Quyết định 5019/QĐ-UBND Hà Nội phê duyệt chỉ tiêu viên chức thuộc Sở Y tế 2019

Thuộc tính Nội dung VB gốc Tiếng Anh Liên quan Hiệu lực Lược đồ Nội dung MIX Tải về
LuatVietnam.vn độc quyền cung cấp bản dịch chính thống Công báo tiếng Anh của Thông Tấn Xã Việt Nam

ỦY BAN NHÂN DÂN
THÀNH PHỐ HÀ NỘI
_________

Số: 5019/QĐ-UBND

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
________________________

Hà Nội, ngày 12 tháng 9 năm 2019

QUYẾT ĐỊNH

Phê duyệt chỉ tiêu và ban hành kế hoạch thi tuyển viên chức vào làm việc tại các đơn vị sự nghiệp công lập thuộc Sở Y tế Hà Nội năm 2019

_____________

CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ HÀ NỘI

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19/6/2015;

Căn cứ Luật Viên chức ngày 15/11/2010;

Căn cứ Nghị định số 29/2012/NĐ-CP ngày 12/4/2012 của Chính phủ về tuyển dụng, sử dụng và quản lý viên chức; Nghị định số 161/2018/NĐ-CP ngày 29/11/2018 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số quy định về tuyển dụng công chức, viên chức, nâng ngạch công chức, thăng hạng viên chức và thực hiện chế độ hợp đồng một số loại công việc trong cơ quan hành chính nhà nước, đơn vị sự nghiệp công lập;

Căn cứ Thông tư số 15/2012/TT-BNV ngày 25/12/2012 của Bộ Nội vụ hướng dẫn về tuyển dụng, ký kết hợp đồng làm việc và đền bù chi phí đào tạo, bồi dưỡng đối với viên chức; Thông tư số 03/2019/TT-BNV ngày 14/5/2019 của Bộ Nội vụ sửa đổi, bổ sung một số quy định về tuyển dụng công chức, viên chức, nâng ngạch công chức, thăng hạng chức danh nghề nghiệp viên chức và thực hiện chế độ hợp đồng một số loại công việc trong cơ quan hành chính nhà nước, đơn vị sự nghiệp công lập;

Căn cứ Quyết định số 14/2017/QĐ-UBND ngày 13/4/2017 của UBND thành phố Hà Nội ban hành Quy định về phân cấp quản lý tổ chức bộ máy, công chức, viên chức, lao động hợp đồng trong các đơn vị sự nghiệp công lập thuộc Ủy ban nhân dân thành phố Hà Nội;

Căn cứ Quyết định số 6688/QĐ-UBND ngày 07/12/2018 của UBND thành phố Hà Nội về việc giao chỉ tiêu kế hoạch kinh tế - xã hội và dự toán thu, chi ngân sách năm 2019 của thành phố Hà Nội;

Xét đề nghị của Giám đốc Sở Nội vụ tại Tờ trình số 1918/TTr-SNV ngày 16/8/2019 về việc đề nghị phê duyệt chỉ tiêu và ban hành kế hoạch thi tuyển viên chức vào làm việc tại các đơn vị sự nghiệp công lập thuộc Sở Y tế Hà Nội năm 2019,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1.
1. Phê duyệt chỉ tiêu thi tuyển viên chức vào làm việc tại 75 đơn vị sự nghiệp công lập thuộc Sở Y tế Hà Nội năm 2019 là 4.447 người
(có phụ lục chi tiết kèm theo)
2. Ban hành Kế hoạch thi tuyển viên chức vào làm việc tại các đơn vị sự nghiệp công lập thuộc Sở Y tế Hà Nội năm 2019.
Điều 2. Giao Giám đốc Sở Y tế Hà Nội xây dựng hướng dẫn chi tiết và tổ chức thực hiện tuyển dụng viên chức theo đúng quy định pháp luật và Thành phố.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực từ ngày ký. Chánh Văn phòng UBND Thành phố, Giám đốc Sở Nội vụ Hà Nội, Giám đốc Sở Y tế Hà Nội, các cơ quan, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
 

Nơi nhận:

- Như Điều 3;

- Chủ tịch UBND Thành phố;

- Phó Chủ tịch TT UBND TP: Nguyễn Văn Sửu;

- VP UBND TP: Các PCVP, KGVX, NC, TKBT;

- Lưu: VT, SNV(CCVC).

KT. CHỦ TỊCH

PHÓ CHỦ TỊCH

 

 

 

Nguyễn Văn Sửu

ỦY BAN NHÂN DÂN
THÀNH PHỐ HÀ NỘI

_________

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

________________________

 

 

 

KẾ HOẠCH

Thi tuyển viên chức vào làm việc tại các đơn vị sự nghiệp công lập thuộc Sở Y tế Hà Nội năm 2019

(Kèm theo Quyết định số 5019/QĐ-UBND ngày 12 tháng 9 năm 2019 của UBND thành phố Hà Nội)

I. MỤC ĐÍCH, YÊU CẦU

1. Mục đích

Tuyển dụng bổ sung đội ngũ viên chức có trình độ chuyên môn y, dược và chuyên môn khác vào làm việc tại các đơn vị y tế đảm bảo chất lượng, đủ về số lượng, đủ cơ cấu và vị trí việc làm, đáp ứng yêu cầu chăm sóc sức khỏe nhân dân.

2. Yêu cầu

Việc tuyển dụng viên chức đảm bảo công khai, khách quan, minh bạch, công bằng và đúng quy định pháp luật.

Tuyển dụng viên chức phải lựa chọn những người có đủ tiêu chuẩn, điều kiện đáp ứng yêu cầu đối với từng vị trí việc làm cần tuyển dụng còn thiếu chỉ tiêu.

II. CHỈ TIÊU TUYỂN DỤNG

Tổng chỉ tiêu thi tuyển: 4.447 người, trong đó:

- Các chức danh viên chức hạng III (yêu cầu trình độ từ đại học trở lên): 2.142 người;

- Các chức danh viên chức hạng IV (yêu cầu trình độ từ trung cấp trở lên): 2.288 người;

- Các chức danh viên chức áp dụng trình độ từ cao đẳng trở lên: 17 người.

III. ĐỐI TƯỢNG, ĐIỀU KIỆN, TIÊU CHUẨN, HỒ SƠ TUYỂN DỤNG

1. Điều kiện và tiêu chuẩn

Người có đủ các điều kiện sau đây được đăng ký thi tuyển vào viên chức làm việc tại các đơn vị sự nghiệp công lập thuộc Sở Y tế Hà Nội năm 2019:

a)  Có quốc tịch Việt Nam, cư trú tại Việt Nam;

b)  Từ đủ 18 tuổi trở lên;

c)  Có đơn đăng ký thi tuyển;

d)  Có lý lịch rõ ràng;

e)  Có văn bằng, chứng chỉ phù hợp yêu cầu của vị trí việc làm cần tuyển;

g)  Đủ sức khoẻ để thực hiện công việc hoặc nhiệm vụ;

h)  Những người sau đây không được đăng ký xét tuyển đặc cách và thi tuyển:

- Mất năng lực hành vi dân sự hoặc bị hạn chế năng lực hành vi dân sự;

- Đang bị truy cứu trách nhiệm hình sụ; đang chấp hành bản án, quyết định về hình sự của Tòa án; đang bị áp dụng biện pháp xử lý hành chính đưa vào cơ sở chữa bệnh, cơ sở giáo dục, trường giáo dưỡng.

2. Phiếu đăng ký dự tuyển, thời gian, địa điểm tiếp nhận Phiếu đăng ký

- Người đăng ký dự tuyển viên chức nộp trực tiếp nộp 01 Phiếu đăng ký dự tuyển theo mẫu vào một vị trí việc làm (nếu đăng ký thi tuyển vào từ 2 vị trí trở lên sẽ bị loại khỏi danh sách dự thi), người đăng ký dự tuyển viên chức phải khai đầy đủ các nội dung yêu cầu trong Phiếu đăng ký dự tuyển tính đến thời điểm nộp Phiếu và chịu trách nhiệm về tính chính xác của các nội dung kê khai trong Phiếu;

- Sau khi có thông báo công nhận kết quả trúng tuyển, người trúng tuyển phải đến cơ quan theo thông báo của Sở Y tế Hà Nội để xuất trình bản chính các văn bằng, chứng chỉ, kết quả học tập, đối tượng ưu tiên (nếu có) .. .theo yêu cầu để hoàn thiện hồ sơ tuyển dụng theo quy định;

- Trường hợp người trúng tuyển không hoàn thiện đủ hồ sơ dự tuyển theo quy định của Sở Y tế hoặc có hành vi gian lận trong việc kê khai Phiếu đăng ký dự tuyển hoặc bị phát hiện sử dụng văn bằng, chứng chỉ không đúng quy định thì sẽ bị hủy kết quả trúng tuyển;

- Thời gian, địa điểm tiếp nhận Phiếu đăng ký dự tuyển: Giao Sở Y tế Hà Nội thông báo cụ thể.

IV. HÌNH THỨC, NỘI DUNG TUYỂN DỤNG

1. Hình thức tuyển dụng: Thi tuyển 02 vòng theo quy định tại Nghị định số 161/2018/NĐ-CP ngày 29/11/2018 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số quy định về tuyển dụng công chức, viên chức, nâng ngạch công chức, thăng hạng viên chức và thực hiện chế độ hợp đồng một số loại công việc trong cơ quan hành chính nhà nước, đơn vị sự nghiệp công lập.
nhayHình thức tuyển dụng tại Quyết định 5019/QĐ-UBND chuyển từ thi tuyển sang xét tuyển theo quy định Khoản 1 Điều 1 Quyết định 4650/QĐ-UBND. nhay
2. Nội dung, quy trình thi tuyển: Giao Giám đốc Sở Y tế Hà Nội Quyết định theo quy định của Nghị định số 161/2018/NĐ-CP ngày 29/11/2018 của Chính phủ; Thông tư số 03/2019/TT-BNV ngày 14/5/2019 của Bộ Nội vụ sửa đổi, bổ sung một số quy định về tuyển dụng công chức, viên chức, nâng ngạch công chức, thăng hạng chức danh nghề nghiệp viên chức và thực hiện chế độ hợp đồng một số loại công việc trong cơ quan hành chính nhà nước, đơn vị sự nghiệp công lập và thông báo cụ thể, chi tiết, công khai tới người đăng ký dự thi.
nhayGiao Sở Y tế công khai việc thay đổi hình thức tuyển dụng tới người đăng ký dự tuyển trước khi tổ chức tuyển dụng; Thành lập Hội đồng xét tuyển thay thế Hội đồng thi tuyển viên chức năm 2019 để thực hiện việc tổ chức xét tuyển viên chức đối với các đơn vị sự nghiệp công lập thuộc Sở Y tế theo đúng quy định của pháp luật theo quy định tại Khoản 2 Điều 1 Quyết định 4650/QĐ-UBND.nhay

V. KINH PHÍ

Thực hiện theo Thông tư số 228/2016/TT-BTC ngày 11/11/2016 của Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí tuyển dụng, dự thi nâng ngạch, thăng hạng công chức, viên chức và ngân sách cấp.

VI. TỔ CHỨC THỰC HIỆN

1. Sở Y tế Hà Nội

Chịu trách nhiệm lựa chọn cách thức tổ chức các phần thi theo quy định của Nghị định số 161/2018/NĐ-CP, xây dựng lịch chi tiết việc tổ chức thực hiện tuyển dụng, công khai kế hoạch, chỉ tiêu thi tuyển theo trình tự, thủ tục quy định tại Nghị định số 29/2012/NĐ-CP ngày 12/4/2012 của Chính phủ về việc tuyển dụng, sử dụng và quản lý viên chức và Quy chế, Nội quy thi tuyển, xét tuyển viên chức ban hành kèm theo Thông tư số 03/2019/TT-BNV ngày 14/5/2019 của Bộ trưởng Bộ nội vụ.

-  Quyết định phê duyệt và công bố danh sách người đủ điều kiện dự thi.

-  Thành lập Hội đồng thi tuyển viên chức.

-  Thành lập Ban Giám sát để giám sát quá trình tổ chức thực hiện thi tuyển viên chức.

-  Chỉ đạo kiểm tra phiếu đăng ký đối chiếu hồ sơ gốc của thí sinh trúng tuyển; phối hợp Công an Thành phố xác minh những trường hợp có dấu hiệu sử dụng bằng cấp, giấy tờ giả (nếu có); xử lý các trường hợp vi phạm theo quy định của pháp luật;

-  Quyết định công nhận kết quả tuyển dụng viên chức;

-  Đề nghị Sở Nội vụ bổ nhiệm vào chức danh nghề nghiệp viên chức cho những trường hợp đủ điều kiện.

-  Tổng hợp kết quả tuyển dụng, báo cáo UBND Thành phố qua Sở Nội vụ.

-  Hướng dẫn các đơn vị sự nghiệp ký hợp đồng làm việc với người trúng tuyển;

2. Hội đồng thi tuyển viên chức của Sở Y tế

-  Thành lập các Ban giúp việc để tổ chức tuyển dụng theo quy định;

-  Trình Giám đốc Sở Y tế phê duyệt nội dung, tài liệu ôn tập, tổ chức ôn tập, tổ chức thi tuyển theo quy định;

-  Tổ chức thi tuyển vòng 1 và vòng 2 theo quy định;

-  Thông báo điểm thi tuyển viên chức;

-  Giải quyết khiếu nại, tố cáo theo thẩm quyền có liên quan đến công tác tuyển dụng;

-  Trình Giám đốc Sở Y tế công nhận kết quả tuyển dụng.

-  Lập dự toán kinh phí tuyển dụng.

3. Sở Nội vụ

Phối hợp với Sở Y tế hướng dẫn chi tiết các bước tổ chức thực hiện tuyển dụng theo quy định.

Trên đây là Kế hoạch tuyển dụng viên chức làm việc tại các đơn vị sự nghiệp thuộc Sở Y tế Hà Nội năm 2019. Trong quá trình tổ chức thực hiện, nếu có vấn đề vướng mắc, báo cáo về UBND Thành phố (qua Sở Nội vụ) để nghiên cứu, xem xét

 

KT. CHỦ TỊCH

PHÓ CHỦ TỊCH

 

 

 

Nguyễn Văn Sửu

 

TỔNG HỢP CHỈ TIÊU THI TUYỂN VIÊN CHỨC Y TẾ NĂM 2019

(Kèm theo Quyết định số: 5019/QĐ-UBND ngày 12/9/2019 của UBND TP Hà Nội)
 

Stt

Đơn vị

Chỉ tiêu tuyển dụng 2019

Trong đó

Ghi chú

Bác sỹ (hạng III)

Bác sỹ y học dự phòng (hạng III)

Dược sỹ (hạng III)

Dược hạng IV

Kỹ thuật y hạng III

Kỹ thuật y hạng IV

Điều dưỡng hạng III

Điều dưỡng hạng IV

Hộ sinh hạng III

Hộ sinh hạng IV

Y sỹ (hạng IV)

Kế toán viên

Kế toán viên cao đẳng

Kế toán viên trung cấp

Kỹ sư (hạng III)

Kỹ thuật viên (hạng IV)

Y tế công cộng (hạng III)

Chuyên viên

Cán sự

Dân số viên hạng IV

Dan số viên hạng III

Công tác xã hội viên hạng IV

Công tác xã hội viên (hạng III)

Phóng viên (hạng III)

Dinh dưỡng (hạng III)

Dinh dưỡng (hạng IV)

Văn thư

Văn thư trung cấp

Lưu trữ viên

V.08.01.03

V.08.02.06

V.08.08.22

V.08.08.23

V.08.07.18

V.08.07.19

V.08.05.12

V.08.05.13

 

V.08.06.15

V.08.06.16

V.08.03.07

06.031

06a031

06.032

V.05.02.07

V.05.02.08

V.08.04.10

01.003

01.004

V.08.10.29

V.08.10.28

V.09.04.03

V.09.04.02

V.11.02.06

V.08.09.25

V.08.09.26 Ị

02.007

02.008

V.01.02.02

 

1

2

3

4

5

6

7

8

9

10

11

12

13

14

15

16

17

18

19

20

21

22

23

24

25

26

27

28

29

30

31

32

1

BV Phụ sản Hà Nội

80

6

 

3

4

8

7

6

15

 

22

 

2

 

 

4

 

 

3

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2

BV Ung Bướu Hà Nội

62

28

 

2

 

5

6

6

10

 

 

 

2

 

 

1

 

1

1

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

3

BV Mắt Hà Nội

25

7

 

 

1

 

1

 

12

 

 

 

2

 

1

 

 

 

 

1

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

4

BV Mắt Hà Đông

58

16

 

1

 

3

1

8

21

 

 

 

3

 

 

1

 

1

2

 

 

 

 

1

 

 

 

 

 

 

 

5

BV Da Liễu Hà Nội

22

5

 

 

1

 

 

1

8

 

 

 

1

 

 

 

 

1

4

 

 

 

 

1

 

 

 

 

 

 

 

6

BV Hữu nghị Việt Nam - Cu Ba

63

14

 

1

2

 

 

 

39

 

 

 

 

 

 

1

2

 

3

1

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

7

BVĐK Hòe Nhai

21

14

 

 

 

 

1

1

3

 

 

 

1

 

 

 

 

 

1

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

8

BVĐK Xanh Pôn

186

51

 

3

6

8

3

33

53

 

 

 

9

 

4

3

1

3

4

 

 

 

 

2

 

 

1

1

 

1

 

9

BV Thanh Nhàn

178

48

 

5

8

4

10

10

58

 

10

 

10

 

3

2

 

 

9

1

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

10

BVĐK Đống Đa

68

23

 

1

4

2

6

 

21

 

 

 

2

 

2

2

2

 

2

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1

 

 

11

BVĐK Hà Đông

133

44

 

1

4

4

9

5

39

 

7

 

7

1

2

4

 

3

1

1

 

 

 

1

 

 

 

 

 

 

 

12

BVĐK Vân Đình

105

31

 

 

3

2

10

7

33

 

6

 

3

 

2

2

2

 

1

3

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

13

BVĐK Đức Giang

85

27

 

 

2

 

8

2

27

 

5

 

3

3

 

1

1

 

4

 

 

 

 

2

 

 

 

 

 

 

 

14

BVĐK YHCT Hà Nội

58

24

 

1

3

1

3

3

13

 

1

 

2

 

1

1

 

1

3

 

 

 

 

1

 

 

 

 

 

 

 

15

BVĐK Đông Anh

86

24

 

3

1

2

10

1

34

 

2

 

1

1

 

2

2

 

3

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

16

BVĐK Quốc Oai

61

25

 

1

1

1

2

5

14

 

6

 

1

 

 

1

 

 

3

 

 

 

 

 

 

1

 

 

 

 

 

17

BVĐK Ba Vì

76

24

 

 

4

1

11

2

18

 

3

 

 

4

 

2

 

1

4

 

 

 

 

2

 

 

 

 

 

 

 

IS

BV Phục hồi chức năng

22

3

 

1

 

3

4

 

6

 

 

 

1

 

 

 

1

 

2

 

 

 

 

1

 

 

 

 

 

 

 

19

BV Phổi Hà Nội

62

17

 

 

3

 

6

1

25

 

 

 

1

1

 

3

 

 

3

 

 

 

 

 

 

2

 

 

 

 

 

20

BVĐK Mỹ Đức

27

15

 

 

 

 

 

 

10

 

1

 

 

 

 

 

ì

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

21

BV Tâm thần Hà Nội

61

21

 

1

2

2

2

4

15

 

 

 

 

 

 

2

1

1

4

 

 

 

 

6

 

 

 

 

 

 

 

22

BV Tâm thần Mỹ Đức

29

11

 

 

 

 

2

 

12

 

 

 

1

 

 

1

 

1

1

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

23

BV Tâm thần Ban ngày Mai Hương

10

2

 

 

1

 

2

 

2

 

 

 

1

 

 

 

 

 

2

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

24

BV 09

35

3

 

 

 

 

1

 

28

 

 

 

1

 

 

1

 

 

1

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

25

BV Bắc Thăng Long

51

33

 

1

 

1

3

5

 

 

 

 

1

 

1

1

 

 

4

 

 

 

 

 

 

 

 

1

 

 

 

26

BVĐK Thanh Trì

48

22

 

1

1

1

1

3

9

 

 

 

3

 

3

2

 

1

1

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

27

BVĐK Sóc Sơn

83

30

 

1

5

2

4

2

31

 

 

 

 

3

 

2

1

 

2

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

28

BVĐK Sơn Tây

90

44

 

1

2

 

6

1

20

 

 

 

2

 

2

4

 

 

2

 

 

 

 

2

 

2

2

 

 

 

 

29

BV Thận Hà Nội

31

4

 

1

2

1

2

2

13

 

 

 

2

 

 

1

 

1

2

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

30

BV YHCT Hà Đông

58

26

 

3

3

 

2

 

18

 

 

 

2

 

 

1

 

 

3

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

31

BVĐK Phúc Thọ

46

20

 

 

 

2

2

2

11

 

2

 

1

1

3

 

 

 

2

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

32

BVĐK Thạch Thất

62

25

 

 

 

 

5

3

18

 

1

 

1

 

 

4

 

1

4

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

33

BVĐK Đan Phượng

52

15

 

 

3

 

3

5

16

 

2

 

1

 

1

1

1

 

1

 

 

 

1

1

 

 

1

 

 

 

 

.34

BVĐK Hoài Đức

72

21

 

 

 

1

5

 

34

 

 

 

5

 

2

1

1

 

2

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

35

BVĐK Chương Mỹ

48

10

 

3

2

1

5

5

12

2

2

 

1

 

1

1

 

 

2

1

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

36

BVĐK Thanh Oai

47

23

 

1

 

 

 

3

11

 

2

 

2

 

 

 

2

 

1

 

 

 

 

1

 

1

 

 

 

 

 

37

BVĐK Thường Tín

71

13

 

 

2

 

7

9

35

 

1

 

1

 

 

1

1

 

1

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

38

BVĐK Phú Xuyên

100

17

 

2

5

4

6

10

42

 

5

 

3

 

1

2

1

1

1

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

39

BVĐK Mê Linh

120

64

 

 

3

3

8

4

28

1

3

 

1

1

 

1

2

 

1

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

40

BVĐK Gia Lâm

36

18

 

1

 

2

1

1

6

 

 

 

2

1

 

1

1

 

2

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

41

Trung tâm cấp cứu 115 Hà Nội

28

9

 

1

 

 

 

 

6

 

 

8

1

 

 

 

1

 

1

1

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

42

Trung tâm Kiểm soát bệnh tật thành phố Hà Nôi

82

5

28

2

1

 

2

 

9

 

 

3

 

 

 

10

 

16

 

 

 

 

 

1

3

2

 

 

 

 

 

43

Trung tâm kiểm nghiệm thuốc, mỹ phẩm, thực phẩm Hà nội

9

 

 

2

4

 

 

 

 

 

 

 

1

 

 

1

 

 

1

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

44

Trung tâm Giám định y khoa Hà Nội

7

3

 

 

 

 

 

 

3

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

45

Trung tâm Pháp y Hà Nội

18

1

 

2

1

2

3

1

3

 

 

4

 

 

 

1

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

46

Trung tâm Y tế Hoàn Kiếm

89

23

 

 

6

 

6

 

16

 

12

15

 

 

1

 

 

 

1

1

5

3

 

 

 

 

 

 

 

 

 

47

Trung tâm Y tế Ba Đình

70

42

2

 

2

 

1

1

8

 

1

3

 

 

 

 

 

1

1

 

5

3

 

 

 

 

 

 

 

 

 

48

Trung tâm Y tế Đống Đa

85

25

2

3

7

2

3

2

23

 

1

4

3

 

 

1

 

 

3

 

1

5

 

 

 

 

 

 

 

 

 

49

Trung tâm Y tế Hai Bà Trưng

51

12

 

 

1

 

2

 

15

 

3

6

2

 

 

1

 

2

2

 

2

3

 

 

 

 

 

 

 

 

 

50

Trung tâm Y tế Thanh Xuân

46

7

1

 

 

 

2

 

24

 

2

1

2

 

 

 

 

1

3

1

1

1

 

 

 

 

 

 

 

 

 

51

Trung tâm Y tế Cầu Giấy

26

11

1

 

3

1

2

 

3

 

 

 

 

 

 

1

1

1

1

 

 

1

 

 

 

 

 

 

 

 

 

52

Trung tâm Y tế Tây Hồ

61

32

 

1

1

 

2

1

16

 

2

3

1

 

 

1

 

 

1

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

53

Trung tâm Y tế Hoàng Mai

60

12

 

1

7

 

3

3

17

 

 

8

2

 

 

 

 

1

 

 

6

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

54

Trung tâm Y tế Long Biên

84

29

2

1

2

 

4

3

22

 

5

7

3

 

 

2

 

 

 

 

2

2

 

 

 

 

 

 

 

 

 

55

Trung tâm Y tế Gia Lâm

90

28

 

7

3

1

2

 

15

 

2

15

3

 

 

 

 

 

1

 

8

5

 

 

 

 

 

 

 

 

 

56

Trung tâm Y tế Đông Anh

87

25

2

 

6

 

3

 

16

 

4

15

1

 

 

 

 

 

 

2

10

3

 

 

 

 

 

 

 

 

 

57

Trung tâm Y tế Bắc Từ Liêm

27

5

 

 

2

 

1

 

6

 

 

2

 

1

 

1

 

2

1

 

6

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

58

Trung tâm Y tế Nam Từ Liêm

67

8

2

 

4

 

3

1

18

 

 

16

 

 

 

1

 

1

 

 

9

3

 

 

 

1

 

 

 

 

 

59

Trung tâm Y tế Thanh Trì

43

11

2

 

2

1

1

 

10

 

3

10

1

 

 

 

 

1

1

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

60

Trung tâm Y tế Sóc Sơn

86

25

4

1

5

1

2

 

24

 

2

9

1

 

3

 

 

2

1

1

5

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

61

Trung tâm Y tế BA VÌ

76

19

1

2

5

 

2

 

30

 

4

6

2

 

 

1

 

 

3

 

 

1

 

 

 

 

 

 

 

 

 

62

Trung tâm Y tế Phúc Thọ

38

4

 

 

1

 

1

 

12

 

1

7

 

 

 

 

 

 

1

 

11

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

45

Trung tâm Pháp y Hà Nội

18

1

 

2

1

2

3

1

3

 

 

4

 

 

 

1

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

46

Trung tâm Y tế Hoàn Kiếm

89

23

 

 

6

 

6

 

16

 

12

15

 

 

1

 

 

 

1

1

5

3

 

 

 

 

 

 

 

 

 

47

Trung tâm Y tế Ba Đình

70

42

2

 

2

 

1

1

8

 

1

3

 

 

 

 

 

1

1

 

5

3

 

 

 

 

 

 

 

 

 

48

Trung tâm Y tế Đống Đa

85

25

2

3

7

2

3

2

23

 

1

4

3

 

 

1

 

 

3

 

1

5

 

 

 

 

 

 

 

 

 

49

Trung tâm Y tế Hai Bà Trưng

51

12

 

 

1

 

2

 

15

 

3

6

2

 

 

1

 

2

2

 

2

3

 

 

 

 

 

 

 

 

 

50

Trung tâm Y tế Thanh Xuân

46

7

1

 

 

 

2

 

24

 

2

1

2

 

 

 

 

1

3

1

1

1

 

 

 

 

 

 

 

 

 

51

Trung tâm Y tế Cầu Giấy

26

11

1

 

3

1

2

 

3

 

 

 

 

 

 

1

1

1

1

 

 

1

 

 

 

 

 

 

 

 

 

52

Trung tâm Y tế Tây Hồ

61

32

 

1

1

 

2

1

16

 

2

3

1

 

 

1

 

 

1

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

53

Trung tâm Y tế Hoàng Mai

60

12

 

1

7

 

3

3

17

 

 

8

2

 

 

 

 

1

 

 

6

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

54

Trung tâm Y tế Long Biên

84

29

2

1

2

 

4

3

22

 

5

7

3

 

 

2

 

 

 

 

2

2

 

 

 

 

 

 

 

 

 

55

Trung tâm Y tế Gia Lâm

90

28

 

7

3

1

2

 

15

 

2

15

3

 

 

 

 

 

1

 

8

5

 

 

 

 

 

 

 

 

 

56

Trung tâm Y tế Đông Anh

87

25

2