- Tổng quan
- Nội dung
- VB gốc
- Tiếng Anh
- Hiệu lực
- VB liên quan
- Lược đồ
-
Nội dung hợp nhất
Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.
Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.
- Tải về
Quyết định 5704/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân Thành phố Hà Nội về việc ban hành Kế hoạch triển khai đào tạo, bồi dưỡng cán bộ, công chức xã thuộc thành phố Hà Nội giai đoạn 2013 - 2015 theo Quyết định 1956/QĐ-TTg ngày 27/11/2009 của Thủ tướng Chính phủ
| Cơ quan ban hành: | Ủy ban nhân dân Thành phố Hà Nội |
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
|
Đã biết
|
| Số hiệu: | 5704/QĐ-UBND | Ngày đăng công báo: | Đang cập nhật |
| Loại văn bản: | Quyết định | Người ký: | Nguyễn Thị Bích Ngọc |
|
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
|
10/12/2012 |
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
|
Đang cập nhật |
|
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
|
Đã biết
|
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
|
Đã biết
|
| Lĩnh vực: | Cán bộ-Công chức-Viên chức |
TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 5704/QĐ-UBND
Kế hoạch đào tạo, bồi dưỡng cán bộ, công chức xã giai đoạn 2013 - 2015 tại Hà Nội
Ngày 10/12/2012, Ủy ban nhân dân Thành phố Hà Nội đã ban hành Quyết định 5704/QĐ-UBND về việc triển khai Kế hoạch đào tạo, bồi dưỡng cán bộ, công chức xã thuộc thành phố Hà Nội cho giai đoạn 2013 - 2015. Quyết định này có hiệu lực ngay từ ngày ký.
Nội dung chính trong Quyết định nêu rõ đối tượng chịu sự điều chỉnh bao gồm cán bộ và công chức ở cấp xã tại Thành phố Hà Nội. Cụ thể, kế hoạch nhắm đến các cán bộ chuyên trách như Bí thư, Phó bí thư Đảng ủy xã, Chủ tịch Ủy ban MTTQ xã và các chức danh công chức như Trưởng công an xã, Tư pháp - hộ tịch, Tài chính - kế toán, v.v.
Mục đích và yêu cầu đào tạo
Kế hoạch nhằm nâng cao kiến thức và năng lực quản lý hành chính, đáp ứng nhu cầu lãnh đạo và điều hành tại cấp xã. Các lớp đào tạo sẽ tổ chức theo phương thức “vừa làm, vừa học” để không ảnh hưởng đến hoạt động của chính quyền và phục vụ nhân dân.
Đối tượng đào tạo
Đối tượng đào tạo bao gồm:
- Cán bộ chuyên trách cấp xã như Bí thư Đảng ủy, Chủ tịch HĐND và UBND xã, cùng các chức danh đoàn thể.
- Công chức cấp xã với tính chất chuyên môn trong các lĩnh vực như an ninh, tài chính, tư pháp và xây dựng.
Nội dung đào tạo
Chương trình đào tạo sẽ bao gồm nhiều lĩnh vực khác nhau, chẳng hạn như:
- Kiến thức về tổ chức và hoạt động của hệ thống chính trị xã.
- Nghiệp vụ cho Trưởng Công an xã, Chỉ huy trưởng quân sự xã về quản lý hành chính và an ninh địa phương.
- Kỹ năng công việc cho Công chức văn phòng, tư pháp - hộ tịch, tài chính kế toán, và nhiều lĩnh vực khác.
Thời gian và phương pháp đào tạo
- Các lớp học sẽ được tổ chức theo từng đợt, mỗi tuần học 03 ngày.
- Phương pháp dạy học sẽ khuyến khích sự tự giác, sáng tạo và trao đổi giữa giảng viên và học viên.
Kinh phí và tổ chức thực hiện
Kinh phí cho các lớp đào tạo sẽ được ngân sách Thành phố cấp theo định mức quy định. Sở Nội vụ sẽ là cơ quan chủ trì, phối hợp với các sở, ngành trong việc tổ chức và thực hiện kế hoạch, đảm bảo chất lượng và sự phù hợp với nhu cầu thực tế.
Kết luận, Quyết định 5704/QĐ-UBND là một bước tiến quan trọng nhằm nâng cao chất lượng cán bộ, công chức cấp xã tại Hà Nội trong giai đoạn 2013 - 2015, vừa đáp ứng yêu cầu địa phương, vừa phù hợp với các quy định của Trung ương.
Xem chi tiết Quyết định 5704/QĐ-UBND có hiệu lực kể từ ngày 10/12/2012
Tải Quyết định 5704/QĐ-UBND
| ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ HÀ NỘI ---------------- Số: 5704/QĐ-UBND | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc ---------------- Hà Nội, ngày 10 tháng 12 năm 2012 |
| Nơi nhận: - Như Điều 3; - Bộ Nội vụ (để báo cáo); - Chủ tịch UBND Thành phố (để báo cáo); - Văn phòng UBND TP; - PVP Đỗ Đình Hồng; - Lưu: VT, NC, ĐTBDTD (SNV-05b). | KT. CHỦ TỊCH PHÓ CHỦ TỊCH Nguyễn Thị Bích Ngọc |
(Kèm theo Quyết định số 5704/QĐ-UBND ngày 10 tháng 12 năm 2012
| TT | Chương trình bồi dưỡng | Thời gian bồi dưỡng (tiết) | Đối tượng đào tạo, bồi dưỡng | Số lượng | Nhu cầu đào tạo theo các năm (người) | Ghi chú | ||
| Năm 2013 | Năm 2014 | Năm 2015 | ||||||
| I | Bồi dưỡng các chức danh chuyên trách Đảng, Đoàn thể xã | 440 | Bí thư, Phó Bí thư Đảng ủy xã | 800 | 300 | 250 | 250 | |
| Chủ tịch UB Mặt trận tổ quốc | 400 | 150 | 150 | 100 | | |||
| Chủ tịch Hội LHPN | 400 | 100 | 150 | 150 | | |||
| Chủ tịch Hội Nông dân | 400 | 150 | 150 | 100 | | |||
| Chủ tịch Hội Cựu Chiến binh | 400 | 100 | 150 | 150 | | |||
| Bí thư Đoàn Thanh niên | 400 | 150 | 150 | 100 | | |||
| II | Bồi dưỡng các chức danh chủ tịch, phó chủ tịch HĐND và UBND xã | 320 | Chủ tịch UBND xã | 400 | 150 | 150 | 100 | |
| Phó Chủ tịch UBND xã | 600 | 200 | 200 | 200 | | |||
| Chủ tịch HĐND xã | 400 | 100 | 150 | 150 | | |||
| Phó Chủ tịch HĐND xã | 400 | 150 | 150 | 100 | | |||
| III | Bồi dưỡng chức danh Trưởng Công an xã | 200 | Trưởng Công an xã | 401 | 150 | 150 | 101 | |
| IV | Bồi dưỡng chức danh Chỉ huy trưởng quân sự xã | 384 | Chỉ huy trưởng quân sự xã | 401 | 150 | 150 | 101 | |
| V | Bồi dưỡng chức danh Văn phòng - thống kê | 210 | Công chức Văn phòng - Thống kê xã | 800 | 270 | 270 | 260 | |
| VI | Bồi dưỡng chức danh Tư pháp - hộ tịch | 320 | Công chức Tư pháp - Hộ tịch xã | 600 | 200 | 200 | 200 | |
| VII | Bồi dưỡng chức danh Tài chính - Kế toán | 240 | Công chức Tài chính - Kế toán xã | 520 | 200 | 170 | 150 | |
| VIII | Bồi dưỡng về xây dựng | 100 | Công chức Địa chính - Xây dựng - Nông nghiệp & Môi trường | 401 | 150 | 130 | 121 | |
| IX | Bồi dưỡng về địa chính, môi trường | 200 | Công chức Địa chính - Xây dựng - Nông nghiệp & Môi trường | 401 | 150 | 130 | 121 | |
| X | Bồi dưỡng về nông nghiệp, nông thôn | 200 | Công chức Địa chính - Xây dựng - Nông nghiệp & Môi trường | 401 | 150 | 130 | 121 | |
| XI | Bồi dưỡng về Văn hóa - XH | 184 | Công chức Văn hóa - xã hội | | | | | |
| XII | Bồi dưỡng về Lao động - Xã hội | 272 | Công chức Văn hóa - xã hội | 401 | 150 | 130 | 121 | |
| XIII | Bồi dưỡng kiến thức, kỹ năng công nghệ thông tin | 220 | CBCC xã | 8.926 | 3.120 | 3.110 | 2.696 | |
Bạn chưa Đăng nhập thành viên.
Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!
Bạn chưa Đăng nhập thành viên.
Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!