Bảng giá đất huyện Hóc Môn - TP. Hồ Chí Minh
(Kèm theo Quyết định 51/2014/QĐ-UBND ngày 31/12/2014, sửa đổi, bổ sung bởi Quyết định 30/2017/QĐ-UBND ngày 22/7/2017)
Đơn vị tính: 1.000 đồng/m2
|
TT |
Tên đường |
Đoạn đường |
Giá đất ở |
|
|
Từ |
Đến |
|||
|
1 |
Ấp Dân Thắng 1 |
Quốc lộ 22 |
Giáp Xã Xuân Thới Sơn |
830 |
|
2 |
Ấp Dân Thắng 2 |
Quốc lộ 22 |
Hương lộ 60 |
830 |
|
3 |
Ấp Đình 4 (Tân Xuân) |
Trung Mỹ-Tân Xuân |
Lê Thị Hà |
520 |
|
4 |
Nguyễn Thị Thành |
Đặng Thúc Vịnh |
Kênh Trần Quang Cơ |
610 |
|
5 |
Ấp Thống Nhất 2 - Nhị Tân 1 |
Quốc lộ 22 |
Nhà Ông Một Em |
780 |
|
6 |
Bà Điểm 12 (Bà Điểm) |
Quốc lộ 1 |
Thái Thị Giữ |
780 |
|
7 |
Bà Điểm 2 |
Nguyễn Thị Sóc |
Đường liên xã Bà Điểm-Xuân Thới Thượng |
830 |
|
8 |
Bà Điểm 3 (Bà Điểm) |
Nguyễn Thị Sóc |
Ngã 3 Đường liên xã Xuân Thới Thượng |
1,040 |
|
9 |
Bà Điểm 5 |
Nguyễn Ảnh Thủ |
Phan Văn Hớn |
1,040 |
|
10 |
Bà Điểm 6 |
Nguyễn Ảnh Thủ |
Quốc Lộ 22 |
1,250 |
|
11 |
Nguyễn Thị Huê |
Nguyễn Ảnh Thủ |
Quốc lộ 22 |
1,560 |
|
12 |
Thái Thị Giữ |
Phan Văn Hớn |
Quốc lộ 22 |
1,820 |
|
13 |
Bà Triệu |
Quang Trung |
Ngã 4 Giếng Nước (Quốc lộ 22) |
3,120 |
|
14 |
Bùi Chu |
Nguyễn Ảnh Thủ |
Hồ Ngọc Cẩn |
1,810 |
|
15 |
Bùi Công Trừng |
Cầu Võng |
Ngã 3 Đồn |
1,040 |
|
16 |
Bùi Văn Ngữ |
Ngã 3 Bầu |
Nguyễn Ảnh Thủ |
1,860 |
|
17 |
Đặng Công Bỉnh |
Trọn đường |
600 |
|
|
18 |
Đặng Thúc Vịnh |
Ngã 3 Chùa |
Ngã 4 Thới Tứ |
1,170 |
|
Ngã 4 Thới Tứ |
Cầu Rạch Tra (Giáp Huyện Củ Chi) |
1,040 |
||
|
19 |
Đỗ Văn Dậy |
Lò Sát Sinh Cũ |
Cầu Xáng |
1,040 |
|
Cầu Xáng |
Ngã 3 Láng Chà (Giáp Huyện Củ Chi) |
780 |
||
|
20 |
Đồng Tâm |
Nguyễn Ảnh Thủ |
Quốc lộ 22 |
940 |
|
21 |
Nguyễn Thị Điệp |
Đông Thạnh 2-3-1 |
Huỳnh Thị Na |
610 |
|
22 |
Đông Thạnh 4-2 (Đông Thạnh) |
Đặng Thúc Vịnh |
Đông Thạnh 4 |
730 |
|
23 |
Đông Thạnh 4-1 (Đông Thạnh) |
Đông Thạnh 4-2 |
Đông Thạnh 4 |
780 |
|
24 |
Đường 02 - Ấp Mới 2 |
Tô Ký |
Mỹ Huề |
650 |
|
25 |
Đường Ấp Đình 2 |
Trung Mỹ |
Rạch Hóc Môn |
520 |
|
26 |
Dương Công Khi (Đường Liên Xã Tân Hiệp -Tân Thới Nhì-Xuân Thới Thượng-Vĩnh Lộc) |
Ngã 3 Ông Trác |
Ngã 4 Hồng Châu-Quốc lộ 22 |
1,040 |
|
Ngã 4 Hồng Châu |
Tỉnh Lộ 14 |
650 |
||
|
Tỉnh Lộ 14 |
Giáp Huyện Bình Chánh |
520 |
||
|
27 |
Nguyễn Thị Pha |
Đặng Thúc Vịnh |
Trịnh Thị Dối |
780 |
|
28 |
Huỳnh Thị Na |
Bến Đò Thới Thuận |
Trần Quang Cơ |
610 |
|
29 |
Đường Đông Thạnh 5 |
Đặng Thúc Vịnh |
Trịnh Thị Dối |
780 |
|
30 |
Đường Kp1-01 |
Đ.Lý Thường Kiệt |
Đ Bà Triệu |
1,560 |
|
31 |
Đường Kp1-02 |
Đ.Kp1-01 |
Mương Tiêu |
1,300 |
|
32 |
Đường Kp1-03 |
Đ.Lý Thường Kiệt |
Đ Bà Triệu |
1,560 |
|
33 |
Lê Văn Phiên |
Lý Thường Kiệt |
Lý Thường Kiệt |
1,300 |
|
34 |
Đường KP2-02 |
Lê Văn Phiên |
Mương thoát nước |
1,040 |
|
35 |
Đường KP3-01 |
Đ.Lý Thường Kiệt |
Hương lộ 60 |
1,300 |
|
36 |
Đường Kp3-07 |
Đ.Lý Thường Kiệt |
Hương lộ 60 |
1,300 |
|
37 |
Đường Kp3-08 |
Đ.Lý Thường Kiệt |
Nhà Ông Lia |
1,300 |
|
38 |
Đường Kp8-15 |
Đ.Lê Thị Hà |
Rạch Hóc Môn |
1,300 |
|
39 |
Đường Số 1 |
Quốc lộ 22 |
Nguyễn Thị Sóc |
780 |
|
40 |
Đường Số 2 |
Quốc lộ 22 |
Đường Số 9 Mỹ Hòa 2 |
780 |
|
41 |
Đường Số 3 |
Nguyễn Thị Sóc |
Quốc lộ 22 |
780 |
|
42 |
Đường Số 4 |
Quốc lộ 22 |
Hẻm Cụt Mỹ Hòa 2 |
780 |
|
43 |
Đường Số 5 |
Quốc lộ 22 |
Đường Số 8 Mỹ Hòa 2 |
780 |
|
44 |
Đường Số 6 |
Quốc lộ 22 |
Hẻm Cụt Mỹ Hòa 2 Gần Đường Số 11 |
780 |
|
45 |
Đường Số 7 |
Quốc lộ 22 |
Hẻm Cụt Gần Đường Số 11 |
780 |
|
46 |
Đường Song Hành Quốc lộ 22 |
Nguyễn Ảnh Thủ |
Lý Thường Kiệt |
1,400 |
|
Lý Thường Kiệt |
Nhà Máy Nước Tân Hiệp |
780 |
||
|
47 |
Đường Tân Hiệp |
Lê Thị Lơ (Hạt Điều Huỳnh Minh) |
Hương lộ 60 (Ngã Tư Ngơi) |
650 |
|
48 |
Đường Tân Hiệp 14 |
Đường Liên Xã Thị Trấn Tân Hiệp |
Dương Công Khi |
470 |
|
49 |
Đường Tân Hiệp 15 |
Lê Thị Lơ |
Nhà máy nước Tân Hiệp |
700 |
|
50 |
Đường Tân Hiệp 31 |
Đường Tân Hiệp 14 |
Đường Tân Hiệp 4 |
470 |
|
51 |
Đường Tân Hiệp 4 |
Đường Liên Xã Thị Trấn Tân Hiệp |
Dương Công Khi (Nhà Máy Nước Tân Hiệp) |
650 |
|
52 |
Đường Tân Hiệp 7 |
Đường Tân Hiệp 4 |
Lê Thị Lơ |
610 |
|
53 |
Đường Tân Xuân 2 |
Trung Mỹ |
Tô Ký |
520 |
|
54 |
Đường Tân Xuân 6 |
Quốc lộ 22 |
Trung Mỹ |
520 |
|
55 |
Đường Trần Khắc Chân nối dài |
Rạch Hóc Môn |
Trần Thị Bốc |
1,170 |
|
56 |
Giác Đạo |
Trung Mỹ - Tân Xuân |
Thương Mại 1 |
840 |
|
57 |
Hà Nội |
Nguyễn Ảnh Thủ |
Lê Lợi |
780 |
|
58 |
Hương lộ 60 (Lê Lợi) |
Lý Thường Kiệt |
Dương Công Khi |
1,560 |
|
59 |
Nguyễn Thị Nuôi |
Ngã 3 Lam Sơn |
Hương lộ 60 |
1,560 |
|
60 |
Trịnh Thị Dối |
Nguyễn Ảnh Thủ |
Đặng Thúc Vịnh |
940 |
|
61 |
Khu Phố 7-01 (Thị Trấn Hóc Môn) |
Nam Thới 1 |
Trọn đường |
940 |
|
62 |
Lê Lai |
Trọn đường |
6,230 |
|
|
63 |
Lê Thị Hà |
Trọn đường |
1,560 |
|
|
64 |
Lê Văn Khương |
Cầu Dừa |
Đặng Thúc Vịnh |
1,820 |
|
65 |
Liên Ấp 1-4 Xẫ Xuân Thới Thượng |
Phan Văn Hớn |
Xuân Thới Thượng 2 |
560 |
|
66 |
Bùi Thị Lùng |
Trần Khắc Chân nối dài |
Trịnh Thị Miếng |
780 |
|
67 |
Nguyễn Thị Sáu |
Trần Thị Bốc |
Nguyễn Thị Ngâu |
700 |
|
68 |
Liên Ấp: 2-6-7 Xã Đông Thạnh |
Đặng Thúc Vịnh |
Trịnh Thị Dối |
650 |
|
69 |
Liên Ấp: 3-7 Xã Xuân Thới Thượng |
Phan Văn Hớn |
Trần Văn Mười |
570 |
|
70 |
Liên Ấp: 5-7 Xã Đông Thạnh |
Đặng Thúc Vịnh |
Trịnh Thị Dối |
780 |
|
71 |
Võ Thị Hồi |
Quốc lộ 22 |
Trần Văn Mười |
520 |
|
Trần Văn Mười |
Kênh Tiêu Liên Xã |
470 |
||
|
72 |
Liên Xã Tân Thới Nhì - Thị Trấn |
Quốc lộ 22 |
Hương lộ 60 |
1,040 |
|
73 |
Liên Xã Thị Trấn - Tân Hiệp |
Lý Nam Đế |
Dương Công Khi |
1,170 |
|
74 |
Trần Thị Bốc |
Quang Trung |
Trịnh Thị Miếng |
1,040 |
|
75 |
Liên Xã Thị Trấn - Thới Tam Thôn |
Ngã Ba Chùa |
Lê Thị Hà |
1,040 |
|
76 |
Nguyễn Thị Ngâu |
Đặng Thúc Vinh |
Đỗ Văn Dậy |
610 |
|
77 |
Lý Nam Đế |
Trọn đường |
6,750 |
|
|
78 |
Lý Thường Kiệt |
Trọn đường |
3,890 |
|
|
79 |
Mỹ Huề |
Thiên Quang |
Tân Xuân - Trung Chánh 1 |
650 |
|
80 |
Nam Lân 4 (Bà Điểm) |
Bà Điểm 12 |
Nam Lân 5 |
780 |
|
81 |
Nam Lân 5 |
Quốc lộ 1 |
Thái Thị Giữ |
780 |
|
82 |
Ngô Quyền |
Trọn đường |
6,230 |
|
|
83 |
Nguyễn Ảnh Thủ |
Phan Văn Hớn |
Quốc lộ 22 (Ngã 4 Trung Chánh) |
3,890 |
|
Quốc Lộ 22 (Ngã 4 Trung Chánh) |
Tô Ký |
6,260 |
||
|
Tô Ký |
Phường Hiệp Thành - Q12 |
3,510 |
||
|
84 |
Nguyễn Hữu Cầu |
Nguyễn Ảnh Thủ |
Tô Ký |
1,040 |
|
85 |
Nguyễn Thị Sóc |
Nguyễn Ảnh Thủ |
Ngã 3 Quốc lộ 22 |
3,120 |
|
86 |
Nguyễn Thị Thử |
Nguyễn Văn Bứa (Tỉnh Lộ 9) |
Phan Văn Hớn (Tỉnh Lộ 14) |
1,040 |
|
87 |
Nguyễn Văn Bứa |
Ngã 4 Hóc Môn |
Phan Văn Hớn (Tỉnh Lộ 14) |
1,820 |
|
Phan Văn Hớn |
Giáp Tỉnh Long An |
1,300 |
||
|
88 |
Nhà Vuông |
Quốc lộ 22 (Đường Xuyên Á) |
Đồng Tâm |
780 |
|
89 |
Võ Thị Đây |
Cầu Bà Mễn |
Đường Nhị Bình 8 |
390 |
|
90 |
Nhị Bình 3 (Nhị Bình) |
Đ. Bùi Công Trừng |
Cầu Bà Mễn |
520 |
|
91 |
Nhị Bình 8 (Nhị Bình) |
Đ. Bùi Công Trừng |
Giáp Đường Nhị Bình 2a |
520 |
|
92 |
Nhị Bình 9 (Nhị Bình) |
Đ. Bùi Công Trừng |
Sông Sài Gòn |
520 |
|
93 |
Nhị Bình 9a (Nhị Bình) |
Nhị Bình 9 |
Nhị Bình 8 |
520 |
|
94 |
Phạm Văn Sáng |
Tỉnh Lộ 14 Xuân Thới Thượng |
Ranh Huyện Bình Chánh |
780 |
|
95 |
Phan Văn Đối |
Phan Văn Hớn |
Cầu Sa (Giáp Huyện Bình Chánh) |
1,820 |
|
96 |
Phan Văn Hớn |
Quốc lộ 1a |
Trần Văn Mười |
2,460 |
|
Trần Văn Mười |
Nguyễn Văn Bứa |
1,690 |
||
|
97 |
Quang Trung |
Lý Thường Kiệt |
Ngã 3 Chùa (Tỉnh Lộ 15) |
6,490 |
|
98 |
Quốc lộ 1a |
Cầu Vượt An Sương |
Cầu Bình Phú Tây |
3,370 |
|
99 |
Quốc lộ 22 (Quốc lộ 1) |
Cầu Vượt An Sương |
Ngã 4 Trung Chánh |
4,000 |
|
Ngã 4 Trung Chánh |
Ngã 4 Hồng Châu |
2,750 |
||
|
Ngã 4 Hồng Châu |
Cầu An Hạ (Giáp Huyện Củ Chi) |
1,820 |
||
|
100 |
Rạch Hóc Môn |
Khu Phố 1 |
Khu Phố 6 |
1,230 |
|
101 |
Rạch Hóc Môn |
Khu Phố 7 |
Khu Phố 8 |
1,230 |
|
102 |
Ranh Ấp Mỹ Hòa 1 - Mỹ Hòa 3 |
Trung Mỹ |
Đồng Tâm |
780 |
|
103 |
Ranh Xã Trung Chánh - Tân Xuân |
Tô Ký |
Trung Mỹ |
780 |
|
104 |
Huỳnh Thị Mài |
Dương Công Khi |
Dương Công Khi |
650 |
|
105 |
Số 05 Xã Tân Thới Nhì |
Quốc lộ 22 |
Hương lộ 60 |
780 |
|
106 |
Số 06 Xã Tân Thới Nhì |
Quốc lộ 22 |
Hương lộ 60 |
600 |
|
107 |
Số 07 Xã Tân Thới Nhì |
Quốc lộ 22 |
Hương lộ 60 |
650 |
|
108 |
Đường Số 08 - Mỹ Hòa 3 |
Tân Xuân 6 |
Ranh Tân Xuân-Trung Chánh |
520 |
|
109 |
Số 12 Xã Tân Thới Nhì |
Dương Công Khi |
Nhà Ông 2 Ơ |
520 |
|
110 |
Số 14 Xã Tân Thới Nhì |
Dương Công Khi |
Cầu Ông 6 Kéo |
610 |
|
111 |
Số 17 Xã Tân Thới Nhì |
Thánh Giêsu |
Đường Số 8 |
700 |
|
112 |
Số 8 Xã Tân Thới Nhì |
Quốc lộ 22 |
Dương Công Khi |
650 |
|
113 |
Tân Hiệp 14-32 (Tân Hiệp) |
Đường Tân Hiệp 14 |
Đường Tân Hiệp 32 |
520 |
|
114 |
Tân Hiệp 6 |
Dương Công Khi |
Hương lộ 60 |
520 |
|
115 |
Tân Hiệp 8 (Tân Hiệp) |
Đ Rỗng Bang |
Hương lộ 65 |
520 |
|
116 |
Tân Thới Nhì 28 (Tân Thới Nhì) |
Tân Thới Nhì 26 |
Tân Thới Nhì 9 |
520 |
|
117 |
Tân Tiến 1 (Xuân Thới Đông) |
Quốc lộ 22 |
Trọn đường |
520 |
|
118 |
Tân Tiến 10 (Xuân Thới Đông) |
Xuân Thới 21 |
Tân Tiến 4 |
520 |
|
119 |
Tân Tiến 11 |
Tân Tiến 7 |
Tân Tiến 1 |
780 |
|
120 |
Tân Tiến 12 |
Tân Tiến 7 |
Tân Tiến 1 |
780 |
|
121 |
Tân Tiến 2 (Xuân Thới Đông) |
Quốc lộ 22 |
Trọn đường |
520 |
|
122 |
Tân Tiến 3 (Xuân Thới Đông) |
Quốc lộ 22 |
Tân Tiến 8 |
520 |
|
123 |
Tân Tiến 4 |
Quốc lộ 22 |
Xuân Thới 5 |
550 |
|
124 |
Tân Tiến 5 (Xuân Thới Đông) |
Quốc lộ 22 |
Trọn đường |
520 |
|
125 |
Tân Tiến 6 (Xuân Thới Đông) |
Quốc lộ 22 |
Trọn đường |
520 |
|
126 |
Tân Tiến 7 (Xuân Thới Đông) |
Quốc lộ 22 |
Trọn đường |
520 |
|
127 |
Tân Tiến 8 (Xuân Thới Đông) |
Tân Tiến 1 |
Xuân Thới 5 |
520 |
|
128 |
Tân Tiến 9 (Xuân Thới Đông) |
Tân Tiến 1 |
Trọn đường |
520 |
|
129 |
Tân Xuân 1 |
Bà Triệu |
Lê Thị Hà |
520 |
|
Lê Thị Hà |
Tân Xuân 2 |
520 |
||
|
130 |
Tân Xuân 3 |
Ranh Tân Xuân-Trung Chánh |
Tô Ký |
520 |
|
131 |
Tân Xuân 4 |
Quốc lộ 22 |
Trung Mỹ-Tân Xuân |
520 |
|
132 |
Tân Xuân 5 |
Đường Song Hành Quốc lộ 22 |
Trung Mỹ-Tân Xuân |
390 |
|
133 |
Tân Xuân 7 |
Số 08-Mỹ Hòa 3 |
Trung Mỹ-Tân Xuân |
390 |
|
134 |
Thái Bình |
Nguyễn Ảnh Thủ |
Hồ Ngọc Cẩn |
780 |
|
135 |
Thiên Quang |
Tô Ký |
Trung Mỹ - Tân Xuân |
780 |
|
136 |
Thới Tam Thôn 11a |
Đặng Thúc Vịnh |
Trần Thị Bốc |
780 |
|
137 |
Thới Tam Thôn 13 |
Trịnh Thị Miếng |
Phạm Thị Giây |
780 |
|
138 |
Thới Tam Thôn 6 |
Ngã 5 Tam Đông |
Nguyễn Ảnh Thủ |
420 |
|
139 |
Lê Thị Thơ |
Ngã 3 Cây Dong |
Đường Tân Hiệp 6 |
650 |
|
140 |
Thương Mại 1 |
Nguyễn Ảnh Thủ |
Quang Trung |
780 |
|
141 |
Thương Mại 3 |
Nguyễn Ảnh Thủ |
Quang Trung |
1,040 |
|
142 |
Tô Ký |
Nguyễn Ảnh Thủ |
Ngã 3 Chùa (Tỉnh Lộ 15) |
3,300 |
|
143 |
Trần Bình Trọng |
Trọn đường |
6,230 |
|
|
144 |
Trần Khắc Chân |
Trọn đường |
3,880 |
|
|
145 |
Trần Văn Mười |
Ngã 4 Giếng Nước (Quốc lộ 22) |
Phan Văn Hớn |
1,560 |
|
146 |
Trịnh Thị Miếng (Đường Trung Chánh-Tân Hiệp) |
Bùi Văn Ngữ (Ngã 3 Bầu) |
Nguyễn Thị Ngâu |
910 |
|
147 |
Trung Đông 11 |
Trịnh Thị Miếng |
Kênh T2 |
420 |
|
148 |
Trung Đông 12 |
Trịnh Thị Miếng |
Kênh T1 |
420 |
|
149 |
Trung Đông 7 |
Nguyễn Thị Ngâu |
Cầu Đội 4 |
390 |
|
150 |
Trung Đông 8 |
Nguyễn Thị Ngâu |
Rạch Hóc Môn |
390 |
|
151 |
Trung Mỹ |
Nguyễn Ảnh Thủ |
Lê Thị Hà |
830 |
|
Lê Thị Hà |
Quốc Lộ 22 |
610 |
||
|
152 |
Trưng Nữ Vương |
Quang Trung |
Trần Khắc Chân |
6,750 |
|
Trần Khắc Chân |
Lò Sát Sinh |
3,890 |
||
|
153 |
Trưng Vương 3 |
Nguyễn Ảnh Thủ |
Tuyến Ống Nước |
780 |
|
154 |
Phạm Thị Giây |
Tô Ký |
Kênh Trần Quang Cơ |
780 |
|
155 |
Tuyến 9 Xã Thới Tam Thôn |
Đặng Thúc Vịnh |
Nguyễn Thị Ngâu |
910 |
|
156 |
Vạn Hạnh 1 |
Nguyễn Ảnh Thủ |
Trung Mỹ - Tân Xuân |
780 |
|
157 |
Vạn Hạnh 3 |
Nguyễn Ảnh Thủ |
Vạn Hạnh 1 |
780 |
|
158 |
Vạn Hạnh 4 |
Nguyễn Ảnh Thủ |
Vạn Hạnh 1 |
780 |
|
159 |
Xuân Thới 1 (Xuân Thới Đông) |
Quốc lộ 22 |
Trần Văn Mười |
520 |
|
Trần Văn Mười |
Trọn đường |
470 |
||
|
160 |
Xuân Thới 10 (Xuân Thới Đông) |
Xuân Thới 2 |
Trọn đường |
520 |
|
161 |
Xuân Thới 11 (Xuân Thới Đông) |
Xuân Thới 2 |
Xuân Thới 4 |
390 |
|
162 |
Xuân Thới 12 (Xuân Thới Đông) |
Xuân Thới 8 |
Trọn đường |
390 |
|
163 |
Xuân Thới 13 (Xuân Thới Đông) |
Xuân Thới 8 |
Trọn đường |
390 |
|
164 |
Xuân Thới 14 (Xuân Thới Đông) |
Xuân Thới 23 |
Trọn đường |
390 |
|
165 |
Xuân Thới 15 |
Xuân Thới 3 |
Quốc lộ 22 |
520 |
|
166 |
Xuân Thới 16 (Xuân Thới Đông) |
Xuân Thới 3 |
Quốc lộ 22 |
520 |
|
167 |
Xuân Thới 17 (Xuân Thới Đông) |
Xuân Thới 5 |
Xuân Thới 19 |
390 |
|
168 |
Xuân Thới 18 (Xuân Thới Đông) |
Xuân Thới 17 |
Xuân Thới 9 |
390 |
|
169 |
Xuân Thới 19 (Xuân Thới Đông) |
Xuân Thới 18 |
Trọn đường |
390 |
|
170 |
Xuân Thới 2 Xã Xuân Thới Đông |
Trần Văn Mười |
Kênh Tiêu Liên Xã Xuân Thới Đông - Xuân Thới Sơn |
650 |
|
171 |
Xuân Thới 20 (Xuân Thới Đông) |
Trân Văn Mười |
Xuân Thới 8 |
610 |
|
172 |
Xuân Thới 21 (Xuân Thới Đông) |
Quốc lộ 22 |
Trọn đường |
470 |
|
173 |
Xuân Thới 23 |
Trần Văn Mười |
Quốc Lộ 22 |
520 |
|
174 |
Xuân Thới 3 Xã Xuân Thới Đông |
Quốc lộ 22 |
Trần Văn Mười |
520 |
|
175 |
Xuân Thới 4 (Xuân Thới Đông) |
Xuân Thới 8 |
Đường Nhựa Áp 1.2.3 Xã Xuân Thới Sơn |
390 |
|
176 |
Xuân Thới 5 |
Trần Văn Mười |
Quốc lộ 22 |
470 |
|
177 |
Xuân Thới 6 |
Trần Văn Mười |
Kênh Tiêu Liên Xã |
520 |
|
178 |
Xuân Thới 7 |
Xuân Thới 2 |
Xuân Thới 23 |
520 |
|
179 |
Xuân Thới 8 |
Trần Văn Mười |
Võ Thị Hồi |
520 |
|
180 |
Xuân Thới 9 |
Xuân Thới 3 |
Võ Thị Hồi |
470 |
|
181 |
Nguyễn Thị Đành |
Nguyễn Văn Bứa |
Dương Công Khi |
470 |
|
182 |
Xuân Thới Sơn 16 |
Nguyễn Thị Đành |
Trương Thị Như |
470 |
|
183 |
Lê Thị Kim |
Nguyễn Văn Bứa |
Dương Công Khi |
470 |
|
184 |
Lê Thị Kim |
Nguyễn Văn Bứa |
Cuối Xuân Thới Sơn 20 |
610 |
|
185 |
Xuân Thới Sơn 20 |
Nguyễn Thị Thử |
Cuối Đường |
610 |
|
186 |
Xuân Thới Sơn 20c |
Nguyễn Thị Thử |
Xuân Thới Sơn 17 |
470 |
|
187 |
Xuân Thới Sơn 21 |
Nguyễn Thị Thử |
Xuân Thới Sơn 38 |
520 |
|
188 |
Xuân Thới Sơn 22 |
Nguyễn Thị Thử |
Kênh Tiêu Liên Xã |
470 |
|
189 |
Xuân Thới Sơn 26 |
Nguyễn Văn Bứa |
Nguyễn Thị Đành |
520 |
|
190 |
Xuân Thới Sơn 27 |
Xuân Thới Sơn 26 |
Nguyễn Thị Đành |
520 |
|
191 |
Xuân Thới Sơn 37 |
Nguyễn Văn Bứa |
Dương Công Khi |
470 |
|
192 |
Xuân Thới Sơn 38 |
Cuối Xuân Thới Sơn 20 |
Giáp Xtt (Dọc Kênh Liên Xã) |
470 |
|
193 |
Trương Thị Như |
Trọn đường |
470 |
|
|
194 |
Xuân Thới Sơn 5 |
Đặng Công Bỉnh |
Cuối Kênh 6 |
470 |
|
195 |
Nguyễn Thị Ly |
Xuân Thới Sơn 8 |
Đặng Công Bỉnh |
520 |
|
196 |
Nguyễn Thị Ly |
Dương Công Khi |
Xuân Thới Sơn 6 |
520 |
|
197 |
Xuân Thới Sơn A |
Ranh Xã Tân Thới Nhì |
Nguyễn Thị Ly |
520 |
|
198 |
Xuân Thới Thượng 15 (Ấp 1) |
Xuân Thới Thượng 16 |
Dương Công Khi |
520 |
|
199 |
Xuân Thới Thượng 16 (Ấp 1) |
Xuân Thới Thượng 16 (Ấp 1) |
Xuân Thới Thượng 17 |
570 |
|
200 |
Xuân Thới Thượng 17 (Ấp 1) |
Xuân Thới Thượng 1 |
Dương Công Khi |
570 |
|
201 |
Xuân Thới Thượng 23 (Ấp 4) |
Xuân Thới Thượng 4 |
Xuân Thới Thượng 24 |
570 |
|
202 |
Xuân Thới Thượng 24 (Ấp 4) |
Xuân Thới Thượng 1 |
Xuân Thới Thượng 4 |
520 |
|
203 |
Xuân Thới Thượng 26 |
Xuân Thới Thượng 4 |
Xuân Thới Thượng 26-4 |
520 |
|
204 |
Xuân Thới Thượng 30 (Xuân Thới Thượng) |
Phan Văn Hớn |
Trọn đường |
520 |
|
205 |
Xuân Thới Thượng 4 (Ấp 4) |
Phan Văn Hớn |
Xuân Thới Thượng 2 |
520 |
|
206 |
Xuân Thới Thượng 5 (Ấp 5) |
Phan Văn Hớn |
Nguyễn Thị Thử |
520 |
|
207 |
Xuân Thới Thượng 6 (Ấp 2) |
Nguyễn Thị Thử |
Trần Văn Mười |
520 |
|
208 |
Xuân Thới Thượng 7 (Ấp 3) |
Trần Văn Mười |
Bà Điểm 1 |
830 |
|
209 |
Xuân Thới Thượng 8 (Ấp 3) |
Phan Văn Hớn |
Bà Điểm 1 |
650 |
|
210 |
Xuân Thới Thượng 9 (Ấp 3) |
Trần Văn Mười |
Xuân Thới Thượng 8 |
650 |
LuatVietnam
RSS