Quyết định 09/2021/QĐ-UBND định mức kinh tế, kỹ thuật cho các mô hình khuyến nông tỉnh Thái Bình

Thuộc tính Nội dung VB gốc Tiếng Anh Liên quan Hiệu lực Lược đồ Nội dung MIX Tải về
LuatVietnam.vn độc quyền cung cấp bản dịch chính thống Công báo tiếng Anh của Thông Tấn Xã Việt Nam

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH THÁI BÌNH
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

---------------

Số: 09/2021/QĐ-UBND

Thái Bình, ngày 07 tháng 7 năm 2021

 

 

 

QUYẾT ĐỊNH

BAN HÀNH ĐỊNH MỨC KINH TẾ, KỸ THUẬT ÁP DỤNG CHO CÁC MÔ HÌNH KHUYẾN NÔNG TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH THÁI BÌNH.

_____________

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH THÁI BÌNH

 

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19/6/2015;

Căn cứ Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức Chính quyền địa phương ngày 22/11/2019;

Căn cứ Luật Ban hành Văn bản quy phạm pháp luật ngày 22/6/2015;

Căn cứ Luật Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật ban hành Văn bản quy phạm pháp luật ngày 18/6/2020;

Căn cứ Nghị định số 83/2018/NĐ-CP ngày 24/5/2018 của Chính phủ về khuyến nông;

Theo đề nghị của Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tại Tờ trình số 121/TTr-SNNPTNT ngày 30/6/2021.

 

QUYẾT ĐỊNH:

 

Điều 1. Ban hành định mức kinh tế, kỹ thuật áp dụng cho các mô hình khuyến nông trên địa bàn tỉnh Thái Bình, cụ thể như sau:

1. Lĩnh vực trồng trọt - bảo vệ thực vật; lâm nghiệp, cơ giới hóa - bảo quản chế biến: Phụ lục 01.

2. Lĩnh vực chăn nuôi - thú y: Phụ lục 02.

3. Lĩnh vực khuyến ngư: Phụ lục 03.

(Chi tiết các Phụ lục kèm theo Quyết định).

Điều 2. Quyết định có hiệu lực kể từ ngày 20/7/2021.

Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Thủ trưởng các sở, ban, ngành thuộc tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện, thành phố; Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

 


Nơi nhận:
- Nh
ư Điều 2;
- Bộ NN&PTNT;
- Cục Kiểm tra VBQPPL (Bộ Tư pháp);
- Thường trực Tỉnh ủy;
- Thường trực HĐND tỉnh;
- Chủ tịch, các PCT UBND tỉnh;
- Báo Thái Bình;
- Lãnh đạo VP UBND tỉnh;
- Cổng Thông tin điện tử tỉnh;
- Công báo tỉnh;
- Lưu: VT, NNTNMT
.

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH




Lại Văn Hoàn

 

 

PHỤ LỤC 01:

ĐỊNH MỨC KINH TKỸ THUẬT KHUYN NÔNG
LĨNH VỰC: TRỒNG TRỌT - BẢO VỆ THỰC VẬT; LÂM NGHIỆP; CƠ GIỚI HÓA - BẢO QUẢN CHẾ BIẾN
(Kèm theo Quyết định số: 09/2021/QĐ-UBND ngày 07/7/2021 của UBND tỉnh)

 

1. ĐỊNH MỨC KINH TẾ KỸ THUẬT SẢN XUẤT HẠT GIỐNG LÚA LAI F1

1.1. Vật tư

Đơn vị tính cho 01 ha

STT

Hạng mục

Đơn vị tính

Định mức

Ghi chú

1

Giống bố

kg

8 - 10

 

2

Giống mẹ

35 - 40

3

Đạm nguyên chất (N)

kg

161

4

Lân nguyên chất (P2O5)

kg

90

5

Kali nguyên chất (K2O)

kg

150

6

KH2PO4

kg

4,5

7

GA3: + 3 dòng

gam

250

8

         + 2 dòng

gam

200

9

Thuốc bảo vệ thực vật

1.000 đ

1.200

10

Thuốc trừ c

1.000 đ

300

11

Nillon che mạ

kg

165

1.2. Triển khai

Nội dung

ĐV tính

Định mức

Ghi chú

Thời gian triển khai

tháng

05

 

Tập huấn kỹ thuật

lần

02

1 ngày cho 1 lần tập huấn

Tham quan, hội thảo

lần

01

1 ngày

Tổng kết

lần

01

1 ngày

Cán bộ chỉ đạo phụ trách

ha

10

 

2. ĐỊNH MỨC KINH TẾ KỸ THUẬT SẢN XUẤT LÚA LAI

2.1. Vật tư

Đơn vị tính cho 01 ha

STT

Hạng mục

Đơn vị tính

Định mức

Ghi chú

1

Giống

kg

25 - 30

 

2

Đạm nguyên chất (N)

kg

129

3

Lân nguyên chất (P2O5)

kg

90

4

Kali nguyên chất (K2O)

kg

120

5

Thuc trừ cỏ

1.000 đ

300

6

Thuốc bảo vệ thực vật

1.000 đ

1.200

2.2. Triển khai

Nội dung

ĐV tính

Định mức

Ghi chú

Thời gian triển khai

tháng

05

 

Tập huấn kỹ thuật

lần

01

1 ngày cho 1 lần tập huấn

Tham quan, hội thảo

lần

01

1 ngày

Tổng kết

lần

01

1 ngày

Cán bộ chỉ đạo phụ trách

ha

20

 

3. ĐỊNH MỨC KINH TẾ KỸ THUẬT NHÂN GIỐNG LÚA CHẤT LƯỢNG

3.1. Vật tư

Đơn vị tính cho 01 ha

STT

Hạng mục

Đơn vị tính

Định mức

Ghi chú

1

Giống

kg

40 - 50

 

2

Đạm nguyên chất (N)

kg

129

3

Lân nguyên chất (P2O5)

kg

88

4

Kali nguyên chất (K2O)

kg

90

5

Thuốc trừ cỏ

1.000 đ

300

6

Thuốc bảo vệ thực vật

1.000 đ

1.200

3.2. Triển khai

Nội dung

ĐV tính

Định mức

Ghi chú

Thời gian triển khai

tháng

05

 

Tập huấn kỹ thuật

ln

01

1 ngày cho 1 ln tập huấn

Tham quan, hội thảo

ln

01

1 ngày

Tổng kết

lần

01

1 ngày

Cán bộ chỉ đạo phụ trách

ha

20

 

4. ĐỊNH MỨC KINH TẾ KỸ THUẬT SẢN XUẤT LÚA CHẤT LƯỢNG

4.1 Vật tư

Đơn vị tính cho 01 ha

STT

Hng mc

Đơn vị tính

Định mức

Ghi chú

1

Giống

kg

60 - 70

 

2

Đạm nguyên chất (N)

kg

129

3

Lân nguyên chất (P2O5)

kg

88

4

Kali nguyên chất (K2O)

kg

90

5

Thuốc trừ cỏ

1.000 đ

300

6

Thuốc bảo vệ thực vật

1.000 đ

1.200

4.2 Triển khai

Ni dung

ĐV tính

Định mức

Ghi chú

Thời gian triển khai

tháng

05

 

Tập huấn kỹ thuật

lần

01

1 ngày cho 1 lần tập huấn

Tham quan, hội thảo

lần

01

1 ngày

Tổng kết

lần

01

1 ngày

Cán bộ chỉ đạo phụ trách

ha

20

 

5. ĐỊNH MỨC KINH TẾ KỸ THUẬT ỨNG DỤNG HỆ THỐNG THÂM CANH TỔNG HỢP TRONG SẢN XUẤT LÚA (SRI)

5.1 Vật tư

Đơn vị tính cho 01 ha

STT

Hạng mục

Đơn vị tính

Định mức

Ghi chú

1

Giống

kg

25 - 30

 

2

Đạm nguyên chất (N)

kg

90

3

Lân nguyên chất (P2O5)

kg

62

4

Kali nguyên chất (K2O)

kg

63

5

Phân hữu cơ sinh học

kg

550

6

Thuốc trừ cỏ

1.000 đ

300

7

Thuốc bảo vệ thực vật

1.000 đ

500

5.2 Triển khai

Nội dung

ĐV tính

Định mức

Ghi chú

Thời gian triển khai

tháng

05

 

Tập huấn kỹ thuật

lần

01

1 ngày cho 1 lần tập huấn

Tham quan, hội thảo

lần

01

1 ngày

Tổng kết

lần

01

1 ngày

Cán bộ chỉ đạo phụ trách

ha

20

 

6. ĐỊNH MỨC KINH TẾ KỸ THUẬT MÔ HÌNH ỨNG DỤNG PHÂN HỮU CƠ NANO TRONG SẢN XUẤT LÚA

 6.1. Xây dựng mô hình

1- Giống, thiết bị, vật tư

 

Đơn vị tính cho 01haĐơn vị tính cho 01ha

 

2- Triển khai

 

TT

Nội dung

Đơn vị tính

Số lượng

Yêu cầu chất lượng

Ghi chú

1- Giống, thiết bị, vật tư

Đơn vị tính cho 01ha  

1.1

Giống

Kg

50

Cấp xác nhận

Theo quy trình kỹ thuật

1.2

Phân hữu cơ sinh học

 

 

Tiêu chuẩn cơ sở

- Mức hỗ trợ theo quy định hiện hành;

- Phân hữu cơ sinh hc khi thay thế sang phân hữu cơ vi sinh hoặc phân bón dạng nước thì mức bón theo quy trình của loại phân bón đó.

 

- Sản xuất vụ thứ nhất

Kg

3.000

 

 

- Sản xuất lặp lại vụ thứ 2

Kg

2.500

 

 

- Sản xuất lặp lại vụ thứ 3

Kg

1.200

 

1.3

Phân hữu cơ Nano

Gram

35

Tiêu chuẩn cơ sở

1.4

Thuốc trừ sâu sinh học (Neem Ferno,...)

Lít

4

Tiêu chuẩn cơ sở

1.5

Thuốc trừ sâu sinh hc

1.000đ

700

Tiêu chuẩn cơ sở

2- Triển khai

 

 

 

 

2.1

Tập huấn kỹ thuật

 

 

 

 

 

- Số lần

Lần

01

 

Cho 1 vụ

 

- Thời gian/lần

Ngày

01

 

 

2.2

Cán bộ chỉ đạo kỹ thuật

Ha

5 - 10

 

01 cán bộ

2.3

Thời gian triển khai

Tháng

5

 

01 vụ

2.4

Sơ kết, tổng kết

 

 

 

 

 

- Sơ kết

Hội nghị

01

 

 

 

- Tng kết

Hội nghị

01

 

Cho 1 dự án

                 

6.2. Đào tạo tập huấn

TT

Nội dung

Đơn vị tính

Số lượng

Ghi chú

1

Thời gian lý thuyết

Ngày

01

Đối tượng: Người chưa tham gia mô hình

2

Thời gian tham quan, thực hành

Ngày

01

6.3. Thông tin tuyên truyền

TT

Nội dung

Đơn vị tính

Số lượng

Ghi chú

1

Tham quan, hội thảo

Lần

01

 

2

Tờ gấp, Clip, Sách kỹ thuật

 

 

Theo thuyết minh được duyệt

7. ĐỊNH MỨC KINH TẾ KỸ THUẬT MÔ HÌNH ỨNG DỤNG MẠ KHAY, MÁY CẤY TRONG SẢN XUẤT LÚA

 7.1. Xây dựng mô hình

1- Giống, thiết bị, vật tư

 

  

 

2- Triển khai

 

TT

Nội dung

Đơn vị tính

Số lượng

Yêu cầu chất lượng

Ghi chú

 

1- Giống, thiết bị, vật tư

   

 

1.1

Máy trộn đất

Máy

1

Tiêu chuẩn cơ sở

Tính cho 1 mô hình

 

1.2

Máy gieo hạt

Máy

1

 

1.3

Máy cấy 4 hàng

ha/máy

10

Tiêu chuẩn cơ sở

Tính cho 1 máy

 

1.4

Máy cấy 6 hàng

25

 

1.5

Máy cấy 7 hàng

 

1.6

Khay nhựa gieo mạ

Khay

250

Tiêu chuẩn cơ sở

Tính cho 1 ha

 

1.7

Hạt giống lúa

Kg

35

Cấp xác nhận trở lên

 

1.8

Đạm nguyên chất (N)

Kg

90

 

 

1.9

Lân nguyên chất (P2O5)

Kg

70

 

 

1.10

Kali nguyên chất (K2O)

Kg

70

 

 

1.11

Phân hữu cơ vi sinh

Kg

2.000

 

 

1.12

Thuốc bảo vệ thực vật

1.000 đ

1.000

 

 

2- Triển khai

 

 

 

 

 

2.1

Tập huấn kỹ thuật

 

 

 

 

 

 

- Số lần

Lần

01

 

 

 

 

- Thời gian/lần

Ngày

02

 

 

 

2.2

Cán bộ chỉ đạo kỹ thuật

Ha

10 - 25

 

Cho 1 cán bộ

 

2.3

Thời gian triển khai

Tháng

5

 

Cho 1 vụ

 

2.4

Sơ kết, tổng kết

 

 

 

 

 

 

- Sơ kết

Lần

01

 

 

 

 

- Tng kết

Lần

01

 

Cho 1 dự án

 

                   

7.2. Đào tạo tập huấn

TT

Nội dung

Đơn vị tính

Số lượng

Ghi chú

1

Thời gian lý thuyết

Ngày

1,5

Đối tưng: Người chưa tham gia mô hình

2

Thời gian tham quan, thực hành

Ngày

1,5

7.3. Thông tin tuyên truyền

TT

Nội dung

Đơn vị tính

Số lượng

Ghi chú

1

Tham quan, hội thảo

Ngày

01

 

2

Tờ gấp, Clip, Sách kỹ thuật

 

 

Theo thuyết minh được duyệt

8. ĐỊNH MỨC KINH TẾ KỸ THUẬT TRỒNG NGÔ LAI

8.1. Phần vật tư

Đơn vị tính cho 01ha

STT

Hạng mục

ĐVT

Định mức

Ghi chú

1

Giống

Kg

15-20

 

2

Đạm nguyên chất (N)

Kg

207

 

3

Lân nguyên chất (P2O5)

Kg

96

 

4

Kali nguyên chất (K2O)

Kg

120

 

5

Thuốc bảo vệ thực vật

1000đ

700

 

6

Thuốc trừ cỏ

1.000đ

300

 

8.2. Triển khai

Nội dung

ĐVT

Định mc

Ghi chú

Thời gian triển khai

Tháng

05

 

Tập huấn kỹ thuật

Lần

01

1 ngày cho 1 lần tập huấn

Thăm quan hội thảo

Lần

01

1 ngày

Tổng kết

Lần

01

1 ngày

Cán bộ chỉ đạo phụ trách

Ha

10

 

9. ĐỊNH MỨC KINH TẾ KỸ THUẬT TRỒNG NGÔ ĐƯỜNG

9.1. Vật tư

Đơn vị tính cho 01ha

STT

Hạng mục

ĐVT

Định mức

Ghi chú

1

Giống

Kg

10-12

 

2

Đạm nguyên chất (N)

Kg

138

 

3

Lân nguyên chất (P2O5)

Kg

64

 

4

Kali nguyên chất (K2O)

Kg

150

 

5

Thuốc bảo vệ thực vật

1000 đ

600

 

6

Thuốc trừ c

1000 đ

300

 

9.2. Triển khai

Nội dung

ĐVT

Định mức

Ghi chú

Thời gian triển khai

Tháng

04

 

Tập huấn kỹ thuật

Lần

01

1 ngày cho 1 lần tập huấn

Thăm quan hội thảo

Lần

01

1 ngày

Tổng kết

Lần

01

1 ngày

Cán bộ chỉ đạo phụ trách

Ha

10

 

10. ĐỊNH MỨC KINH TẾ KỸ THUẬT MÔ HÌNH SẢN XUẤT NGÔ SINH KHỐI

10.1. Xây dựng mô hình

1- Giống, thiết bị, vật tư

 

Đơn vị tính cho 01haĐơn vị tính cho 01ha

 

2- Triển khai

 

TT

Nội dung

Đơn vị tính

Số lượng

u cầu chất lượng

Ghi chú

1- Giống, thiết bị, vật tư

Đơn vị tính cho 01ha  

1.1

Giống ngô lai

Kg

25 - 28

Lai F1

Theo quy trình kỹ thuật

1.2

Đạm nguyên chất (N)

Kg

180

 

- Mức hỗ trợ theo quy định hin hành;

- Phân hữu cơ sinh học khi thay thế sang phân hữu cơ vi sinh hoặc phân bón dạng nước thì mức bón theo quy trình của loại phân bón đó.

1.3

Lân nguyên chất (P2O5)

Kg

100

 

1.4

Kali nguyên chất (K2O)

Kg

100

 

1.5

Phân hữu cơ sinh học

Kg

1.200

Tiêu chuẩn cơ sở

1.6

Thuốc bảo vệ thực vật

1.000đ

1.000

Tiêu chuẩn cơ sở

2- Triển khai

 

 

 

 

2.1

Tập huấn kthuật

 

 

 

 

 

- Số lần

Lần

01

 

Cho 1 vụ

 

- Thời gian/lần

Ngày

01

 

 

2.2

Cán bộ chỉ đạo kỹ thuật

Ha

5 - 10

 

Cho 1 cán bộ

2.3

Thời gian triển khai

Tháng

4

 

Cho 1 vụ

2.4

Sơ kết, tổng kết

 

 

 

 

 

- Sơ kết

Hội nghị

01

 

 

 

- Tổng kết

Hội nghị

01

 

 

                 

10.2. Đào tạo tập huấn

TT

Nội dung

Đơn vị tính

Số lượng

Ghi chú

1

Thời gian lý thuyết

Ngày

01

Đối tượng: Người chưa tham gia mô hình

2

Thời gian tham quan, thực hành

Ngày

01

10.3. Thông tin tuyên truyền

TT

Nội dung

Đơn vị tính

Sống

Ghi chú

1

Tham quan, hội thảo

Lần

01

 

2

Tờ gấp, Clip, Sách kỹ thuật

 

 

Theo thuyết minh được duyệt

11. ĐỊNH MỨC KINH TẾ KỸ THUẬT TRỒNG KHOAI LANG

11.1. Vật tư

Đơn vị tính cho 01ha

STT

Hạng mục

ĐVT

Định mức

Ghi chú

1

Hom ging

Kg

1.200 - 1.400

 

2

Đạm nguyên chất (N)

Kg

60

 

3

Lân nguyên chất (P2O5)

Kg

56

 

4

Kali nguyên chất (K2O)

Kg

120

 

5

Thuốc bảo vệ thực vật

1.000 đ

500

 

11.2. Triển khai

Nội dung

ĐVT

Định mức

Ghi chú

Thời gian triển khai

Tháng

04

 

Tập huấn kỹ thuật

Lần

01

1 ngày cho 1 lần tập huấn

Tham quan, hội thảo

Lần

01

1 ngày

Tổng kết

Lần

01

1 ngày

Cán bộ chỉ đạo phụ trách

Ha

10

 

12. ĐỊNH MỨC KINH TẾ KỸ THUẬT TRỒNG KHOAI SỌ

12.1. Vật tư

Đơn vị tính cho 01ha

STT

Hạng mục

ĐVT

Định mức

Ghi chú

1

Giống

Kg

1.200 - 1.400

 

2

Đạm nguyên chất (N)

Kg

138

 

3

Lân nguyên chất (P2O5)

Kg

96

 

4

Kali nguyên chất (K2O)

Kg

180

 

5

Thuốc bảo vệ thực vật

1.000 đ

1.000

 

12.2. Triển Khai

Nội dung

ĐVT

Định mức

Ghi chú

Thời gian triển khai

Tháng

05

 

Tập huấn kỹ thuật

Lần

02

1 ngày cho 1 lần tập huấn

Tham quan, hội thảo

Lần

01

1 ngày

Tổng kết

Lần

01

1 ngày

Cán bộ chỉ đạo phụ trách

Ha

05

 

13. ĐỊNH MỨC KINH TẾ KỸ THUẬT TRỒNG KHOAI TÂY

13.1. Vật tư

Đơn vị tính cho 01ha

STT

Hạng mục

ĐVT

Định mc

Ghi chú

1

Giống

Kg

1.000 - 1.200

 

2

Đạm nguyên chất (N)

Kg

152

 

3

Lân nguyên chất (P2O5)

Kg

96

 

4

Kali nguyên chất (K2O)

Kg

150

 

5

Thuốc bảo vệ thực vật

1.000 đ

600

 

13.2. Triển khai

Nội dung

ĐVT

Định mức

Ghi chú

Thời gian triển khai

Tháng

04

 

Tập huấn kỹ thuật

Lần

01

1 ngày cho 1 lần tập huấn

Tham quan, hội thảo

Lần

01

1 ngày

Tổng kết

Lần

01

1 ngày

Cán bộ chỉ đạo phụ trách

Ha

10

 

14. ĐỊNH MỨC KINH TẾ KỸ THUẬT TRỒNG CẢI XANH ĂN LÁ AN TOÀN

14.1 Vật tư

Đơn vị tính cho 01ha

STT

Hạng mục

ĐVT

Định mức

Ghi chú

1

Hạt giống

Kg

8-10

Tùy loại cải cụ thể

2

Đạm nguyên chất (N)

Kg

35

 

3

Lân nguyên chất (P2O5)

Kg

25

 

4

Kali nguyên chất (K2O)

Kg

45

 

5

Phân hữu cơ sinh học

Kg

1.500

 

6

Phân bón lá

1.000đ

500

 

7

Thuốc bảo vệ thực vật

1.000đ

500

 

- Định mức này có thể áp dụng cho mô hình sản xuất rau cải xanh ăn lá các loại theo VietGAP với điều kiện thuốc bảo vệ thực vật sinh học + By bả sinh học.

14.2. Triển khai

STT

Nội dung

ĐVT

Định mức

Ghi chú

1

Thời gian triển khai/vụ

Tháng

02

 

2

Tập huấn, đào tạo

 

 

 

2.1

Tập huấn trong mô hình

Ngày/lớp

01

 

2.2

Đào tạo ngoài mô hình

Ngày/lớp

02

 

3

01 cán bộ kỹ thuật chỉ đạo phụ trách

Ha

2

 

15. ĐỊNH MỨC KINH TẾ KỸ THUẬT TRỒNG CẢI CÚC AN TOÀN

15.1 Vật tư

Đơn vị tính cho 01ha

STT

Hạng mục

ĐVT

Định mức

Ghi chú

1

Hạt giống

Kg

30

 

2

Đạm nguyên chất (N)

Kg

50

 

3

Lân nguyên chất (P2O5)

Kg

70

 

4

Kali nguyên chất (K2O)

Kg

50

 

5

Phân hữu cơ sinh học

Kg

2.000

 

6

Phân bón lá

1.000 đ

500

 

7

Thuốc bảo vệ thực vật

1.000 đ

1.000

 

15.2. Triển khai

STT

Nội dung

ĐVT

Định mức

Ghi chú

1

Thời gian triển khai/vụ

Tháng

02

 

2

Tập huấn, đào tạo

 

 

 

2.1

Tập huấn trong mô hình

Ngày/lớp

01

 

2.2

Đào tạo ngoài mô hình

Ngày/lớp

02

 

3

01 cán bộ kỹ thuật chỉ đạo phụ trách

Ha

2

 

16. ĐỊNH MỨC KINH TẾ KỸ THUẬT TRỒNG SÚP LƠ, CẢI BẮP AN TOÀN

16.1 Vật tư

Đơn vị tính cho 01ha

STT

Hạng mục

ĐVT

Định mức

Ghi chú

1

Hạt giống

 

 

 

1.1

Hạt giống súp lơ

Kg

0,3

Tương đương 31.000 cây (bao gồm cả trồng dặm)

1.2

Hạt giống Bắp cải

Kg

0,3

Tương đương 29.000 cây (bao gồm cả trồng dặm)

2

Đạm nguyên chất (N)

Kg

120

 

3

Lân nguyên chất (P2O5)

Kg

60

 

4

Kali nguyên chất (K2O)

Kg

120

 

5

Phân hữu cơ sinh học

Kg

1.500

 

6

Phân bón lá

1.000 đ

1.000

 

7

Thuốc bảo vệ thực vật

1.000 đ

1.000

 

16.2. Triển khai

STT

Nội dung

ĐVT

Định mức

Ghi chú

1

Thời gian triển khai/vụ

Tháng

04

 

2

Tập huấn, đào tạo

 

 

 

2.1

Tập huấn trong mô hình

Ngày/lớp

01

 

2.2

Đào tạo ngoài mô hình

Ngày/lớp

02

 

3

01 cán bộ kỹ thuật chỉ đạo phụ trách

Ha

3

 

17. ĐỊNH MỨC KINH TẾ KỸ THUẬT TRỒNG DƯA CHUỘT, MƯỚP ĐẮNG AN TOÀN

17.1. Vật tư

Đơn vị tính cho 01ha

STT

Hạng mục

ĐVT

Định mức

Ghi chú

1

Hạt giống

 

 

 

1.1

Hạt giống dưa chuột

Kg

1,0

Tương đương 29.000 cây (bao gồm cả trồng dặm)

1.2

Hạt giống mướp đắng (khổ qua)

Kg

2,5

Tương đương 25.000 cây (bao gồm cả trồng dặm)

2

Đạm nguyên chất (N)

Kg

120

 

3

Lân nguyên chất (P2O5)

Kg

90

 

4

Kali nguyên chất (K2O)

Kg

120

 

5

Phân hữu cơ sinh học

Kg

2.000

 

6

Phân bón lá

1.000 đ

1.000

 

7

Thuốc bảo vệ thực vật

1.000 đ

1.000

 

17.2. Triển khai

STT

Nội dung

ĐVT

Định mức

Ghi chú

1

Thời gian triển khai/vụ

Tháng

04

 

2

Tập huấn, đào tạo

 

 

 

2.1

Tập huấn trong mô hình

Ngày/lớp

01

 

2.2

Đào tạo ngoài mô hình

Ngày/lớp

02

 

3

01 cán bộ kỹ thuật chỉ đạo phụ trách

Ha

3

 

18. ĐỊNH MỨC KINH TẾ KỸ THUẬT TRỒNG SU HÀO AN TOÀN

18.1. Vật tư

 Đơn vị tính cho 01ha

STT

Hạng mục

ĐVT

Định mức

Ghi chú

1

Hạt giống

Kg

0,7

Tương đương 55.000 cây (bao gồm cả trồng dặm)

2

Đạm nguyên chất (N)

Kg

100

 

5

Lân nguyên chất (P2O5)

Kg

60

 

4

Kali nguyên chất (K2O)

Kg

90

 

5

Phân hữu cơ sinh học

Kg

1.500

 

6

Thuốc bảo vệ thực vật

1.000 đ

1.000

 

18.2. Triển khai

STT

Nội dung

ĐVT

Định mức

Ghi chú

1

Thời gian triển khai/vụ

Tháng

03

 

2

Tập huấn, đào tạo

 

 

 

2.1

Tập huấn trong mô hình

Ngày/lớp

01

 

2.2

Đào tạo ngoài mô hình

Ngày/lớp

02

 

3

01 cán bộ kỹ thuật chỉ đạo phụ trách

Ha

3

 

19. ĐỊNH MỨC KỸ THUẬT TRỒNG CÀ RỐT AN TOÀN

19.1. Vật tư

Đơn vị tính cho 01ha

STT

Hạng mục

ĐVT

Định mức

Ghi chú

1

Hạt giống

Kg

3,0

 

2

Đạm nguyên chất (N)

Kg

120

 

3

Lân nguyên chất (P2O5)

Kg

90

 

4

Kali nguyên chất (K2O)

Kg

120

 

5

Phân hữu cơ sinh học

Kg

2.000

 

6

Phân bón lá

1.000 đ

1.000

 

7

Thuốc bảo vệ thực vật

1.000 đ

1.000

 

19.2. Triển khai

STT

Nội dung

ĐVT

Định mức

Ghi chú

1

Thời gian triển khai/vụ

Tháng

05

 

2

Tập huấn, đào tạo

 

 

 

2.1

Tập hun trong mô hình

Ngày/lớp

01

 

2.2

Đào tạo ngoài mô hình

Ngày/lớp

02

 

3

01 cán bộ kỹ thuật chỉ đạo phụ trách

Ha

3

 

20. ĐỊNH MỨC KINH TKỸ THUẬT TRNG ĐẬU RAU AN TOÀN

20.1. Vật tư

 Đơn vị tính cho 01ha

STT

Hạng mục

ĐVT

Định mức

Ghi chú

I

Giống

Kg

40 - 45

 

II

Vật tư thiết yếu

 

 

 

1

Đạm nguyên chất (N)

Kg

92

 

2

Lân nguyên chất (P2O5)

Kg

56

 

3

Kali nguyên chất (K2O)

Kg

120

 

4

Phân hữu cơ sinh học

Kg

1.000

 

5

Phân bón lá

1.000 đ

500

 

6

Thuốc bảo vệ thực vật

1.000 đ

1.000

 

20.2. Triển khai

Nội dung

ĐVT

Định mức

Ghi chú

Thời gian triển khai

Tháng

05

 

Tập huấn kỹ thuật

Lần

02

1 ngày cho 1 lần tập huấn

Tham quan, hội thảo

Lần

01

1 ngày

Tổng kết

Lần

01

1 ngày

Cán bộ chỉ đạo phụ trách

Ha

≤ 5

 

21. ĐỊNH MỨC KINH TẾ KỸ THUẬT TRỒNG BÍ XANH AN TOÀN

21.1. Vật tư

Đơn vị tính cho 01ha

STT

Hạng mục

ĐVT

Định mức

Ghi chú

1

Giống

Gam

800-1.000

Hoặc 22.000 - 25.000 cây

2

Đạm nguyên chất (N)

Kg

138

 

3

Lân nguyên chất (P2O5)

Kg

64

 

4

Kali nguyên chất (K2O)

Kg

210

 

5

Phân hữu cơ sinh học

Kg

2.000

 

6

Phân bón lá

1.000 đ

500

 

7

Thuốc bảo vệ thực vật

1.000đ

1.000

 

21.2. Triển khai

Nội dung

ĐVT

Định mức

Ghi chú

Thời gian triển khai

Tháng

05

 

Tập huấn kỹ thuật

Lần

02

1 ngày cho 1 lần tập huấn

Tham quan, hội thảo

Lần

01

1 ngày

Tng kết

Lần

01

1 ngày

Cán bộ chỉ đạo phụ trách

Ha

5

 

22. ĐỊNH MỨC KINH TẾ KỸ THUẬT TRNG BÍ ĐỎ AN TOÀN

22.1. Vật tư

Đơn vị tính cho 01ha

STT

Hạng mục

ĐVT

Định mức

Ghi chú

1

Giống

Gam

500-700

Hoặc 7.000 cây

2

Đạm nguyên chất (N)

Kg

115

 

3

Lân nguyên chất (P2O5)

Kg

88

 

4

Kali nguyên chất (K2O)

Kg

102

 

5

Phân hữu cơ sinh học

Kg

1.500

 

6

Phân bón lá

1.000 đ

500

 

7

Thuốc bảo vệ thực vật

1.000 đ

500

 

22.2. Triển khai

Nội dung

ĐVT

Định mức

Ghi chú

Thời gian triển khai

Tháng

05

 

Tập huấn kỹ thuật

Lần

02

1 ngày cho 1 lần tập huấn

Tham quan, hội thảo

Lần

01

1 ngày

Tổng kết

Lần

01

1 ngày

Cán bộ chỉ đạo phụ trách

Ha

5

 

23. ĐỊNH MỨC KINH TẾ KỸ THUẬT TRỒNG CÀ CHUA AN TOÀN

23.1. Vật tư

 Đơn vị tính cho 01ha

STT

Hạng mục

ĐVT

Định mức

Ghi chú

1

Giống

Gam

200-250

Hoặc 30.000 - 32.000 cây

2

Đạm nguyên chất (N)

Kg

115

 

3

Lân nguyên chất (P2O5)

Kg

96

 

4

Kali nguyên chất (K2O)

Kg

180

 

5

Phân hữu cơ sinh học

Kg

2.000

 

6

Phân bón lá

1.000 đ

1.000

 

7

Thuốc bảo vệ thực vật

1.000 đ

1.500

 

23.2. Triển khai

Nội dung

ĐVT

Định mức

Ghi chú

Thời gian triển khai

Tháng

05

 

Tập huấn kỹ thuật

Lần

02

1 ngày cho 1 lần tập huấn

Tham quan, hội thảo

Lần

01

1 ngày

Tổng kết

Lần

01

1 ngày

Cán bộ chỉ đạo phụ trách

Ha

5

 

24. ĐỊNH MỨC KINH TẾ KỸ THUẬT TRỒNG ỚT CAY AN TOÀN

24.1. Vật tư

Đơn vị tính cho 01ha

STT

Hạng mục

ĐVT

Định mức

Ghi chú

1

Giống

Gram

300 - 400

 

2

Đạm nguyên chất (N)

Kg

138

 

3

Lân nguyên chất (P2O5)

Kg

48

 

4

Kali nguyên chất (K2O)

Kg

240

 

5

Phân hữu cơ sinh học

Kg

2.500

 

6

Phân bón lá

1.000 đ

500

 

7

Thuốc bảo vệ thực vật

1.000 đ

1.000

 

24.2. Triển khai

Nội dung

ĐVT

Định mức

Ghi chú

Thời gian triển khai

Tháng

06

 

Tập huấn kỹ thuật

Lần

02

1 ngày cho 1 lần tập huấn

Tham quan, hội thảo

Lần

01

1 ngày

Tổng kết

Lần

01

1 ngày

Cán bộ chỉ đạo phụ trách

Ha

5

 

25. ĐỊNH MỨC KINH TẾ KỸ THUẬT TRỒNG NGÔ RAU AN TOÀN

25.1. Vật tư

Đơn vị tính cho 01ha

STT

Hạng mục

ĐVT

Định mức

Ghi chú

1

Giống

Kg

35 - 40

 

2

Đạm nguyên chất (N)

Kg

115

 

3

Lân nguyên chất (P2O5)

Kg

72

 

4

Kali nguyên chất (K2O)

Kg

60

 

5

Phân bón lá

Lít

2

 

6

Phân hữu cơ sinh học

Kg

1.000

 

7

Thuốc bảo vệ thực vật

1.000 đ

300

 

25.2. Triển khai

Nội dung

ĐVT

Định mức

Ghi chú

Thời gian triển khai

Tháng

04

 

Tập huấn kỹ thuật

Lần

01

1 ngày cho 1 lần tập huấn

Thăm quan hội thảo

Lần

01

1 ngày

Tổng kết

Lần

01

1 ngày

Cán bộ chỉ đạo phụ trách

Ha

≤ 5

 

26. ĐỊNH MỨC KINH TẾ KỸ THUẬT TRỒNG DƯA HẤU

26.1. Vật tư

Đơn vị tính cho 01ha

STT

Hạng mục

ĐVT

Định mức

Ghi chú

1

Giống

Gram

400 - 600

 

2

Đạm nguyên chất (N)

Kg

115

 

3

Lân nguyên chất (P2O5)

Kg

120

 

4

Kali nguyên chất (K2O)

Kg

180

 

5

Phân hữu cơ sinh học

Kg

2.000

 

6

Thuốc bảo vệ thực vật

1.000 đ

1.000

 

7

Phân bón lá

1.000 đ

500

 

26.2. Triển khai

Nội dung

ĐVT

Định mức

Ghi chú

Thời gian triển khai

Tháng

05

 

Tập huấn kỹ thuật

Lần

02

1 ngày cho 1 lần tập huấn

Tham quan, hội thảo

Lần

01

1 ngày

Tổng kết

Lần

01

1 ngày

Cán bộ chỉ đạo phụ trách

Ha

5

 

27. ĐNH MỨC KINH TẾ KỸ THUẬT MÔ HÌNH ỨNG DỤNG PHÂN HỮU CƠ NANO TRONG SẢN XUẤT BẮP CẢI, SÚP LƠ AN TOÀN

27.1. Xây dựng mô hình

1- Giống, thiết bị, vật tư

 

Đơn vị tính cho 01haĐơn vị tính cho 01ha

 

2- Triển khai

 

TT

Nội dung

Đơn vị tính

Số lượng

Yêu cầu chất lượng

Ghi chú

1- Giống, thiết bị, vật tư

Đơn vị tính cho 01ha  

1.1

Giống: - Hạt giống

Kg

0,4

Tiêu chuẩn cơ sở

- Mức hỗ trợ theo quy định hiện hành;

- Phân hữu cơ sinh học khi thay thế sang phân hữu cơ vi sinh hoặc phân bón dạng nước thì mức bón theo quy trình của loi phân bón đó.

 

Hoặc: - Cây giống

Cây

33.000

Tiêu chuẩn cơ sở

1.2

Phân hữu cơ sinh học

 

 

Tiêu chuẩn cơ sở

 

- Sản xuất vụ thứ nhất

Kg

3.000

 

 

- Sản xuất lặp lại vụ thứ 2

Kg

2.000

 

 

- Sản xuất lặp lại vụ thứ 3

Kg

1.000

 

1.3

Phân hữu cơ Nano

Gram

25

Tiêu chuẩn cơ sở

1.4

Thuốc trừ sâu sinh học (Neem Ferno,...)

Lít

4

Tiêu chuẩn cơ sở

1.5

Thuốc trừ sâu sinh học

1.000 đ

500

Tiêu chuẩn cơ sở

2- Triển khai

 

 

 

 

2.1

Tập huấn kỹ thuật

 

 

 

 

 

- Số lần

Lần

01

 

Cho 1 vụ

 

- Thời gian/ln

Ngày

01

 

 

2.2

Cán bộ chỉ đạo kỹ thuật

Ha

2 - 3

 

Cho 1 cán bộ

2.3

Thời gian triển khai

Tháng

4

 

Cho 1 vụ

2.4

Sơ kết, tổng kết

 

 

 

 

 

- Sơ kết

Hội nghị

01

 

 

 

- Tổng kết

Hội nghị

01

 

Cho 1 dự án

                 

27.2. Đào tạo tập huấn

TT

Nội dung

Đơn vị tính

Số lượng

Ghi chú

1

Thời gian lý thuyết

Ngày

01

Đối tượng: Người chưa tham gia mô hình

2

Thời gian tham quan, thực hành

Ngày

01

27.3. Thông tin tuyên truyền

TT

Nội dung

Đơn vị tính

Số lượng

Ghi chú

1

Tham quan, hội thảo

Lần

01

 

2

Tờ gấp, Clip, Sách kỹ thuật

 

 

Theo thuyết minh được duyệt

28. ĐỊNH MỨC KINH TẾ KỸ THUẬT MÔ HÌNH ỨNG DỤNG PHÂN HỮU CƠ NANO TRONG SẢN XUẤT CẢI ĂN LÁ CÁC LOẠI AN TOÀN

28.1. Xây dựng mô hình

1- Giống, thiết bị, vật tư

 

Đơn vị tính cho 01haĐơn vị tính cho 01ha

 

2- Triển khai

 

TT

Nội dung

Đơn vị tính

Số lưng

Yêu cầu chất lượng

Ghi chú

1- Giống, thiết bị, vật tư

Đơn vị tính cho 01ha  

1.1

Giống: - Hạt giống

Kg

6

Tiêu chuẩn cơ sở

- Mức hỗ trợ theo quy định hiện hành;

- Phân hữu cơ sinh học khi thay thế sang phân hữu cơ vi sinh hoặc phân bón dạng nước thì mức bón theo quy trình của loại phân bón đó.

1.2

Phân hữu cơ sinh học

 

 

Tiêu chuẩn cơ sở

 

- Sản xuất vụ thứ nhất

Kg

1.500

 

 

- Sản xuất lặp lại vụ thứ 2

Kg

1.000

 

 

- Sản xuất lặp lại vụ thứ 3

Kg

500

 

1.3

Phân hữu cơ Nano

Gram

25

Tiêu chuẩn cơ sở

1.4

Thuốc trừ sâu sinh học (Neem Ferno,...)

Lít

3

Tiêu chuẩn cơ sở

1.5

Thuốc trừ sâu sinh học

1.000đ

500

Tiêu chuẩn cơ sở

2- Triển khai

 

 

 

 

2.1

Tập huấn kỹ thuật

 

 

 

 

 

- Số lần

Lần

01

 

Cho 1 vụ

 

- Thời gian/lần

Ngày

01

 

 

2.2

Cán bộ chỉ đạo kỹ thuật

Ha

2 - 3

 

Cho 1 cán bộ

2.3

Thời gian trin khai

Tháng

2

 

Cho 1 vụ

2.4

Sơ kết, tổng kết

 

 

 

 

 

- Sơ kết

Hội nghị

01

 

 

 

- Tổng kết

Hội nghị

01

 

 

                 

28.2. Đào tạo tập huấn

TT

Nội dung

Đơn vị tính

Số lượng

Ghi chú

1

Thời gian lý thuyết

Ngày

1

Đối tượng: Người chưa tham gia mô hình

2

Thời gian tham quan, thực hành

Ngày

1

28.3. Thông tin tuyên truyền

TT

Nội dung

Đơn vị tính

Số lượng

Ghi chú

1

Tham quan, hội thảo

Lần

01

 

2

Tờ gấp, Clip, Sách kỹ thuật

 

 

Theo thuyết minh được duyệt

29. ĐỊNH MỨC KINH TẾ KỸ THUẬT MÔ HÌNH ỨNG DỤNG GIÁ THỂ ĐỂ SẢN XUẤT DƯA THƠM (DƯA VÂN LƯỚI, DƯA VÀNG,...)

 29.1. Xây dựng mô hình

1- Ging, thiết bị, vật tư

 

Đơn vị tính cho 01haĐơn vị tính cho 01ha

 

2- Triển khai

 

TT

Nội dung

Đơn vị tính

Số lượng

Yêu cầu chất lượng

Ghi chú

1- Ging, thiết bị, vật tư

Đơn vị tính cho 01ha  

1.1

Giá thể:

 

 

 

- Mức hỗ trợ theo quy định hiện hành.

- N, P2O5, K2O nguyên chất trong phân tổng hợp có thể cha SW, ME, ....

 

- Xơ dừa

tấn

40

 

 

- Hỗn hợp đất

m3

33

 

1.2

Hạt giống

Hạt

22.000-23.000

Hạt lai F1

1.3

Đạm nguyên chất (N)

Kg

135

 

1.4

Lân nguyên chất (P2O5)

Kg

125

 

1.5

Kali nguyên chất (K2O)

Kg

135

 

1.6

MgSO4

Kg

300

 

1.7

Ca(NO3)2

Kg

50

 

1.8

Thuốc bảo vệ thực vật sinh học

1.000đ

1.000

Theo tiêu chuẩn cơ sở

2- Triển khai

 

 

 

 

2.1

Tập huấn kỹ thuật

 

 

 

 

 

- Số lần

Lần

01

 

Cho 1 vụ

 

- Thời gian/lần

Ngày

01

 

 

2.2

Cán bộ chỉ đạo kỹ thuật

Ha

2 - 3

 

Cho 1 cán bộ

2.3

Thời gian triển khai

Tháng

4

 

Cho 1 vụ

2.4

Sơ kết, tổng kết

 

 

 

 

 

- Sơ kết

Hội nghị

01

 

 

 

- Tổng kết

Hội nghị

01

 

Cho 1 dự án

                 

29.2. Đào tạo tập huấn

TT

Nội dung

Đơn vị tính

Số lượng

Ghi chú

1

Thời gian lý thuyết

Ngày

01

Đối tượng: Người chưa tham gia mô hình

2

Thời gian tham quan, thực hành

Ngày

01

29.3. Thông tin tuyên truyền

TT

Nội dung

Đơn vị tính

Số lượng

Ghi chú

1

Tham quan, hội thảo

Lần

01

 

2

Tờ gấp, Clip, Sách kỹ thuật

 

 

Theo thuyết minh được duyệt

30. ĐỊNH MỨC KINH TẾ KỸ THUẬT MÔ HÌNH ỨNG DỤNG GIÁ THỂ ĐỂ SẢN XUẤT DƯA CHUỘT

30.1. Xây dựng mô hình

1- Giống, thiết bị, vật tư

 

Đơn vị tính cho 01haĐơn vị tính cho 01ha

 

2- Triển khai

 

TT

Nội dung

Đơn vị tính

Số lượng

Yêu cầu chất lượng

Ghi chú

1- Giống, thiết bị, vật tư

Đơn vị tính cho 01ha  

1.1

Giá thể:

 

 

 

- Mức hỗ trợ theo quy định hiện hành.

- N, P2O5, K2O nguyên chất trong phân tổng hợp có thể cha SW, ME, ....

 

- Xơ dừa

Tấn

30

 

 

- Hỗn hợp đất

m3

100

 

1.2

Hạt giống

Hạt

22.000-23.000

Hạt lai F1

1.3

Đạm nguyên chất (N)

Kg

135

 

1.4

Lân nguyên chất (P2O5)

Kg

125

 

1.5

Kali nguyên chất (K2O)

Kg

135

 

1.6

MgSO4

Kg

100

 

1.7

Ca(NO3)2

Kg

50

 

1.8

Thuốc bảo vệ thực vật sinh học.

1.000đ

1.000

Theo tiêu chuẩn cơ sở

2- Triển khai

 

 

 

 

2.1

Tập huấn kỹ thuật

 

 

 

 

 

- Số lần

Lần

01

 

Cho 1 vụ

 

- Thời gian/ln

Ngày

01

 

 

2.2

Cán bộ chỉ đạo kỹ thuật

Ha

2 - 3

 

Cho 01 cán bộ

2.3

Thời gian triển khai

Tháng

4

 

Cho 1 vụ

2.4

Sơ kết, tổng kết

 

 

 

 

 

- Sơ kết

Hội nghị

01

 

 

 

- Tổng kết

Hội nghị

01

 

 

                 

30.2. Đào tạo tập huấn

TT

Nội dung

Đơn vị tính

Số lượng

Ghi chú

1

Thời gian lý thuyết

Ngày

01

Đối tượng: Người chưa tham gia mô hình

2

Thời gian tham quan, thực hành

Ngày

01

30.3. Thông tin tuyên truyền

TT

Nội dung

Đơn vị tính

Số lưng

Ghi chú

1

Tham quan, hội thảo

Lần

01

 

2

Tờ gấp, Clip, Sách kỹ thuật

 

 

Theo thuyết minh được duyệt

31. ĐỊNH MỨC KINH TẾ KỸ THUẬT MÔ HÌNH ỨNG DỤNG GIÁ THỂ ĐỂ SẢN XUẤT CÀ CHUA

31.1. Xây dựng mô hình

1- Ging, thiết bị, vật tư

 

Đơn vị tính cho 01haĐơn vị tính cho 01ha

 

2- Triển khai

 

TT

Nội dung

Đơn vị tính

Số lượng

Yêu cầu chất  lượng

Ghi chú

1- Ging, thiết bị, vật tư

Đơn vị tính cho 01ha  

1.1

Giá thể:

 

 

 

- Mức hỗ trợ theo quy định hiện hành.

- N, P2O5, K2O nguyên chất trong phân tổng hợp có thể cha SW, ME, ....

 

- Xơ dừa

Tấn

35

 

 

- Hỗn hợp đất

m3

66

 

1.2

Hạt giống

Hạt

22.000-23.000

Hạt lai F1

1.3

Đạm nguyên chất (N)

Kg

190

 

1.4

Lân nguyên chất (P2O5)

Kg

190

 

1.5

Kali nguyên chất (K2O)

Kg

190

 

1.6

MgSO4

Kg

400

 

1.7

Ca(NO3)2

Kg

50

 

1.8

Thuốc bảo vệ thực vật sinh học

1.000đ

1.000

Theo tiêu chuẩn cơ sở

2- Triển khai

 

 

 

 

2.1

Tập huấn kỹ thuật

 

 

 

 

 

- Số lần

Lần

01

 

 

 

- Thời gian/lần

Ngày

01

 

 

2.2

Cán bộ chỉ đạo kỹ thuật

Ha

1,5 - 3

 

Cho 1 cán bộ

2.3

Thời gian triển khai

Tháng

9

 

 

2.4

Sơ kết, tổng kết

 

 

 

 

 

- Sơ kết

Hội nghị

01

 

 

 

- Tổng kết

Hội nghị

01

 

 

                 

31.2. Đào tạo tập huấn

TT

Nội dung

Đơn vị tính

Số lượng

Ghi chú

1

Thời gian lý thuyết

Ngày

01

Đối tượng: Người chưa tham gia mô hình

2

Thời gian tham quan, thực hành

Ngày

01

31.3. Thông tin tuyên truyền

TT

Nội dung

Đơn vị tính

Số lượng

Ghi chú

1

Tham quan, hội thảo

Lần

01

 

2

Tờ gấp, Clip, Sách kthuật

 

 

Theo thuyết minh được duyệt

32. ĐỊNH MỨC KINH TẾ KỸ THUẬT MÔ HÌNH SẢN XUẤT MĂNG TÂY THEO HƯỚNG HỮU CƠ

32.1. Xây dựng mô hình

1- Giống, thiết bị, vật tư1- Giống, thiết bị, vật tư

 

Đơn vị tính cho 01haĐơn vị tính cho 01ha

 

2- Triển khai2- Triển khai

 

 

Năm 1 và 2

Cho 1 năm

 

01 cán bộ

Cho 1 năm

 

 

 

Thời kỳ

TT

Nội dung

ĐVT

Số lượng

Yêu cầu chất lượng

Ghi chú

 

1- Giống, thiết bị, vật tư

Đơn vị tính cho 01ha  

 

Năm thứ nhất

1.1

Hạt giống

Hạt

18.500

Tiêu chuẩn cơ sở

- Mức hỗ trợ theo quy định hiện hành.

- Không hỗ trợ cc bê tông.

- Phân hữu cơ sinh học/vi sinh khi thay thế sang phân bón dạng nước thì mức bón theo quy trình của loại phân bón đó.

 

 

Hạt giống trồng dặm

Hạt

3.500

Tiêu chuẩn cơ sở

 

1.2

Vật tư làm giàn

 

 

 

 

 

- Cọc

Cây

1.200

Cao 1,5m

 

 

- Sợi dây cước PE

Kg

160

 

 

 

- Dây buộc (cước PE)

kg

30

 

 

1.3

Đạm nguyên chất (N)

Kg

345

 

 

1.4

Lân nguyên chất (P2O5)

Kg

288

 

 

1.5

Kali nguyên chất (K2O)

Kg

300

 

 

1.6

Phân hữu cơ sinh học

Kg

4.000

Tiêu chuẩn cơ sở

 

1.7

Phân hữu cơ vi sinh

Kg

1.500

Tiêu chuẩn cơ sở

 

1.8

Chế phẩm bảo vệ thực vật sinh học

Kg

10

Tiêu chuẩn cơ sở

 

Năm thứ hai

1.1

Đạm nguyên chất (N)

Kg

345

 

 

1.2

Lân nguyên chất (P2O5)

Kg

288

 

 

1.3

Kali nguyên chất (K2O)

Kg

325

 

 

1.4

Phân hữu cơ sinh học

Kg

2.000

Tiêu chuẩn cơ sở

 

1.5

Phân hữu cơ vi sinh

Kg

750

Tiêu chuẩn cơ sở

 

1.6

Chế phẩm bảo vệ thực vật sinh học

Kg

10

Tiêu chuẩn cơ sở

 

2- Triển khai

 

 

 

 

 

2.1

Tập huấn kỹ thuật

 

 

 

Năm 1 và 2

 

 

- Số lần

Lần

01

 

Cho 1 năm

 

 

- Thời gian/lần

Ngày

01

 

 

 

2.2

Cán bộ chỉ đạo kỹ thuật

Ha

1,5 - 2

 

01 cán bộ

 

2.3

Thời gian triển khai

Tháng

9

 

Cho 1 năm

 

2.4

Sơ kết, tổng kết

 

 

 

 

 

 

- Sơ kết

Hội nghị

01

 

 

 

 

- Tổng kết

Hội nghị

01

 

 

                         
32.2. Đào tạo tập hun

TT

Nội dung

Đơn vị tính

Số lượng

Ghi chú

1

Thời gian lý thuyết

Ngày

01

Đối tượng: Người chưa tham gia mô hình

2

Thời gian tham quan, thực hành

Ngày

01

32.3. Thông tin tuyên truyền

TT

Nội dung

Đơn vị tính

Số lượng

Ghi chú

1

Tham quan, hội thảo

Lần

01

 

2

Tờ gấp, Clip, Sách kỹ thuật

 

 

Theo thuyết minh được duyệt

33. ĐỊNH MỨC KINH TẾ KỸ THUẬT TRỒNG THANH LONG KIỂU GIÀN CHỮ T

33.1. Vật tư

Đơn vị tính cho 01ha

Thời kỳ

 

Thời kỳ

Hạng mục

ĐVT

Định mức

Ghi chú

Thời kỳ kiến thiết cơ bản

(Năm thứ nhất)

1

Giống

Hom

5.555

Năm thứ nhất

2

Trụ xi măng

Trụ

1.200

3

Đạm nguyên chất (N)

Kg

220

 

4

Lân nguyên chất (P2O5)

Kg

300

5

Kali nguyên chất (K2O)

Kg

150

6

Phân hữu cơ sinh học

Kg

3.000

7

Vôi bột

Kg

550

8

Thuốc bảo vệ thực vật

1.000đ

1.000

Thời kỳ kiến thiết cơ bản

(năm thứ 2)

1

Đạm nguyên chất (N)

Kg

440

 

2

Lân nguyên chất (P2O5)

Kg

440

3

Kali nguyên chất (K2O)

Kg

300

4

Phân hữu cơ sinh học

Kg

6.000

5

Thuốc bảo vệ thực vật

1.000đ

2.000

Thời kỳ kinh doanh từ năm thứ 3 trở đi

1

Đạm nguyên chất (N)

Kg

660

Thời kỳ kinh doanh

2

Lân nguyên chất (P2O5)

Kg

660

3

Kali nguyên chất (K2O)

Kg

450

4

Phân hữu cơ sinh học

Kg

9.000

5

Thuốc bảo vệ thực vật

1.000đ

2.000

             

33.2. Triển khai

STT

Nội dung

ĐVT

Định mức

Ghi chú

1

Thời gian triển khai

Tháng/năm

09

 

2

Tập huấn, đào tạo

 

 

 

2.1

Tập huấn trong mô hình

Ngày/lớp

01

 

2.2

Đào tạo ngoài mô hình

Ngày/lớp

02

 

3

01 cán bộ kỹ thuật chỉ đạo phụ trách

Ha

≤ 5

 

34. ĐỊNH MỨC KINH TẾ KỸ THUẬT TRNG THÂM CANH CHUỐI

34.1. Vật tư

Đơn vị tính cho 01ha

STT

Nội dung

ĐVT

Định mức

Ghi chú

1

Cây giống

Cây

2.000

 

2

Giống trồng dặm

Cây

100

 

3

Đạm nguyên chất (N)

Kg

276

 

4

Lân nguyên chất (P2O5)

Kg

160

 

5

Kali nguyên chất (K2O)

Kg

360

 

6

Vôi bột

Kg

1.000

 

7

Túi bao buồng

Cái

2.000

 

8

Thuốc bảo vệ thực vật

Kg

05

 

34.2. Trin khai

Nội dung

ĐVT

Định mức

Ghi chú

Thời gian triển khai

Tháng

09

 

Tập huấn kỹ thuật

Lần

02

1 ngày cho 1 lần tập huấn

Tham quan, hội thảo

Lần

01

1 ngày

Tổng kết

Lần

01

1 ngày

Cán bộ chỉ đạo phụ trách

Ha

05

 

35. ĐỊNH MỨC KINH TẾ KỸ THUẬT TRỒNG THÂM CANH NHÃN, VẢI THEO GAP/VietGAP

35.1. Vật

 Đơn vị tính cho 01ha

STT

Hạng mục

ĐVT

Đnh mức

Ghi chú

Năm 1/ năm 2

Cây giống mới

Cây

400

 

Giống trồng dặm

Cây

20

Đạm nguyên chất (N)

Kg

70

Lân nguyên chất (P2O5)

Kg

65

Kali nguyên chất (K2O)

Kg

90

Phân hữu cơ sinh học

Kg

3.000

Vôi bột

Kg

400

Thuốc bảo vệ thực vật

1.000đ