Tiêu chuẩn Quốc gia TCVN 12513-2:2018 Nhôm và hợp kim nhôm gia công áp lực

  • Thuộc tính
  • Nội dung
  • Tiêu chuẩn liên quan
  • Lược đồ
  • Tải về
Mục lục
Tìm từ trong trang
Tải văn bản
Lưu
Theo dõi hiệu lực VB

Đây là tiện ích dành cho thành viên đăng ký phần mềm.

Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản LuatVietnam và đăng ký sử dụng Phần mềm tra cứu văn bản.

Báo lỗi
  • Báo lỗi
  • Gửi liên kết tới Email
  • Chia sẻ:
  • Chế độ xem: Sáng | Tối
  • Thay đổi cỡ chữ:
    17
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết

TIÊU CHUẨN QUỐC GIA

TCVN 12513-2:2018

ISO 6362-2:2014

NHÔM VÀ HỢP KIM NHÔM GIA CÔNG ÁP LỰC - QUE/THANH, ỐNG VÀ SẢN PHẨM ĐỊNH HÌNH ÉP ĐÙN - PHẦN 2: CƠ TÍNH

Wrought aluminium and aluminium alloys - Extruded rods/bars, tubes and profiles - Part 2: Mechanical properties

Lời nói đầu

TCVN 12513-2:2018 thay thế TCVN 5839:1994.

TCVN 12513-2:2018 hoàn toàn tương đương ISO 6362-2:2014.

TCVN 12513-2:2018 do Ban kỹ thuật tiêu chuẩn quốc gia TCVN/TC 79, Kim loại màu và hợp kim của kim loại màu biên soạn, Tổng cục Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng đề nghị, Bộ Khoa học và Công nghệ công bố.

Bộ tiêu chuẩn TCVN 12513 (ISO 6362), Nhôm và hợp kim nhôm gia công áp lực - Que/thanh, ống và sản phm định hình ép đùn, gồm các tiêu chuẩn sau:

- TCVN 12513-1:2018 (ISO 6362-1:2012), Phần 1: Điều kiện kỹ thuật cho kiểm tra và cung cấp.

- TCVN 12513-2:2018 (ISO 6362-2:2014), Phần 2: Cơ tính.

- TCVN 12513-3:2018 (ISO 6362-3:2012), Phần 3: Thanh hình chữ nhật ép đùn - Dung sai hình dạng và kích thước.

- TCVN 12513-4:2018 (ISO 6362-4:2012), Phần 4: Sản phẩm định hình - Dung sai hình dạng và kích thước.

- TCVN 12513-5:2018 (ISO 6362-5:2012), Phần 5: Thanh tròn, vuông và hình sáu cạnh - Dung sai hình dạng và kích thước.

-TCVN 12513-6:2018 (ISO 6362-6:2012), Phần 6: ng tròn, vuông, hình chữ nhật và hình sáu cạnh - Dung sai hình dạng và kích thước.

- TCVN 12513-7:2018 (ISO 6362-7:2014), Phần 7: Thành phần hóa học.

 

NHÔM VÀ HỢP KIM NHÔM GIA CÔNG ÁP LỰC - QUE/THANH, ỐNG VÀ SẢN PHẨM ĐỊNH HÌNH ÉP ĐÙN - PHẦN 2: CƠ TÍNH

Wrought aluminium and aluminium alloys - Extruded rods/bars, tubes and profiles - Part 2: Mechanical properties

1  Phạm vi áp dụng

Tiêu chuẩn này quy định cơ tính của các que/thanh, ống và sản phẩm định hình bằng nhôm và hợp kim nhôm, gia công áp lực được chế tạo bằng công nghệ ép đùn dùng cho các ứng dụng kỹ thuật chung.

2  Tài liệu viện dẫn

Các tài liệu viện dẫn sau rất cần thiết cho việc áp dụng tiêu chuẩn này. Đối với các tài liệu viện dẫn ghi năm công bố thì áp dụng phiên bản được nêu. Đối với các tài liệu viện dẫn không ghi năm công bố thì áp dụng phiên bản mới nhất, bao gồm cả các sửa đổi, bổ sung (nếu có).

TCVN 12513-1 (ISO 6362-1), Nhôm và hợp kim nhôm gia công áp lực - Que/thanh, ống và sản phẩm định hình ép đùn - Phần 1: Điều kiện kỹ thuật cho kim tra và cung cấp.

TCVN 197-1 (ISO 6892-1), Vật liệu kim loại - Thử kéo - Phần 1: Phương pháp thử ở nhiệt độ phòng.

ASTM B 557 M, Standard test methods for tention testing wrought and cast aluminium and magnesium alloy products (Phương pháp thử tiêu chuẩn cho th kéo các sản phẩm nhôm và hợp kim magie gia công áp lực và đúc).

3  Thuật ngữ và định nghĩa

Tiêu chuẩn này áp dụng các thuật ngữ và định nghĩa được cho trong TCVN 12513-1 (ISO 6362-1).

4  Thử kéo

Về lựa chọn các phôi mẫu thử và thử kéo, xem TCVN 197-1 (ISO 6892-1) hoặc ASTM B 557 M.

5  Cơ tính

Các giá tr về cơ tính của nhôm và các hợp kim nhôm được cho trong các Bảng 1 đến Bảng 3.

Về độ giãn dài, sử dụng hai chiều dài đo khác nhau. Việc lựa chọn chiều dài đo cho các phép đo độ giãn dài (A hoặc A50mm) do nhà sản xut tự quyết định, trừ khi có thỏa thuận khác.

CHÚ THÍCH: A là độ giãn dài tính bằng phần trăm trên chiều dài đo 5,65  là chiều dài đo tính bằng phần trăm trên chiều dài đo 50 mm.

Các kết quả thử phải được làm tròn theo các quy tắc cho trong Phụ lục A.

Bảng 1 - Cơ tính của que/thanh

Hợp kim

Tôi và ram

Kích thước a

Giới hạn bền kéo Rm MPa

Giới hạn chảy 0,2% Rp0,2 MPa

Độ giãn dài nhỏ nhất

Nhỏ nhất

Lớn nhất

Nhnhất

Lớn nhất

A
%

A50mm
%

1070

H112

Tất cả

55

-

15

-

-

-

1070A

H112

Tất cả

60

-

20

-

25

23

1060

H112

3 D hoặc S 30

60

-

30

-

-

25

1050

H112

Tất cả

65

-

20

-

-

-

1050A

H112

D < 35 hoặc S < 30

65

-

20

-

25

23

O

H111

Tất cả

60

95

20

-

25

23

1350b

H112

Tất cả

60

-

-

-

25

23

1100

H112

D < 35 hoặc S < 30

35 D hoặc 30 < S

75

75

-

-

20

20

-

-

18

-

18

-

1200

H112

D < 35 hoặc S < 30

35 D hoặc 30 S

75

75

-

-

25

20

-

-

20

-

18

-

2007

T4

T4510

T4511

D hoặc S 80

80 < D hoặc S 200

200 < D hoặc S 250

370

340

330

-

-

-

250

220

210

-

-

-

8

8

7

6

-

-

2011

T3

3 D hoặc S 40

40 < D hoặc S 50

50 < D hoặc S 75

310

295

290

-

-

-

260

235

205

-

-

-

10

10

10

10

12

14

T4

3 D hoặc S 200

275

-

125

-

14

16

T6

3 < D hoặc S 75

75 < D hoặc S 160

310

295

-

-

230

195

-

-

8

6

10

8

T8

3 D hoặc S 75

370

-

275

-

10

10

2011A

T4

D ≤ 200, S ≤ 60

275

-

125

-

14

12

T6

D ≤ 75, S 60

75 < D 200

310

295

-

-

230

195

-

-

8

6

6

-

2014

Oc

Tất cả

-

250

-

135

10

12

T4

T4510

T4511

Tất cả

345

-

240

-

10

12

T42d

Tất cả

345

-

205

-

-

12

T6

T4510

T4511

D hoặc S 12

12 < D hoặc S 19

19 < D hoặc S, A 16000

19 < D hoặc S, 16000 < A 20000

19 < D hoặc S, 20000 < A 25000

19 < D hoặc S, 25000 < A 30000

410

440

470

470

450

430

-

-

-

-

-

-

365

400

410

400

380

365

-

-

-

-

-

-

-

6

6

6

6

6

7

7

7

6

6

6

T62e

D hoặc S 19

19 < D hoặc S, A 16000

19 < D hoặc S, 16000 < A 20000

410

-

365

-

-

7

410

-

365

-

-

7

410

-

365

-

-

6

2014A

O

10 < D hoặc S 200

-

250

-

135

10

12

T4

T4510

T4511

10 < D hoặc S 200

345

-

240

-

10

12

T6

T6510

T6511

12,5 < D hoặc S 100

100 < D hoặc S 120

120 < D hoặc S 200

440

430

430

-

-

-

400

350

350

-

-

-

6

6

6

-

-

-

2017

Oc

Tất cả

 

245

 

125

-

16

T4

T42d

A 70000

70000 < A 100000

345

345

 

215

195

 

-

-

12

12

2017A

O

10 < D hoặc S 100

-

250

-

150

10

-

T4

T4510

T4511

10 < D hoc S 80

80 < D hoặc S 200

390

360

-

-

265

220

-

-

10

7

-

-

2024

Oc

Tất cả

-

245

-

125

10

12

T3510

T3511

D hoặc S 6

6 < D hoặc S 19

19 < D hoặc S 38

38 < D hoặc S, A 16000

38 < D hoặc S, 16000 < A 20000

390

410

450

480

470

-

-

-

-

-

295

300

310

365

335

-

-

-

-

-

-

10

8

7

7

12

12

10

10

8

T3

T4

D hoặc S 6

6 < D hoặc S 19

19 < D hoặc S 38

38 < D hoặc S 100, A 16000

38 < D hoặc S 100, 16000 < A 20000

38 < D hoc S 100, 20000 < A 30000

100 < D hoặc S 200, A 16000

100< D hoặc S ≤ 200, 16000< A 20000

100< D hoc S 200, 20000 < A 30000

390

410

450

480

470

460

480

470

460

-

-

-

-

-

-

-

-

-

295

305

315

365

335

315

365

335

315

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

8

8

8

6

6

6

12

12

10

10

8

8

10

8

8

T42d

D hoặc S 19

19 < D hoặc S 38

38 < D hoặc S, A 16000

38 < D hoặc S, 16000 20000

390

390

390

390

-

-

-

-

265

265

265

265

-

-

-

-

-

-

-

-

12

10

10

8

T8510

T8511

T81

10 < D hoặc S 150

455

-

400

-

4

-

2030

T4

T4510

T4511

D hoặc S 80

80 < D hoặc S 200

200 < D hoặc S 250

370

340

330

-

-

-

250

220

210

-

-

-

8

8

7

6

-

-

3102

H112

Tất cả

80

-

30

-

25

23

3003

H112

Tất cả

95

-

35

-

-

-

O

H111

Tất cả

95

135

35

-

25

20

3103

H112

Tất cả

95

-

35

-

25

20

O

H111

Tất cả

95

135

35

-

25

20

5005

5005A

H112

Tất cả

100

-

40

-

18

16

O

H111

D 80, S 60

100

150

40

-

18

16

5019

H112

D hoặc S 200

250

-

110

-

14

12

O

H111

D hoặc S 200

250

320

110

-

15

13

5049

H112

Tất cả

180

-

80

-

15

13

5051A

H112

Tất cả

150

-

50

-

16

14

O

H111

Tất cả

150

200

50

-

18

16

5251

H112

Tất cả

160

-

60

-

16

14

O

H111

Tất cả

160

220

60

-

17

15

5052

H112

Tất cả

175

-

70

-

-

-

O

Tất cả

175

245

70

-

-

20

5154A

H112

D hoặc S 200

200

-

85

-

16

14

O

H111

D hoặc S 200

200

275

85

-

18

16

5454

H112

Tất cả

215

-

100

-

-

12

O

H111

D hoặc S 200

200

275

85

-

18

16

5754

H112

D hoặc S 150

150 < D hoặc S 250

180

180

-

-

80

70

-

14

13

12

-

O

H111

D hoặc S 150

180

250

80

-

17

15

5056

H112

A 30000

30000 < A 70000

70000 < A 100000

245

225

215

-

-

-

100

80

70

-

-

-

-

-

-

-

-

-

5083

H112

D hoặc S 130, A 20000

275

-

140

-

12

12

O

D hoặc S 130, A 20000

275

355

110

-

-

14

5086

H112

D hoặc S 250

240

-

95

-

12

10

O

D hoặc S 250

240

320

95

-

18

15

6101

T6f

3 ≤ D hoặc S 7

7 < D hoặc S 17

17 < D hoặc S 30

195

195

175

-

-

-

165

165

145

-

-

-

-

-

-

10

12

14

T7

3 D hoặc S 17

135

-

110

-

-

10

6101A

T6f

D hoặc S 150

200

-

170

-

10

8

6101B

T6f,g

S 15

215

-

160

-

8

6

T7f,h

S 15

170

-

120

-

12

10

6005

6005A

T6f

D hoặc S 25

25 < D hoặc S 50

50 < D hoặc S 100

270

270

260

-

-

-

225

225

215

-

-

-

10

8

8

8

-

-

6005C

T5

D hoặc S 6

6 < D hoặc S 12

245

225

-

-

205

175

-

-

-

-

8

8

T6f

D hoặc S 6

265

-

235

-

-

8

6110A

T5f

D hoặc S 120

380

-

360

-

10

8

T6f

D ≤ 120 hoặc S 150

410

-

380

-

10

8

6012

T6f

T6510f

T6511f

D hoặc S 150

150 < D hoặc S 200

310

260

-

-

260

200

-

-

8

8

6

-

6018

T6f

T6510f

T6511f

D hoặc S 150

150 < D hoặc S 200

310

260

-

-

260

200

-

-

8

8

6

-

6023

T6f

T6510f

T6511f

D hoặc S 150

320

-

270

-

10

8

6351

O

H111

D hoặc S 200

-

160

-

110

14

12

T4f

D hoặc S 200

205

-

110

-

14

12

T6f

D hoặc S 20

20 < D hoặc S 75

75 < D hoặc S 150

150 < D hoặc S 200

200 < D hoặc S 250

295

300

310

280

270

-

-

-

-

-

250

255

260

240

200

-

-

-

-

-

8

8

8

8

8

6

-

-

-

-

6060

T4f

D hoặc S 150

120

-

60

-

16

14

T5f

D hoặc S 150

160

-

120

-

8

6

T6f

D hoặc S 100

190

-

150

-

10

8

T64f

D hoặc S 50

180

-

120

-

12

10

T66f

D hoặc S 150

215

-

160

-

8

6

6360

T4f

D hoặc S 150

110

-

50

-

16

14

T5

D hoặc S 150

150

-

110

-

8

6

T6f

D hoặc S 150

185

-

140

-

8

6

T66f

D hoặc S 150

195

-

150

-

8

6

6061

Oc

Tất cả

-

145

-

110

-

16

T4f

T4511

Tất cả

180

-

110

-

14

16

T42d

Tất c

175

-

85

-

-

16

T6f

T62e

T6511

D hoặc S 6

6 < D hoặc S

260

260

-

-

240

240

-

-

7

9

8

10

6261

O

H111

D hoặc S 100

-

170

-

120

14

12

T4f

D hoặc S 100

180

-

100

-

14

12

T6f

D hoặc S 20

20 < D hoặc S 100

290

290

-

-

245

245

-

-

8

8

7

-

6262

T6f

D hoặc S 200

260

-

240

-

10

8

6262A

T6f

D ≤ 220 hoặc S 155

260

-

240

-

10

8

6063

O

H111

D hoặc S 200

-

130

-

-

18

16

T1

D hoặc S 12

12 < D hoặc S 25

120

110

-

-

60

55

-

-

-

-

12

12

T4f

D hoặc S 150

150 < D hoặc S 200

130

120

-

-

65

65

-

-

14

12

12

-

T5

D hoặc S 12

12 < D hoặc S 25

150

145

-

-

110

105

-

-

7

7

8

8

T6f

D hoặc S < 3

3 < D hoặc S 25

205

205

-

-

170

170

-

-

-

9

8

10

T66f

D hoặc S 200

245

-

200

-

10

8

6063A

O

H111

D hoặc S 200

-

150

-

-

16

14

T4f

D hoặc S 150

150 < D hoặc S 200

150

140

-

-

90

90

-

-

12

10

10

-

T5

D hoặc S 200

200

-

160

-

7

5

T6f

D hoặc S 150

150 < D hoặc S 200

230

220

-

-

190

160

-

-

7

7

5

-

6463

T4f

D hoặc S 150

125

-

75

-

14

12

T5

D hoặc S 150

150

-

110

-

8

6

T6f

D hoặc S 150

195

-

160

-

10

8

6065

T6f

D ≤ 220 hoặc S 155

260

-

240

-

10

8

6081

T6f

D hoặc S 250

275

-

240

-

8

6

6082

O

H111

D hoặc S 200

-

160

-

110

14

12

T4f

10 ≤ D hoặc S 80

205

-

110

-

14

14

T6f

10 ≤ D 60 hoặc 10 ≤ S 50

60 < D 150 hoặc 50 < S 150

310

300

-

-

260

240

-

-

8

8

7

-

6182

T4f

D 220 hoặc S 155

205

-

110

-

12

10

T6f,i

9 < D hoặc S 100

100 < D hoặc S 150

150 < D hoặc S 220

360

330

280

-

-

-

330

300

240

-

-

-

9

8

6

7

6

4

7003

T5

D hoặc S 12

12 < D hoặc S 25

285

275

-

245

235

-

-

-

-

10

10

T6f

D hoặc S 50

50 < D hoặc S 150

350

340

-

-

290

280

-

-

10

10

8

8

7204

O

Tất cả

-

245

-

145

-

12

T4J

Tất cả

315

-

195

-

-

11

T6

Tất cả

335

-

275

-

-

10

7005

T6f

D hoặc S 50

50 < D hoặc S 200

350

340

-

-

290

270

-

-

10

10

8

-

7108

T6f

D hoặc S 100

310

-

260

-

10

8

7108A

T6f

D hoặc S 200

310

-

260

-

12

10

T66f

D hoặc S 50

50 < D hoặc S 200

350

340

-

-

290

275

-

-

10

10

8

-

7020

T6f

D hoặc S 50

50 < D hoặc S 200

350

340

-

-

390

275

-

-

10

10

8

-

7021

T6f

D hoặc S 40

410

-

350

-

10

8

7022

T6f

T6510f

T6511f

D hoặc S 80

80 < D hoặc S 200

490

470

-

-

420

400

-

-

7

7

5

-

7049A

T6

T6510

T6511

D hoặc S 100

100 < D hoặc S 125

125 < D hoặc S 150

150 < D hoặc S 180

610

560

520

450

-

-

-

-

530

500

430

400

-

-

-

-

5

5

5

3

4

-

-

-

7050

T73511

D hoặc S 125, A 20000

485

-

415

-

7

8

T74511

D hoặc S 76

505

-

435

-

-

7

T76510

D hoặc S 127

545

-

475

-

-

7

7075

Oc

A 20000

-

275

-

165

9

10

T6

T62e

T6510

T6511

D hoặc S 6

6 ≤ D hoặc S 75

75 < D hoặc S 110, A 13000

75 < D hoặc S 110, 13000 A 20000

100 < D hoặc S 130, A 20000

130 < D hoặc S 150

540

560

560

540

540

500

-

-

-

-

-

-

480

500

490

480

470

440

-

-

-

-

-

-

-

6

5

5

5

5

7

7

7

7

6

-

T73k

10 < D hoặc S 25

25 < D hoặc S 50

50 < D hoặc S 70

70 < D hoặc S 100

485

475

475

470

-

-

-

-

420

405

405

390

-

-

-

-

7

7

7

6

-

-

-

-

T73510k

T73511k

D hoặc S ≤ 25

25 < D hoặc S ≤ 75

75 < D hoặc S ≤ 100

100 < D hoặc S 150

485

475

470

470

-

-

-

-

420

405

390

360

-

-

-

-

7

7

6

6

5

-

-

-

a D (mm) = đường kính đối với thanh tròn.

S (mm) = chiều rộng ngang qua hai mặt phẳng đối diện đối với các thanh vuông và hình sáu cạnh, chiều dày đối với thành hình chữ nhật.

A (mm2) = diện tích mặt cắt ngang.

b Độ dẫn γ = 35,4 MS/m.

c Vật liệu của kim loại tôi và ram O phải là nền (cơ sở) cho các vật liệu của các kim loại tôi và ram T42 hoặc T62. Khi có yêu cầu của khách hàng, cần trình bày và giải thích khả năng đặt được các đặc tính T42 hoặc T62 sau nhiệt luyện thích hợp.

d Phải áp dụng các cơ tính ca loại tôi và ram T42 ch khi vật liệu ca loại tôi và ram O đã được khách hàng làm tăng cứng tự nhiên theo thời gian sau khi nhiệt luyện trong dung dịch rắn. Nếu vật liệu được khách hàng gia công nguội hoặc gia công nóng trước khi nhiệt luyện trong dung dịch dịch rắn thì cơ tính ca vật liệu có thể thấp hơn các giá trị quy định.

e Phải áp dụng các cơ tính ca loại tôi và ram T62 chỉ khi vật liệu của loại tôi và ram O đã được khách hàng làm tăng cứng nhân tạo, theo thời gian sau khi nhiệt luyện trong dung dịch rắn. Nếu vật liệu được khách hàng gia công nguội hoặc gia công nóng trước khi nhiệt luyện trong dung dịch rắn thì cơ tính ca vật liệu có thể thấp hơn các giá trị quy định.

f Áp dụng cho các vật liệu sau ép đùn theo sau là làm nguội có kim soát tốc độ đủ nhanh để duy trì các thành phần trong dung dch rắn.

g Độ dẫn điện γ 30 MS/m.

h Độ dẫn điện γ 32 MS/m.

i Các đặc tính đạt được bi người sử dụng, tuy nhiên, có thể thấp hơn các đặc tính đã liệt kê nếu vật liệu đã được tạo hình hoặc, nếu không, đã được gia công nguội hoặc gia công nóng, đặc biệt là trong tôi và ram có qua ủ trước khi nhiệt luyện bình thường trong dung dịch rắn.

j Các cơ tính của loại tôi và ram T4 là các giá tr đã quy định dựa trên các giá trị tham chiếu thu được bi quá trình hóa già tự nhiên một tháng nhiệt độ phòng (xấp x 20°C) sau khi nhiệt luyện trong dung dch rắn.

Trong trưng hợp th kéo được thực hiện trước khi hoàn thành một tháng hóa già tự nhiên, đc tính kéo của loại tôi và ram T4 có th xem là được đảm bảo nếu kết quả thử ca mẫu th đã được hóa già nhân tạo sau khi nhiệt luyện trong dung dịch rắn được xác nhận là thỏa mãn đặc tính kéo của loại tôi và ram T6.

k Đối với các vật liệu có chiều dày 20mm hoặc lớn hơn, xem EN 755-1 về độ bền chống tạo thành vết nứt do ăn mòn có ứng suất.

Bảng 2 - Cơ tính của ống

Hợp kim

Tôi và ram

Kích thướca

Giới hạn bền kéo Rm MPa

Giới hạn chảy 0,2% Rp0,2 MPa

Độ giãn dài nhỏ nhất

Nhỏ nhất

Lớn nhất

Nhỏ nhất

Lớn nhất

A
%

A50mm
%

1070

H112

Tất cả

55

-

15

-

-

-

1050

H112

Tất cả

65

-

20

-

-

-

1050A

H112

Tất cả

60

-

20

-

25

23

O, H111

Tất cả

60

95

20

-

25

23

1350

H112

Tất cả

60

-

-

-

25

23

1100, 1200

H112

Tất cả

75

-

20

-

-

25

2007

T4

T4510

T4511

t 25

370

-

250

-

8

6

2011, 2011A

T6

t ≤ 25

310

-

230

-

6

4

2014

Ob

Tất cả

-

245

-

125

-

12

T4

Tất cả

345

-

245

-

-

12

T42c

Tất cả

345

-

205

-

-

12

T4510

T4511

t 20

370

-

230

-

11

10

T6

t 12

410

-

365

-

-

7

12 < t 19

440

-

400

-

-

7

19 < t, A 16000

470

-

410

-

-

7

19 < t, 16000 < A20000

470

-

400

-

-

6

19 < t, 20000 < A 25000

450

-

380

-

-

6

19 < t, 25000 < A 30000

430

-

365

-

-

6

 

T62d

t 19

19 < t, A 16000

19 < t, 16000 < A 20000

410

410

410

-

-

-

365

365

365

-

-

-

-

-

-

7

7

6

 

T6510

T6511

t 10

10 < t 40

415

450

-

-

370

400

-

-

7

6

5

4

2014A

O

H111

t 20

-

250

-

135

12

10

T4

T4510

T4511

t 20

370

-

230

-

11

10

T6

T6510

T6511

t 10

10 < t 40

415

450

-

-

370

400

-

-

7

6

5

4

2017

Ob

Tất cả

-

245

-

125

-

16

T4

T42c

A 70000

70000 < A 100000

345

335

-

-

215

195

-

-

-

-

12

12

2017A

O

H111

t <20

-

250

-

135

12

10

T4

T4510

T4511

t 10

10 < t 75

380

400

-

-

260

270

-

-

12

10

10

8

2024

Ob

Tất cả

-

245

-

125

-

12

T3

T3510

T3511

t 30

420

-

290

-

8

6

T4

t 6

6 < t 19

19 < t 38

38 < t, A 16000

38 < t, 16000 < A 20000

38 < t, 20000 < A 30000

390

410

450

480

470

460

-

-

-

-

-

-

295

305

315

335

315

315

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

10

10

10

10

8

8

T42c

t 19

19 < t 38

38 < t, A 16000

38 < t, 16000 < A20000

390

390

390

390

-

-

-

-

265

265

265

265

-

-

-

-

-

-

-

-

12

10

10

8

T8

T8510

T8511

t 30

455

-

380

-

5

4

2030

T4

T4510

T4511

t 25

370

-

250

-

8

6

3102

H112

Tất cả

80

-

30

-

25

23

3003, 3203

H112

Tất cả

95

-

35

-

-

-

3102

H112

Tất c

95

-

35

-

25

20

O

H111

Tất cả

95

135

35

-

25

20

5005, 5005A

H112

Tất cả

100

-

40

-

18

16

O

H111

t 20

100

150

40

-

20

18

5019

H112

t 30

250

-

110

-

14

12

O

H111

t 30

250

320

110

-

15

13

5049

H112

Tất cả

180

-

80

-

15

13

5051A

H112

Tất cả

150

-

60

-

16

14

O

H111

Tất cả

150

200

60

-

18

16

5251

H112

Tất cả

160

-

60

-

16

14

O

H111

Tất cả

160

220

60

-

17

15

5052

H112

Tất cả

175

-

70

-

-

-

O

Tất cả

175

245

70

-

-

20

5154

H112

Tất cả

205

-

75

-

-

-

O

Tất cả

205

285

75

-

-

-

5154 A

H112

t 25

200

-

85

-

16

14

O

H111

t 25

200

275

85

-

18

16

5454

H112

t 130, A 20000

215

-

85

-

-

12

O

t 130, A 20000

215

285

85

-

-

14

5754

H112

t 25

180

-

80

-

14

12

O

H111

t 25

180

250

80

-

17

15

5056

H112

A ≤ 30000

30000 < A 70000

70000 < A 100000

245

225

215

-

-

-

100

80

70

-

-

-

-

-

-

-

-

-

5083

H112

A 20000

275

-

110

-

-

12

O

A 20000

275

355

110

-

-

14

5086

H112

Tất cả

240

-

95

-

12

10

O

H111

Tất cả

240

320

95

-

18

15

6101

T6e

3 t 12

12 < t 16

195

175

-

-

165

145

-

-

-

-

10

14

6101A

T6e

t 25

200

-

170

-

10

8

6101B

T6e,f

t 15

215

-

160

-

8

6

T7e,g

t 15

170

-

120

-

12

10

6005, 6005A

T6e

t ≤ 15

5 < t 10

270

260

-

-

225

215

-

-

8

8

6

6

6005C

T5

t 6

6 < t 12

245

225

-

-

205

175

-

-

-

-

8

8

T6e

t 6

265

-

235

-

-

8

6008

T4

t 10

180

-

90

-

15

13

T6e

t 5

5 < t 10

270

260

-

-

225

215

-

-

8

8

6

6

6110A

T4e

t 25

320

-

220

-

16

14

T6e

t 25

380

-

360

-

10

8

6012

T6e

T6510e

T6511e

t 30

310

-

260

-

8

6

6014

T4e

t 10

140

-

70

-

15

13

T6e

t 5

5 < t 10

250

225

-

-

200

180

-

-

8

8

6

6

6018

T6e

T6510e

T6511e

t 30

310

-

260

-

8

6

6351

O

H111

t 25

-

160

-

110

14

12

T4e

t 25

205

-

110

-

14

12

T6e

t 5

5 < t 10

290

300

-

-

250

255

-

-

8

10

6

8

6060

T4e

t 15

120

-

60

-

16

14

T5

t 15

160

-

120

-

8

6

T6e

t 15

190

-

150

-

8

6

T64e

t 15

180

-

120

-

12

10

T66e

t 15

215

-

160

-

8

6

6360

T4e

t 15

110

-

50

-

16

14

T5

t 15

150

-

120

-

8

6

T6e

t 15

185

-

140

-

8

6

T66e

t 15

195

-

150

-

8

6

6061

O

Tất cả

-

145

-

110

-

16

T4e

Tất cả

175

-

110

-

-

16

T42c

Tất cả

175

-

85

-

-

16

T6e

T62d

t 6

6 < t

265

265

-

-

245

245

-

-

-

-

8

10

6261

O

H111

t 10

-

170

-

120

14

12

T4e

t 10

180

-

100

-

14

12

T5

t 5

5 < t 10

270

260

-

-

230

220

-

-

8

9

7

8

T6e

t 5

5 < t 10

290

290

-

-

245

245

-

-

8

9

7

8

6262

T6e

t 25

260

-

240

-

10

8

6063

O

H111

t 25

-

130

-

-

18

16

T1

t ≤ 12

12 < t 25

120

110

-

-

60

55

-

-

-

-

12

12

T4e

t 10

10 < t 25

130

120

-

-

65

65

-

-

14

12

12

10

T5

t 12

12 < t 25

155

145

-

-

110

110

-

-

-

-

8

8

T6e

t 3

3 < t 25

205

205

-

-

175

175

-

-

-

-

8

10

T66e

t 25

245

-

200

-

10

8

6063A

O

H111

t25

-

150

-

-

16

14

T4e

t 10

10 < t 25

150

140

-

-

90

90

-

-

12

10

10

8

T5

t 25

200

-

160

-

7

5

T6e

t 25

230

-

190

-

7

5

6463

T6e

t 25

195

-

160

-

10

8

6081

T6e

t 25

275

-

240

-

8

6

6082

O

H111

t 25

-

160

-

110

14

12

T4e

t 25

205

-

110

-

14

12

T6e

t 5

5 < t 25

290

310

-

-

250

260

-

-

8

10

6

8

7003

T5

t 12

12 < t 25

285

275

-

-

245

235

-

-

-

-

10

10

T6e

t 10

10 < t25

350

340

-

-

290

280

-

-

10

10

8

8

7204

O

1,6 t 12

-

245

-

145

-

12

T4h

1,6 t 12

315

-

195

-

-

11

T6

1,6 t 6

6 < t 12

325

335

-

-

235

255

-

-

-

-

10

10

7005

T6e

t 15

350

-

290

-

10

8

7108

T6e

t 20

310

-

260

-

10

8

7108 A

T6e

t 20

310

 

260

 

12

10

T66e

t 20

350

 

290

 

10

8

7020

T6e

t 15

350

-

290

-

10

8

7021

T6e

t 10

410

-

350

-

10

8

7022

T6e

T6510e

T6511e

t 30

490

-

420

-

7

5

7049A

T6

T6510

T6511

t 30

610

-

530

-

5

4

7050

T73511

t hoặc D 125, A 20000

485

-

415

-

7

8

T74511

t 76

505

-

435

-

-

7

T76510

t hoặc D 127

545

-

475

-

-

7

7075

Ob

Tất cả

-

275

-

165

-

10

T6

T62d

t 6

6 < t 75

540

560

-

-

480

500

-

-

-

-

7

7

T6510

T6511

t 5

5 < t 10

10 < t 50

540

560

560

-

-

-

485

505

495

-

-

-

8

7

6

6

5

4

T73i

T73510i

T73511i

t 5

5 < t 25

25 < t 50

470

485

475

-

-

-

400

420

405

-

-

-

7

8

8

5

6

-

a t (mm) = chiều dày thành.

D (mm) = đường kính ngoài.

A (mm2) = diện tích mặt cắt ngang.

b Vật liệu ca tôi và ram O phải là nền (cơ s) cho các vật liệu của các loại tôi và ram T42 hoặc T62. Khi có yêu cầu của khách hàng, cần trình bày và giải thích khả năng đạt được các đặc tính T42 và T62 sau khi nhiệt luyện thích hợp.

c Phải áp dụng các cơ tính của loại tôi và ram T42 chỉ khi vật liệu của loại tôi và ram O đã được khách hàng làm tăng cứng tự nhiên theo thời gian sau khi nhiệt luyện trong dung dịch rắn. Nếu vật liệu được khách hàng gia công nguội hoặc nóng trước khi nhiệt luyện trong dung dịch rắn thì cơ tính của vật liệu có thể thp hơn giá trị quy định.

d Phải áp dụng các cơ tính của loại tôi và ram T62 chỉ khí vật liệu của tôi và ram O đã được khách hàng tăng cứng nhân tạo theo thời gian sau khi nhiệt luyện trong dung dịch rắn. Nếu vật liệu đã được khách hàng gia công nguội hoặc nóng trước khi nhiệt luyện trong dung dịch rắn thì cơ tính của vật liệu có thể thấp hơn các giá trị quy định.

e Áp dụng cho các vật liệu sau ép đùn theo sau là làm nguội có kiểm soát ở tốc độ đ nhanh để duy trì các thành phần trong dung dch.

f Độ dẫn điện γ 30 MS/m.

g Độ dẫn điện γ 32 MS/m.

h Các đặc tính của loại tôi và ram T4 là các giá trị đã quy định dựa trên các giá trị tham chiếu thu được sau một tháng hóa già tự nhiên ở nhiệt độ phòng (xấp xỉ 20°C) sau khi xử lý dung dịch rắn.

Trong trường hợp thử kéo được thực hiện trước khi hoàn thành một tháng hóa già tự nhiên, đặc tính kéo ca loại tôi và ram T4 có thể xem là được đảm bảo nếu kết quả ca mẫu thử đã được hóa già nhân tạo sau khi x lý dung dịch rắn được xác nhận là thỏa mãn đặc tính kéo của loại tôi và ram T6.

i Đối với các vật liệu có chiều dày 20mm hoặc lớn hơn, xem EN 755-1 về độ bền chống tạo thành vết nứt do ăn mòn có ứng suất.

Bảng 3 - Cơ tính của sn phẩm đnh hình

Hp kim

Tôi và ram

Kích thướca

Độ bền kéo Rm MPa

Giới hạn chảy 0,2% Rp0,2 MPa

Độ giãn dài nhỏ nhất

Nhỏ nhất

Lớn nhất

Nhỏ nhất

Lớn nhất

A
%

A50mm
%

1070

H112

Tất cả

55

-

15

-

-

-

1070A

H112

Tất cả

60

-

20

-

25

23

1060

H112

3 < t 30

60

-

30

-

-

25

1050

H112

Tất cả

65

-

20

-

-

-

1050A

H112

Tất cả

60

-

20

-

25

23

1350b

H112

Tất cả

60

-

-

-

25

23

1100,

1200

H112

Tất cả

75

-

20

-

-

-

2007

T4

T4510

T4511

t 30

370

-

250

-

8

6

2014c

Od

Tất cả

-

245

-

125

-

12

T4

Tất cả

345

-

245

-

-

12

T42e

Tất cả

345

-

205

-

-

12

T4510

T4511

t 25

25 < t 75

370

410

-

-

230

270

-

-

11

10

10

-

T6

t 15

15 < t 30

30 < t, A 16000

30 < t, 16000 < A 20000

30 < t, 20000 < A 25000

30 < t, 25000 < A 30000

415

440

470

470

450

430

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

6

6

5

5

-

-

7

7

7

6

6

6

 

T62f

t 19

19 < t, A 16000

19 < t, 16000 < A 20000

410

410

410

-

-

-

365

365

365

-

-

-

-

-

-

7

7

6

 

T6510

T6511

t 25

25 < t 75

415

460

-

-

370

415

-

-

7

7

5

-

2014AC

O

H111

Tất cả

-

250

-

135

12

10

T4

T4510

T4511

t 25

25 < t 75

370

410

-

-

230

270

-

-

11

10

10

-

T6

T6510

T6511

t 25

25 < t 75

415

460

-

-

370

415

-

-

7

7

5

-

2017

Od

Tất cả

-

245

-

125

-

16

T4

T42e

A 70000

70000 < A 100000

345

335

-

-

215

195

-

-

-

-

12

12

2017A

T4

T4510

T4511

t ≤ 30

380

-

260

-

10

8

2024c

Od

Tất cả

-

245

-

125

-

12

T3

t 5

5 < t 15

15 < t 30

395

395

415

-

-

-

290

290

305

-

-

-

-

-

8

12

12

-

T3510

T3511

t 15

15 < t 50

395

420

-

-

290

290

-

-

8

8

6

-

T4

t 6

6 < t 19

19 < t 38

38 < t, A 16000

38 < t, 16000 < A 20000

38 < t, 20000 < A 30000

390

410

450

480

470

460

-

-

-

-

-

-

295

305

315

365

335

315

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

12

12

10

10

8

8

T42e

t 19

19 < t 38

38 < t, A 16000

38 < t, 16000 < A20000

390

390

390

390

-

-

-

-

265

265

265

265

-

-

-

-

-

-

-

-

12

10

10

8

T81

t 5

5 < t 15

15 < t 30

440

440

450

-

-

-

385

385

400

-

-

-

-

-

4

4

4

-

T8

T8510

T8511

t 50

455

-

380

-

5

4

2030

T4

T4510

T4511

t 30

370

-

250

-

8

6

3102

H112

Tất cả

80

-

30

-

25

23

3003,

3203

H112

Tất cả

95

-

35

-

17

22

3103

H112

Tất cả

95

-

35

-

25