Công văn 639/BNV-VP 2023 triển khai Quyết định 893/QĐ-TTg và Quyết định 06/QĐ-TTg

  • Thuộc tính
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung MIX

    - Tổng hợp lại tất cả các quy định pháp luật còn hiệu lực áp dụng từ văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính…

    - Khách hàng chỉ cần xem Nội dung MIX, có thể nắm bắt toàn bộ quy định pháp luật hiện hành còn áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

  • Tải về
Mục lục
Tìm từ trong trang
Lưu
Theo dõi văn bản

Đây là tiện ích dành cho thành viên đăng ký phần mềm.

Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản LuatVietnam và đăng ký sử dụng Phần mềm tra cứu văn bản.

Báo lỗi
Ghi chú

thuộc tính Công văn 639/BNV-VP

Công văn 639/BNV-VP của Bộ Nội vụ về việc triển khai Quyết định 893/QĐ-TTg và Quyết định 06/QĐ-TTg của Thủ tướng Chính phủ
Cơ quan ban hành: Bộ Nội vụSố công báo:Đang cập nhật
Số hiệu:639/BNV-VPNgày đăng công báo:Đang cập nhật
Loại văn bản:Công vănNgười ký:Phạm Thị Thanh Trà
Ngày ban hành:21/02/2023Ngày hết hiệu lực:Đang cập nhật
Áp dụng:
Đã biết

Vui lòng đăng nhập tài khoản để xem Ngày áp dụng. Nếu chưa có tài khoản Quý khách đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực:
Đã biết

Vui lòng đăng nhập tài khoản gói Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao để xem Tình trạng hiệu lực. Nếu chưa có tài khoản Quý khách đăng ký tại đây!

Lĩnh vực: Cán bộ-Công chức-Viên chức, Thông tin-Truyền thông
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Ghi chú
Ghi chú: Thêm ghi chú cá nhân cho văn bản bạn đang xem.
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết

BỘ NỘI VỤ
________

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

_________________________

Số: 639/BNV-VP
V/v triển khai Quyết định 893 và 06 của Thủ tướng Chính phủ

Hà Nội, ngày 21 tháng 2 năm 2023

 

 

Kính gửi:

- Các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ;
- UBND các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương.

 

Thực hiện Quyết định số 893/QĐ-TTg, ngày 25/6/2020 của Thủ tướng Chính phủ phê duyệt Đề án xây dựng Cơ s dữ liệu quốc gia về cán bộ, công chức, viên chức trong các cơ quan nhà nước (gọi tắt là CSDLQG về CBCCVC) và Quyết định số 06/QĐ-TTg ngày 06/01/2022 phê duyệt Đề án phát triển ứng dụng dữ liệu dân cư, định danh và xác thực điện tử phục vụ chuyển đổi số quốc gia giai đoạn 2022 - 2025, tầm nhìn đến năm 2030 (gọi tắt là Đề án 06). Trong thời gian tới Bộ Nội vụ s sử dụng 109 trường dữ liệu (Phụ lc 1) trong CSDLQG về CBCCVC phục vụ giao biên chế và qun lý đội ngũ CBCCVC, theo đó Bộ Nội vụ đề nghị các Bộ, ngành và địa phương (gọi tắt là BNĐP) tổ chức cập nhập dữ liệu, xác thực thông tin về CBCCVC thuộc phạm vi quản lý của mình và kết ni, chia sẻ dữ liệu với CSDLQG về CBCCVC theo cấu trúc mã định danh và định dạng dữ liệu gói tin phục vụ kết nối, chia sẻ dữ liệu với CSDLQG về CBCCVC (Phụ lục 2), cụ thể như sau:

1. Đối với các BNĐP đã có phần mềm hoặc CSDL về CBCCVC

a) Các BNĐP có trách nhiệm kết nối, chia sẻ dữ liệu những trường thông tin hiện có trong phần mềm quản lý CBCCVC với CSDLQG về CBCCVC do Bộ Nội vụ quản lý thông qua Nn tảng tích hợp, chia sẻ dữ liệu quốc gia (NDXP) hoặc kết xuất dữ liệu đề cập nhật vào CSDLQG về CBCCVC. Thời gian hoàn thành trước ngày 10/3/2023.

b) Tổ chức nâng cấp phần mềm qun lý CBCCVC đáp ứng đủ 109 trường thông tin, cập nhật dữ liệu đảm bảo “Đúng - Đủ - Sạch - Sống”, thực hiện kết nối, chia s dữ liệu với CSDLQG về CBCCVC thông qua Nn tảng tích hp, chia sẻ dữ liệu NDXP. Thời gian hoàn thành trước ngày 30/4/2023.

Trường hợp không có kh năng nâng cấp phần mềm hoặc CSDL đ đáp ứng điều kiện kết nối, chia s dữ liệu với CSDLQG về CBCCVC thì sử dụng thí điểm phần mềm quản lý CBCCVC do Tập đoàn VNPT hỗ trợ (thời gian hỗ trợ hết năm 2023) để tổ chức cập nhật đ 109 trường dữ liệu về CBCCVC thuộc thẩm quyền quản lý, đảm bảo “Đúng - Đủ - Sạch - Sống” và kết nối, chia sẻ dữ liệu với CSDLQG về CBCCVC do Bộ Nội vụ quản lý. Thời gian hoàn thành trước ngày 30/5/2023.

Ch động xây dựng hoặc thuê phần mềm/CSDL về CBCCVC bảo đảm đ điều kiện kết nối, chia sẻ dữ liệu với CSDLQG về CBCCVC do Bộ Nội vụ quản lý thông qua Nền tng tích hp, chia sẻ dữ liệu NDXP. Thời gian hoàn thành trước ngày 31/12/2023.

c) Bộ Nội vụ có trách nhiệm đối khớp, xác thực, làm sạch các trường dữ liệu theo quy định với Cơ s dữ liệu quốc gia về dân (CSDLQG về dân cư) và đồng bộ lại dữ liệu với BNĐP để qun lý và sử dụng. Thời gian hoàn thành trước ngày 30/6/2023.

2. Đối với các BNĐP chưa có phần mềm hoặc CSDL về CBCCVC

a) Các BNĐP có trách nhiệm sử dụng thí điểm phần mềm qun lý CBCCVC do Tập đoàn VNPT hỗ trợ (thời gian hỗ trợ hết năm 2023) đ tổ chức cập nhật đủ 109 trường dữ liệu về CBCCVC thuộc thẩm quyền quản lý đ đảm bảo dữ liệu “Đúng - Đủ - Sống” và gi về Bộ Nội vụ đ cập nhật vào CSDLQG về CBCCVC. Thời gian hoàn thành trước ngày 30/5/2023.

b) Bộ Nội vụ có trách nhiệm đối khớp, xác thực, làm sạch các trường dữ liệu theo quy định với Cơ sở dữ liệu quốc gia về dân cư (CSDLQG về dân cư) và đồng bộ lại dữ liệu với BNĐP đ quản lý và sử dụng. Thời gian hoàn thành trước ngày 30/6/2023.

c) Chủ động xây dựng hoặc thuê phần mềm/CSDL về CBCCVC bảo đảm đủ điều kiện kết nối, chia s dữ liệu vớ CSDLQG về CBCCVC do Bộ Nội vụ quản lý thông qua Nn tảng tích hợp, chia s dữ liệu NDXP. Thời gian hoàn thành trước ngày 31/12/2023.

Đầu mối liên hệ:

- Bộ Nội vụ: Ông Vũ Đăng Minh, Chánh Văn phòng Bộ Nội vụ, điện thoại 0903259566; ông Đỗ Ngọc Vĩnh, Phó Giám đốc Trung tâm Công nghệ số quốc gia, Cục Chuyển đổi số quốc gia, Bộ Thông tin và Truyền thông (cán bộ biệt phái làm việc tại Bộ Nội vu), điện thoại 0912226979.

- VNPT (cán bộ hỗ trợ kỹ thuật): Ông Nguyễn Trọng Tuấn, điện thoại: 0912005222; ông Nguyễn Việt Hưng, điện thoại 0912227754.

Đề nghị các các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ; UBND các tnh, thành phố trực thuộc Trung ương khẩn trương tổ chức triển khai thực hiện, bo đảm chất lượng và tiến độ./.

 


Nơi nhận:
- Như trên;
- Thủ tướng Chính phủ (để b/c);
- Phó Th
tướng Trn Hồng Hà (để b/c);
- Phó Th
tướng Trn Lưu Quang (để chỉ đạo);
- Bộ Công an (
để phối hợp);
- SNV các tnh, tp trực thuộc TW (để thực hiện);
- Bộ trưởng;

- TT Nguyn Trng Thừa (đ ch đạo);
- Lưu: V
T, VP (CVP V.Đ. Minh).

BỘ TRƯỞNG




Phạm Thị Thanh Trà

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Phụ lục 1

Danh sách 109 trường thông tin về CBCCVC trong CSDLQG về CBCCVC
(Mẫu Sơ yếu Lý lịch hợp nhất)
(Kèm theo Công văn số 639/BNV-VP ngày 21/02/2023)

 

Cơ quan quản lý cán bộ, công chức, viên chức:.....…………………..................................

Cơ quan, đơn vị sử dụng cán bộ, công chức, viên chức:……........................................…

Số hiệu:………………………………………………………………………………….…………...

Mã số định danh:…………………………………………………………………………………….

Ảnh màu
(4 x 6 cm)

SƠ YẾU LÝ LỊCH

1) Họ và tên khai sinh (viết chữ in hoa):………………… Giới tính:….……

2) Các tên gọi khác: …………………………………………………………

3) Sinh ngày: …… tháng …… năm …………………………………………

4) Nơi sinh:……………………………………………………………….

5) Quê quán (xã, phường): ........... (huyện, quận):...........(tỉnh, TP): ...............

6) Dân tộc: ..........................................................................................................................

7) Tôn giáo: ........................................................................................................................

8) Số CCCD:……………………….Ngày cấp:……/……/…………SĐT liên hệ:……..…

9) Sổ BHXH:………………………………………Số thẻ BHYT:………..………………

10) Nơi ở hiện nay: ............................................................................................................

11) Thành phần gia đình xuất thân: ....................................................................................

12) Nghề nghiệp trước khi được tuyển dụng:......................................................................

13) Ngày được tuyển dụng lần đầu: …../…../…… Cơ quan, tổ chức, đơn vị tuyển dụng: ......

14) Ngày vào cơ quan hiện đang công tác: ........................................................................

15) Ngày vào Đảng Cộng sản Việt Nam: ……/……/…  Ngày chính thức:……./……/…

16) Ngày tham gia tổ chức chính trị-xã hội đầu tiên (ngày vào Đoàn TNCSHCM, Công đoàn, Hội):.................................................................................................................................

17) Ngày nhập ngũ:…/…/……   Ngày xuất ngũ:…/…/……  Quân hàm cao nhất: ...........

18) Đối tượng chính sách: ..................................................................................................

19) Trình độ giáo dục phổ thông (đã tốt nghiệp lớp mấy/thuộc hệ nào): ............................

20) Trình độ chuyên môn cao nhất:………………..………………………………………

21) Học hàm: ......................................................................................................................

22) Danh hiệu nhà nước phong tặng: ................................................................................

23) Chức vụ hiện tại: ..........................................................................................................

Ngày bổ nhiệm/ngày phê chuẩn:  /  / Ngày bổ nhiệm lại/phê chuẩn nhiệm kỳ tiếp theo:.../.../...

24) Được quy hoạch chức danh:…………………………………………………………

25) Chức vụ kiêm nhiệm: ...................................................................................................

26) Chức vụ Đảng hiện tại:.................................................................................................

27) Chức vụ Đảng kiêm nhiệm: .........................................................................................

28) Công việc chính được giao:.........................................................................................

29) Sở trường công tác:………………………………… Công việc làm lâu nhất ................

30) Tiền lương

30.1) Ngạch/chức danh nghề nghiệp:…..….. Mã số: ........................................................

Ngày bổ nhiệm ngạch/ chức danh nghề nghiệp:………../………../…………………….…

Bậc lương:……………………..… Hệ số:……....……. Ngày hưởng: ……/……/………..

Phần trăm hưởng:….%; Phụ cấp thâm niên vượt khung:...%; Ngày hưởng PCTNVK:.../  /...

30.2) Phụ cấp chức vụ: …… Phụ cấp kiêm nhiệm…………..Phụ cấp khác………………

30.3) Vị trí việc làm:…………………………………………………………… Mã số: .........

Bậc lương ………….Lương theo mức tiền:…….…vnđ. Ngày hưởng: ……/……/………

Phần trăm hưởng:...%; Phụ cấp thâm niên vượt khung:..%; Ngày hưởng PCTNVK: …./…/

31) Tình trạng sức khoẻ:………………….…………………………………………………

Chiều cao:………………cm, Cân nặng:………..…… kg, Nhóm máu:…………………...

32) QUÁ TRÌNH ĐÀO TẠO, BỒI DƯỠNG

32.1- Chuyên môn (từ trung cấp trở lên cả trong nước và nước ngoài)

Tháng/năm

Tên cơ sở đào tạo

Chuyên ngành đào tạo

Hình thức đào tạo

Văn bằng, trình độ

Từ

Đến

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

32.2- Lý luận chính trị

Tháng/năm

Tên cơ sở đào tạo

Hình thức đào tạo

Văn bằng được cấp

Từ

Đến

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

32.3- Bồi dưỡng quản lý nhà nước/ chức danh nghề nghiệp/ nghiệp vụ chuyên ngành

Tháng/năm

Tên cơ sở đào tạo

Chứng chỉ được cấp

Từ

Đến

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

32.4- Bồi dưỡng kiến thức an ninh, quốc phòng

Tháng/năm

Tên cơ sở đào tạo

Chứng chỉ được cấp

Từ

Đến

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

32.5- Tin học

Tháng/năm

Tên cơ sở đào tạo

Chứng chỉ được cấp

Từ

Đến

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

32.6- Ngoại ngữ/ tiếng dân tộc

Tháng/năm

Tên cơ sở đào tạo

Tên ngoại ngữ/ tiếng dân tộc

Chứng chỉ được cấp

Điểm số

Từ

Đến

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

33) TÓM TẮT QUÁ TRÌNH CÔNG TÁC

Tháng/ năm

Đơn vị công tác (đảng, chính quyền, đoàn thể, tổ chức xã hội)

Chức danh/ chức vụ

Từ

Đến

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

34) ĐẶC ĐIỂM LỊCH SỬ BẢN THÂN

34.1- Khai rõ: bị bắt, bị tù (từ ngày tháng năm nào đến ngày tháng năm nào, ở đâu?), đã khai báo cho ai, những vấn đề gì?: …………………………………………………

34.2- Bản thân có làm việc cho chế độ cũ

Tháng/ năm

Chức danh, chức vụ, đơn vị, địa điểm đã làm việc

Từ

Đến

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

34.3-Tham gia hoặc có quan hệ với các tổ chức chính trị, kinh tế, xã hội … ở nước ngoài

Tháng/năm

Tên tổ chức, địa chỉ trụ sở, công việc đã làm

Từ

Đến

 

 

 

 

 

 

 

35) KHEN THƯỞNG, KỶ LUẬT

35.1- Thành tích thi đua, khen thưởng

Năm

Xếp loại chuyên môn

Xếp loại thi đua

Hình thức khen thưởng

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

35.2-Kỷ luật Đảng/ hành chính

Tháng/năm

Hình thức

Hành vi vi phạm chính

Cơ quan quyết định

Từ

Đến

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

36) QUAN HỆ GIA ĐÌNH

36.1- Về bản thân: Cha, Mẹ, Vợ (hoặc chồng), các con, anh chị em ruột

Mối quan hệ

Họ và tên

Năm sinh

Quê quán, nghề nghiệp, chức danh, chức vụ, đơn vị công tác, học tập, nơi ở (trong, ngoài nước); thành viên các tổ chức chính trị - xã hội (trong, ngoài nước); làm việc cho chế độ cũ, tiền án, tiền sự (nếu có)

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

36.2- Cha, Mẹ, anh chị em ruột (bên vợ hoặc chồng)

Mối quan hệ

Họ và tên

Năm sinh

Quê quán, nghề nghiệp, chức danh, chức vụ, đơn vị công tác, học tập, nơi ở (trong, ngoài nước); thành viên các tổ chức chính trị - xã hội (trong, ngoài nước); làm việc cho chế độ cũ, tiền án, tiền sự (nếu có)

 

 

 

 

 

 

 

 

 

37) HOÀN CẢNH KINH TẾ GIA ĐÌNH

37.1- Quá trình lương của bản thân

Tháng/năm

Mã số

Bậc lương

Hệ số lương

Tiền lương theo vị trí việc làm

Từ

Đến

 

 

 

 

 

 

 

37.2- Các loại phụ cấp khác

Tháng/năm

Loại phụ cấp

Phần trăm hưởng

Hệ số

Hình thức hưởng

Giá trị (đồng)

Từ

Đến

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

37.3- Nguồn thu nhập chính của gia đình hàng năm

- Lương: ...........................................................................................................................

- Các nguồn khác: ............................................................................................................

- Nhà ở:

+ Được cấp, được thuê (loại nhà): ......................, tổng diện tích sử dụng: ............m2.

Giấy chứng nhận quyền sở hữu:………………………………………….…………..

+ Nhà tự mua, tự xây (loại nhà): ...................., tổng diện tích sử dụng: ..................m2.

Giấy chứng nhận quyền sở hữu: .......................................................................................

- Đất ở:

+ Đất được cấp: ................................ m2.

Giấy chứng nhận quyền sử dụng: .....................................................................................

+ Đất tự mua: .................................... m2.

Giấy chứng nhận quyền sử dụng: .....................................................................................

- Đất sản xuất kinh doanh: ...............................................................................................

.............................................................................................................................................

.............................................................................................................................................

38) NHẬN XÉT, ĐÁNH GIÁ CỦA CƠ QUAN, TỔ CHỨC, ĐƠN VỊ SỬ DỤNG

.............................................................................................................................................

.............................................................................................................................................

.............................................................................................................................................

.............................................................................................................................................

 

 

 

 

 

 

 

 

Phụ lục 2

TIÊU CHUẨN KỸ THUẬT VỀ CẤU TRÚC MÃ ĐỊNH DANH VÀ ĐỊNH DẠNG DỮ LIỆU GÓI TIN KẾT NỐI, CHIA SẺ DỮ LIỆU GIỮA CÁC CSDL VỀ CBCCVC CỦA CÁC BỘ, NGÀNH, ĐỊA PHƯƠNG VỚI CSDLQG VỀ CBCCVC
(Kèm theo Công văn số 639/BNV-VP ngày 21/02/2023)

I. QUY ĐỊNH CHUNG

1. Phạm vi

- Tài liệu này ban hành tiêu chuẩn kỹ thuật về cấu trúc dữ liệu và định dạng gói tin kết nối, chia sẻ dữ liệu giữa các Hệ thống Quản lý cán bộ, công chức, viên chức bộ, tỉnh với CSDLQG về CBCCVC của Bộ Nội vụ.

- Cấu trúc dữ liệu quy định tại Quyết định này phục vụ chia sẻ dữ liệu phổ dụng cho các cơ quan, tổ chức, cá nhân được khai thác dữ liệu theo quy định của pháp luật qua các dịch vụ chia sẻ dữ liệu mặc định được quy định tại Nghị định số 47/2020/NĐ-CP ngày 9/4/2020 của Chính phủ về quản lý, kết nối và chia sẻ dữ liệu số của cơ quan nhà nước.

2. Đối tượng áp dụng

Các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ; Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương hoặc các tổ chức, cá nhân có liên quan chủ động xem xét, áp dụng phù hợp.

3. Mục đích của quy định

- Thống nhất và đồng bộ các thông điệp dữ liệu được kết nối, chia sẻ từ giữa các Hệ thống Quản lý cán bộ, công chức, viên chức bộ, tỉnh với cơ sở dữ liệu quốc gia về công chức, viên chức của Bộ Nội vụ. Thống nhất ý nghĩa của các thông tin được chia sẻ, hạn chế hiểu nhầm, hiểu sai thông tin.

- Chuẩn hóa các dịch vụ cung cấp dữ liệu hướng tới một dịch vụ cung cấp cho nhiều mục đích khác nhau, nhiều cơ quan khác nhau; hạn chế phát sinh nhiều dịch vụ chia sẻ dữ liệu đặc thù.

- Đơn giản hóa quá trình vận hành việc đồng bộ dữ liệu đến CSDLQG về CBCCVC; tạo điều kiện kết nối chia sẻ dữ liệu dễ dàng hơn với nhiều cơ quan, tổ chức, cá nhân; hạn chế việc trao đổi thủ công, trực tiếp để giải quyết vướng mắc về kỹ thuật.

- Hỗ trợ các cơ quan, tổ chức cá nhân chuẩn bị sẵn các điều kiện, đảm bảo sự tương thích sẵn sàng kết nối, chia sẻ dữ liệu đến CSDLQG về CBCCVC ngay từ khi thiết kế, xây dựng các ứng dụng, phần mềm quản lý có liên quan đến CBCCVC.

4. Tài liệu căn cứ và tham chiếu

- Nghị định số 47/2020/NĐ-CP ngày 9/4/2020 của Chính phủ quy định về quản lý, kết nối và chia sẻ dữ liệu trong cơ quan nhà nước.

- Thông tư số 13/2017/TT-BTTTT ngày 23/6/2017 của Bộ Thông tin và Truyền thông quy định các yêu cầu kỹ thuật về kết nối các hệ thống thông tin, cơ sở dữ liệu với cơ sở dữ liệu quốc gia.

- Thông tư số 39/2017/TT-BTTTT ngày 15/12/2017 của Bộ Thông tin và Truyền thông quy định Danh mục tiêu chuẩn kỹ thuật về ứng dụng công nghệ thông tin trong cơ quan nhà nước.

- Quyết định số 72/2002/QĐ-TTg ngày 10/6/2002 của Thủ tướng Chính phủ về việc thống nhất dùng bộ mã các ký tự chữ Việt theo tiêu chuẩn TCVN 6909:2001 trong trao đổi thông tin điện tử giữa các tổ chức của Đảng và Nhà nước.

- Quyết định số 124/2004/QĐ-TTg ngày 08/7/2004 của Thủ tướng Chính phủ về việc ban hành bảng danh mục và mã số các đơn vị hành chính Việt Nam (và các điều chỉnh, bổ sung danh mục thực hiện theo Quyết định này).

5. Thuật ngữ

- Request: là thông tin được gửi từ client lên server, để yêu cầu server tìm hoặc xử lý một số thông tin, dữ liệu mà client muốn.

- Response: là thông tin nhận về sau khi clien tương tác với server.

- Mô hình dữ liệu (data model): Một bản trình diễn kỹ thuật sử dụng các ký hiệu, ngôn ngữ để thể hiện cấu trúc, nội dung của dữ liệu bao gồm các phần tử dữ liệu, thuộc tính, đặc tính, ràng buộc của dữ liệu; mối quan hệ giữa các phần tử dữ liệu.

- Dịch vụ chia sẻ dữ liệu: Là phương thức cung cấp, chia sẻ dữ liệu từ Cơ sở dữ liệu quốc gia về công chức, viên chức đến các hệ thống thông tin, cơ sở dữ liệu khác theo quy định của Nghị định 47/2020/NĐ-CP. Về mặt kỹ thuật khi chia sẻ dữ liệu, dịch vụ chia sẻ dữ liệu được thể hiện bởi:

+ Các dịch vụ web - API để chia sẻ dữ liệu trực tuyến qua mạng: Thông điệp dữ liệu chia sẻ là phần dữ liệu trả về khi gọi các dịch vụ web.

+ Tải file qua mạng (http; ftp…): Thông điệp dữ liệu là các file được mã hóa theo quy định.

+ Chia sẻ file qua hình thức khác (email, ổ USB…): Thông điệp dữ liệu là các file được mã hóa theo quy định.

6. Từ ngữ viết tắt

STT

Từ viết tắt

Giải thích

1

CBCCVC

Cán bộ công chức, viên chức

2

API

Application Programming Interface - giao diện lập trình ứng dụng

3

CSDLQG

Cơ sở dữ liệu quốc gia

4

NDXP

Nền tảng tích hợp, chia sẻ dữ liệu quốc gia. Có các thành phần chính gồm nền tảng kết nối, tích hợp dịch vụ, quy trình, dữ liệu (kế thừa và phát triển từ Hệ thống kết nối liên thông các hệ thống thông tin ở trung ương và địa phương

 

II. QUY ĐỊNH CHI TIẾT

1. Mô hình kết nối

Mô hình dữ liệu

Từ các hệ thống quản lý cán bộ, công chức, viên chức Bộ/Ngành, Tỉnh/Thành phố và các hệ thống khác sẽ tiến hành tích hợp API do NDXP cung cấp để có thể kết nối và chia sẻ dữ liệu.

Hệ thống CSDLQG về CBCCVC tiến hành nhận dữ liệu thông qua NDXP và lưu trữ tại hệ thống CSDLQG về CBCCVC.

2. Danh sách dịch vụ và mã lỗi

2.1. Dịch vụ đồng bộ dữ liệu

STT

Mã API (thông điệp)

Tên API

1

M0001

Nhóm Thông tin chung

2

M0002

Nhóm Thông tin về cơ quan

3

M0003

Nhóm Thông tin tuyển dụng

4

M0004

Nhóm Thông tin quy hoạch cán bộ

5

M0005

Nhóm Thông tin Đảng (thông tin chung)

6

M0006

Nhóm Thông tin Đảng (thông quá trình sinh hoạt Đảng)

7

M0007

Nhóm Thông tin Quá trình đào tạo chuyên ngành

8

M0008

Nhóm Thông tin trình độ đào tạo cao nhất

9

M0009

Nhóm Thông tin Quá trình bồi dưỡng lý luận chính trị

10

M0010

Nhóm Thông tin Quá trình bồi dưỡng quản lý nhà nước

11

M0011

Nhóm Thông tin Quá trình bồi dưỡng nghiệp vụ chuyên ngành

12

M0012

Nhóm Thông tin Quá trình đào tạo, bồi dưỡng tin học

13

M0013

Nhóm Thông tin Quá trình đào tạo, bồi dưỡng ngoại ngữ

14

M0014

Nhóm Thông tin về trình độ khác (học hàm, học vị, chức danh khoa học,...)

15

M0015

Nhóm Thông tin Quá trình công tác

16

M0016

Nhóm Thông tin Quá trình tham gia các tổ chức xã hội

17

M0017

Nhóm Thông tin Đánh giá cán bộ

18

M0018

Nhóm Thông tin Danh sách khen thưởng

19

M0019

Nhóm Thông tin Danh sách kỷ luật

20

M0020

Nhóm Thông tin Đại biểu quốc hội

21

M0021

Nhóm Thông tin Đại biểu hội đồng nhân dân

22

M0022

Nhóm Thông tin Bảng thông tin kiêm nhiệm

23

M0023

Nhóm Thông tin Bảng thông tin bổ nhiệm

24

M0024

Nhóm Thông tin về việc bị bắt, bỏ tù

25

M0025

Nhóm Thông tin về làm việc cho chế độ cũ

26

M0026

Nhóm Thông tin về việc tham gia, có quan hệ với tổ chức nước ngoài

27

M0027

Nhóm Thông tin về thân nhân ở nước ngoài

28

M0028

Nhóm Thông tin Quan hệ gia đình bên vợ, chồng

29

M0029

Nhóm Thông tin Quan hệ gia đình bên bản thân

30

M0030

Nhóm Thông tin Quá trình Lương

31

M0031

Nhóm Thông tin Quá trình phụ cấp

32

M0032

Nhóm Thông tin Tài sản khác

33

M0033

Nhóm Thông tin xét, đánh giá của đơn vị sử dụng

34

M0034

Nhóm Thông tin nghỉ việc

35

M0035

Nhóm Thông tin gián đoạn lao động

36

M0036

Nhóm Thông tin bảo hiểm xã hội

37

M0037

Nhóm Thông tin về mã số thuế

38

M0038

Nhóm Thông tin khác

39

M0039

Toàn bộ Thông tin hồ sơ điện tử

40

M0040

Tệp đính kèm

 

2.1. Danh sách mã lỗi

STT

Mô tả

Ghi chú

1.

0

Thành công

 

2.

21

Cấu trúc gói tin gửi đồng bộ không đúng quy định

 

3.

22

Cơ quan gửi đồng bộ không có quyền tích hợp

 

Tài khoản chưa được cấp quyền gửi thông tin đồng bộ

 

Hồ sơ CBCCVC không thuộc phạm vi hồ sơ được phép đồng bộ của đơn vị gửi đồng bộ.

 

API thêm mới

4.

23

Số CCCD hoặc CMND, Họ và tên, Ngày sinh trong nhóm định danh không trùng khớp so với hồ sơ

 

5.

Lấy số CCCD trong hồ sơ làm số định danh của hồ sơ

 

6.

Đã tồn tại hồ sơ CBCCVC có trạng thái Đang làm việc trong CSDL QG

 

API cập nhật

7.

24

Tồn tại số CMND không trùng khớp với Họ và tên hoặc Ngày sinh của CBCCVC trong hồ sơ cập nhật

 

8.

Chỉ cho cập nhật thông tin cho hồ sơ có trạng thái Đang làm việc

 

9.

Hồ sơ CBCCVC không tồn tại trong hệ thống.

 

10.

25

Chỉ cho phép chuyển hồ sơ từ trạng thái Đang làm việc sang Thôi việc

 

API xóa

11.

26

Hồ sơ CBCCVC đã được duyệt, không thể thực hiện xóa

 

12.

 

Hồ sơ CBCCVC không tồn tại

 

13.

 

Tồn tại số CMND không trùng khớp với Họ và tên hoặc Ngày sinh của CBCCVC trong hồ sơ cập nhật

 

14.

27

<Tên trường thông tin >, không đúng quy định hoặc sai bảng mã Unicode

 

15.

<Tên trường thông tin> bắt buộc nhập

 

16.

<Tên trường thông tin> không đúng định <định dạng quy định>

 

17.

28

<Tên trường thông tin> không tồn tại trong danh mục <Tên danh mục>

 

18.

29

Lỗi đồng bộ thêm mới hồ sơ có trạng thái Thôi việc/ nghỉ việc

 

Bắt buộc nhập thông tin thôi việc khi chuyển trạng thái hồ sơ sang Thôi việc

 

Chỉ nhập thông tin gián đoạn lao động cho hồ sơ có trạng thái Đang làm việc

 

Trạng thái hồ sơ CBCCVC chỉ cho phép thay đổi từ Đang làm việc sang Thôi việc, nghỉ hưu.

 

Lỗi file đính kèm không đúng mã, tên tập tin đính kèm.

 

Lỗi file đính kèm không đúng định dạng <liệt kê các định dạng cho phép> hoặc dung lượng vượt quá quy định

 

 

3. Danh mục dùng chung

STT

Mã danh mục

Ý nghĩa

1.

DM_LOAIHOSO

Loại hồ sơ

2.

DM_GIOITINH

Giới tính

3.

DM_DANTOC

Dân tộc

4.

DM_TONGIAO

Tôn giáo

5.

DM_NGACHCHUCDANH

Ngạch chức danh

6.

DM_CHUCVU

Chức vụ

7.

DM_PHUCAP

Phụ cấp

8.

DM_HINHTHUCHUONG

Hình thức hưởng

9.

DM_GIAODUCPHOTHONG

Giáo dục phổ thông

10.

DM_TRINHDODAOTAO

Trình độ đào tạo

11.

DM_NGOAINGU

Ngoại ngữ

12.

DM_TRINHDONGOAINGU

Trình độ ngoại ngữ

13.

DM_TRINHDOTINHOC

Trình độ tin học

14.

DM_TRINHDOLLCT

Trình độ lý luận chính trị

15.

DM_TRINHDOQLNN

Trình độ quản lý nhà nước

16.

DM_CHUCDANHKHOAHOC

Chức danh khoa học

17.

DM_HOCHAM

Học hàm

18.

DM_CHUYENNGANHDAOTAO

Chuyên ngành đào tạo

19.

DM_LOAITOTNGHIEP

Loại tốt nghiệp

20.

DM_COSODAOTAO

Cơ sở đào tạo

21.

DM_QUOCGIA

Quốc gia

22.

DM_CHUCVUDANG

Chức vụ Đảng

23.

DM_KETQUADANHGIA

Kết quả đánh giá

24.

DM_TINHTRANGHONNHAN

Tình trạng hôn nhân

25.

DM_DANHHIEUKHENTHUONG

Danh hiệu khen thưởng

26.

DM_CAPKHENTHUONG_KYLUAT

Cấp khen thưởng, kỷ luật

27.

DM_HINHTHUCKYLUAT

Hình thức kỷ luật

28.

DM_MOIQUANHE

Mối quan hệ

29.

DM_TRANGTHAIHOSO

Trạng thái hồ sơ

30.

DM_NGHIVIEC

Nghỉ việc

31.

DM_GIANDOAN

Gián đoạn

32.

DM_NHOMMAU

Nhóm máu

33.

DM_DAIBIEUHDND

Đại biểu HĐND

34.

DM_QUANHAM

Quân hàm

35.

DM_THUONGBINH

Thương binh

36.

DM_DOITUONGCHINHSACH

Đối tượng chính sách

37.

DM_THANHPHANGIADINH

Thành phần gia đình

38.

DM_LOAIDIEUCHINHLUONG

Loại điều chỉnh lương

39.

DM_HINHTHUCDAOTAO

Hình thức đào tạo

40.

DM_HINHTHUCKHENTHUONG

Hình thức khen thưởng

41.

DM_TIENGDANTOC

Tiếng dân tộc

42.

DM_DANHHIEUPHONGTANG

Danh hiệu phong tặng

43.

DM_XA

Đơn vị hành chính cấp xã

44.

DM_HUYEN

Đơn vị hành chính cấp huyện

45.

DM_TINH

Đơn vị hành chính cấp tỉnh

46.

DM_DOMATHOSO

Độ mật hồ sơ

47.

DM_BACLUONG

Bậc lương

48.

DM_LOAIKHENTHUONG_KYLUAT

Loại khen thưởng, kỷ luật

49.

DM_LOAIDONVI_CONGTAC

Loại đơn vị công tác

50.

DM_LOAIQUYETDINH_CONGTAC

Loại quyết định

51.

DM_NGANHDAOTAO

Ngành đào tạo

52.

DM_CHUCVU_NHOMCHUCVU

Chức vụ

53.

DM_LOAIFILE

Loại file đính kèm theo hồ sơ

 

4. Cấu trúc dữ liệu gói tin

4.1. Yêu cầu định dạng gói tin chia sẻ, tích hợp dữ liệu

- CSDL hoặc các hệ thống của bộ, ngành, địa phương cần bảo đảm đầy đủ các trường thông tin trong các gói tin để đảm bảo việc kết nối, tích hợp, chia sẻ dữ liệu với CSDLQG về CBCCVC

- Bộ, ngành, địa phương khi xây dựng hệ thống cần đảm bảo các trường dữ liệu phù hợp, đầy đủ để đảm bảo dữ liệu gửi về CSDLQG về CBCCVC là đầy đủ.

4.1.1. Bảng Định dạng gói tin request

STT

Tên

Kiểu

Bắt buộc

Ghi chú

1

Header

String

x

 

1.1

MessageVersion

String

x

Để mặc định "1.0"

1.2

SenderCode

String

x

Mã đơn vị gửi mã này sẽ do Bộ NV cấp

1.3

SenderName

String

x

Tên bộ ngành, địa phương, cơ quan, trung tâm gửi dữ liệu

1.4

TransactionType

String

x

Mã các giao dịch là mã các API.

Ví dụ:

M0001 - nhóm thông tin chung

M0002 - nhóm thông tin cơ quan…..

1.5

TransactionName

String

x

Để mặc định "API"

1.6

TransactionDate

String

 

Ngày thực hiện giao dịch có định dạng "yyyymmdd",

1.7

TransactionID

String

 

Mã giao dịch Bộ gửi về cho đơn vị để sau này thực hiện đối soát (mã đợn vị gửi lên để trống)

1.8

RequestID

String

x

Sinh random theo GUID/UUID đề sau này thực hiện đối soát giữa Bộ và Bộ ngành, địa phương

1.9

ActionType

String

x

Hành động của hàm ADD, DEL, EDIT, VIEW (thêm, xóa, sửa xem)

2

Body

Object

x

Input đầu vào cho nghiệp vụ của các API - đặc tả chi tiết tại đặc tả API

3

Security

Object

 

Thông tin các dạng thức bảo mật bản tin

3.1

Signature

String

 

Chữ ký số

 

4.1.2. Bảng Định dạng gói tin response

STT

Tên

Kiểu

Bắt buộc

Ghi chú

1

timestamp

String

x

Thời gian thực hiện đồng bộ dữ liệu lấy theo thời gian hệ thống và theo định dạng yyyyMMddHHmmss

2

errorCode

String

x

0: Đồng bộ thành công

#1: Đồng bộ không thành công

3

message

String

x

Nội dung message thông báo cho người dùng

4

transactionId

String

x

ID của giao dịch. Sẽ trả về giá trị tương ứng với input truyền vào từ request

5

details

Collection

x

Chi tiết của lỗi.

I. Nhận giá trị null

II. Nhận giá trị là mảng có 2 thuộc tính { field, message } nếu errorCode khác 0

 

4.2. Đặc tả chi tiết dịch vụ tích hợp

4.2.1. Dịch vụ M0001 - Nhóm Thông tin chung

STT

Tên

Kiểu

Bắt buộc

Lặp

Ghi chú

1.

Data

 

x

 

Phần mô tả

1.1

Header

String

x

 

 

 

Cấu trúc định dạng gói tin Header chung mục 4.1.1. (Hành động của hàm ADD, EDIT)

1.2

Body

String

x

 

 

1.2.1

HoSoCBCCVC

 

 

 

 

1.2.1.1

SoCCCD

String

Bắt buộc nhập CCCD hoặc (CMND, HoVaTen, Ngaysinh)

 

Số Căn cước công dân hoặc số Chứng minh nhân dân.

1.2.1.2

SoCMND

 

 

HoVaTen

String

 

Họ và tên khai sinh của cá nhân trong hồ sơ

NgaySinh

String

 

Ngày tháng năm sinh theo Định dạng: YYYYMMDD

Lưu ý: Khi có thay đổi số CCCD/CMND, họ và tên, ngày sinh thì khi đồng bộ API cập nhật thông tin hồ sơ:

+ Giữ nguyên thông tin cũ là số CCCD/ CMND, họ và tên, ngày sinh ở nhóm trường thông tin này.

+ Ở nhóm thông tin bên dưới: Nhập số CCCD/ CMND, họ và tên, ngày sinh mới cần thay đổi

+ Các lần đồng bộ tiếp theo nhập theo số CCCD, CMND, họ và tên, ngày sinh mới đã thay đổi (nếu có).

1.2.1.3

ThongTinChung

 

 

 

 

1.2.1.3.1

TrangThaiHoSo

String

x

 

Mặc định = 1 đối với API thêm mới

1.2.1.3.2

LoaiHoSo

String

x

 

Lấy trong danh mục Loại hồ sơ (truy vấn theo mã DM_LOAIHOSO).

1.2.1.3.3

DonViQuanLy

String

x

 

Đơn vị quản lý CBCCVC. Lấy mã đơn vị trong Danh mục đơn vị (truy vấn theo mã DM_DONVI).

1.2.1.3.4

DonViSuDung

String

x

 

Đơn vị sử dụng CBCCVC. Lấy tên đơn vị trong Danh mục đơn vị (truy vấn theo tên DM_DONVI).

1.2.1.3.5

SoHieuCBCCVC

String

 

 

Mã số hiệu của Công chức viên chức của đơn vị quản lý

1.2.1.3.6

SoHieuCBCCVCDVSD

String

 

 

Mã số hiệu của Công chức viên chức của đơn vị sử dụng

1.2.1.3.7

HoVaTen

String

x

 

Họ và tên khai sinh của cá nhân trong hồ sơ

1.2.1.3.8

TenGoiKhac

String

 

 

Tên gọi khác của cá nhân trong hồ sơ

1.2.1.3.9

GioiTinh

String

x

 

Lấy trong Danh mục giới tính (truy vấn theo mã DM_GIOITINH)

1.2.1.3.10

NgaySinh

String

x

 

Ngày tháng năm sinh theo Định dạng: YYYYMMDD

1.2.1.3.11

NoiSinh

 

 

 

 

 

DonViHanhChinhTinh

String

x

 

Đơn vị hành chính cấp tỉnh

DonViHanhChinhHuyen

String

 

 

Đơn vị hành chính cấp huyện

DonViHanhChinhXa

String

 

 

Đơn vị hành chính cấp xã

DiaChi

String

 

 

Thông tin chi tiết Địa chỉ

1.2.1.3.12

QueQuanHoSoGoc

String

 

 

Thông tin chi tiết Quê quán gốc của cá nhân.

1.2.1.3.13

QueQuan

 

x

 

Quê quán

 

DonViHanhChinhTinh

String

x

 

Đơn vị hành chính - mã tỉnh. Lấy trong danh mục Đơn vị hành chính (truy vấn theo mã DM_TINH).

DonViHanhChinhHuyen

String

x

 

Đơn vị hành chính - huyện. Lấy trong danh mục Đơn vị hành chính (truy vấn theo mã DM_HUYEN).

DonViHanhChinhXa

String

 

 

Đơn vị hành chính - xã. Lấy trong danh mục Đơn vị hành chính (truy vấn theo mã DM_XA).

DiaChi

String

 

 

Thông tin chi tiết Địa chỉ.

1.2.1.3.14

HoKhauThuongTru

 

x

 

Hộ khẩu thường trú

 

DonViHanhChinhTinh

String

x

 

Đơn vị hành chính - mã tỉnh. Lấy trong danh mục Đơn vị hành chính (truy vấn theo mã DM_TINH).

DonViHanhChinhHuyen

String

x

 

Đơn vị hành chính - huyện. Lấy trong danh mục Đơn vị hành chính (truy vấn theo mã DM_HUYEN).

DonViHanhChinhXa

String

 

 

Đơn vị hành chính - xã. Lấy trong danh mục Đơn vị hành chính (truy vấn theo mã DM_XA).

DiaChi

String

 

 

Địa chỉ

1.2.1.3.15

NoiO

 

x

 

Nơi ở hiện tại

 

DonViHanhChinhTinh

String

x

 

Đơn vị hành chính - mã tỉnh. Lấy trong danh mục Đơn vị hành chính (truy vấn theo mã DM_TINH).

DonViHanhChinhHuyen

String

x

 

Đơn vị hành chính - huyện. Lấy trong danh mục Đơn vị hành chính (truy vấn theo mã DM_HUYEN).

DonViHanhChinhXa

String

 

 

Đơn vị hành chính - xã. Lấy trong danh mục Đơn vị hành chính (truy vấn theo mã DM_XA).

DiaChi

String

 

 

Thông tin chi tiết Địa chỉ.

1.2.1.3.16

SoCMND

String

Bắt buộc 1 trong 2 trường

 

Số chứng minh nhân dân

Số căn cước công dân

Nếu có thay đổi số CCCD/CMND thì đồng bộ API cập nhật nhập số CCCD/CMND mới. Số CCCD/CMND trên phần key sẽ giữ nguyên là số cũ. Các lần đồng bộ sau sẽ thực hiện nhập key CCCD/CMND theo số mới.

1.2.1.3.17

SoCCCD

String

 

1.2.1.3.18

NgayCapCMND

String

 

 

Ngày cấp CMND, Định dạng YYYYMMDD

1.2.1.3.19

NoiCapCMND

String

 

 

Nơi cấp CMND

1.2.1.3.20

NoiCapCCCD

String

 

 

Nơi cấp CCCD

1.2.1.3.21

NgayCapCCCD

String

 

 

Nơi cấp CCCD, Định dạng YYYYMMDD

1.2.1.3.22

DanToc

String

x

 

Lấy trong Danh mục Dân tộc (truy vấn theo mã DM_DANTOC)

1.2.1.3.23

TonGiao

String

x

 

Lấy trong Danh mục Tôn giáo (truy vấn theo mã DM_TONGIAO)

1.2.1.3.24

TinhTrangHonNhan

String

x

 

Lấy trong danh mục Tình trạng hôn nhân (truy vấn theo mã DM_TINHTRANGHONNHAN)

1.2.1.3.25

ThanhPhanGiaDinh

String

 

 

Lấy trong danh mục Thành phần gia đình (truy vấn theo mã DM_THANHPHANGIADINH)

1.2.1.3.26

SoBHXH

String

 

 

Số Bảo hiểm xã hội

1.2.1.3.27

SoBHYT

String

 

 

Số bảo hiểm y tế

1.2.1.3.28

MaSoThue

String

 

 

Mã số thuế cá nhân

1.2.1.3.29

SoDienThoai

String

 

 

Số điện thoại

1.2.1.3.30

ThuDienTu

String

x

 

Thư điện tử

1.2.1.3.31

NgayTuyenDungLanDau

String

 

 

Ngày tuyển dụng lần đầu, Định dạng YYYYMMDD

1.2.1.3.32

NgheNghiepTruocKhiTuyenDung

String

 

 

Nghề nghiệp trước khi tuyển dụng

1.2.1.3.33

TenCoQuanTuyenDung

String

 

 

Tên cơ quan tuyển dụng

1.2.1.3.34

ViTriTuyenDung

String

 

 

Vị trí tuyển dụng

1.2.1.3.35

NgayVaoCoQuanHienNay

String

x

 

Ngày vào cơ quan hiện nay, Định dạng YYYYMMDD

1.2.1.3.36

CongViecChinhDuocGiao

String

x

 

Thông tin Công việc chính được giao

1.2.1.3.37

CongViecLamLauNhat

String

 

 

Thông tin Công việc làm lâu nhất

1.2.1.3.38

NangLucSoTruong

String

 

 

Thông tin Năng lực sở trường công tác

1.2.1.3.39

ChucVu

String

 

 

Danh mục Chức vụ (truy vấn theo mã DM_CHUCVU)

1.2.1.3.40

NgayBoNhiemChucVu

String

 

 

Ngày bổ nhiệm chức vụ, Định dạng YYYYMMDD

1.2.1.3.41

NgayBoNhiemLaiChucVu

String

 

 

Ngày bổ nhiệm lại chức vụ, Định dạng YYYYMMDD

1.2.1.3.42

HocVanPhoThong

String

x

 

Danh mục Trình độ đào tạo (truy vấn theo mã DM_TRINHDODAOTAO)

1.2.1.3.43

TrinhDoChuyenMonCaoNhat

String

 

 

Mã trình độ chuyên môn               cao nhất (truy vấn theo mã DM_TRINHDODAOTAO)

1.2.1.3.44

ChucDanhKhoaHoc

String

 

 

Lấy từ danh mục Chức danh khoa học (truy vấn theo mã DM_CHUCDANHKHOAHOC)

1.2.1.3.45

NamPhongChucDanh

Number

 

 

Năm phong chức danh, Định dạng YYYY

1.2.1.3.46

HocHam

String

 

 

Danh mục Học hàm (truy vấn theo mã DM_HOC HAM)

1.2.1.3.47

NamPhongHocHam

Number

Bắt buộc nhập khi nhập học hàm

 

Năm phong học hàm, Định dạng YYYY

1.2.1.3.48

ChuyenNganhHocHam

String

Bắt buộc nhập khi nhập học hàm

 

Mã chuyên ngành học hàm (lấy từ danh mục DM_CHUYENNGANHDAOTAO)

1.2.1.3.49

ChucVuQuyHoach

String

 

 

Mảng danh sách           mã Chức vụ đang được quy hoạch (lấy từ danh mục DM_CHUCVU)

1.2.1.3.50

ChucVuKiemNhiem

String

 

 

Mảng danh sách mã Chức                   vụ (chức danh) kiêm nhiệm (lấy từ danh mục DM_CHUCVU)

 

 

 

 

 

 

1.2.1.3.51

DoiTuongChinhSach

String

 

 

Mảng danh sách mã Mã Đối tượng chính sách (lấy từ danh mục DM_DOITUONGCHINHSACH)

1.2.1.3.52

DanhHieuPhongTang

String

 

 

Mảng danh sách mã Mã Danh hiệu nhà nước phong tặng (lấy từ danh mục DM_DANHHIEUPHONGTANG)

1.2.1.3.53

DangVien

String

 

 

0: không là đảng viên, 1: là đảng viên

1.2.1.3.54

NgayVaoDang

String

Bắt buộc nếu là Đảng viên

 

Ngày vào Đảng, Định dạng YYYYMMDD

1.2.1.3.55

NgayVaoDangChinhThuc

String

 

 

Ngày chính thức vào Đảng, Định dạng YYYYMMDD

1.2.1.3.56

SoTheDang

String

 

 

Số thẻ Đảng viên

1.2.1.3.57

NgayRaKhoiDang

String

 

 

Ngày ra khỏi Đảng, Định dạng YYYYMMDD

1.2.1.3.58

NgayVaoDangLanHai

String

 

 

Ngày kết nạp Đảng lần hai, Định dạng YYYYMMDD

1.2.1.3.59

ChucVuDang

String

 

 

Danh mục Chức vụ Đảng (truy vấn theo mã DM_CHUCVUDANG)

1.2.1.3.60

ChucVuDangKiemNhiem

String

 

 

Danh mục Chức vụ Đảng (cấp ủy) kiêm nhiệm (truy vấn theo mã DM_CHUCVUDANG)

1.2.1.3.61

ChiBoSinhHoatDang

String

 

 

Danh mục Chi bộ đang sinh hoạt Đảng (truy vấn theo mã DM_CHIBOSINHHOATDANG)

1.2.1.3.62

ThamGiaToChucCTXH

String

 

 

Thông tin tham gia tổ chức chính trị xã hội

1.2.1.3.63

NgayThamGiaCachMang

String

 

 

Ngày tham gia tổ chức chính trị, xã hội đầu tiên (ngày     vào Đoàn TNCSHCM, Công đoàn, Hội. Định dạng YYYYMMDD

1.2.1.3.64

NgayNhapNgu

String

 

 

Ngày nhập ngũ.

Định dạng YYYYMMDD

1.2.1.3.65

NgayXuatNgu

String

 

 

Ngày xuất ngũ

Định dạng YYYYMM DD

1.2.1.3.66

QuanHamCaoNhat

String

 

 

Quân hàm cao nhất. Lấy từ danh mục Quân hàm (truy vấn theo mã DM_QUANHAM)

1.2.1.3.67

TinhTrangSucKhoe

String

 

 

Thông tin tình trạng sức khoẻ

1.2.1.3.68

ChieuCao

Number

 

 

Thông tin chiều cao, tính theo cm

1.2.1.3.69

CanNang

Number

 

 

Thông tin cân nặng, tính theo kg

1.2.1.3.70

NhomMau

String

 

 

Mã nhóm máu, lấy từ danh mục Nhóm máu (truy vấn từ mã DM_NHOMMAU)

1.2.1.3.71

AnhCaNhan

 

 

 

Ảnh cá nhân (4x6)

 

MaTapTinDonVi

String

 

 

Mã tập tin từ đơn vị gửi lên

 

 

 

 

 

1.2.1.4

QuaTrinhLuong

 

 

x

 

 

Tungay

String

x

 

Từ ngày xét nhận lương, Định dạng YYYYMMDD

Denngay

String

 

 

Đến ngày xét nhận lương, Định dạng YYYYMMDD

NgayXetNangLuongLanSau

String

 

 

Ngày bắt đầu xét nâng lương, Định dạng YYYYMMDD

NgachChucDanh

String

x

 

Ngạch chức danh, lấy trong danh mục Ngạch chức danh (truy vấn theo mã DM_NGACHCHUCDANH)

PhanTramHuong

Number

 

 

Phần trăm hưởng lương

SoTien

Number

Chỉ cho phép nhập đối với loại lương là Lương theo vị trí việc làm

 

Tổng số tiền phụ cấp

BacLuong

String

x

 

DM bậc lương DM_BACLUONG

HeSoLuong

Number

Chỉ cho phép nhập đối với loại lương là chức danh

 

Hệ số

PhuCapTNVK

Number

 

 

Tổng số tiền phụ cấp

NgayHuongPhuCapTNVK

String

 

 

 

PhuCapChenhLechBaoLuu

Number

 

 

Tổng số tiền phụ cấp chênh lệch

LoaiDieuChinhLuong

Number

x

 

Lấy từ danh mục           Loại điều chỉnh lương (truy vấn theo mã DM_LOAIDIEUCHINHLUONG)

LoaiLuong

Number

x

 

Loại lương

LoaiCanBo

String

x

 

 

TapTinDinhKem

 

 

x

Tệp tin đính kèm

MaTapTinDonVi

String

 

 

Mã tệp tin của đơn vị

1.2.1.5

QuaTrinhPhuCap

 

 

x

 

 

TuNgay

String

x

 

Từ ngày hưởng phụ cấp, Định dạng YYYYMMDD

DenNgay

String

 

 

Đến ngày hưởng           phụ cấp,        Định dạng YYYYMMDD

LoaiPhuCap

String

x

 

Loại phụ cấp, lấy từ danh mục Loại phụ cấp (truy vấn theo mã DM_PHUCAP)

HeSo

Double

Bắt buộc nhập khi “Hình thức hưởng”=Hệ s

 

Hệ số phụ cấp

PhanTramHuong

Double

Bắt buộc nhập khi “Hình thức hưởng”=Phần trăm

 

 

GiaTri

Number

Bắt buộc nhập khi “Hình thức

 

Giá trị

HinhThucHuong

String

 

 

Hình thức hưởng phụ cấp (MUCTIEN: Mức tiền (VNĐ), HESO: Hệ số, PHANTRAM: Phầm trăm (%))

TapTinDinhKem

 

 

x

Tệp tin đính kèm

MaTapTinDonVi

String

 

 

Mã tệp tin của đơn vị

1.3

Security

 

 

 

 

1.3.1

Signature

String

 

 

Chữ ký số

 

4.2.2. Dịch vụ M0002 - Nhóm Thông tin về cơ quan

STT

Tên

Kiểu

Bắt buộc

Lặp

Ghi chú

1.

Data

 

x

 

Phần mô tả

1.1

Header

String

x

 

 

 

Cấu trúc định dạng gói tin Header chung mục 4.1.1.

(Hành động của hàm EDIT)

1.2

Body

String

x

 

 

1.2.1

HoSoCBCCVC

 

 

 

 

1.2.1.1

SoCCCD

String

Bắt buộc nhập SoCCCD hoặc SoCMND, HoVaTen, NgaySinh

 

Số căn cước công dân

1.2.1.2

SoCMND

 

 

Số chứng minh nhân dân

HoVaTen

String

 

Họ và tên khai sinh của cá nhân trong hồ sơ

NgaySinh

String

 

Ngày tháng năm sinh theo Định dạng: YYYYMMDD

1.2.1.3

ThongTinChung

 

 

 

 

1.2.1.3.1

LoaiHoSo

String

x

 

Lấy trong danh mục Loại hồ sơ (truy vấn theo mã DM_LOAIHOSO).

1.2.1.3.2

DonViQuanLy

String

x

 

Đơn vị quản lý CBCCVC. Lấy mã đơn vị trong Danh mục đơn vị (truy vấn theo mã DM_DONVI).

1.2.1.3.3

DonViSuDung

String

x

 

Đơn vị sử dụng CBCCVC. Lấy tên đơn vị trong Danh mục đơn vị (truy vấn theo tên DM_DONVI).

1.3

Security

 

 

 

 

1.3.1

Signature

String

 

 

Chữ ký số

 

4.2.3. Dịch vụ M0003 - Nhóm Thông tin tuyển dụng

STT

Tên

Kiểu

Bắt buộc

Lặp

Ghi chú

1.

Data

 

x

 

Phần mô tả

1.1

Header

String

x

 

 

 

Cấu trúc định dạng gói tin Header chung mục 4.1.1.

(Hành động của hàm EDIT)

1.2

Body

String

x

 

 

1.2.1

HoSoCBCCVC

 

 

 

 

1.2.1.1

SoCCCD

String

Bắt buộc nhập SoCCCD hoặc SoCMND, HoVaTen, NgaySinh

 

Số căn cước công dân

1.2.1.2

SoCMND

 

 

Số chứng minh nhân dân

HoVaTen

String

 

Họ và tên khai sinh của cá nhân trong hồ sơ

NgaySinh

String

 

Ngày tháng năm sinh theo Định dạng: YYYYMMDD

1.2.1.2.1

ThongTinChung

 

 

 

 

1.2.1.2.2

NgayTuyenDungLanDau

String

 

 

Ngày tuyển dụng lần đầu, Định dạng YYYYMMDD

1.2.1.2.3

NgheNghiepTruocKhiTuyenDung

String

 

 

Nghề nghiệp trước khi tuyển dụng

1.2.1.2.4

TenCoQuanTuyenDung

String

 

 

Tên cơ quan tuyển dụng

1.2.1.2.5

ViTriTuyenDung

String

 

 

Vị trí tuyển dụng

1.3

NgayVaoCoQuanHienNay

String

x

 

Ngày vào cơ quan hiện nay, Định dạng YYYYMMDD

1.3.1

Security

 

 

 

 

1.3.2

Signature

String

 

 

Chữ ký số

 

4.2.4. Dịch vụ M0004 - Nhóm Thông tin quy hoạch cán bộ

STT

Tên

Kiểu

Bắt buộc

Lặp

Ghi chú

1.

Data

 

x

 

Phần mô tả

1.1

Header

String

x

 

 

 

Cấu trúc định dạng gói tin Header chung mục 4.1.1.

(Hành động của hàm EDIT)

1.2

Body

String

x

 

 

1.2.1

HoSoCBCCVC

 

 

 

 

1.2.1.1

SoCCCD

String

Bắt buộc

 

Số căn cước công dân

1.2.1.2

SoCMND

 

nhập SoCCCD hoặc SoCMND, HoVaTen, NgaySinh

 

Số chứng minh nhân dân

HoVaTen

String

 

Họ và tên khai sinh của cá nhân trong hồ sơ

NgaySinh

String

 

Ngày tháng năm sinh theo Định dạng: YYYYMMDD

1.2.1.3

ThongTinChung

 

 

 

 

1.2.1.3.1

ChucVuQuyHoach

String

x

 

Mảng danh sách mã Chức vụ đang được quy hoạch (lấy từ danh mục DM_CHUCVU)

1.3

Security

 

 

 

 

1.3.1

Signature

String

 

 

Chữ ký số

         

 

4.2.5. Dịch vụ M0005 - Nhóm Thông tin Đảng (thông tin chung)

STT

Tên

Kiểu

Bắt buộc

Lặp

Ghi chú

1.

Data

 

x

 

Phần mô tả

1.1

Header

String

x

 

 

 

Cấu trúc định dạng gói tin Header chung mục 4.1.1.

(Hành động của hàm EDIT)

1.2

Body

String

x

 

 

1.2.1

HoSoCBCCVC

 

 

 

 

1.2.1.1

SoCCCD

String

Bắt buộc nhập SoCCCD hoặc SoCMND, HoVaTen, NgaySinh

 

Số căn cước công dân

1.2.1.2

SoCMND

 

 

Số chứng minh nhân dân

HoVaTen

String

 

Họ và tên khai sinh của cá nhân trong hồ sơ

NgaySinh

String

 

Ngày tháng năm sinh theo Định dạng: YYYYMMDD

1.2.1.3

ThongTinChung

 

 

 

 

1.2.1.3.1

DangVien

String

 

 

0: không là đảng viên, 1: là đảng viên

1.2.1.3.2

NgayVaoDang

String

Bắt buộc nếu là Đảng viên

 

Ngày vào Đảng, Định dạng YYYYMMDD

1.2.1.3.3

NgayVaoDangChinhThuc

String

 

 

Ngày chính thức vào Đảng, Định dạng YYYYMMDD

1.2.1.3.4

SoTheDang

String

 

 

Số thẻ Đảng viên

1.2.1.3.5

NgayRaKhoiDang

String

 

 

Ngày ra khỏi Đảng, Định dạng YYYYMMDD

1.2.1.3.6

NgayVaoDangLanHai

String

 

 

Ngày kết nạp Đảng lần hai, Định dạng YYYYMMDD

1.2.1.3.7

ChucVuDang

String

 

 

Danh mục Chức vụ Đảng (truy vấn theo mã DM_CHUCVUDANG)

1.2.1.3.8

ChucVuDangKiemNhiem

String

 

 

Danh mục Chức vụ Đảng (cấp ủy) kiêm nhiệm (truy vấn theo mã DM_CHUCVUDANG)

1.2.1.3.9

ChiBoSinhHoatDang

String

 

 

Danh mục Chi bộ đang sinh hoạt Đảng (truy vấn theo mã DM_CHIBOSINHHOATDANG)

1.3

Security

 

 

 

 

1.3.1

Signature

String

 

 

Chữ ký số

 

4.2.6. Dịch vụ M0006 - Nhóm Thông tin Đảng (thông quá trình sinh hoạt Đảng)

STT

Tên

Kiểu

Bắt buộc

Lặp

Ghi chú

1.

Data

 

x

 

Phần mô tả

1.1

Header

String

x

 

 

 

Cấu trúc định dạng gói tin Header chung mục 4.1.1. 

(Hành động của hàm EDIT)

1.2

Body

String

x

 

 

1.2.1

HoSoCBCCVC

 

 

 

 

1.2.1.1

SoCCCD

String

Bắt buộc nhập SoCCCD hoặc SoCMND, HoVaTen, NgaySinh

 

Số căn cước công dân

1.2.1.2

SoCMND

 

 

Số chứng minh nhân dân

HoVaTen

String

 

Họ và tên khai sinh của cá nhân trong hồ sơ

NgaySinh

String

 

Ngày tháng năm sinh theo Định dạng: YYYYMMDD

1.2.1.3

QuaTrinhCongTac

 

 

x

 

 

TuNgay

String

x

 

Thời gian công tác từ ngày, Định dạng YYYYMMDD

DenNgay

String

 

 

Thời gian công tác đến ngày, Định dạng YYYYMMDD

DonViCongTac

String

Bắt buộc 1 trong 2 trường

 

Mã đơn vị công tác, lấy từ danh mục Đơn vị (truy vấn theo mã DM_DONVI)

TenDonViCongTac

String

 

Tên đơn vị công tác, lấy từ danh mục Đơn vị (truy vấn theo mã DM_DONVI)

NgachChucDanh

String

Bắt buộc 1 trong 2 trường

 

Lấy từ danh mục Chức danh (truy vấn theo mã DM_NGACHCHUCDANH)

TenChucDanh

String

 

Lấy từ danh mục Chức danh (truy vấn theo mã DM_NGACHCHUCDANH)

LoaiDonVi

Number

x

 

Lấy trong Danh mục loại đơn vị (truy vấn theo mã DM_LOAIDONVI_CONGTAC) Loại Đơn vị Đảng

LoaiQuyetDinh

String

x

 

Là Loại quyết định (Danh mục DM_LOAIQUYETDINH_CONGTAC)

TapTinDinhKem

String

 

x

Tệp tin đính kèm

MaTapTinDonVi

String

 

 

Mã tệp tin đính kèm của đơn vị đẩy lên

1.3

Security

 

 

 

 

1.3.1

Signature

String

 

 

Chữ ký số

 

4.2.7. Dịch vụ M0007 - Nhóm Thông tin Quá trình đào tạo chuyên ngành

STT

Tên

Kiểu

Bắt buộc

Lặp

Ghi chú

1.

Data

 

x

 

Phần mô tả

1.1

Header

String

x

 

 

 

Cấu trúc định dạng gói tin Header chung mục 4.1.1.

(Hành động của hàm EDIT)

1.2

Body

String

x

 

 

1.2.1

HoSoCBCCVC

 

 

 

 

1.2.1.1

SoCCCD

String

Bắt buộc nhập SoCCCD hoặc SoCMND, HoVaTen, NgaySinh

 

Số căn cước công dân

1.2.1.2

SoCMND

 

 

Số chứng minh nhân dân

HoVaTen

String

 

Họ và tên khai sinh của cá nhân trong hồ sơ

NgaySinh

String

 

Ngày tháng năm sinh theo Định dạng: YYYYMMDD

1.2.1.3

DaoTaoBoiDuong

 

 

 

 

1.2.1.3.1

ChuyenMon

 

 

x

 

 

TuNgay

String

x

 

Tham gia từ ngày, Định dạng YYYYMMDD

DenNgay

String

 

 

Tham gia Đến ngày, Định dạng YYYYMMDD

CoSoDaoTao

String

Bắt buộc 1 trong 2 trường

 

Lấy mã từ danh mục Cơ sở đào tạo (truy vấn theo mã DM_COSODAOTAO)

TenCoSoDaoTao

String

 

 

Lấy tên từ danh mục cơ sở đào tạo (truy vấn theo mã DM_COSODAOTAO)

ChuyenNganhDaoTao

String

x

 

Lấy từ danh mục Chuyên ngành đào tạo (truy vấn theo mã DM_CHUYENNGANHDAOTAO)

VanBangDuocCap

String

 

 

Thông tin Văn bằng, chứng chỉ được cấp

HinhThucDaoTao

String

 

 

Lấy từ danh mục Hình thức đào tạo (truy vấn theo mã DM_HINHTHUCDAOTAO)

TrinhDoDaoTao

String

x

 

Lấy từ danh mục Trình độ đào tạo (truy vấn theo mã DM_TRINHDODAOTAO)

NuocDaoTao

String

 

 

Lấy từ danh mục quốc gia (truy vấn theo mã DM_QUOCGIA)

XepLoaiTotNghiep

String

 

 

Lấy từ danh mục loại tốt nghiệp

TapTinDinhKem

String

 

x

Tệp tin đính kèm

MaTapTinDonVi

String

 

 

Mã tệp tin đính kèm của đơn vị đẩy lên

1.3

Security

 

 

 

 

1.3.1

Signature

String

 

 

Chữ ký số

 

4.2.8. Dịch vụ M0008 - Nhóm Thông tin trình độ đào tạo cao nhất

STT

Tên

Kiểu

Bắt buộc

Lặp

Ghi chú

1.

Data

 

x

 

Phần mô tả

1.1

Header

String

x

 

 

 

Cấu trúc định dạng gói tin Header chung mục 4.1.1.

(Hành động của hàm EDIT)

1.2

Body

String

x

 

 

1.2.1

HoSoCBCCVC

 

 

 

 

1.2.1.1

SoCCCD

String

Bắt buộc nhập SoCCCD hoặc SoCMND, HoVaTen, NgaySinh

 

Số căn cước công dân

1.2.1.2

SoCMND

 

 

Số chứng minh nhân dân

HoVaTen

String

 

Họ và tên khai sinh của cá nhân trong hồ sơ

NgaySinh

String

 

Ngày tháng năm sinh theo Định dạng: YYYYMMDD

1.2.1.2.1

ThongTinChung

 

 

 

 

1.3

TrinhDoChuyenMonCaoNhat

String

 

 

Mã trình độ chuyên môn cao nhất (truy vấn theo mã DM_TRINHDODAOTAO)

1.3.1

Security

 

 

 

 

1.3.2

Signature

String

 

 

Chữ ký số

 

4.2.9. Dịch vụ M0009 - Nhóm Thông tin Quá trình bồi dưỡng lý luận chính trị

STT

Tên

Kiểu

Bắt buộc

Lặp

Ghi chú

1.

Data

 

x

 

Phần mô tả

1.1

Header

String

x

 

 

 

Cấu trúc định dạng gói tin Header chung mục 4.1.1.

(Hành động của hàm EDIT)

1.2

Body

String

x

 

 

1.2.1

HoSoCBCCVC

 

 

 

 

1.2.1.1

SoCCCD

String

Bắt buộc nhập SoCCCD hoặc SoCMND, HoVaTen, NgaySinh

 

Số căn cước công dân

1.2.1.2

SoCMND

 

 

Số chứng minh nhân dân

HoVaTen

String

 

Họ và tên khai sinh của cá nhân trong hồ sơ

NgaySinh

String

 

Ngày tháng năm sinh theo Định dạng: YYYYMMDD

1.2.1.3

DaoTaoBoiDuong

 

 

 

 

1.2.1.3.1

LyLuanChinhTri

 

 

x

 

 

TuNgay

String

x

 

Tham gia Từ ngày, Định dạng YYYYMMDD

DenNgay

String

 

 

Tham gia Đến ngày, Định dạng YYYYMMDD

CoSoDaoTao

String

Bắt buộc 1 trong 2 trường

 

Lấy từ danh mục Cơ sở đào tạo (truy vấn theo mã DM_COSODAOTAO)

TenCoSoDaoTao

String

 

Lấy tên từ danh mục cơ sở đào tạo (truy vấn theo mã DM_COSODAOTAO)

VanBangDuocCap

String

 

 

Thông tin Văn bằng, chứng chỉ được cấp

HinhThucDaoTao

String

 

 

Lấy từ danh mục Hình thức đào tạo (truy vấn theo mã DM_HINHTHUCDAOTAO)

TrinhDoLyLuanChinhTri

String

x

 

Lấy từ danh mục Trình độ lý luận chính trị (truy vấn theo mã DM_TRINHDOLLCT)

NuocDaoTao

String

 

 

Lấy từ danh mục quốc gia (truy vấn theo mã DM_QUOCGIA)

TapTinDinhKem

String

 

x

Tệp tin đính kèm

MaTapTinDonVi

String

 

 

Mã tệp tin đính kèm của đơn vị đẩy lên

1.3

Security

 

 

 

 

1.3.1

Signature

String

 

 

Chữ ký số

 

4.2.10. Dịch vụ M0010 - Nhóm Thông tin Quá trình bồi dưỡng quản lý nhà nước

STT

Tên

Kiểu

Bắt buộc

Lặp

Ghi chú

1.

Data

 

x

 

Phần mô tả

1.1

Header

String

x

 

 

 

Cấu trúc định dạng gói tin Header chung mục 4.1.1.

(Hành động của hàm EDIT)

1.2

Body

String

x

 

 

1.2.1

HoSoCBCCVC

 

 

 

 

1.2.1.1

SoCCCD

String

Bắt buộc nhập SoCCCD hoặc SoCMND, HoVaTen, NgaySinh

 

Số căn cước công dân

1.2.1.2

SoCMND

 

 

Số chứng minh nhân dân

HoVaTen

String

 

Họ và tên khai sinh của cá nhân trong hồ sơ

NgaySinh

String

 

Ngày tháng năm sinh theo Định dạng: YYYYMMDD

1.2.1.3

DaoTaoBoiDuong

 

 

 

 

1.2.1.3.1

QuanLyNhaNuoc

 

 

x

 

 

TuNgay

String

x

 

Tham gia Từ ngày, Định dạng YYYYMMDD

DenNgay

String

 

 

Tham gia Đến ngày, Định dạng YYYYMMDD

CoSoDaoTao

String

Bắt buộc 1 trong 2 trường

 

Lấy mã từ danh mục Cơ sở đào tạo (truy vấn theo mã DM_COSODAOTAO)

TenCoSoDaoTao

String

 

Lấy tên từ danh mục cơ sở đào tạo (truy vấn theo mã DM_COSODAOTAO)

VanBangDuocCap

String

 

 

Thông tin Văn bằng, chứng chỉ được cấp

HinhThucDaoTao

String

 

 

Lấy từ danh mục Hình thức đào tạo (truy vấn theo mã DM_HINHTHUCDAOTAO)

TrinhDoQLyNhaNuoc

String

x

 

Lấy từ danh mục Trình độ đào tạo (truy vấn theo mã DM_TRINHDOQLNN)

NuocDaoTao

String

 

 

Lấy từ danh mục quốc gia (truy vấn theo mã DM_QUOCGIA)

TapTinDinhKem

String

 

x

Tệp tin đính kèm

MaTapTinDonVi

String

 

 

Mã tệp tin đính kèm của đơn vị đẩy lên

1.3

Security

 

 

 

 

1.3.1

Signature

String

 

 

Chữ ký số

 

4.2.11. Dịch vụ M0011 - Nhóm Thông tin Quá trình bồi dưỡng nghiệp vụ chuyên ngành

STT

Tên

Kiểu

Bắt buộc

Lặp

Ghi chú

1.

Data

 

x

 

Phần mô tả

1.1

Header

String

x

 

 

 

Cấu trúc định dạng gói tin Header chung mục 4.1.1.

(Hành động của hàm EDIT)

1.2

Body

String

x

 

 

1.2.1

HoSoCBCCVC

 

 

 

 

1.2.1.1

SoCCCD

String

Bắt buộc nhập SoCCCD hoặc SoCMND, HoVaTen, NgaySinh

 

Số căn cước công dân

1.2.1.2

SoCMND

 

 

Số chứng minh nhân dân

HoVaTen

String

 

Họ và tên khai sinh của cá nhân trong hồ sơ

NgaySinh

String

 

Ngày tháng năm sinh theo Định dạng: YYYYMMDD

1.2.1.3

DaoTaoBoiDuong

 

 

 

 

1.2.1.3.1

NghiepVuChuyenNganh

 

 

x

 

 

TuNgay

String

x

 

Tham gia Từ ngày, Định dạng YYYYMMDD

DenNgay

String

 

 

Tham gia Đến ngày, Định dạng YYYYMMDD

CoSoDaoTao

String

Bắt buộc 1 trong 2 trường

 

Lấy mã từ danh mục Cơ sở đào tạo (truy vấn theo mã DM_COSODAOTAO)

TenCoSoDaoTao

String

 

Lấy tên từ danh mục cơ sở đào tạo (truy vấn theo mã DM_COSODAOTAO)

VanBangDuocCap

String

x

 

Thông tin Văn bằng, chứng chỉ được cấp

TapTinDinhKem

String

 

x

Tệp tin đính kèm

MaTapTinDonVi

String

 

 

Mã tệp tin đính kèm của đơn vị đẩy lên

1.3

Security

 

 

 

 

1.3.1

Signature

String

 

 

Chữ ký số

 

4.2.12. Dịch vụ M0012 - Nhóm Thông tin Quá trình đào tạo, bồi dưỡng tin học

STT

Tên

Kiểu

Bắt buộc

Lặp

Ghi chú

1.

Data

 

x

 

Phần mô tả

1.1

Header

String

x

 

 

 

Cấu trúc định dạng gói tin Header chung mục 4.1.1.

(Hành động của hàm EDIT)

1.2

Body

String

x

 

 

1.2.1

HoSoCBCCVC

 

 

 

 

1.2.1.1

SoCCCD

String

Bắt buộc nhập SoCCCD hoặc SoCMND, HoVaTen, NgaySinh

 

Số căn cước công dân

1.2.1.2

SoCMND

 

 

Số chứng minh nhân dân

HoVaTen

String

 

Họ và tên khai sinh của cá nhân trong hồ sơ

NgaySinh

String

 

Ngày tháng năm sinh theo Định dạng: YYYYMMDD

1.2.1.3

DaoTaoBoiDuong

 

 

 

 

1.2.1.3.1

TinHoc

 

 

x

 

 

TuNgay

String

x

 

Tham gia Từ ngày, Định dạng YYYYMMDD

DenNgay

String

 

 

Tham gia Đến ngày, Định dạng YYYYMMDD

CoSoDaoTao

String

Bắt buộc 1 trong 2 trường

 

Lấy mã từ danh mục Cơ sở đào tạo (truy vấn theo mã DM_COSODAOTAO)

TenCoSoDaoTao

String

 

Lấy tên từ danh mục cơ sở đào tạo (truy vấn theo mã DM_COSODAOTAO)

VanBangDuocCap

String

 

 

Thông tin Văn bằng, chứng chỉ được cấp

TrinhDoTinHoc

String

x

 

Thông tin Trình độ tin học, lấy từ danh mục DM_TRINHDOTINHOC

TapTinDinhKem

String

 

x

Tệp tin đính kèm

MaTapTinDonVi

String

 

 

Mã tệp tin đính kèm của đơn vị đẩy lên

1.3

Security

 

 

 

 

1.3.1

Signature

String

 

 

Chữ ký số

 

4.2.13. Dịch vụ M0013 - Nhóm Thông tin Quá trình đào tạo, bồi dưỡng ngoại ngữ

STT

Tên

Kiểu

Bắt buộc

Lặp

Ghi chú

1.

Data

 

x

 

Phần mô tả

1.1

Header

String

x

 

 

 

Cấu trúc định dạng gói tin Header chung mục 4.1.1.

(Hành động của hàm EDIT)

1.2

Body

String

x

 

 

1.2.1

HoSoCBCCVC

 

 

 

 

1.2.1.1

SoCCCD

String

Bắt buộc nhập SoCCCD hoặc SoCMND, HoVaTen, NgaySinh

 

Số căn cước công dân

1.2.1.2

SoCMND

 

 

Số chứng minh nhân dân

HoVaTen

String

 

Họ và tên khai sinh của cá nhân trong hồ sơ

NgaySinh

String

 

Ngày tháng năm sinh theo Định dạng: YYYYMMDD

1.2.1.3

DaoTaoBoiDuong

 

 

 

 

1.2.1.3.1

NgoaiNgu

 

 

x

 

 

TuNgay

String

x

 

Tham gia Từ ngày, Định dạng YYYYMMDD

DenNgay

String

 

 

Tham gia Đến ngày, Định dạng YYYYMMDD

NgoaiNgu

String

x

 

Lấy từ danh mục Chuyên ngành đào tạo (truy vấn theo mã DM_NGOAINGU)

CoSoDaoTao

String

Bắt buộc 1 trong 2 trường

 

Lấy mã từ danh mục Cơ sở đào tạo (truy vấn theo mã DM_COSODAOTAO)

TenCoSoDaoTao

String

 

Lấy tên từ danh mục cơ sở đào tạo (truy vấn theo mã DM_COSODAOTAO)

VanBangDuocCap

String

 

 

Thông tin Văn bằng chứng chỉ

TrinhDoNgoaiNgu

String

x

 

Lấy từ danh mục Trình độ ngoại ngữ (truy vấn theo mã DM_TRINHDONGOAINGU)

DiemSo

String

 

 

Điểm số

TapTinDinhKem

String

 

x

Tệp tin đính kèm

MaTapTinDonVi

String

 

 

Mã tệp tin đính kèm của đơn vị đẩy lên

1.3

Security

 

 

 

 

1.3.1

Signature

String

 

 

Chữ ký số

 

4.2.14. Dịch vụ M0014 - Nhóm Thông tin về trình độ khác (học hàm, học vị, chức danh khoa học…)

STT

Tên

Kiểu

Bắt buộc

Lặp

Ghi chú

1.

Data

 

x

 

Phần mô tả

1.1

Header

String

x

 

 

 

Cấu trúc định dạng gói tin Header chung mục 4.1.1.

(Hành động của hàm EDIT)

1.2

Body

String

x

 

 

1.2.1

HoSoCBCCVC

 

 

 

 

1.2.1.1

SoCCCD

String

Bắt buộc nhập SoCCCD hoặc SoCMND, HoVaTen, NgaySinh

 

Số căn cước công dân

1.2.1.2

SoCMND

 

 

Số chứng minh nhân dân

 

HoVaTen

String

 

Họ và tên khai sinh của cá nhân trong hồ sơ

NgaySinh

String

 

Ngày tháng năm sinh theo Định dạng: YYYYMMDD

1.2.1.3

ThongTinChung

 

 

 

 

1.2.1.3.1

ChucDanhKhoaHoc

String

 

 

Lấy từ danh mục Chức danh khoa học (truy vấn theo mã DM_CHUCDANHKHOAHOC)

1.2.1.3.2

NamPhongChucDanh

String

Bắt buộc nhập khi nhập chức danh

 

Năm phong chức danh, Định dạng YYYY

1.2.1.3.3

HocHam

String

 

 

Danh mục Học hàm (truy vấn theo mã DM_HOCHAM)

1.2.1.3.4

NamPhongHocHam

String

Bắt buộc nhập khi nhập học hàm

 

Năm phong học hàm, Định dạng YYYY

1.2.1.3.5

ChuyenNganhHocHam

String

Bắt buộc nhập khi nhập học hàm

 

Mã chuyên ngành học hàm (lấy từ danh mục DM_CHUYENNGANHDAOTAO)

1.3

Security

 

 

 

 

1.3.1

Signature

String

 

 

Chữ ký số

 

4.2.15. Dịch vụ M0015 - Nhóm Thông tin Quá trình công tác

STT

Tên

Kiểu

Bắt buộc

Lặp

Ghi chú

1.

Data

 

x

 

Phần mô tả

1.1

Header

String

x

 

 

 

Cấu trúc định dạng gói tin Header chung mục 4.1.1.

(Hành động của hàm EDIT)

1.2

Body

String

x

 

 

1.2.1

HoSoCBCCVC

 

 

 

 

1.2.1.1

SoCCCD

String

Bắt buộc nhập SoCCCD hoặc SoCMND, HoVaTen, NgaySinh

 

Số căn cước công dân

1.2.1.2

SoCMND

 

 

Số chứng minh nhân dân

 

HoVaTen

String

 

Họ và tên khai sinh của cá nhân trong hồ sơ

NgaySinh

String

 

Ngày tháng năm sinh theo Định dạng: YYYYMMDD

1.2.1.3

QuaTrinhCongTac

 

 

x

 

 

TuNgay

String

x

 

Thời gian công tác từ ngày, Định dạng YYYYMMDD

DenNgay

String

 

 

Thời gian công tác đến ngày, Định dạng YYYYMMDD

DonViCongTac

String

Bắt buộc 1 trong 2 trường

 

Mã đơn vị công tác, lấy từ danh mục Đơn vị (truy vấn theo mã DM_DON VI)

TenDonViCongTac

String

 

Tên đơn vị công tác, lấy từ danh mục Đơn vị (truy vấn theo mã DM_DON VI)

NgachChucDanh

String

Bắt buộc 1 trong 2 trường

 

Lấy từ danh mục Chức danh (truy vấn theo mã DM_NGACHCHUCDANH)

TenChucDanh

String

 

 

Lấy từ danh mục Chức danh (truy vấn theo mã DM_NGACHCHUCDANH)

LoaiDonVi

Number

x

 

Lấy trong Danh mục loại đơn vị (truy vấn theo mã DM_LOAIDONVI_CONGTAC) Loại đơn vị = “Tổ chức xã hội”

LoaiQuyetDinh

String

x

 

Là Loại quyết định (Danh mục DM_LOAIQUYETDINH_CONGTAC)

TapTinDinhKem

String

 

x

Tệp tin đính kèm

MaTapTinDonVi

String

 

 

Mã tệp tin đính kèm của đơn vị đẩy lên

1.3

Security

 

 

 

 

1.3.1

Signature

String

 

 

Chữ ký số

 

3.2.16. Dịch vụ M0016 - Nhóm Thông tin Quá trình tham gia các tổ chức xã hội

STT

Tên

Kiểu

Bắt buộc

Lặp

Ghi chú

1.

Data

 

x

 

Phần mô tả

1.1

Header

String

x

 

 

 

Cấu trúc định dạng gói tin Header chung mục 4.1.1.

(Hành động của hàm EDIT)

1.2

Body

String

x

 

 

1.2.1

HoSoCBCCVC

 

 

 

 

1.2.1.1

SoCCCD

String

Bắt buộc nhập SoCCCD hoặc SoCMND, HoVaTen, NgaySinh

 

Số căn cước công dân

1.2.1.2

SoCMND

 

 

Số chứng minh nhân dân

HoVaTen

String

 

Họ và tên khai sinh của cá nhân trong hồ sơ

NgaySinh

String

 

Ngày tháng năm sinh theo Định dạng: YYYYMMDD

1.2.1.3

QuaTrinhCongTac

 

 

x

 

 

TuNgay

String

x

 

Thời gian công tác từ ngày, Định dạng YYYYMMDD

DenNgay

String

 

 

Thời gian công tác đến ngày, Định dạng YYYYMMDD

DonViCongTac

String

Bắt buộc 1 trong 2 trường

 

Mã đơn vị công tác, lấy từ danh mục Đơn vị (truy vấn theo mã DM_DON VI)

TenDonViCongTac

String

 

Tên đơn vị công tác, lấy từ danh mục Đơn vị (truy vấn theo mã DM_DON VI)

NgachChucDanh

String

Bắt buộc 1 trong 2 trường

 

Lấy từ danh mục Chức danh (truy vấn theo mã DM_NGACHCHUCDANH)

TenChucDanh

String

 

Lấy từ danh mục Chức danh (truy vấn theo mã DM_NGACHCHUCDANH)

LoaiDonVi

Number

x

 

Lấy trong Danh mục loại đơn vị (truy vấn theo mã DM_LOAIDONVI_CONGTAC)

LoaiQuyetDinh

String

x

 

Là Loại quyết định (Danh mục DM_LOAIQUYETDINH_CONGTAC)

TapTinDinhKem

String

 

x

Tệp tin đính kèm

MaTapTinDonVi

String

 

 

Mã tệp tin đính kèm của đơn vị đẩy lên

1.3

Security

 

 

 

 

1.3.1

Signature

String

 

 

Chữ ký số

 

4.2.17. Dịch vụ M0017 - Nhóm Thông tin Đánh giá cán bộ

STT

Tên

Kiểu

Bắt buộc

Lặp

Ghi chú

1.

Data

 

x

 

Phần mô tả

1.1

Header

String

x

 

 

 

Cấu trúc định dạng gói tin Header chung mục 4.1.1.

(Hành động của hàm EDIT)

1.2

Body

String

x

 

 

1.2.1

HoSoCBCCVC

 

 

 

 

1.2.1.1

SoCCCD

String

Bắt buộc nhập SoCCCD hoặc SoCMND, HoVaTen, NgaySinh

 

Số căn cước công dân

1.2.1.2

SoCMND

 

 

Số chứng minh nhân dân

HoVaTen

String

 

Họ và tên khai sinh của cá nhân trong hồ sơ

NgaySinh

String

 

Ngày tháng năm sinh theo Định dạng: YYYYMMDD

1.2.1.3

DanhGiaXepLoai

 

 

x

 

 

Nam

String

x

 

Năm đánh giá xếp loại, định dạng YYYY

KetQuaDanhGia

String

x

 

Thông tin kết quả đánh giá xếp loại (truy vấn danh mục theo mã DM_KETQUADANHGIA)

TapTinDinhKem

String

 

x

Tệp tin đính kèm

MaTapTinDonVi

String

 

 

Mã tệp tin đính kèm của đơn vị đẩy lên

1.3

Security

 

 

 

 

1.3.1

Signature

String

 

 

Chữ ký số

 

4.2.18. Dịch vụ M0018 - Nhóm Thông tin Danh sách khen thưởng

STT

Tên

Kiểu

Bắt buộc

Lặp

Ghi chú

1.

Data

 

x

 

Phần mô tả

1.1

Header

String

x

 

 

 

Cấu trúc định dạng gói tin Header chung mục 4.1.1.

(Hành động của hàm EDIT)

1.2

Body

String

x

 

 

1.2.1

HoSoCBCCVC

 

 

 

 

1.2.1.1

SoCCCD

String

Bắt buộc nhập SoCCCD hoặc SoCMND, HoVaTen, NgaySinh

 

Số căn cước công dân

1.2.1.2

SoCMND

 

 

Số chứng minh nhân dân

HoVaTen

String

 

Họ và tên khai sinh của cá nhân trong hồ sơ

NgaySinh

String

 

Ngày tháng năm sinh theo Định dạng: YYYYMMDD

1.2.1.3

KhenThuong

 

 

x

 

 

NgayQuyetDinh

String

 

 

Ngày quyết định khen thưởng, Định dạng YYYYMMDD

NamKhenThuong

String

x

 

Ngày thực hiện  khen thưởng, Định dạng YYYYMMDD

SoQuyetDinh

String

 

 

Số quyết định khen thưởng

LoaiKhenThuong

String

x

 

Loại khen thưởng (truy  vấn danh mục theo mã DM_LOAIKHENTHUONG_KYLUAT)

HinhThucKhenThuong

String

x

 

Hình thức khen thưởng (truy vấn danh mục theo mã DM_HINHTHUCKHENTHUONG)

DanhHieuKhenThuong

String

x

 

Danh hiệu khen thưởng (truy vấn danh mục theo mã DM_DANHHIEUKHENTHUONG)

CapQuyetDinh

Number

x

 

Cấp khen thưởng (truy vấn danh mục theo mã DM_CAPKHENTHUONG_KYLUAT)

TapTinDinhKem

String

 

x

Tệp tin đính kèm

MaTapTinDonVi

String

 

 

Mã tệp tin đính kèm của đơn vị đẩy lên

1.3

Security

 

 

 

 

1.3.1

Signature

String

 

 

Chữ ký số

 

4.2.19. Dịch vụ M0019 - Nhóm Thông tin Danh sách kỷ luật

STT

Tên

Kiểu

Bắt buộc

Lặp

Ghi chú

1.

Data

 

x

 

Phần mô tả

1.1

Header

String

x

 

 

 

Cấu trúc định dạng gói tin Header chung mục 4.1.1.

(Hành động của hàm EDIT)

1.2

Body

String

x

 

 

1.2.1

HoSoCBCCVC

 

 

 

 

1.2.1.1

SoCCCD

String

Bắt buộc nhập SoCCCD hoặc SoCMND, HoVaTen, NgaySinh

 

Số căn cước công dân

1.2.1.2

SoCMND

 

 

Số chứng minh nhân dân

HoVaTen

String

 

Họ và tên khai sinh của cá nhân trong hồ sơ

NgaySinh

String

 

Ngày tháng năm sinh theo Định dạng: YYYYMMDD

1.2.1.3

KyLuat

 

 

x

 

 

TuNgay

String

x

 

Ngày bắt đầu kỉ luật, Định dạng YYYYMMDD

DenNgay

String

 

 

Ngày cuối cùng chịu kỉ luật, Định dạng YYYYMMDD

SoQuyetDinh

String

x

 

Số quyết định kỷ luật

LoaiKyLuat

String

x

 

Lấy mã từ danh mục loại kỷ luật (truy vấn theo mã DM_LOAIKHENTHUONG_KYLUAT)

HinhThucKyLuat

String

x

 

Lấy mã từ danh mục Hình thức kỷ luật (truy vấn theo mã DM_HINHTHUCKYLUAT)

HanhViViPhamHanhChinh

String

x

 

do kỷ luật

CapQuyetDinh

Number

x

 

Thông tin cấp quyết định

CoQuanQuyetDinh

Number

x

 

Tên cơ quan quyết định

TapTinDinhKem

String

 

x

Tệp tin đính kèm

MaTapTinDonVi

String

 

 

Mã tệp tin đính kèm của đơn vị đẩy lên

1.3

Security

 

 

 

 

1.3.1

Signature

String

 

 

Chữ ký số

 

4.2.20. Dịch vụ M0020 - Nhóm Thông tin Đại biểu quốc hội

STT

Tên

Kiểu

Bắt buộc

Lặp

Ghi chú

1.

Data

 

x

 

Phần mô tả

1.1

Header

String

x

 

 

 

Cấu trúc định dạng gói tin Header chung mục 4.1.1.

(Hành động của hàm EDIT)

1.2

Body

String

x

 

 

1.2.1

HoSoCBCCVC

 

 

 

 

1.2.1.1

SoCCCD

String

Bắt buộc nhập SoCCCD hoặc SoCMND, HoVaTen, NgaySinh

 

Số căn cước công dân

1.2.1.2

SoCMND

 

 

Số chứng minh nhân dân

HoVaTen

String

 

Họ và tên khai sinh của cá nhân trong hồ sơ

NgaySinh

String

 

Ngày tháng năm sinh theo Định dạng: YYYYMMDD

1.2.1.3

ThongTinChung

 

 

 

 

1.2.1.3.1

DaiBieuQuocHoi

Number

 

 

Đại biểu quốc hội. Giá trị 1,2,…

1.3

Security

 

 

 

 

1.3.1

Signature

String

 

 

Chữ ký số

 

4.2.21. Dịch vụ M0021 - Nhóm Thông tin Đại biểu hội đồng nhân dân

STT

Tên

Kiểu

Bắt buộc

Lặp

Ghi chú

1.

Data

 

x

 

Phần mô tả

1.1

Header

String

x

 

 

 

Cấu trúc định dạng gói tin Header chung mục 4.1.1. (Hành động của hàm EDIT)

1.2

Body

String

x

 

 

1.2.1

HoSoCBCCVC

 

 

 

 

1.2.1.1

SoCCCD

String

Bắt buộc nhập SoCCCD hoặc SoCMND, HoVaTen, NgaySinh

 

Số căn cước công dân

1.2.1.2

SoCMND

 

 

Số chứng minh nhân dân

HoVaTen

String

 

Họ và tên khai sinh của cá nhân trong hồ sơ

NgaySinh

String

 

Ngày tháng năm sinh theo Định dạng: YYYYMMDD

1.2.1.3

ThongTinChung

 

 

 

 

1.2.1.3.1

DaiBieuHoiDongNhanDan

Number

 

 

Đại biểu hội đồng nhân dân (truy vấn danh mục theo mã DM_DAIBIEUHDND)

1.3

Security

 

 

 

 

1.3.1

Signature

String

 

 

Chữ ký số

 

4.2.22. Dịch vụ M0022 - Nhóm Thông tin Bảng thông tin kiêm nhiệm

STT

Tên

Kiểu

Bắt buộc

Lặp

Ghi chú

1.

Data

 

x

 

Phần mô tả

1.1

Header

String

x

 

 

 

Cấu trúc định dạng gói tin Header chung mục 4.1.1.

(Hành động của hàm EDIT)

1.2

Body

String

x

 

 

1.2.1

HoSoCBCCVC

 

 

 

 

1.2.1.1

SoCCCD

String

Bắt buộc nhập SoCCCD hoặc SoCMND, HoVaTen, NgaySinh

 

Số căn cước công dân

1.2.1.2

SoCMND

 

 

Số chứng minh nhân dân

HoVaTen

String

 

Họ và tên khai sinh của cá nhân trong hồ sơ

NgaySinh

String

 

Ngày tháng năm sinh theo Định dạng: YYYYMMDD

1.2.1.3

QuaTrinhCongTac

 

 

x

 

 

TuNgay

String

x

 

Thời gian công tác từ ngày, Định dạng YYYYMMDD

DenNgay

String

 

 

Thời gian công tác đến ngày, Định dạng YYYYMMDD

DonViCongTac

String

Bắt buộc 1 trong 2 trường

 

Mã đơn vị công tác, lấy từ danh mục Đơn vị (truy vấn theo mã DM_DON VI)

TenDonViCongTac

String

 

Tên đơn vị công tác, lấy từ danh mục Đơn vị (truy vấn theo mã DM_DON VI)

NgachChucDanh

String

Bắt buộc 1 trong 2 trường

 

Lấy từ danh mục Chức danh (truy vấn theo mã DM_NGACHCHUCDANH)

TenChucDanh

String

 

Lấy từ danh mục Chức danh (truy vấn theo mã DM_NGACHCHUCDANH)

LoaiDonVi

Number

x

 

Lấy trong Danh mục loại đơn vị (truy vấn theo mã DM_LOAIDONVI_CONGTAC)

LoaiQuyetDinh

String

x

 

Là Loại quyết định (Danh mục DM_LOAIQUYETDINH_CONGTAC)

TapTinDinhKem

String

 

x

Tệp tin đính kèm

MaTapTinDonVi

String

 

 

Mã tệp tin đính kèm của đơn vị đẩy lên

1.3

Security

 

 

 

 

1.3.1

Signature

String

 

 

Chữ ký số

 

Định dạng một bản ghi

 

4.2.23. Dịch vụ M0023 - Nhóm Thông tin Bảng thông tin bổ nhiệm

STT

Tên

Kiểu

Bắt buộc

Lặp

Ghi chú

1.

Data

 

x

 

Phần mô tả

1.1

Header

String

x

 

 

 

Cấu trúc định dạng gói tin Header chung mục 4.1.1.

(Hành động của hàm EDIT)

1.2

Body

String

x

 

 

1.2.1

HoSoCBCCVC

 

 

 

 

1.2.1.1

SoCCCD

String

Bắt buộc nhập SoCCCD hoặc SoCMND, HoVaTen, NgaySinh

 

Số căn cước công dân

1.2.1.2

SoCMND

 

 

Số chứng minh nhân dân

HoVaTen

String

 

Họ và tên khai sinh của cá nhân trong hồ sơ

NgaySinh