thuộc vào ng dụng, ví dụ như vật liệu, bảo vệ ăn mòn

1.24

610

Màu ram (sự biến màu)

0,5

Chp nhận được phụ thuộc vào ứng dụng, ví dụ như vật liệu, bảo vệ ăn mòn

Chp nhận được phụ thuộc vào ứng dụng, ví dụ như vật liệu, bảo vệ ăn mòn

Chấp nhận được phụ thuộc vào ứng dụng, ví dụ như vật liệu, bảo vệ ăn mòn

2  Các khuyết tật bên trong

2.1

100

Nứt

Tt cả các loại nt trừ nt tế vi và nứt hõm cuối

≥ 0,5

Không cho phép

Không cho phép

Không cho phép

2.2

1001

Nứt tế vi

Nứt thưng chỉ nhìn thấy được qua kính hiển vi (50 x )

0,5

Cho phép

Chấp nhận được phụ thuộc vào loại kim loại cơ bản với sự tham chiếu đặc biệt đến độ nhạy nứt

Chp nhận được phụ thuộc vào loại kim loại cơ bản với sự tham chiếu đặc biệt đến độ nhạy nứt

2.3

2011

Bt khí (rỗ khí)

Các điều kiện v các giới hạn sau đối với các khuyết tật phải được thỏa mãn, cũng xem  Phụ lục A đcó thông tin

2012

Bọt khí phân bố đều (rxốp)

a1) Kích thưc ln nht của diện tích bao quanh các khuyết tật (gồm cả khuyết tật hệ thng) liên quan đến vùng chiếu chụp

CHÚ THÍCH: Bọt khí trong vùng chiếu chụp phụ thuộc vào số lớp hàn (th tích của mi hàn).

0,5

Đối với một lp: 2,5 %

Đối với nhiu lớp: ≤ 5 %

Đối với một lp: 1,5 %

Đối với nhiu lớp: 3 %

Đối với một lp: 1 %

Đối với nhiu lớp: 2 %

a2) Kích thước ln nhất của diện tích tiết diện ngang của các khuyết tật (gồm cả khuyết tật hệ thống) liên quan đến vùng gãy (ch áp dụng được cho các mẫu hàn: th trong sản xut, kim tra thợ hàn hoc thchp nhn quy trình)

≥ 0,5

≤ 2,5 %

≤ 1,5 %

≤ 1 %

b) Kích thước lớn nht cho một rỗ đơn đối với

≥ 0,5

- mối hàn giáp mép

d ≤ 0,4 s, nhưng tối đa 5 mm

d ≤ 0,3 s, nhưng tối đa 4 mm

d ≤ 0,2 s, nhưng tối đa 3 mm

- mối hàn góc

d ≤ 0,4 a, nhưng tối đa 5 mm

d ≤ 0,3 a, nhưng tối đa 4 mm

d ≤ 0,2 a, nhưng tối đa 3 mm

2.4

2013

Rỗ tập trung (cục bộ)

Chiu dài tham chiếu đối với Ip là 100 mm.

Tổng diện tích của rỗ khí nm trong cụm tập trung được biu din bng một vòng tròn có đường kính dA bao quanh tt cả các r khi đó.

Yêu cu đối với một r khí đơn phải được đáp ứng bởi tt cả các r khí nm trong vòng tròn này.

Diện tích rỗ xốp cho phép phải là cục bộ. Khả năng có th có của việc cm r che khuất các khuyết tật khác phi được xem xét đến.

Nếu D nhỏ hơn dA1 hoặc dA2, ly giá trị nào nhỏ hơn, thì tổng diện tích của r khí được biu din bằng một vòng tròn có đường kính dAC, trong đó dAC = dA1 + dA2 + D.

Không cho phép r tập trung có hệ thống.

dA tương ứng với dA1, dA2 hoặc dAC, bt kỳ giá trị nào áp dụng được.

0,5

dA ≤ 25 mm

hoặc

 dA,max ≤ wp

dA ≤ 20 mm

hoặc

dA,max ≤ wp

dA ≤ 15 mm

hoặc

dA,max ≤ wp/2

2.5

2014

Rỗ chuỗi

- mối hàn giáp mép

0,5

h ≤ 0,4 s, nhưng tối đa 4 mm

l ≤  s, nhưng tối đa 75 mm

h ≤ 0,3 s, nhưng tối đa 3 mm

l ≤  s, nhưng tối đa 50 mm

h ≤ 0,2 s, nhưng tối đa 2 mm

l ≤  s, nhưng tối đa 25 mm

- mối hàn góc

0,5

h ≤ 0,4 a, nhưng tối đa 4 mm

l ≤  a, nhưng tối đa 75 mm

h ≤ 0,3 a, nhưng tối đa 3 mm

l ≤  a, nhưng tối đa 50 mm

h ≤ 0,2 a, nhưng tối đa 2 mm

l ≤  a, nhưng tối đa 25 mm

Chiều dài tham chiếu đối với lp là 100 mm.

Đối với trường hợp 1: d1 = h

Đối với trường hợp 2:

d1 + d2 + D = h

2.6

2015

2016

Rãnh khí

Rỗ tổ sâu

- mi hàn giáp mép

0,5

h ≤ 0,4 s, nhưng tối đa 4 mm

l ≤  s, nhưng tối đa 75 mm

h ≤ 0,3 s, nhưng tối đa 3 mm

l ≤  s, nhưng tối đa 50 mm

h ≤ 0,2 s, nhưng tối đa 2 mm

l ≤  s, nhưng tối đa 25 mm

- mối hàn góc

0,5

h ≤ 0,4 a, nhưng tối đa 4 mm

l ≤  a, nhưng tối đa 75 mm

h ≤ 0,3 a, nhưng tối đa 3 mm

l ≤  a, nhưng tối đa 50 mm

h ≤ 0,2 a, nhưng tối đa 2 mm

l ≤  a, nhưng tối đa 25 mm

2.7

202

Rng co ngót

0,5

Cho phép các khuyết tật ngn, những không phá vỡ các b mặt:

mối hàn giáp mép: h ≤ 0,4 s, nhưng tối đa 4 mm

mối hàn góc: h ≤ 0,4a, nhưng tối đa 4 mm

Không cho phép

Không cho phép

2.8

2024

Rng co hõm cuối

Giá trị lớn hơn của h hoặc l sẽ được đo

0,5 đến 3

> 3

h hoặc l ≤ 0,2 t, nhưng tối đa 2 mm

Không cho phép

Không cho phép

2.9

300

301

302

303

Ngậm tạp cht rắn

Ngậm x

Ngậm cht trợ dung

Ngậm oxit

- mi hàn giáp mép

0,5

h ≤ 0,4 s, nhưng tối đa 4 mm

l ≤  s, nhưng tối đa 75 mm

h ≤ 0,3 s, nhưng tối đa 3 mm

l ≤  s, nhưng tối đa 50 mm

h ≤ 0,2 s, nhưng tối đa 2 mm

l ≤  s, nhưng tối đa 25 mm

- mối hàn góc

0,5

h ≤ 0,4 a, nhưng tối đa 4 mm

l ≤  a, nhưng tối đa 75 mm

h ≤ 0,3 a, nhưng tối đa 3 mm

l ≤  a, nhưng tối đa 50 mm

h ≤ 0,2 a, nhưng tối đa 2 mm

l ≤  a, nhưng tối đa 25 mm

2.10

304

Ngậm kim loại khác đồng

- mi hàn giáp mép

0,5

h ≤ 0,4 s, nhưng tối đa 4 mm

h ≤ 0,3 s, nhưng tối đa 3 mm

h ≤ 0,2 s, nhưng tối đa 2 mm

- mối hàn góc

0,5

h ≤ 0,4 a, nhưng tối đa 4 mm

h ≤ 0,3 a, nhưng tối đa 3 mm

h ≤ 0,2 a, nhưng tối đa 2 mm

2.11

3042

Ngậm đồng

-

0,5

Không cho phép

Không cho phép

Không cho phép

2.12

401

Không ngấu (nóng chảy không hoàn toàn)

0,5

Cho phép các khuyết tật ngắn:

mối hàn giáp mép: h ≤ 0,4 s, nhưng tối đa 4 mm

mối hàn góc: h ≤ 0,4a, nhưng tối đa 4 mm

Không cho phép

Không cho phép

4011

không ngấu thành bên

4012

Không ngấu giữa các đường hàn

4013

Không ngấu ở chân mối hàn

2.13

402

không thấu

> 0,5

Khuyết tật ngắn:

h ≤ 0,2 a, nhưng tối đa 2 mm

Không cho phép

Không cho phép

> 0,5

Khuyết tật ngắn:

liên kết giáp mép: h ≤ 0,2 s hoặc I, nhưng tối đa 2 mm

liên kết chữ T:

h ≤ 0,2 a, nhưng tối đa 2 mm

Khuyết tật ngắn:

liên kết giáp mép: h ≤ 0,1 s hoặc I, nhưng tối đa 1,5 mm

liên kết góc:

h ≤ 0,1 a, nhưng tối đa 1,5 mm

Không cho phép

≥ 0,5

Khuyết tật ngắn:

h ≤ 0,2 t nhưng tối đa 2 mm

Không cho phép

Không cho phép

3  Các khuyết tật về hình học mối nối

3.1

507

Lệch cạnh

Các gii hạn liên quan đến độ lệch so với vị trí mối hàn đúng. Nếu không có quy định khác, vị trí đúng là vị trí khi các đường tâm trùng nhau (cũng xem Điu 1). t tham chiếu theo chiều dày nhỏ hơn.

5071

Lệch cạnh giữa các tấm

0,5 đến 3

> 3

h ≤ 0,2 mm + 0,25 t

h ≤ 0,25 t, nhưng tối đa 5 mm

h ≤ 0,2 mm + 0,15 t

h ≤ 0,15 t, nhưng tối đa 4 mm

h ≤ 0,2 mm + 0,11 t

h ≤ 0,1 t, nhưng tối đa 3 mm

5072

Mối hàn tròn ngang ở các tiết diện trụ rỗng (lệch cạnh giữa các ng)

≥ 0,5

h ≤ 0,5 t, nhưng tối đa 4 mm

h ≤ 0,5 t, nhưng tối đa 3 mm

h ≤ 0,5 t, nhưng tối đa 2 mm

3.2

617

Khe hở chân của mi hàn góc không đúng

Khe hở giữa các chi tiết được liên kết. Trong một số trường hợp, các khe hở vượt quá giới hạn thích hợp có thể được bù lại bởi một lượng tăng tương ứng của chiu dày mối hàn góc.

0,5 đến 3

> 3

h < 0,5 mm + 0,1 a

h ≤ 0,1 mm + 0,3 a, nhưng tối đa 4 mm

h < 0,3 mm + 0,1 a

h ≤ 0,5 mm + 0,2 a, nhưng tối đa 3 mm

h < 0,2 mm + 0,1 a

h ≤ 0,5 mm + 0,1 a, nhưng tối đa 2 mm

4  Đa khuyết tật

4.1

Không

Đa khuyết tật ở bất kỳ tiết diện ngang nào

0,5 đến 3

> 3

Không cho phép

Tổng chiều cao lớn nhất của các khuyết tật:

Σh ≤ 0,4 t hoặc ≤ 0,25 a

Không cho phép

Tổng chiều cao lớn nhất của các khuyết tật:

Σh ≤ 0,3 t hoặc ≤ 0,2 a

Không cho phép

Tổng chiều cao lớn nhất của các khuyết tật:

Σh ≤ 0,2 t hoặc ≤ 0,15 a

4.2

Không

Vùng chiếu chụp hoặc vùng tiết diện ngang chiều dọc

Tổng của các diện tích Σh x l  phải được tính theo phần trăm cho diện tích đánh giá lp x wp (trường hợp 1).

Nếu D nhỏ hơn chiều dài bé hơn của một trong các khuyết tật lân cận, thì mối liên kết đầy đủ của hai khuyết tật phải được áp dụng cho tổng của các khuyết tật (trường hợp 2).

Cũng xem Phụ lục A để biết thông tin.

≥ 0,5

Σh x l ≤ 16%

Σh x l ≤ 8%

Σh x l ≤ 4%

 

Phụ lục A

(Tham khảo)

Ví dụ về xác định phần trăm (%) rỗ

Các Hình A.1 đến Hình A.9 cung cấp trình bày về các rỗ khác nhau tính bằng phần trăm. Trình bày này sẽ hỗ trợ cho việc đánh giá rỗ trên các vùng chiếu chụp (các ảnh chụp bức xạ) hoặc trên các vùng tiết diện ngang.

 

Phụ lục B

(Tham khảo)

Thông tin bổ sung và hướng dẫn cho sử dụng tiêu chuẩn này

Tiêu chuẩn này quy định các yêu cầu đối với ba mức chất lượng cho các khuyết tật ở liên kết hàn thép, niken, titan và các hợp kim của chúng đối với các quá trình hàn nóng chảy (trừ hàn chùm tia) cho chiều dày mối hàn ≥ 0,5 mm. Tiêu chuẩn này cũng áp dụng cho các quá trình hàn nóng chảy khác hoặc các chiu dày mối hàn khác, nếu áp dụng được.

Các bộ phận khác nhau thưng được chế tạo cho các ứng dụng khác nhau, nhưng lại có các yêu cầu tương tự nhau. Tuy nhiên, các yêu cầu giống nhau này cần áp dụng cho các bộ phận giống hệt nhau được chế tạo ở các xưởng khác nhau đ đảm bảo rằng công việc đó được thực hiện bằng sử dụng cùng một tiêu chí. Việc áp dụng thống nhất tiêu chuẩn này là một trong các nền tảng chủ yếu của hệ thống quản lý chất lượng áp dụng trong sản xuất các kết cấu hàn.

Sự tóm lược của đa khuyết tật chỉ ra khả năng có thể có về mặt lý thuyết của các khuyết tật đơn lẻ bị chồng lên nhau. Trong trường hợp đó, tổng của toàn bộ các sai lệch cho phép phải được giới hạn bởi các giá trị đã quy định cho các khuyết tật khác nhau, nghĩa là giá trị giới hạn của một khuyết tật đơn ≤ h, ví dụ đối với một rỗ đơn phải không được vượt quá.

Tiêu chuẩn này có thể được sử dụng kết hợp với danh mục các minh họa thực tế thể hiện cỡ kích thước của các khuyết tật cho phép đối với các mức chất lượng khác nhau, bằng các ảnh chụp bức xạ thể hiện mặt và phía chân và/hoặc ảnh sao chép của các ảnh chụp bức xạ và của các ảnh chụp phóng to thể hiện mặt cắt ngang mối hàn. Ví dụ danh mục đó được cho trong “Các ảnh chụp bức xạ đối chứng dùng để đánh giá các khuyết tật mối hàn phù hợp với TCVN 7472 (ISO 5817)”, đưc xut bản bởi Viện hàn quốc tế (IIW) và DVS Media Verlag, Dusseldorf. Danh mục này có thể được sử dụng với các th đối chứng để đánh giá các khuyết tật khác nhau và cũng có thể được sử dụng khi có các ý kiến khác nhau về cỡ kích thước cho phép của các khuyết tật.

 

Phụ lục C

(Tham khảo)

Yêu cầu bổ sung cho mối hàn ở thép chịu mỏi

C.1  Tổng quan

Phụ lục này đưa ra các yêu cầu bổ sung về các mức chất lượng nhằm đáp ứng yêu cầu về cấp mỏi (FAT).

Giá trị của cp mỏi FAT là dải ứng suất có thể chịu được liên quan đến 2 triệu chu kỳ cho một xác suất tồn tại hai phía bằng 95 % tính được từ giá trị trung bình dựa trên giới hạn dung sai hai phía 75 % của giá trị trung bình tương ứng với Khuyến nghị của IIW (IIW, tài liệu IIW-1823-07). Các Khuyến nghị của IIW cũng chứa thông tin về các cấp mỏi FAT cho các loại liên kết hàn khác nhau của thép (như mối hàn giáp mép và mối hàn góc).

Đối với các mối hàn chịu tải trọng mỏi, Bảng 1 phải được bổ sung thêm vào các yêu cầu theo Bảng C.1 và như sau:

C.2  Mức chất lượng

Các yêu cầu bổ sung cho mức chất lượng C và B là để điều chỉnh giới hạn đối với các khuyết tật cho cp mi FAT 63 đối vi mức chất lượng C đưa ra C63 và FAT 90 đối với mức chất lượng B đưa ra B90. Mức chất lượng B125 thể hiện cấp mỏi FAT 125 được thể hiện bằng các yêu cầu bổ sung cho mức B đối với một số khuyết tật. Mức B125 thường không đạt được bằng hàn. Mối hàn góc được loại trừ khỏi mức B125.

CHÚ THÍCH: Mức C63 bao phủ FAT 63 và thấp hơn, mức B90 bao ph FAT 90 và thấp hơn và mức B125 bao phủ FAT 125 và thấp hơn.

Bảng C.1 chứa các yêu cầu bổ sung cho mức C và B đối với các mối hàn chịu tải trọng mỏi. Các ô trống ở các cột của Bảng C.1 cho mức C và B có nghĩa là áp dụng các giá trị của Bảng 1. Ở các cột cho mức B125 trong Bảng C.1 trình bày các giới hạn bổ sung cho các yêu cầu mức B. Nếu không có giới hạn được trình bày thì mức B125 bằng với các yêu cầu cho mức B.

C.3  Chuyển tiếp trơn nhẵn

Đối với chuyn tiếp trơn nhẵn trong Bảng 1, áp dụng bán kính chuyển tiếp theo số 1.12 của Bảng C.1.

C.4  Mi hàn giáp mép và mối hàn góc thu một phần

Đi với mối hàn giáp mép và mối hàn góc thấu một phần, điều kiện cho các giới hạn đối với khuyết tật để áp dụng cho mức chất lượng tương ứng là yêu cầu đối với giá trị độ thấu thiết kế cần được thỏa mãn.

CHÚ THÍCH 1: Nếu không có giá trị cho độ thu, các giới hạn đối với khuyết tật có thể được bỏ qua do tuổi thọ mi s được khống chế bằng nứt ở chân theo thiết kế.

CHÚ THÍCH 2: Đối với các mức cht lượng áp dụng cho các mức mi, FAT, chiều sâu ngu của phía bên trong của mối hàn (phía chân) được khng chế bởi các yêu cầu tối thiểu trên bản vẽ, cần được xác định bằng phương pháp phân tích thích hợp và ở các giai đoạn sau được đánh giá bằng s dụng kim tra (giám định).

C.5  Ký hiệu

Để ch ra rằng yêu cầu chất lượng bao gồm các yêu cầu trong Phụ lục C, thì ký hiệu cho mức B và C được kèm thêm với ký tự cấp mỏi. Mức D không được kèm thêm.

DỤ 1  TCVN 7472 (ISO 5817)-C63

DỤ 2  TCVN 7472 (ISO 5817)-B90

VÍ D 3  TCVN 7472 (ISO 5817)-B125

Bảng C.1 - Các yêu cầu bổ sung cho Bảng 1 đối với mối hàn chịu ti trọng mỏi

Số

Tham chiếu TCVN 6115-1 (ISO 6520-1)

Tên gọi khuyết tật

t

mm

Gii hạn đi với khuyết tật cho các mức cht lượng

C 63 c

B 90 c

B 125

1.5

401

Không ngấu tế vi

≥ 0,5

a

a

a

1.7

5011

5012

Cháy cạnh liên tục

Cháy cạnh đứt quãng

> 3

a

a

Không cho phép

1.8

5013

Cháy cạnh chân mối hàn

> 3

a

a

Không cho phép

1.9

502

Kim loại mối hàn quá dày (mối hàn giáp mép)

≥ 0,5

a

a

h ≤ 0,2 mm + 0,1 b, tối đa 2 mm

1.10

503

Lỗi quá mức

0,5

a

a

b

1.11

504

Quá thu

0,5 đến 3

a

a

h ≤ 0,2 mm + 0,05 b

> 3

a

a

h ≤ 0,2 mm + 0,05 b, nhưng tối đa 1 mm

1.12

505

Li chuyn tiếp mối hàn, góc chuyển tiếp mối hàn đối với mối hàn góc

0,5

a

a

a

-

5052

Lỗi bán kính chuyển tiếp mối hàn

0,5

b

b

r 4 mm

1.14

509

511

Chảy sệ

Không điền đầy rãnh hàn

> 3

a

a

Không cho phép

1.16

512

Mất cân đối quá mức ở mối hàn góc (chiều dài chân lệch nhau quá mức)

0,5

a

a

b

1.17

515

Lõm chân

> 3

a

a

Không cho phép

1.23

602

Bắn tóe kim loại hàn

0,5

a

a

Không cho phép

a  Cùng giá trị như đã cho đối với các mức chất lượng B và C tương ứng ở Bảng 1.

b  Không quy định.

c Các giá tr giống hệt vi IIW-Doc. XIII-2323-10. Các giá trị được đưa ra bởi Viện Hàn quốc tế (IIW) cho chiều dày vật liệu bằng 10 mm và lớn hơn. Các chiều dày vật liệu nh hơn có th áp dụng được.

d  Giới hạn của khuyết tật tương ứng với t s giữa tổng của các diện tích rỗ khác nhau và diện tích đánh giá. Nếu khoảng cách giữa hai vùng diện tích rỗ nhỏ hơn đường kính của vùng diện tích rỗ nhỏ hơn, thì một vùng bao xung quanh cả hai vùng diện tích rỗ đó thích hợp được coi là một vùng diện tích của khuyết tật. Nếu khoảng cách giữa hai rỗ nhỏ hơn đường kính của một trong các rỗ lân cận thì vùng diện tích liên kết toàn bộ của hai rỗ là tổng của vùng diện tích khuyết tật.

Bảng C.1 (kết thúc)

Số

Tham chiếu TCVN 6115-1 (ISO 6520-1)

Tên gọi khuyết tật

t

mm

Gii hạn đi với khuyết tật cho các mức cht lượng

C 63 c

B 90 c

B 125

2.3

2011

2012

Bọt khí (rỗ khí)

Bọt khí phân bố đều (rỗ xốp)

≥ 0,5

a

a

Với một lớp: ≤ 1 % Vi nhiều lớp: ≤ 2 %

d ≤ 0,1 s, tối đa 1 mm

2.4

2013

Rỗ tập trung (cục bộ)

≥ 0,5

a

≤ 3 % d

d ≤ 0,2 s,

d ≤ 0,2 a,

d ≤ 2,5 mm

2% d

d ≤ 0,1 s, tối đa 0,5 mm

2.5

2014

Rỗ chuỗi

≥ 0,5

a

a

Với một lớp: ≤ 1 %d

Với nhiều lớp: ≤ 2 % d

d ≤ 0,1 s, tối đa 1 mm

2.6

2015

2016

Rãnh khí (rỗng kéo dài)

Rỗ tổ sâu

0,5

a

h ≤ 0,2 s hoặc 0,2 a,

tối đa h = 2 mm

như được hàn: tối đa l = 2,5 mm; được khử ứng suất: l ≤ 20 mm

a

2.9

300

301

302

303

Ngậm tạp chất rắn

Ngậm x

Ngậm chất trợ dung

Ngậm oxít

0,5

a

h ≤ 0,2 s hoặc 0,2 a,

ti đa h =2 mm

như được hàn: tối đa I = 2.5 mm

được khử ứng suất:

I ≤ 20 mm

Không cho phép

3.1

5071

Lệch cạnh giữa các tm

0,5

a

h ≤ 0,1 t

ti đa 3 mm

h ≤ 0,05 t

tối đa 1,5 mm

5072

Mối hàn tròn ngang ở các tiết diện trụ rng (lệch cạnh giữa các ng)

0,5

a

h ≤ 0,5 t

tối đa 1 mm

a

3.3

508

Lệch góc b

0,5

β

β ≤ 1°

β ≤ 1°

a  Cùng giá trị như đã cho đối với các mức chất lượng B và C tương ứng ở Bảng 1.

b  Không quy định.

c Các giá tr giống hệt vi IIW-Doc. XIII-2323-10. Các giá trị được đưa ra bởi Viện Hàn quốc tế (IIW) cho chiều dày vật liệu bằng 10 mm và lớn hơn. Các chiều dày vật liệu nh hơn có th áp dụng được.

d  Giới hạn của khuyết tật tương ứng với t s giữa tổng của các diện tích rỗ khác nhau và diện tích đánh giá. Nếu khoảng cách giữa hai vùng diện tích rỗ nhỏ hơn đường kính của vùng diện tích rỗ nhỏ hơn, thì một vùng bao xung quanh cả hai vùng diện tích rỗ đó thích hợp được coi là một vùng diện tích của khuyết tật. Nếu khoảng cách giữa hai rỗ nhỏ hơn đường kính của một trong các rỗ lân cận thì vùng diện tích liên kết toàn bộ của hai rỗ là tổng của vùng diện tích khuyết tật.

 

Thư mục tài liệu tham khảo

[1] TCVN 11764 (ISO 17635), Thử không phá hủy mối hàn - Quy tắc chung đối với các vật liệu kim loại

[2] ISO 2553, Welding and allied processes - Symbolic representation on drawings - Welded, brazed and soldered joints (Hàn và các quá trình liên quan - Trình bày ký hiệu trên bn vẽ - Liên kết hàn, hàn vảy cứng và vảy mềm)

[3] TCVN 8524 (ISO 4063), Hàn và các quá trình liên quan - Danh mục các quá trình hàn và ký hiệu số tương ứng

[4] ISO 13919-1, Welding - Electron and laser-beam welded joints - Guidance on quality levels for imperfactions - Part 1: Steel (Hàn - Liên kết hàn chùm tia điện t và chùm laze - Hướng dẫn mức chất lượng đối với khuyết tật- Phần 1: Thép)

[5] IIW-Catalogue, Reference radiographs for the assessment of weld imperfactions in accordance with ISO 5817. DVS Media Verlag, Dusseldorf

[6] HOBBACHER A. ed. Recommendations for fatigue design of welded joints and components IIW document XIII-1823-0. Welding Research Council New York, WRC-Bulletin 520, 2009

[7] HOBBACHER A. & KASSNER M On Relation between Fatigue Properties of Welded Joints, Quality Criteria and Groups in ISO 5817. IIW-document XIII-2323-10

[8] KARLSSON N., & LENANDER P.H. Analysis of fatigue life in two weld class systems, Master thesis in Solid Mechanics, UTH-IKP-EX-05/2302-SE, Linkoping University, Sweden, 2005

 

Click Tải về để xem toàn văn Tiêu chuẩn Việt Nam nói trên.