Tiêu chuẩn Quốc gia TCVN 12728:2019 Yêu cầu kỹ thuật thiết kế, chế tạo nồi hơi

  • Thuộc tính
  • Nội dung
  • Tiêu chuẩn liên quan
  • Lược đồ
  • Tải về
Mục lục Đặt mua toàn văn TCVN
Lưu
Theo dõi văn bản

Đây là tiện ích dành cho thành viên đăng ký phần mềm.

Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản LuatVietnam và đăng ký sử dụng Phần mềm tra cứu văn bản.

Báo lỗi
  • Báo lỗi
  • Gửi liên kết tới Email
  • Chia sẻ:
  • Chế độ xem: Sáng | Tối
  • Thay đổi cỡ chữ:
    17
Ghi chú

Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 12728:2019

Tiêu chuẩn Quốc gia TCVN 12728:2019 Nồi hơi - Yêu cầu kỹ thuật về thiết kế, chế tạo, lắp đặt, sử dụng và sửa chữa
Số hiệu:TCVN 12728:2019Loại văn bản:Tiêu chuẩn Việt Nam
Cơ quan ban hành: Bộ Khoa học và Công nghệLĩnh vực: Công nghiệp
Ngày ban hành:31/12/2019Hiệu lực:
Đã biết

Vui lòng đăng nhập tài khoản để xem Ngày áp dụng. Nếu chưa có tài khoản Quý khách đăng ký tại đây!

Người ký:Tình trạng hiệu lực:
Đã biết

Vui lòng đăng nhập tài khoản gói Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao để xem Tình trạng hiệu lực. Nếu chưa có tài khoản Quý khách đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Ghi chú
Ghi chú: Thêm ghi chú cá nhân cho văn bản bạn đang xem.
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết

TIÊU CHUẨN QUỐC GIA

TCVN 12728:2019

NỒI HƠI - YÊU CẦU KỸ THUẬT VỀ THIẾT KẾ, CHẾ TẠO, LẮP ĐẶT, SỬ DỤNG VÀ SỬA CHỮA

Boilers - Technical requirement of design, manufacture, installation, operation and maintenance

Lời nói đầu

TCVN 12728:2019 thay thế TCVN 7704:2007 và TCVN 6413:1998.

TCVN 12728:2019 được biên soạn trên cơ sở tiêu chuẩn AS 1228:2016, Pressure equipment - Boilers (Thiết bị áp lực - Nồi hơi) và AS 4458:1997, Pressure equipment - Manufacture (Thiết bị áp lực - Chế tạo).

TCVN 12728:2019 do Ban kỹ thuật tiêu chuẩn quốc gia TCVN/TC 11 Nồi hơi và bình chịu áp lực biên soạn, Tổng cục Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng đề nghị, Bộ Khoa học và Công nghệ công bố.

 

NỒI HƠI - YÊU CẦU KỸ THUẬT VỀ THIẾT KẾ, CHẾ TẠO, LẮP ĐẶT, SỬ DỤNG VÀ SỬA CHỮA

Boilers - Technical requirement of design, manufacture, installation, operation and maintenance

1  Phạm vi áp dụng và các yêu cầu chung

1.1  Phạm vi áp dụng

Tiêu chuẩn này quy định các yêu cầu về thiết kế, chế tạo, lắp đặt, sử dụng và sửa chữa các nồi hơi và nồi đun nước nóng được phân cấp theo quy định trong Bảng 1.

Tiêu chuẩn này không áp dụng cho:

a) Nồi hơi được cấp nhiệt bằng năng lượng hạt nhân;

b) Bình bốc hơi mà nguồn nhiệt là hơi nước từ nơi khác đưa tới;

c) Nồi hơi được cấp nhiệt bằng năng lượng mặt trời;

d) Các nồi hơi đặt trên tàu hỏa, tàu thủy và các phương tiện vận tải khác.

e) Nồi hơi được cấp nhiệt bằng năng lượng điện.

1.2  Tài liệu viện dẫn

Các tài liệu viện dẫn sau rất cần thiết cho áp dụng tiêu chuẩn này. Đối với các tài liệu viện dẫn ghi năm công bố thì áp dụng phiên bản đã nêu. Đối với các tài liệu viện dẫn không ghi năm công bố thì áp dụng phiên bản mới nhất, bao gồm cả các sửa đổi (nếu có).

TCVN 1916, Bulông, vít, vít cấy và đai ốc - Yêu cầu kỹ thuật.

TCVN 3223, Que hàn điện dùng cho thép cacbon thấp và thép hợp kim thấp - Ký hiệu, kích thước và yêu cầu kỹ thuật chung.

TCVN 4681, Ren ống hình trụ.

TCVN 6008, Thiết bị áp lực - Mối hàn - Yêu cầu kỹ thuật và phương pháp thử.

TCVN 6700-1, Kiểm tra chấp nhận thợ hàn - Hàn nóng chảy - Phần 1: Thép.

TCVN 7870 (ISO 80000), Đại lượng và đơn vị - Phần 1: Quy định chung.

TCVN 7915-1 (ISO 4126-1) Thiết bị an toàn chống quá áp - Phần 1 - Van an toàn

TCVN 8366, Bình chịu áp lực - Yêu cầu về thiết kế và chế tạo.

TCVN 8888 (ISO 65), Ống thép cacbon thích hợp đối với việc tạo ren.

TCVN 8985, Đặc tính kỹ thuật và sự chấp nhận các quy trình hàn kim loại - Quy tắc chung.

TCVN 9441 (ISO 5208) Van công nghiệp - Thử áp lực cho van kim loại.

TCVN 9443 (ISO 6002) Van cửa có nắp bắt bu lông.

TCVN 9444 (ISO 7121) Van bi thép thông dụng trong công nghiệp.

TCVN 9837 (ISO 3419), Phụ tùng đường ống thép hợp kim và không hợp kim hàn giáp mép.

TCVN 10828 (ISO 5752) Van kim loại dùng cho hệ thống lắp bích - Kích thước mặt lắp mặt và tâm đến mặt.

TCVN 10831 (ISO 12149) Van cầu thép có nắp bắt bu lông công dụng chung.

TCVN 10864 (ISO 888), Chi tiết lắp xiết - Bu lông, vít và vít cấy - Chiều dài danh nghĩa và chiều dài cắt ren.

AS 1228, Pressure equipment - Boilers (Thiết bị chịu áp lực - Nồi hơi).

AS 4458, Pressure equipment - Manufacture (Thiết bị chịu áp lực - Chế tạo).

ANSI B16.5, Pipe flanges and flanged fittings (Mặt bích đường ống và các phụ kiện dạng bích).

ASME BPV, Boiler and pressure vessel code (Tiêu chuẩn nồi hơi và bình chịu áp lực).

ASME BPV-I, Section I - Rules for construction of power boilers (Tập I: Quy định về thiết kế chế tạo nồi hơi năng lượng).

ASME BPV-II-A, Section II - Materials, Part A - Ferrous material specifications (Tập II: Vật liệu, Phần A - Các thông số kỹ thuật vật liệu chứa sắt).

ASME BPV-II-D, Section II - Materials, Part D - Properties (Tập II: Vật liệu, Phần D - Đặc tính kỹ thuật).

BS PD 5500, Specification for unfired fusion welded pressure vessels (Yêu cầu kỹ thuật đối với các bình chịu áp lực hàn nóng chảy không đốt nóng).

1.3  Thuật ngữ và định nghĩa

Các thuật ngữ và định nghĩa dưới đây được áp dụng trong tiêu chuẩn này. Đối với các tính toán, áp dụng hệ đơn vị quốc tế SI theo TCVN 7870 (ISO 80000).

1.3.1  Thuật ngữ về thiết bị

1.3.1.1

Nồi hơi (boiler)

Thiết bị dùng để sản xuất hơi từ nước bằng nguồn nhiệt do sự đốt cháy nhiên liệu hữu cơ, do nhiệt của các khí thải, có thể gồm nhiều bộ phận, khác nhau về trạng thái vật lý của nước hay của hơi nước, nhưng có liên hệ với nhau đ sản xuất hơi nước, đó là các bộ phận chịu áp lực của nồi hơi:

- Phần sinh hơi;

- Bộ hâm nước;

- Bộ quá nhiệt;

- Bộ tái quá nhiệt.

Những nồi hơi đơn giản có thể chỉ có phần sinh hơi.

1.3.1.2

Phần sinh hơi (steam generating part)

Các bộ phận của nồi hơi mà ở đây nước được bốc hơi. Sự chuyển động của hỗn hợp hơi nước trong phần sinh hơi có thể là sự chuyển động tuần hoàn tự nhiên hay có trợ lực hoặc là sự chuyển động cưỡng bức.

1.3.1.3

Bộ hâm nước (bộ tiết kiệm nhiên liệu) (economizer)

Thiết bị trao đổi nhiệt được thiết kế nhằm sử dụng nhiệt của sản phẩm cháy để gia nhiệt cho nước cấp vào nồi hơi, và thường được đặt giữa bơm cấp nước và nồi hơi.

Bộ hâm nước có thể làm việc ở trạng thái sôi (đã có sinh hơi), hoặc chưa sôi. Bộ hâm nước gọi là "không ngắt được" khi nó được nối với phần sinh hơi không qua van khóa và gọi là "ngắt được" khi có van khóa trên đường nối này.

1.3.1.4

Bộ quá nhiệt (superheater)

Bộ phận của nồi hơi để quá nhiệt hơi bão hòa. Bộ quá nhiệt có thể có nhiều cấp tùy theo yêu cầu sử dụng nhiệt độ của hơi.

1.3.1.5

Bộ tái quá nhiệt (reheater)

Bộ phận của nồi hơi để gia nhiệt hơi quá nhiệt đã qua sử dụng.

1.3.1.6

Bộ phận của nồi hơi (boiler part)

Mỗi bộ phận của nồi hơi có thể gồm nhiều phần tử chịu áp lực: ống góp, bao hơi, bao nước, ống tiếp nhiệt, ống kết nối trong phạm vi nồi hơi.

1.3.1.7

Nồi hơi ống nước (water-tube boiler)

Nồi hơi trong đó nước và hơi đi trong ống còn nguồn đốt nóng ở ngoài ống.

1.3.1.8

Nồi hơi ống lò - ống lửa (fire-tube boiler)

Nồi hơi trong đó nước và hơi bao quanh bên ngoài ống còn nguồn đốt nóng ở bên trong ống. Ống làm nhiệm vụ buồng đốt nhiên liệu gọi là ống lò; ống dẫn khói để đốt nóng gọi là ống lửa. Buồng đốt có thể có dạng là hộp lửa. Các ví dụ điển hình về nồi hơi ống lò - ống lửa được giới thiệu trên các Hình 1 đến Hình 5.

1.3.1.9

Nồi hơi tuần hoàn tự nhiên (natural circulation boiler)

Nồi hơi trong đó sự chuyển động tuần hoàn của nước và hỗn hợp hơi nước được tạo nên bởi sự chênh lệch trọng lượng cột nước giữa phần đi lên và phần đi xuống của vòng tuần hoàn.

1.3.1.10

Nồi hơi tuần hoàn cưỡng bức hoặc có trợ lực (forced or assisted circulation boiler)

Nồi hơi ống nước trong đó sự chuyển động tuần hoàn của nước và hỗn hợp hơi nước được thực hiện nhờ tác động hoàn toàn hoặc một phần của bơm đẩy.

1.3.1.11

Nồi hơi trực lưu (once-through boiler)

Nồi hơi ống nước mà sự chuyển động của nước và hơi nước là chuyển động một chiều, được tạo ra bởi giáng áp giữa đầu vào nồi hơi là nước cấp và đầu ra nồi hơi là hơi lấy đi.

1.3.1.12

Thiết bị sinh hơi thu hồi nhiệt (heat recovery steam generator (HRSG))

Nồi hơi có nguồn năng lượng nhiệt chủ yếu là dòng khí nóng có nhiệt độ cao. Thiết bị có thể bao gồm nguồn đốt bổ sung.

1.3.1.13

Bao hơi và bao nước (steam drum and water drum)

Bộ phận hình trụ chịu áp lực có đường kính đủ lớn để người thao tác có thể vào bên trong qua cửa người chui. Bao hơi và bao nước có thể có chức năng của một bình góp, hoặc có thêm chức năng khác như tách nước khỏi hơi, hoặc hoạt động như một khoang chứa nước lò.

1.3.1.14

ng góp (header)

Bộ phận chịu áp lực có mục đích chính là gom nước và/hoặc hơi nước từ giàn ống được trực tiếp nối nó, hoặc phân phối nước và/hoặc hơi nước cho giàn ống này.

1.3.1.15

Ống tiếp nhiệt (heating tube)

Bộ phận chịu áp lực dạng ống hoặc được hàn trực tiếp với bộ phận chịu áp lực dạng ống tương tự, mà phần lớn bề mặt của nó được tiếp xúc với khí nóng nhằm mục đích truyền nhiệt.

CHÚ THÍCH: Thuật ngữ này cũng bao gồm cả các đoạn ống nối hàn sẵn trên bao hơi, bao nước hoặc ống góp đ nối với các ống tiếp nhiệt.

1.3.1.16

Đường ống kết nối liên thông (integral piping)

Bộ phận chịu áp lực dạng ống nhưng không phải là ống truyền nhiệt, bao hơi, bao nước hoặc ống góp.

CHÚ THÍCH:

1. Thuật ngữ “đường ống (piping)” chỉ các bộ phận chịu áp lực được thiết kế không nhằm mục đích truyền nhiệt qua vách.

2. Thuật ngữ "kết nối liên thông (integral)" chỉ các bộ phận chịu áp lực được kết nối trực tiếp với các bộ phận chịu áp lực khác không qua bất kỳ van trung gian nào.

3. Thuật ngữ "đường ống kết nối liên thông" bao gồm các bộ phận của đường ống chuyển tải dòng hơi hoặc nước trong quá trình hoạt động của nồi hơi, các đường ống chuyển tải dòng gián đoạn như đường ống xả, và các đường ống không có dòng chảy như đường ống kết nối với các dụng cụ đo.

1.3.2  Các thuật ngữ liên quan đến thông số và đặc tính của thiết bị

1.3.2.1

Áp suất làm việc định mức (nominal working pressure)

Áp suất lớn nhất mà nồi hơi được phép làm việc lâu dài:

a) Đối với nồi hơi chỉ sản xuất hơi bão hòa là áp suất hơi ra khỏi nồi hơi;

b) Đối với nồi hơi sản xuất hơi quá nhiệt là áp suất hơi ra khỏi bộ quá nhiệt.

1.3.2.2

Áp suất thiết kế (design pressure)

Áp suất làm việc lớn nhất cho phép:

a) Tại bao hơi đối với nồi hơi tuần hoàn tự nhiên hoặc tuần hoàn có trợ lực;

b) Tại đầu ra cuối cùng của bộ quá nhiệt đối với nồi hơi trực lưu (trừ khi ở đây có đặt van khóa trung gian);

c) Tại đầu ra bộ tái quá nhiệt, bộ quá nhiệt được đốt độc lập, bộ hâm nước "ngắt được".

1.3.2.3

Áp suất tính toán (calculation pressure)

Áp suất áp dụng cho thiết kế có tính đến:

a) Áp suất thủy tĩnh và ứng với chế độ làm việc khắc nghiệt nhất;

b) Đối với các bộ phận chịu áp lực của nồi hơi có ứng suất thiết kế lấy theo giá trị phụ thuộc vào thời gian SR (xem 2.2.2 và 2.2.3), áp suất tính toán là áp suất mở thấp nhất của van an toàn trên bộ quá nhiệt hoặc trên đường ra của bộ tái quá nhiệt, có tính gia tăng để bù vào sự giảm áp suất khi thiết bị phải làm việc trong điều kiện khắc nghiệt nhất.

1.3.2.4

Nhiệt độ thiết kế (design temperature)

Nhiệt độ thành kim loại tại áp suất tính toán tương ứng được sử dụng để lựa chọn ứng suất thiết kế và xác định kích thước của các bộ phận nồi hơi.

CHÚ THÍCH: Cần lưu ý đến các điều kiện làm việc có thể gây ra nhiệt độ kim loại cao hơn ở áp suất làm việc tương ứng. Các bộ phận được lựa chọn cần phải được kiểm tra tính đồng nhất ở các điều kiện này và được tính toán trên cơ sở các điều kiện nhiệt độ và áp suất khắc nghiệt nhất.

1.3.2.5

Chiều dày danh nghĩa (nominal thickness)

Chiều dày danh nghĩa của vật liệu.

1.3.2.6

Chiều dày thực (actual thickness)

Chiều dày thực tế của vật liệu được sử dụng trong bộ phận chịu áp lực, là chiều dày danh nghĩa có trừ (hoặc cộng) dung sai chế tạo.

1.3.2.7

Tuổi thọ thiết kế (design lifetime)

Tuổi thọ được quy định theo thỏa thuận giữa nhà sản xuất và người mua cho từng bộ phận nồi hơi làm việc trong phạm vi rão (ở nhiệt độ cao) và được dùng để xác định ứng suất thiết kế của vật liệu; tuổi thọ thiết kế được biểu thị bằng số giờ làm việc trong các điều kiện được quy định.

CHÚ THÍCH: Tuổi thọ thiết kế chỉ liên quan đến đặc tính rão của bộ phận liên quan và không nhất thiết phải liên quan đến tuổi thọ của nồi hơi

1.3.2.8

Công suất của nồi hơi (boiler capacity)

Sản lượng hơi sinh ra trong một đơn vị thời gian, được đo bằng kg/h, tấn/h, kg/s hoặc tính theo đơn vị năng lượng (Watt, kW, MW), tương ứng với thông số hơi của nồi hơi.

1.3.2.9

Ứng suất thiết kế (design strength)

Ứng suất cho phép lớn nhất sử dụng trong các công thức tính toán các bộ phận chịu áp lực.

1.3.3  Thuật ngữ liên quan đến người thiết kế, chế tạo, mua bán và sử dụng nồi hơi

1.3.3.1

Người thiết kế (designer)

Người có tư cách pháp nhân (cá nhân hay tổ chức) và có nghiệp vụ chuyên môn trong lĩnh vực thiết kế nồi hơi.

1.3.3.2

Người chế tạo (manufacturer)

Người có tư cách pháp nhân (cá nhân hay tổ chức) có trình độ chuyên môn và có đủ điều kiện thỏa mãn yêu cầu chế tạo nồi hơi theo thiết kế hoặc theo tiêu chuẩn chế tạo mà họ công bố áp dụng

1.3.3.3

Người bán nồi hơi (boiler seller)

Người có tư cách pháp nhân (cá nhân hay tổ chức) thực hiện việc bán nồi hơi trên thị trường.

1.3.3.4

Người cung cấp vật liệu (material supplier)

Người có tư cách pháp nhân (cá nhân hay tổ chức) thực hiện việc buôn bán các vật liệu dùng để chế tạo, lắp đặt, sửa chữa nồi hơi.

1.3.3.5

Người lắp đặt, sửa chữa nồi hơi (boiler installer, service provider)

Người có tư cách pháp nhân (cá nhân hay tổ chức), có trình độ chuyên môn và có các thiết bị chuyên dùng phục vụ cho việc lắp đặt và sửa chữa nồi hơi.

1.3.3.6

Người ch s hữu nồi hơi (boiler owner)

Người đầu tư xây dựng công trình nồi hơi.

1.3.3.7

Người s dụng nồi hơi (boiler user)

Người có trách nhiệm trực tiếp hay gián tiếp trong việc sử dụng nồi hơi.

CHÚ THÍCH: Bề mặt tiếp nhiệt bức xạ gồm buồng đốt, tấm bọc và tấm sau buồng quặt khói.

Hình 1 - Nồi hơi hộp khói ướt

CHÚ THÍCH: Bề mặt tiếp nhiệt bức xạ gồm có ống lò

Hình 2 - Nồi hơi hộp khói khô

CHÚ THÍCH: Bề mặt tiếp nhiệt bức xạ gồm có ống lò và mặt sàng buồng quặt khói.

Hình 3 - Nồi hơi hộp khói bán ướt

CHÚ THÍCH: Bề mặt tiếp nhiệt bức xạ gồm có ống lò

Hình 4 - Nồi hơi ngọn lửa đảo chiều

CHÚ THÍCH: Bề mặt tiếp nhiệt bức xạ gồm hộp lửa và các ống ngang

Hình 5 - Nồi hơi dạng đứng

1.4  Ký hiệu phân cấp

Ký hiệu phân cấp sau đây được sử dụng để nhận biết các nồi hơi được thiết kế chế tạo theo tiêu chuẩn này:

TCVN 12728 - Cấp X

trong đó:

TCVN 12728 là số hiệu của tiêu chuẩn này

X là phân cấp của nồi hơi

(xem Bảng 1).

Bảng 1 - Phân cấp nồi hơi

Yêu cầu

Cấp 3

Cấp 2

Cấp 1

Áp suất thiết kế, kPa

≤ 250, đối với nồi hơi ống lửa và các nồi hơi khác

≤ 750, đối với nồi hơi ống lửa và các nồi hơi khác

> 750, đối với nồi hơi ống lửa, các nồi hơi khác và tất cả các nồi hơi ống nước

Áp suất thiết kế (kPa) x đường kính trong của thân trụ lớn nhất chịu áp lực (mm) x 10-3

300

900

Vượt quá các yêu cầu của cấp 2

Hệ số bền mối hàn ƞ

0,65

a) 0,85, khi có siêu âm hoặc chụp tia X

b) 0,75 khi không chụp tia X

1,0 khi có siêu âm hoặc chụp tia X 100% mối hàn giáp mép

Nhiệt luyện sau hàn

Không yêu cầu

Theo quy định trong 4.4

Thử cơ tính mẫu hàn sản xuất

Theo quy định trong 5.1.5

Kiểm tra không phá hủy

Theo quy định trong 5.1.6

Thử thủy lực

Theo quy định trong 5.2

1.5  Van và phụ tùng đường ống

Mọi nồi hơi theo tiêu chuẩn này phải được trang bị đầy đủ tất cả các van và các phụ tùng đường ống cần thiết. Tất cả các van và phụ tùng đường ống phải phù hợp với TCVN 10831 (ISO 12149), TCVN 10828 (ISO 5752), TCVN 9444 (ISO 7121), TCVN 9443 (ISO 6002), TCVN 7915-1 (ISO 4126-1), TCVN 9837 (ISO 3419) hoặc các tiêu chuẩn quốc tế tương đương khác và phải cho phép nồi hơi có thể ngắt được khỏi tất cả các đường ống kết nối với các thiết bị khác như đường cấp nước, đường hơi, và đường xả.

1.6  Công suất danh nghĩa

Công suất danh nghĩa của nồi hơi phải được xác định bằng sản lượng hơi định mức sinh ra trong một đơn vị thời gian (tính theo kg/h, tấn/h, kg/s), năng lượng đầu ra định mức (tính theo Watt, kW, MW), tương ứng với thông số làm việc định mức của nồi hơi.

2  Vật liệu và ứng suất thiết kế

2.1  Vật liệu

2.1.1  Yêu cầu chung

Các vật liệu được sử dụng để chế tạo các bộ phận chịu áp lực của nồi hơi phải tuân theo các thông số hoặc các yêu cầu kỹ thuật thích hợp được liệt kê trong Bảng 2 và các yêu cầu trong 2.1.5, 2.1.6 và 2.1.7, và phải được nhận dạng theo 2.1.2.

2.1.2  Nhận dạng vật liệu

Việc nhận dạng vật liệu chế tạo các bộ phận chịu áp lực của nồi hơi phải tuân thủ các yêu cầu trong 4.4.

2.1.3  Vật liệu hàn

Vật liệu hàn phải tuân theo TCVN 3223 hoặc các tiêu chuẩn quốc tế tương đương khác.

2.1.4  Một số vật liệu cấm sử dụng

Không được phép sử dụng gang đúc và hợp kim đồng không chứa sắt để chế tạo các bộ phận chịu áp lực, trừ các van và phụ tùng đường ống trong phạm vi giới hạn được quy định tại TCVN 9441 (ISO 5208), TCVN 9837 (ISO 3419).

2.1.5  Đặc tính kỹ thuật của các vật liệu được lựa chọn khác

Theo thỏa thuận giữa người mua và nhà sản xuất, có thể sử dụng các vật liệu khác ngoài các vật liệu được liệt kê trong Bảng 2, với điều kiện là các vật liệu này đáp ứng toàn bộ các yêu cầu của các tiêu chuẩn quốc tế liên quan về các đặc tính vật liệu. (Xem 2.2.1 để xác định ứng suất thiết kế).

2.1.6  Sử dụng thép kết cấu hoặc các loại thép có chất lượng tương tự

Thép kết cấu hoặc các loại thép có chất lượng tương tự ở dạng thép tấm, thép ống, thép tròn và thép hình không được liệt kê trong Bảng 2 cũng có thể sử dụng để chế tạo các bộ phận chịu áp lực khi đáp ứng đầy đủ các điều kiện sau:

a) độ bền kéo quy định nhỏ nhất của thép không được lớn hơn 460 MPa;

b) thành phần hóa học của các nguyên tố chính không được vượt quá:

Cacbon 0,25 %

Photpho 0,040 %

Lưu huỳnh 0,040 %

       0,45 %

c) có các chứng chỉ thử nghiệm nhận dạng thép theo một tiêu chuẩn quốc tế và thép phải được đóng mác hoặc ghi nhãn phù hợp;

d) thép không được có kích thước lớn hơn:

40 mm đối với chiều dày của thép tấm

60 mm đối với đường kính của thép tròn; hoặc

16 mm đối với chiều dày của thép ống, thép hình;

e) ứng suất thiết kế sử dụng để tính toán được xác định theo Phụ lục B đối với vật liệu không có các giá trị thử nghiệm theo nhiệt độ, và được nhân với hệ số 0,92;

f) nhiệt độ thiết kế không được lớn hơn 250 °C;

g) bộ phận chịu áp lực không làm việc trong điều kiện có độ rủi ro cao về khả năng bị tách lớp hoặc bị phồng rộp do hydro;

h) tất cả các mép hàn và các lỗ khoét trên thép tấm, các đầu ống, thép tròn và thép hình phải được kiểm tra ngoại quan, nếu có dấu hiệu tách lớp thì vật liệu phải được loại bỏ;

i) các ống hàn phải tuân thủ các yêu cầu về thử thủy lực;

j) thép hình được chế tạo bằng phương pháp cán nguội không được phép sử dụng.

2.1.7  Các vật liệu phải được thử nghiệm đặc biệt

Được phép sử dụng thép ngoài các giới hạn trong 2.1.5 hoặc các vật liệu khác để chế tạo các bộ phận chịu áp lực của nồi hơi với điều kiện:

a) qua các thử nghiệm đặc biệt, vật liệu được chứng minh là phù hợp với các ứng dụng cụ th như các vật liệu tương tự trong Bảng 2; và

b) được các bên có liên quan chấp thuận

Các thử nghiệm đặc biệt này có thể bao gồm phân tích thành phần hóa học, kiểm tra cơ tính hoặc kiểm tra không phá hủy.

2.2  Ứng suất thiết kế lớn nhất

2.2.1  Yêu cầu chung

Ứng suất thiết kế của vật liệu f (xem Bảng 3) sử dụng trong tất cả các công thức tính toán các bộ phận chịu áp lực phải phù hợp với Bảng 3 về cấp vật liệu, nhiệt độ thiết kế và tuổi thọ thiết kế quy định khi được áp dụng.

CHÚ THÍCH: Trường hợp vật liệu sử dụng có các đặc tính đã được chứng minh bằng thử nghiệm cao hơn các đặc tính vật liệu liên quan, thì có thể cho phép sử dụng các đặc tính cao hơn đó để xác định ứng suất thiết kế của giá trị f ở nhiệt độ thiết kế theo Phụ lục B, tùy thuộc vào thỏa thuận giữa nhà sản xuất và các bên liên quan.

Đối với các vật liệu không được liệt kê trong Bảng 3 thì ứng suất thiết kế của vật liệu đó được xác định theo Phụ lục B, hoặc đối với vật liệu theo ASTM (được ASME thừa nhận), có thể được xác định theo Tiêu chuẩn ASME BPV-1.

Ngoài ra, các yêu cầu trong 2.2.2 đến 2.2.6 phải được áp dụng một cách phù hợp.

2.2.2  Thép cacbon và cacbon - mangan

Ứng suất thiết kế của các loại thép cacbon và cacbon - mangan quy định trong Bảng 3 được sử dụng chung cho các loại thép được liệt kê (xem các chú thích dưới đây).

CHÚ THÍCH:

1  Trường hợp thép cacbon hoặc cacbon - mangan được nhiệt luyện theo từng chi tiết của cụm lắp ráp thì nói chung không yêu cầu thử nghiệm lại khi tiếp nhận, vì mọi sự suy giảm đặc tính vật liệu do nhiệt luyện sau hàn đã được bù lại bằng lợi ích tổng thể đạt được do khử ứng suất của chi tiết.

2  Khi người mua yêu cầu thử nghiệm lại đối với các vật liệu đã được nhiệt luyện theo từng chi tiết của cụm lắp ráp bằng các phương pháp nhiệt luyện tiêu chuẩn hoặc phi tiêu chuẩn, thì các thử nghiệm này phải được quy định trong yêu cầu kỹ thuật bổ sung cùng với các chỉ tiêu nghiệm thu được thỏa thuận.

Trong các thiết kế mà sự biến dạng có thể đạt tới hạn, thì cần phải thử nghiệm vật liệu sau khi nhiệt luyện, hoặc nhà chế tạo phải đảm bảo duy trì được các cơ tính quy định tối thiểu bằng cách tiến hành các thử nghiệm theo quy trình thích hợp.

Bảng 2 - Vật liệu

Loại vật liệu

Dạng vật liệu

Tiêu chuẩn

Cấp vật liệu

C, C-Mn

Thép tấm

AS 1548

AS/NZS 3678

BS 1501: Part 1

ASTM A515

ASTM A516

EN 10028-2

EN 10028-3

PT, 5 và 7

250, 300 và 350 (xem chú thích)

151, 161, 164, 223, 224

60, 65, 70

60, 65, 70

P235GH, P265GH, P295GH, P355GH P275N, P355N, P275NH, P355NH, P460NH

Thép hình và thép thanh

AS/NZS 3679.1

BS 1502

EN 10273

250, 300 and 350 (xem chú thích)

151, 161, 211, 221, 224

P235GH, P250GH, P265GH, P295GH, P355GH, P275NH, P355NH, P460NH, P355QH, P460QH, P500QN, P690QH

Thép rèn

BS 1503

EN 10222-2

EN 10222-4

ASTM A105

221, 223, 224

P245GH, P280GH, P305GH

P285NH, P355NH, P420NH,

P285QH, P355QH, P420QH

Thép đúc

AS 2074

BS 1504

ASTM A216

C7A-1, C7A-2

161-430A,E, 480A,E, 540A

WCA, WCB, WCC

Thép ống

BS 3059: Part 1

BS 3059: Part 2

BS 3601

BS 3602: Parts 1 & 2

EN 10216-1

EN 10216-2

EN 10216-3

EN 10217-1

EN 10217-2

EN 10217-3

320

360, 440

320, 360, 430

360, 410, 430, 460, 500 Nb

P195TR2, P235TR2, P265TR2

P195GH, P235GH, P265GH

P275NL1, P275NL2, P355NH, P460N

P195TR2, P235TR2, P265TR2

P195GH, P235GH, P265GH

P275NL1 , P275NL2, P355NH, P460N

ASTM A53

B

ASTM A106

B

ASTM A192

 

API 5L

B

C-½ Mo

Thép tấm

BS 1501: Parti

EN 10028-2

240

16Mo3

Thép rèn

BS 1503

EN 10222-2

245

16Mo3

Thép đúc

AS 2074

BS 1504

ASTM A217

L5A-2

245E

WC1

Thép ống

BS 3059: Part 2

EN 10216-2

EN 10217-2

243

16Mo3

16Mo3

1¼ Ni Cu Mo Nb

Thép ống

BS 3604: Part 1

591

1 Cr-½ Mo

Thép tấm

BS 1501 : Part 2

EN 10028-3

620

13CrMo4-5

Thép rèn

EN 10222-1

620

Thép ống

BS 3604: Part 1

BS 3059: Part 2

EN 10216-2

620-440

620-460

13CrMo4-5

1¼ Cr-½ Mo

Thép tấm

BS 1501: Part 2

621

Thép rèn

BS 1503

621

Thép đúc

AS 2074

BS 1504

ASTM A217

L5B

621A

WC6

Thép ống

BS 3604: Part 1

EN 10216-2

621-420

10CrMo5-5

Thép tấm

BS 1501: Part 2

271, 281

Thép rèn

BS 1503

271

½ Cr-½ Mo-¼ V

Thép rèn

BS 1503

EN 10222-2

660

14MoV6-3

Thép đúc

AS 2074

BS 1504

L5H

660A

Thép ống

BS 3 604

EN 10216-2

660-460

14MoV6-3

2¼ Cr-1 Mo

Thép tấm

BS 1501: Part 2

EN 10028-2

622

10CrMo9-10, 11CrMo9-10

Thép rèn

BS 1503

EN 10222-2

622

11CrMo9-10

Thép đúc

AS 2074

BS 1504

ASTM A217

L5C

622E

WC9

Thép ống

BS 3604: Part 1

BS 3059: Part 2

EN 10216-2

622-490

622-490

10CrMo9-10, 11CrMo9-10

5 Cr-½ Mo

Thép tấm

ASTM A387

5 C1

Thép rèn

BS 1503

EN 10222-2

ASTM A182

ASTM A336

625

X1 6CrMo5-1

F5, F5a

F5, F5A

Thép đúc

AS 2074

ASTM A217

L5E

C5

Thép ống

BS 3604: Part 1

EN 1021 6-2

 

ASTM A213

ASTM A335

625

X11CrMo5+1, X11CrMo5+NT1,

X11CrMo5+NT2

T5

P5, P5b, P5c

9 Cr Mo-V Nb-N

Thép tấm

ASTM A387

91

Thép rèn

BS 1503

ASTM A182

91

F91

Thép ống

BS 3059: Part 2

BS 3604: Part 1

EN 10216-2

ASTM A213

ASTM A335

91

91

X10CrMoVNb9-1

T91

P91

2 Cr-1 Mo-V

Thép rèn

BS 1503

762-690

Thép ng

BS 3604: Part 1

BS 3059: Part 2

EN 10216-2

762

762

X20CrMoV11-1

18 Cr-12 Ni-2 Mo

Thép tấm

BS 1501 : Part 3

EN 10028-7

ASTM A240

316S31, S33, 316S11, S13, 316S51, S53

X5CrNiMo17-12-2, X2CrNiMo17-12-2

316, 316H

Thép rèn

BS 1503

EN 10222-5

ASTM A182

16S31, S33, 316S11, S13, 316S51

X5CrNiMo17-12-2, X2CrNiMo17-12-2

F316, F316H

Thép đúc

BS 1504

ASTM A351

316C71

CF8M

Thép ống

BS 3059: Part 2

BS 3605

EN 10216-5

 

 

 

EN 10217-7

 

 

 

ASTM A213

ASTM A312

316S51, 316S52

316S31, 33, 316S11, 13, 316S51, 52

X2CrNiMo17-12-2,

X5CrNiMo17-12-2

X3CrNiMo17-13-3 ,

X6CrNiNb17-13-2

X2CrNiMo17-12-2,

X5CrNiMo17-12-2,

X2CrNiMo17-12-3

X3CrNiMo17-13 -3

TP304, TP304H

TP316, TP316H

18 Cr-10 Ni-Ti

Thép tấm

BS 1501: Part 3

EN 10028-7

ASTM A240

321S31, 321S51

X6CrNiTi18-10

321, 321H

Thép rèn

BS 1503

EN 10222-5

ASTM A182

321S31, 321S51

X6CrNiTi18-10

F321, F321H

Thép ống

BS 3059: Part 2

BS 3605: Parts 1 & 2

EN 10216-5

EN 10217-7

ASTM A213

ASTM A312

321S51 (1010), 321S51 (1105 )

321S51 (1010), 321S51 (1105)

X6CrNiTi18-10, X7CrNiTi18-10

X6CrNiTi18-10

TP321, TP321H

TP321, TP321H

18 Cr-10 Ni-Nb

Thép tấm

BS 1501: Part 3

EN 10028-7

ASTM A240

347S31, 347S51

X6CrNiNb18-10, X8CrNiTi16-13

347, 347H

Thép rèn

BS 1503

EN 10222-5

ASTM A182

347S31, 347S51

X6CrNiNb18-10, X7CrNiNb18-10

F347, F347H

Thép đúc

BS 1504

347C17A

Thép ống

BS 3059: Part 2

BS 3605: Parts 1 & 2

EN 10216-5

EN 10217-7

ASTM A213

ASTM A312

347S51

347S31, 347S51

X6CrNiNb18-10, X7CrNiNb18-10

X6CrNiNb18-10

TP347, TP347H

TP347, TP347H

15 Cr-10 Ni-6

Mo-Nb-V

Thép ống

BS 3059: Part 2

BS 3605: Parts 1 & 2

215S15

215S15

CHÚ THÍCH:

1  AS/NZS 3678, AS/NZS 3679.1 có thể được sử dụng để chế tạo các bộ phận chịu áp lực với giới hạn chiều dày và nhiệt độ nêu trong 2.1.6.

2  Một số Tiêu chuẩn Anh (BS) có thể đã được thay thế bởi các tiêu chuẩn Châu Âu (EN) và một số vật liệu liên quan có thể không còn hiện diện. Tuy nhiên, các vật liệu này vẫn được liệt kê ở đây, do có thể vẫn còn vật liệu tồn kho.

 

Bảng 3 - Giá trị ứng suất thiết kế

Loại vật liệu

Dạng vật liệu

Số hiệu tiêu chuẩn

Cấp vật liệu

 

MPa

Kích thước

 

mm

Chú thích*

Tuổi thọ thiết kế

giờ

Ứng suất thiết kế lớn nhất cho phép, Mpa (Chú thích 1, 4 và 7)*

Nhiệt độ, °C

100

150

200

250

300

350

400

410

420

430

440

450

460

470

480

490

500

510

520

530

540

550

560

570

580

590

600

610

620

630

C, C-Mn

Thép tấm

AS 1548

PT430

>3 ≤16

>16 ≤40

>40 ≤80

>80 ≤150

 

Không xác định

159

159

159

159

159

157

152

141

155

145

139

129

142

133

128

119

131

122

117

109

121

113

109

101

113

106

102

95

111

104

100

93

110

103

99

92

109

102

98

91

108

101

97

90

107

100

96

89

105

99

95

88

104

98

94

87

103

97

93

86

102

96

92

86

102

96

92

86

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

PT460

>3 ≤16

>16 ≤40

>40 ≤80

>80 ≤150

 

Không xác định

170

170

167

161

170

166

155

149

157

152

142

137

144

139

130

125

133

128

119

115

123

119

111

107

115

111

104

100

113

109

102

98

112

108

100

97

111

107

99

96

110

106

98

95

109

105

97

94

108

104

95

93

107

103

93

92

106

102

93

91

105

101

92

90

104

100

91

90

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

PT490

>8 ≤16

>16 ≤40

>40 ≤80

>80 ≤150

 

Không xác định

181

181

181

181

181

181

181

179

181

175

170

165

170

161

156

151

157

148

144

140

145

137

133

129

136

129

125

121

134

127

123

119

132

125

121

117

130

124

120

116

129

122

118

115

128

121

117

115

126

120

116

114

125

119

115

113

124

118

114

112

123

117

113

111

123

117

113

111

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

7-460 R,N,T

Tất cả

23

Không xác định

100 000

150 000

200 000

250 000

 

 

 

124

110

105

 

98

98

98

98

93

86

96

89

82

78

73

84

75

69

95

61

71

63

58

55

52

60

54

49

46

45

52

46

42

38

38

44

38

34

32

37

30

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

7-460RH, NH, TH

Tất cả

23

Không xác định

100 000

150 000

200 000

250 000

 

 

 

132

117

112

105

101

104

104

98

93

86

99

89

82

78

73

84

75

69

65

94

74

63

58

55

85

60

54

49

46

45

52

46

42

38

38

44

38

34

32

37

30

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

5-490N

Tất cả

23

Không xác định

100 000

150 000

200 000

 

 

 

150

138

130

110

123

117

97

112

101

82

95

85

69

80

72

59

68

60

49

57

52

43

49

44

36

42

37

31

35

29

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

5-490NH, AH

Tất cả

23

Không xác định

100 000

150 000

200 000

 

 

 

160

147

139

110

127

117

97

112

101

82

95

85

69

80

72

59

68

60

49

57

52

43

49

44

36

42

37

31

35

29

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

7-490R, N, T

Tất cả

23

Không xác định

100 000

150 000

200 000

250 000

 

 

 

133

120

114

108

105

107

107

104

98

91

105

95

88

83

78

90

81

75

70

97

77

68

63

59

57

65

58

54

51

49

56

50

46

43

42

48

43

40

37

37

42

38

34

32

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

7-490RH, NH, TH, AH

Tất cả

23

Không xác định

100 000

150 000

200 000

250 000

 

 

 

141

128

121

115

105

114

111

104

98

91

105

95

88

83

78

90

81

75

70

67

77

68

63

59

57

65

58

54

51

49

56

50

46

43

42


48

43

40

37

37

42

38

34

32

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

ASTM A515

60(415)

65(450)

70(485)

Tất cả

Tất cả

Tất cả

21, 22, 23

21, 22, 23

21, 22, 23

Không xác định

Không xác định

Không xác định

118

128

138

118

128

138

118

128

138

118

128

138

115

125

136

108

118

128

88.9

95

101

83

88

94

78

82

87

72

76

80

67

69

73

63

63

67

55

56

60

48

48

54

42

42

47

37

37

40

32

32

34

24

24

28

27

24

23

20

20

20

16

16

16

 

13

13

13

 

 

 

 

 

 

 

 

ASTM A516

60(415)

65(450)

70(485)

Tất cả

Tất cả

Tất cả

21, 22, 23

21, 22, 23

21, 22, 23

Không xác định

Không xác định

Không xác định

118

128

138

118

125

138

118

128

138

118

128

138

115

125

136

108

118

128

89

95

101

83

88

94

78

82

87

72

76

80

67

69

73

63

63

67

55

56

60

48

48

54

42

42

47

37

37

40

32

32

34

24

24

28

27

24

23

20

20

20

16

16

16

13

13

13

 

 

 

 

 

 

 

 

AS/NZS 3678

250

300

350

400

Tất cả

Tất cả

Tất cả

Tất cả

10,11

10,11

10,11

10,11

Không xác định

Không xác định

Không xác định

Không xác định

125

146

153

164

112

139

153

164

106

126

145

164

99

116

134

150

138

109

125

138

129

105

118

129

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

BS 1501-1

151-430A, B

>3 ≤16

>16 ≤40

>40 ≤63

>63 ≤100

>100 ≤150

11

7,11

Không xác định

100 000

150 000

200 000

250 000

128

121

119

115

110

128

121

119

115

110

128

121

119

115

110

128

121

119

115

110

107

102

94

99

99

99

97

85

98

93

90

87

76

88

83

80

78

68

79

74

71

68

60

69

65

62

59

52

60

56

53

21

45

52

48

45

42

38

44

40

37

35

31

36

32

28

26

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

164-400A

Tất cả

11

Không xác định

100 000

150 000

200 000

111

111

111

111

98

91

86

85

85

93

89

87

76

84

83

80

78

68

79

74

71

68

60

69

66

62

59

52

60

56

53

51

45

52

48

45

42

38

44

40

37

35

31

36

32

28

26

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

164-400B

Tất cả

11

Không xác định

100 000

150 000

200 000

121

121

121

121

108

101

95

85

94

93

90

87

76

88

83

80

78

68

79

74

71

68

60

69

66

62

59

52

60

56

53

51

45

52

48

45

42

38

44

40

37

35

31

36

32

26

26

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

223-460A

Tất cả

11

Không xác định

100 000

150 000

200 000

143

143

143

143

130

124

115

115

115

115

115

105

114

111

104

98

91

105

95

88

83

78

90

81

75

70

67

77

68

63

59

57

65

58

54

51

49

56

50

46

43

42

48

43

40

37

37

42

39

34

32

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

223-460B

Tất cả

11

Không xác định

100 000

150 000

200 000

250 000

158

158

158

158

139

131

124

124

124

121

115

110

121

111

104

98

91

105

95

88

83

78

90

81

75

70

67

77

68

63

59

57

65

58

54

51

49

56

50

46

43

42

48

43

40

37

37

42

38

34

32

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

223-490A

Tất cả

11

Không xác định

100 000

150 000

200 000

250 000

158

158

158

158

139

131

119

124

124

121

115

105

121

111

104

98

91

105

95

88

83

78

90

81

75

70

67

77

68

63

59

57

65

68

63

59

49

56

50

46

43

42

48

43

40

37

37

42

38

34

32

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

223-490B

Tất cả

11

Không xác định

100 000

150 000

200 000

250 000

168

168

168

168

147

137

119

132

128

121

115

105

121

111

104

98

91

105

95

88

83

78

90

81

75

70

67

77

68

63

59

57

65

58

54

51

49

56

50

46

43

42

48

43

40

37

37

42

38

34

32

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

224-430A

Tất cả

11

Không xác định

100 000

150 000

200 000

250 000

121

121

121

121

108

104

95

94

89

93

93

88

83

78

90

81

75

70

67

77

68

63

59

57

66

58

54

51

49

56

50

46

43

42

48

43

40

37

37

42

38

34

32

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

224-430B-460A

Tất cả

11

Không xác định

100 000

150 000

200 000

250 000

132

132

132

132

117

111

108

104

104

104

104

98

89

103

95

88

83

78

90

81

75

70

67

77

68

63

59

57

66

58

54

51

49

56

50

46

43

42

48

43

40

37

37

42

68

37

32

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

224-490A, B-460B

Tất cả

11

Không xác định

100 000

150 000

200 000

250 000

142

142

142

142

128

121

115

115

115

115

115

105

114

111

104

98

91

105

95

88

83

78

90

81

75

70

67

77

68

63

59

57

65

58

54

51

49

56

50

46

43

42

48

43

40

37

37

42

38

34

32

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Thép hình và thép tròn

BS 1502

151-430

161-430

>3 ≤16 (≤2 5)

>16 ≤40 (25≤63)

>40 ≤63 (63≤100)

>63 ≤100 (100≤160)

7, 11, 17

Không xác định

100 000

150 000

200 000

250 000

128

121

119

115

128

121

119

115

128

121

119

115

128

121

119

115

107

102

94

99

99

99

97

85

98

93

90

87

76

88

83

80

78

68

79

74

71

68

60

69

65

62

59

52

60

56

53

51

45

52

48

45

42

38

44

40

37

35

31

36

32

28

26

24

28

22

18

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

211-430

221-430

>3 ≤16 (≤2 5)

>16 ≤40 (25≤63)

>40 ≤63 (63≤100)

>63 ≤100 (100≤160)

7, 11, 17

Không xác định

100 000

150 000

200 000

250 000

128

121

119

115

128

121

119

115

128

121

119

115

128

121

119

115

107

102

99

98

89

97

95

88

83

78

90

81

75

70

67

77

68

63

59

57

66

58

54

51

49

56

50

46

43

42

48

43

40

37

37

42

38

34

31

31

36

32

28

25

28

32

26

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

224-430

Tất cả

11

Không xác định

100 000

150 000

200 000

250 000

121

121

121

121

108

101

95

94

89

93

93

88

83

78

90

81

75

70

67

77

68

63

59

57

65

58

54

51

49

56

50

46

43

42

48

43

40

37

37

42

38

34

32

 

36

32

28

25

 

32

26

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

224-490

Tất cả

11

Không xác định

100 000

150 000

200 000

250 000

142

142

142

142

128

121

115

105

114

111

104

98

91

105

95

88

83

78

90

81

75

70

67

77

68

63

59

57

65

58

54

51

49

56

50

46

43

42

48

43

40

37

37

42

37

34

31

 

36

32

28

25

 

32

26

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

AS/NZS 3679.1

250

-

9, 10

Không xác định

114

114

114

114

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

AS/NZS 3679.1

350

-

9, 10

Không xác định

138

138

138

138

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Thép rèn

BS 1503

221-430

≤100

>100

6,7,11

Không xác định

100 000

150 000

200 000

250 000

119

115

119

115

119

115

119

115

107

102

99

99

99

99

99

98

89

98

95

88

83

78

90

81

75

70

67

77

68

63

59

57

66

58

54

51

49

56

50

46

43

42

48

43

40

37

37

42

38

34

32

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

221-460

≤100

>100

6,7,11

Không xác định

100 000

150 000

200 000

250 000

129

125

129

125

129

125

129

125

117

112

108

104

108

108

104

98

91

105

95

88

83

78

90

81

75

70

67

77

68

63

59

57

66

58

54

51

49

56

50

46

43

42

48

43

40

37

37

42

38

34

32

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

221-490

≤100

>100

6,7,11

Không xác định

100 000

150 000

200 000

250 000

140

135

140

135

140

135

140

135

128

122

118

118

111

104

98

105

118

111

104

98

91

105

95

88

83

78

90

81

75

70

67

77

68

63

59

57

66

58

54

51

49

56

50

46

43

42

48

43

40

37

37

42

38

34

32

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

221-510

≤100

6,11

Không xác định

100 000

150 000

200 000

250 000

147

147

147

147

135

129

119

124

124

121

115

105

121

111

104

98

91

105

95

88

83

78

90

81

75

70

97

77

68

63

59

57

65

58

54

51

49

56

50

46

43

42

48

43

40

37

37

42

38

34

32

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

223-430

≤100

>100

6,7,11

Không xác định

100 000

150 000

200 000

250 000

128

123

128

123

128

123

128

123

114

107

100

99

89

98

95

88

83

78

90

81

75

70

67

77

68

63

59

57

66

58

54

51

49

56

50

46

43

42

48

43

40

37

37

42

38

34

32

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

223-460

≤100

>100

6,7,11

Không xác định

100 000

150 000

200 000

250 000

140

135

140

135

140

135

140

135

127

119

111

104

110

110

104

98

91

105

95

88

83

78

90

81

75

70

67

77

68

63

59

57

66

58

54

51

49

56

50

46

43

42

48

43

40

37

37

42

38

34

32

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

223-490

≤100

>100

6,7,11

Không xác định

100 000

150 000

200 000

250 000

152

146

 

152

146

152

146

152

146

139

131

119

123

123

121

115

105

121

111

104

98

91

105

95

88

83

78

90

81

75

70

67

77

68

63

59

57

65

58

54

51

49

56

50

46

43

42

48

43

40

37

37

42

38

34

32

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

223-510

≤100

6,11

Không xác định

100 000

150 000

200 000

250 000

159

159

159

159

147

138

119

131

128

121

115

105

121

111

104

98

91

105

95

88

83

78

90

81

75

70

67

77

6

63

59

57

65

58

54

51

49

56

50

46

43

42

48

43

40

37

37

42

38

34

32

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

224-430

≤100

>100

6,7,11

Không xác định

100 000

150 000

200 000

250 000

121

117

121

117

121

117

121

117

108

101

96

95

89

95

95

88

83

78

90

81

75

70

67

77

68

63

59

57

65

58

54

51

49

56

50

46

43

42

48

43

40

37

37

42

38

34

32

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

224-460

≤100

>100

6,7,11

Không xác định

100 000

150 000

200 000

250 000

132

127

132

127

132

127

132

127

118

111

108

105

105

105

104

98

104

104

95

88

83

78

90

81

75

70

67

77

68

63

59

57

65

58

54

51

49

56

50

46

43

42

48

43

40

37

37

42

38

34

32

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

224-490

≤100

>100

6,7,11

Không xác định

100 000

150 000

200 000

250 000

142

137

142

137

142

137

142

137

128

121

115

115

115

115

115

105

115

111

104

98

91

105

95

88

83

78

90

81

75

70

67

77

68

63

59

57

66

58

54

51

49

56

50

46

43

42

48

43

40

37

37

42

38

34

32

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

224-510

≤100

6,11

Không xác định

100 000

150 000

200 000

250 000

149

149

149

149

135

128

119

122

122

121

115

105

121

111

104

98

91

105

95

88

83

78

90

81

75

70

67

77

68

63

59

57

65

58

54

51

49

56

50

46

43

42

48

43

40

37

37

42

38

34

32

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

ASTM A105

 

AII

14

Không xác định

136

136

136

136

129

121

101

94

87

81

74

67

61

54

48

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Thép đúc

AS 2074

C7A-1

AII

2

Không xác định

100 000

150 000

200 000

250 000

98

98

98

98

93

89

86

84

83

83

83

82

78

74

79

75

69

65

62

71

63

58

54

53

60

54

49

46

45

51

46

42

38

38

44

38

34

30

37

30

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

C7A-1E

Tất cả

2