Mẫu Giấy chứng nhận góp vốn dành cho mọi loại hình doanh nghiệp

Góp vốn được thực hiện khi thành lập doanh nghiệp mới hoặc khi góp thêm vào vốn điều lệ của doanh nghiệp đã được thành lập. Sau khi góp vốn, các cá nhân, tổ chức tại doanh nghiệp sẽ được cấp Giấy chứng nhận phần vốn đã góp. Dưới đây là một số mẫu Giấy chứng nhận góp vốn của các loại hình doanh nghiệp.

1. Giấy chứng nhận góp vốn là gì?

Giấy chứng nhận góp vốn không chỉ ghi nhận số vốn mà các cá nhân, tổ chức góp vào mà còn là giấy tờ xác nhận tư cách thành viên của cá nhân, tổ chức tại doanh nghiệp.

Theo đó, thời điểm cấp Giấy chứng nhận góp vốn như sau:

- Cấp mới Giấy chứng nhận góp vốn: Tại thời điểm cá nhân, tổ chức góp đủ phần vốn góp sẽ được cấp Giấy chứng nhận phần vốn góp tương ứng với giá trị phần vốn đã góp. Các trường hợp công ty cấp Giấy chứng nhận phần vốn góp mới:

+ Thành viên tham gia góp vốn thành lập công ty

+ Thành viên chuyển nhượng một phần hoặc toàn bộ phần vốn góp cho cá nhân, tổ chức khác.

+ Công ty tiếp nhận thêm thành viên mới, làm tăng vốn điều lệ của công ty.

- Cấp lại Giấy chứng nhận phần vốn góp: Trường hợp Giấy chứng nhận phần vốn góp bị mất, bị hư hỏng hoặc bị hủy hoại dưới hình thức khác, thành viên góp vốn sẽ được cấp lại Giấy chứng nhận phần vốn góp.

Theo đó, pháp luật cũng quy định rõ chế tài xử phạt với trường hợp Công ty, doanh nghiệp không cấp Giấy chứng nhận phần vốn góp cho thành viên. Cụ thể, theo điểm a khoản 2 Điều 52 Nghị định 122/2021, phạt tiền từ 30 - 50 triệu đồng đối với hành vi không cấp Giấy chứng nhận phần vốn góp cho thành viên công ty.
giay chung nhan gop von

2. Giấy chứng nhận góp vốn gồm những nội dung gì?

Với mỗi loại hình doanh nghiệp khác nhau, nội dung trong Giấy chứng nhận góp vốn cũng khác nhau. Tuy nhiên, thông thường trên Giấy chứng nhận góp vốn của hầu hết loại hình doanh nghiệp đều ghi nhận các nội dung sau (theo khoản 5 Điều 47 Luật Doanh nghiệp 2020):

- Tên, mã số doanh nghiệp, địa chỉ trụ sở chính của công ty;

- Vốn điều lệ của công ty;

- Thông tin của cá nhân, tổ chức góp vốn: Họ, tên, địa chỉ liên lạc, quốc tịch, số giấy tờ pháp lý của cá nhân (đối với thành viên là cá nhân); tên, mã số doanh nghiệp hoặc số giấy tờ pháp lý của tổ chức, địa chỉ trụ sở chính (đối với thành viên là tổ chức);

- Phần vốn góp, tỷ lệ phần vốn góp;

- Số, ngày cấp Giấy chứng nhận phần vốn góp;

- Họ, tên, chữ ký của người đại diện theo pháp luật của công ty.

3. Mẫu Giấy chứng nhận góp vốn cho các loại hình doanh nghiệp

3.1 Giấy chứng nhận góp vốn Công ty cổ phần

CÔNG TY CỔ PHẦN ………

-----------------------

Số: …./CNGV-…..

CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

-------------o0o-------------

…., ngày …… tháng … năm …..

GIẤY  CHỨNG NHẬN GÓP VỐN

CÔNG TY CỔ PHẦN …………………………….

Mã số doanh nghiệp: ……… do Sở Kế hoạch Đầu tư ………. cấp ngày ………

Địa chỉ trụ sở chính:  ………………………………

2. Vốn điều lệ: ……………… đồng (………………. tỷ đồng Việt Nam).

Tổng số cổ phần: ……… cổ phần (…………… cổ phần).

+ Cổ phần cổ đông sáng lập đã mua: ………… cổ phần (…………. cổ phần).

+ Cổ phần chào bán: 0 cổ phần

Loại cổ phần:

+ Cổ phần phổ thông: …………… cổ phần (………. cổ phần).

+ Cổ phần ưu đãi: 0 cổ phần

Mệnh giá cổ phần : ………… VNĐ (……….. đồng Việt Nam).

Cấp cho ……………….

…………………..                    Giới tính: ………………..

Sinh ngày: …………            Dân tộc: …………         Quốc tịch: …………….

Số CMTND: ……………. do Công …………….. cấp ngày: ……………..

Hộ khẩu thường trú:…………………………

Chỗ ở hiện tại: ………………………………………………………..

…………….. góp ………. đồng (………. đồng Việt Nam), tương ứng …… cổ phần (…………. cổ phần), chiếm ………% tổng vốn điều lệ Công ty.

XÁC NHẬN CỦA CÔNG TY CỔ PHẦN …………………..

3.2 Giấy chứng nhận góp vốn Công ty TNHH, Công ty hợp danh

CÔNG TY ..................

Số ...../......../GCN – .........

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập – Tự do – Hạnh phúc

GIẤY CHỨNG NHẬN PHẦN VỐN GÓP

Số: ........ - ........./GCN (Lần ...............)

- Căn cứ Luật doanh nghiệp 2020 số 59/2020/QH14 của Quốc hội Nước Cộng hoà xã hội chủ nghĩa Việt Nam.

- Căn cứ Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh số:…………cấp ngày ....... tháng ...... năm ....... của Sở Kế Hoạch và Đầu Tư tỉnh……………….

- Căn cứ tình hình góp vốn thực tế của thành viên.

CHỨNG NHẬN

Thành viên:………………………………………………………

Địa chỉ:…………………………………………………………….

Giấy CMND/ĐKKD số:…………….do:………..cấp ngày:.............................

Đã góp đủ giá trị phần vốn góp của mình là:...... VNĐ (............... chẵn), (Tỷ lệ vốn góp……….%).

Hình thức góp vốn:

+ Tiền mặt: ………………………………………………………………

+ Tài sản: ………………………………………………………………

Thời điểm góp vốn:………………………………………………………..

Giấy chứng nhận này được lập thành hai bản gốc, một bản cấp cho thành viên góp vốn, một bản lưu ở hồ sơ công ty.

......, ngày ....... tháng ....... năm ........
CÔNG TY .................

3.3 Giấy chứng nhận góp vốn Hợp tác xã

HTX  ..................

Số ...../......../GCN – .........

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập – Tự do – Hạnh phúc

GIẤY CHỨNG NHẬN VỐN GÓP

(Cấp lần …….)

Căn cứ Luật Hợp tác xã số 23/2012/QH13 được Quốc hội nước CHXHCN Việt Nam thông qua ngày 20/11/2012 và các văn bản hướng dẫn thi hành Luật Hợp tác xã năm 2012;

Căn cứ Điều lệ HTX được thông qua ngày ……tháng……năm……;

Căn cứ mức vốn góp của các thành viên.

Hợp tác xã (ghi bằng chữ in hoa):…………………………

………………………………………………………………………………

Địa chỉ trụ sở chính: Số….., đường…………, ấp (khóm)…………, xã (phường, thị trấn)…………., huyện (thị xã, thành phố)…………, tỉnh….

Số và ngày cấp Giấy chứng nhận đăng ký hợp tác xã: Số………….., ngày ……tháng……năm……

CHỨNG NHẬN

Họ và tên thành viên (là cá nhân hoặc đại diện hộ gia đình):.............................

Giới tính:.........

Sinh ngày:……/ ……/ …… Dân tộc:……………… Quốc tịch:..........................

Nơi đăng ký hộ khẩu thường trú: Số….., đường……………, ấp (khóm)………., xã (phường, thị trấn)………………., huyện (thị xã, thành phố)…………………, tỉnh…...

Chứng minh nhân dân số (hoặc hộ chiếu): ......................................

Ngày cấp:……/ ……/ …… Nơi cấp:......................................................

Tổng số vốn góp:……………….đồng (Bằng chữ:……………………………....)

Hình thức góp vốn:

+ Tiền mặt: ……………………………………………

+ Tài sản (ghi rõ loại tài sản):…………………

Thời điểm góp vốn: Ngày…. tháng ….năm……

Trình tự, thủ tục cấp, cấp lại, thay đổi, thu hồi giấy chứng nhận vốn góp thực hiện theo quy định của Điều lệ HTX..

….. , ngày ……… tháng ………năm ………

ĐD. THEO PHÁP LUẬT CỦA HỢP TÁC XÃ

Trên đây là mẫu Giấy chứng nhận góp vốn. Nếu còn vướng mắc, bạn đọc vui lòng liên hệ  1900.6192  để được hỗ trợ nhanh nhất.

>> Các hình thức góp vốn vào doanh nghiệp hiện nay

Đánh giá bài viết:

Để được giải đáp thắc mắc, vui lòng gọi

19006192

Theo dõi LuatVietnam trên YouTube

TẠI ĐÂY

Tin cùng chuyên mục

Cách viết biên bản cuộc họp chuẩn nhất [Update 2023]

Cách viết biên bản cuộc họp chuẩn nhất [Update 2023]

Cách viết biên bản cuộc họp chuẩn nhất [Update 2023]

Cách viết biên bản cuộc họp khá đơn giản nhưng không phải ai cũng biết. Biên bản cuộc họp phải đảm bảo về mặt nội dung súc tích, trọng tâm. Bên cạnh đó, biên bản còn phải có bố cục rõ ràng và tuân thủ theo quy định của nhà nước. Vậy hãy cùng tìm hiểu cách viết những biên bản cuộc họp của công ty trong bài viết sau nhé!

Mẫu bản cam kết đi học đầy đủ, không đi học muộn

Mẫu bản cam kết đi học đầy đủ, không đi học muộn

Mẫu bản cam kết đi học đầy đủ, không đi học muộn

Mẫu bản cam kết đi học đầy đủ, không đi học muộn được sử dụng phổ biến trong nhà trường. Học sinh viết bản cam kết để thực hiện nghiêm túc với giáo viên và ban giám hiệu nhà trường về việc không đi học muộn và nghỉ học không có lý do chính đáng. Cùng tham khảo các mẫu và cách viết dưới đây nhé!