- Tổng quan
- Nội dung
- VB gốc
- Tiếng Anh
- Hiệu lực
- VB liên quan
- Lược đồ
-
Nội dung hợp nhất
Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.
Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.
- Tải về
Quyết định 908/QĐ-UBND 2016 Lâm Đồng phê duyệt giá bán lẻ tối đa và mức trợ giá ngô giống, lúa
| Cơ quan ban hành: | Ủy ban nhân dân tỉnh Lâm Đồng |
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
|
Đã biết
|
| Số hiệu: | 908/QĐ-UBND | Ngày đăng công báo: | Đang cập nhật |
| Loại văn bản: | Quyết định | Người ký: | Phạm S |
|
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
|
29/04/2016 |
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
|
Đang cập nhật |
|
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
|
Đã biết
|
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
|
Đã biết
|
| Lĩnh vực: | Chính sách Nông nghiệp-Lâm nghiệp |
TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 908/QĐ-UBND
Phê duyệt giá bán lẻ tối đa và mức trợ giá giống cây trồng năm 2016 tại Lâm Đồng
Ngày 29/04/2016, Ủy ban nhân dân tỉnh Lâm Đồng đã ban hành Quyết định số 908/QĐ-UBND về việc phê duyệt giá bán lẻ tối đa, mức trợ giá và chi phí lưu thông đối với mặt hàng ngô giống, lúa thuộc chỉ tiêu trợ giá của Nhà nước năm 2016. Quyết định này có hiệu lực ngay sau khi ký.
Quyết định này điều chỉnh việc phê duyệt mức giá bán lẻ tối đa và trợ giá cho các loại giống cây trồng, hỗ trợ cho các hộ gia đình và cá nhân tham gia sản xuất nông nghiệp.
Mức giá bán lẻ tối đa và mức trợ giá
Quyết định đưa ra bảng giá bán lẻ tối đa cho từng loại cây giống kèm theo mức trợ giá cụ thể. Ví dụ:
- Cà phê Robusta: Giá bán lẻ tối đa 3.000 đồng/cây, mức trợ giá 2.500 đồng/cây.
- Bơ ghép: Giá bán lẻ tối đa 40.000 đồng/cây, mức trợ giá 25.000 đồng/cây.
- Sầu riêng: Giá bán lẻ tối đa 45.000 đồng/cây, mức trợ giá 25.000 đồng/cây.
Các mức giá này bao gồm toàn bộ chi phí vận chuyển, bốc xếp. Đặc biệt, các hộ cận nghèo, hộ nghèo và hộ đồng bào dân tộc thiểu số sẽ được hỗ trợ mức trợ giá bằng 100% giá bán lẻ tối đa.
Đối tượng cung cấp và chất lượng giống
Giống cây trồng sẽ được cung cấp bởi các cơ sở sản xuất kinh doanh trong và ngoài tỉnh đạt tiêu chuẩn chất lượng cây giống. Những cơ sở này phải có giấy phép và được Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn thông báo đã đạt tiêu chuẩn theo quy định. Các cơ sở sản xuất và đơn vị cung cấp giống cây có trách nhiệm với chất lượng sản phẩm của mình.
Nhiệm vụ các sở ngành
Ủy ban nhân dân tỉnh giao nhiệm vụ cho các sở, ngành liên quan như Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Ban Dân tộc và Sở Tài chính để triển khai thông báo, hướng dẫn và thực hiện quản lý kinh phí trợ giá, xác định đối tượng thụ hưởng, đảm bảo chính sách trợ giá được thực hiện đúng quy định pháp luật.
Quyết định này nhằm hỗ trợ nông dân phát triển sản xuất, góp phần nâng cao đời sống người dân, đặc biệt là các hộ nghèo và cận nghèo trong tỉnh Lâm Đồng.
Xem chi tiết Quyết định 908/QĐ-UBND có hiệu lực kể từ ngày 29/04/2016
Tải Quyết định 908/QĐ-UBND
| ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH LÂM ĐỒNG ------- Số: 908/QĐ-UBND | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc --------------- Lâm Đồng, ngày 29 tháng 4 năm 2016 |
| Stt | Loại cây | Mật độ (cây/ha) | Giá bán lẻ tối đa (đ/cây) | Mức trợ giá (đ/cây) |
| 1 | Cà phê | | | |
| | Cà phê Robusta thực sinh | 1.100 | 3.000 | 2.500 |
| | Cà phê Catimo | 5.000 | 2.500 | 1.000 |
| | Cà phê ghép cao sản (TS1, TS4, TR4, TR9, TR11) | 1.100 | 8.500 | 4.000 |
| 2 | Chè hạt | 9.000 | 2.500 | 1.000 |
| 3 | Dâu tằm | | | |
| | S7-CB (hom) | 42.000 | 360 | 240 |
| | S7-CB, VA-201 (cây) | 42.000 | 700 | 240 |
| 4 | Bơ ghép | 100 | 40.000 | 25.000 |
| 5 | Chôm chôm thái | 100 | 30.000 | 21.000 |
| 6 | Sầu riêng (Mon thoong, Ri-6, Cơm vàng hạt lép) | 160 | 45.000 | 25.000 |
| 7 | Măng cụt | 156 | 35.000 | 25.600 |
| 8 | Mít nghệ cao sản | 156 | 18.000 | 16.000 |
| 9 | Mắc ca ghép | 100 | 70.000 | 25.000 |
| 10 | Điều ghép cao sản (PN1, AB29, AB0508, MH4/5, MH5/4) | 200 | 15.000 | 9.000 |
| 11 | Chuối nhân mô | 1.111 | 20.000 | 3.600 |
| Nơi nhận: - CT, các PCT UBND tỉnh; - Như điều 3; - LĐVP và CV: TC, KH; - Lưu: VT, NN. | KT. CHỦ TỊCH PHÓ CHỦ TỊCH Phạm S |
Bạn chưa Đăng nhập thành viên.
Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!
Bạn chưa Đăng nhập thành viên.
Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!