Mẫu hợp đồng cải tạo, sửa chữa nhà ở mới nhất 2022

Hợp đồng sửa chữa nhà ở được sử dụng trong trường hợp cá nhân, gia đình thuê một bên khác để thực hiện công việc sửa chữa nhà khi có nhu cầu. Vậy, Hợp đồng sửa chữa nhà ở có mẫu thế nào? Cách soạn thảo ra sao?

1. Hợp đồng sửa chữa nhà ở là gì?

Là một loại hợp đồng dân sự, do đó Hợp đồng sửa chữa nhà ở cũng mang bản chất của hợp đồng này. Theo đó, Hợp đồng sửa chữa nhà ở là sự thỏa thuận của các bên về thực hiện công việc sửa chữa nhà ở. Trong đó, bên sửa chữa nhà ở sẽ thực hiện những công việc nhất định theo thỏa thuận, sau đó nhận thù lao từ việc sửa chữa nhà ở do bên có nhu cầu sửa chữa nhà ở trả.

Hiện nay, pháp luật chưa quy định mẫu chung của Hợp đồng sửa chữa nhà ở, các bên có thể sử dụng mẫu có sẵn hoặc tự soạn thảo hợp đồng nhưng cần đảm bảo có các nội dung sau:

- Thông tin của các bên ký hợp đồng;

- Nội dung công việc cụ thể;

- Thời gian thực hiện;

- Giá trị hợp đồng và phương thức thanh toán;

- Chất lượng và yêu cầu kỹ thuật;

- Nghiệm thu và bàn giao nhà ở;

- Quyền và nghĩa vụ của các bên;

- Hiệu lực hợp đồng...

hop dong sua chua nha
Mẫu Hợp đồng sửa chữa nhà ở mới nhất 2022 và cách soạn hợp đồng (Ảnh minh họa)

2. Mẫu Hợp đồng sửa chữa nhà ở đầy đủ, mới nhất 2022

2.1 Mẫu số 01

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập – Tự do – Hạnh phúc

----------------

HỢP ĐỒNG SỬA CHỮA NHÀ Ở

(Số: ……………./HĐSCNO)

 

Hôm nay, ngày …………. tháng …………. năm …………….., tại …………...

Chúng tôi gồm có:

BÊN CHỦ NHÀ (BÊN A): ………………………………

a) Trường hợp là cá nhân:

Ông/bà: ……………CMND số: …….…… Ngày cấp …….. Nơi cấp …………

Địa chỉ: …………………………………………………………

Điện thoại: …………………………………………….........

Là chủ sở hữu nhà ở: ……………………………………..

BÊN NHẬN KHOÁN (BÊN B): ……………………………........

Địa chỉ: ………………………………………………..........

Điện thoại: …………………………………….................

Do ông (bà): ……………..…Chức vụ: …………………làm đại diện.

Hai bên cùng thỏa thuận ký hợp đồng với những nội dung sau:

 

ĐIỀU 1: NỘI DUNG CÔNG VIỆC ĐẶT KHOÁN

Bên A đặt khoán cho bên B những công việc sửa chữa căn nhà số ………………………

theo hồ sơ được chính quyền cho phép (nếu có) bảo đảm các yêu cầu sau:

- Nền móng phải bảo đảm: ………………………………..............

- Vách nhà phải bảo đảm: …………………………………………….....

- Địa điểm và quy cách phần bếp, nhà tắm, nhà vệ sinh phải bảo đảm: ……………………………….......................................................

- Yêu cầu về các lầu nhà (nếu có): …………………………….................

- Yêu cầu về trần nhà, mái nhà: ………………………………….............

- Yêu cầu về cổng, cửa chính nhà, cửa hậu nhà: ………………….........

- Yêu cầu về quét vôi, quét sơn: ……………………………………........

- Các yêu cầu đặc biệt khác cho căn nhà: …………..........................

 

ĐIỀU 2: NGUYÊN VẬT LIỆU VÀ TIỀN VỐN ỨNG TRƯỚC

a) Phần nguyên vật liệu bên A cung ứng gồm: ……………...............

b) Phần nguyên vật liệu bên B cung ứng gồm: …………………..............

c) Chủ nhà ứng trước số tiền mua nguyên vật liệu là ……………………… đồng.

d) Các bên phải chịu mọi trách nhiệm về chất lượng, số lượng và mọi hậu quả do nguyên vật liệu mình cung ứng.

 

ĐIỀU 3: TRÁCH NHIỆM CỦA BÊN B

3.1 Tự tổ chức mọi công việc sau khi đã nhận khoán, bảo đảm thời hạn khoán, chất lượng và kỹ thuật xây dựng, sửa chữa nhà theo yêu cầu cụ thể của bên A.

3.2. Bảo quản và sử dụng tiết kiệm các nguyên vật liệu trong thời gian làm việc. Hư hỏng phương tiện hoặc mất mát nguyên vật liệu bên B phải chịu trách nhiệm (nếu bên A ở tại chổ và nhận trách nhiệm bảo quản nguyên vật liệu, công cụ lao động ngoài giờ làm việc thì mất mát vào thời gian nào trách nhiệm thuộc bên đó).

3.3. Khi kết quả công việc chưa bàn giao cho bên A thì bên B phải chịu mọi rủi ro xảy ra, trừ trường hợp bất khả kháng.

3.4. Phải sửa chữa kịp thời những sai sót khi bên A phát hiện mà không được tính thêm tiền công.

 

ĐIỀU 4: TRÁCH NHIỆM CỦA BÊN A

4.1. Cung ứng đầy đủ các điều kiện vật chất, nguyên vật liệu, giấy tờ pháp lý, tài liệu, họa đồ …. cho bên B đúng với thỏa thuận.

4.2. Chuẩn bị chổ ở cho ………. người bên B, lo ăn ngày ……. bữa cơm cho ….. người thợ (nếu bên B có yêu cầu).

4.3. Bên đặt khoán phải chịu trách nhiệm trước chính quyền khi kiểm tra các thủ tục pháp lý về xây dựng, sửa chữa phải bồi thường hợp đồng cho bên B khi bị chính quyền đình chỉ công việc.

 

ĐIỀU 5: THỜI HẠN HỢP ĐỒNG VÀ PHƯƠNG THỨC THANH TOÁN

Thời gian sửa chữa căn nhà dự kiến hoàn thành trong thời gian không quá ……….…. ngày (hoặc tháng).

Bên đặt khoán sẽ thanh toán trên cơ sở tiến độ việc.

- Đợt 1: Sau khi ký hợp đồng ……… % giá trị tổng công thợ.

- Đợt 2: Sau khi hoàn thành ……….% căn nhà sẽ thanh toán ………. % giá trị ……. tổng công thợ.

- Đợt cuối sau khi nhận bàn giao toàn bộ việc khoán và quyết toán công nợ.

 

ĐIỀU 6: ĐIỀU KHOẢN CHUNG

Các bên cam kết cùng nhau thực hiện hợp đồng. Nếu trong quá trình thực hiện có phát sinh vướng mắc các bên sẽ trao đổi trên tinh thần hợp tác, trường hợp hai bên không thỏa thuận được thì việc tranh chấp sẽ được phán quyết bởi tòa án.

Hợp đồng được lập thành ………. (………..) bản, mỗi bên giữ một bản và có giá trị như nhau.

 

                       ĐẠI DIỆN BÊN A                                                  ĐẠI DIỆN BÊN B

                              Chức vụ                                                               Chức vụ

                      (Ký tên, đóng dấu)                                                (Ký tên, đóng dấu)

2.2 Mẫu số 02

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập – Tự do – Hạnh phúc

 ….,ngày …. tháng … năm ….

 

HỢP ĐỒNG SỬA CHỮA NHÀ Ở
 

Căn cứ Bộ luật Dân sự năm 2015.

Căn cứ Luật Thương mại năm 2005.

Căn cứ quy định pháp luật có liên quan.

Căn cứ nhu cầu của hai bên.

Chúng tôi gồm có:

Bên chủ nhà ( Bên A): ……………………………………………

Địa chỉ thường trú: ………………………………………………

Chứng minh nhân dân số: ……………... cấp ngày ……………………………….

Tại: …………………………………………………………………

Bên nhận sửa nhà ( Bên B):………………………………………………………

Địa chỉ:……………………………………………………………………………..

Mã số thuế:………………………………………………………………………….

Người đại diện:…………… Chức danh:……………………………………………

 Nơi cư trú:………………………………………………………………………….

Hai bên lập thỏa thuận lập hợp đồng sửa chữa nhà với nội dung cụ thể sau đây:

Điều 1: Nội dung công việc

Sửa chữa nhà trọn gói số nhà……………………………………………………

Điều 2. Thời gian thực hiện

Từ ngày……tháng……năm đến ngày….tháng…..năm……

Dự kiến bắt đầu thực hiện từ ngày……tháng……năm đến ngày….tháng…..năm…

Điều 3. Giá trị hợp đồng, phương thức thanh toán

Hình thức hợp đồng là hợp đồng sửa chữa nhà ở.

Phương thức thanh toán:………………………………………………………

Điều 4. Chất lượng và yêu cầu kỹ thuật

Theo hồ sơ được chính quyền cho phép bảo đảm các yêu cầu sau:

Nền móng phải bảo đảm:

……………………………………………………………………………………

Vách nhà phải bảo đảm:

……………………………………………………………………………………

Địa điểm và quy cách phần bếp, nhà tắm, nhà vệ sinh phải bảo đảm:

……………………………………………………………………………………

Yêu cầu về các tầng:

………………………………………………………………………………….

Yêu cầu về trần nhà, mái nhà:

…………………………………………………………………………………..

Yêu cầu về cổng, cửa chính nhà, cửa hậu nhà:

…………………………………………………………………………………..

Yêu cầu về quét vôi, quét sơn:

……………………………………………………………………………………

Các yêu cầu khác cho căn nhà:

………………………………………………………………………………………

Điều 5. Nghiệm thu và bàn giao nhà ở

Nghiệm thu bàn giao:………………………………………………………………

Thời gian bảo hành:……………………………………………………………......

Điều 6. Quyền và nghĩa vụ bên A

Cung cấp đủ tài liệu nhà ở đã được duyệt, giấy tờ khác như đã thỏa thuận.

Được yêu cầu bên B chỉnh lại như đúng với thỏa thuận.

Thanh toán đủ số tiền cho bên B như đã thỏa thuận.

Sẵn sang cung cấp thông tin, số liệu theo yêu cầu của bên B

Bên A phải chịu trách nhiệm trước chính quyền khi kiểm tra các thủ tục pháp lý về xây dựng, sửa chữa phải bồi thườn hợp đồng cho bên nhận khoán khi bị chính quyền đình chỉ công việc.

Điều 7. Quyền và nghĩa vụ bên B

Thực hiện thi công và đảm bảo thời gian thực hiện, chất lượng như đã thỏa thuận.

Tuân thủ đúng trình tự kỹ thuật đảm bảo sự vững chắc của nhà ở.

Bên B chịu trách nhiệm về những lỗi sửa chữa do mình gây ra.

Bên B chịu trách nhiệm về an toàn lao động cho người trực tiếp sửa chữa nhà ở.

Chịu trách nhiệm về kỹ thuật, chất lượng nhà ở sau khi hoàn thành.

Khi kết quả công việc chưa bàn giao cho chủ nhà thì bên thợ phải chịu mọi rủi ro tự nhiên xảy ra.

Điều 8. Khối lượng công việc và chi phí phát sinh

Khối lượng công việc phát sinh theo yêu cầu của bên A.

Chi phí phát sinh được thỏa thuận cụ thể:………………………………………

Điều 9. Tiến độ thực hiện

………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………

Điều 10. Chấm dứt hợp đồng

Khi các bên thực hiện xong nghĩa vụ theo thỏa thuận.

Một trong các bên vi phạm nghiêm trọng hợp đồng:……………………………..

Điều 11. Sự kiện bất khả kháng

Khi có sự kiện bất khả kháng xảy ra như lũ lụt, sóng thần,… không tính thời gian gặp thiên tai vào thời gian thực hiện hợp đồng theo yêu cầu.

Thực hiện thông báo cho các bên khi gặp sự kiện bất khả kháng trong thời gian:……………

Điều 12. Hiệu lực hợp đồng

Hợp đồng có hiệu lực từ ngày…..tháng….năm…...

        BÊN A                                                   BÊN B

Ký và ghi rõ họ tên                                Ký và ghi rõ họ tên

3. Hướng dẫn soạn Hợp đồng sửa chữa nhà ở

Khi soạn thảo Hợp đồng sửa chữa nhà ở, cần lưu ý:

- Nêu rõ thông tin của các bên trong hợp đồng:

+ Họ và tên chủ nhà, người đại diện.

+ Địa chỉ thường trú.

+ Số chứng minh nhân dân, căn cước công dân.

- Thông tin bên nhận sửa nhà:

+ Tên đơn vị, người đại diện nhận sửa nhà.

+ Địa chỉ trụ sở chính, địa chỉ liên hệ.

+ Mã số doanh nghiệp, mã số thuế.

+ Thông tin liên hệ: Số điện thoại, email, fax…

+ Số tài khoản ngân hàng.

+ Người đại diện cho đơn vị, nhóm người, chức danh, địa chỉ cư trú.

- Phương thức thanh toán cần nêu rõ là tiền mặt hay chuyển khoản? Thanh toán chia nhỏ thành các đợt hay 01 lần? Mệnh giá là ngoại tệ hay VNĐ?...

- Chất lượng và yêu cầu kỹ thuật trong quá trình sửa chữa.

- Nghiệm thu và bàn giao nhà ở đã sửa chữa xong: Các bên tiến hành thỏa thuận về việc nghiệm thu và bàn giao nhà ở, theo đó bên chủ nhà sẽ theo dõi, giám sát, kiểm tra chất lượng sau khi thực hiện xong toàn bộ công đoạn sửa chữa hay một phần công đoạn nào đó.

- Quyền và nghĩa vụ của các bên như:

+ Bên A cung cấp đủ tài liệu, nội dung sửa chữa, kế hoạch, mục tiêu sửa chữa.

+ Yêu cầu bên B sửa lại cho phù hợp nội dung như đã thỏa thuận.

+ Thanh toán đủ số tiền cho bên B như đã thỏa thuận khi hoàn thành công việc .….

+ Bên B đảm bảo thực hiện công việc đúng tiến độ….

- Khối lượng công việc, chi phí phát sinh khi thực hiện sửa chữa nhà ở: Nêu rõ khối lượng công việc cụ thể; thỏa thuận rõ về việc bên B phải trả thêm chi phí trong trường hợp nào?

- Tiến độ thực hiện: Nêu rõ thời gian cụ thể để thực hiện sửa chữa; thời gian hoàn thiện công việc…

- Trường hợp chấm dứt hợp đồng:

+ Sau khi hoàn thành xong công việc đã thỏa thuận;

+ Đơn phương chấm dứt hợp đồng và trách nhiệm bồi thường (nếu có)

- Các sự kiện bất khả kháng như thiên tai, bão lũ,… mà không thể tiến hành được công việc như đúng thời hạn đã thỏa thuận.

- Hiệu lực hợp đồng: Nêu rõ ngày có hiệu lực của hợp đồng.

Trên đây là mẫu Hợp đồng sửa chữa nhà 2022. Nếu còn thắc mắc, độc giả vui lòng liên hệ 1900.6192 để được hỗ trợ, giải đáp.

Đánh giá bài viết:

Để được giải đáp thắc mắc, vui lòng gọi

19006192

Theo dõi LuatVietnam trên YouTube

TẠI ĐÂY

Tin cùng chuyên mục
3 mẫu Đơn giải trình được sử dụng phổ biến nhất 2022
3 mẫu Đơn giải trình được sử dụng phổ biến nhất 2022

3 mẫu Đơn giải trình được sử dụng phổ biến nhất 2022

Mẫu đơn giải trình là mẫu văn bản được sử dụng phổ biến trong các cơ quan Nhà nước, các tổ chức, doanh nghiệp khi phát sinh một vấn đề nào cần sự can thiệp của cấp trên hoặc cơ quan Nhà nước có thẩm quyền. Dưới đây là một số mẫu Đơn giải trình được dùng phổ biến.