Bảng giá đất huyện Bình Chánh - TP. Hồ Chí Minh
(Kèm theo Quyết định 51/2014/QĐ-UBND ngày 31/12/2014, sửa đổi, bổ sung bởi Quyết định 30/2017/QĐ-UBND ngày 22/7/2017)
Đơn vị tính: 1.000 đồng/m2
|
TT |
Tên đường |
Đoạn đường |
Giá đất ở |
|
|
Từ |
Đến |
|||
|
1 |
An Hạ |
Trần Văn Giàu |
Nguyễn Văn Bứa |
1,500 |
|
2 |
An Phú Tây - Hưng Long |
Quốc lộ 1 |
Cầu Rạch Gia |
2,400 |
|
Cầu Rạch Gia |
Đoàn Nguyễn Tuấn |
1,800 |
||
|
3 |
Bà Cả |
Quốc lộ 50 |
Đường liên ấp 4,5 |
400 |
|
4 |
Bà Thao |
Nguyễn Cửu Phú |
Xã Tân Nhựt |
1,500 |
|
5 |
Bàu Gốc |
Dương Đình Cúc |
Hưng Nhơn |
1,500 |
|
6 |
Bến Lội (Liên Ấp 1 2 3) |
Võ Văn Vân |
Ranh Quận Bình Tân |
1,600 |
|
7 |
Bình Hưng |
Quốc lộ 50 |
Nguyễn Văn Linh |
3,300 |
|
Nguyễn Văn Linh |
Đồn Ông Vĩnh |
2,400 |
||
|
8 |
Bình Minh |
Trần Văn Giàu |
Thích Thiện Hoà |
1,100 |
|
9 |
Bình Trường |
Trọn đường |
1,700 |
|
|
10 |
Bờ Huệ |
Quốc lộ 1 |
Đường Nông Thôn Ấp 2 |
1,300 |
|
11 |
Bông Văn Dĩa |
Nguyễn Cửu Phú |
Sài Gòn-Trung Lương |
1,600 |
|
Sài Gòn - Trung Lương |
Ranh Tân Nhựt |
1,600 |
||
|
12 |
Bùi Thanh Khiết |
Quốc lộ 1 |
Nguyễn Hữu Trí |
3,000 |
|
13 |
Bùi Văn Sự |
Đoàn Nguyễn Tuấn |
Hưng Long - Quy Đức |
800 |
|
14 |
Các đường đá đỏ, đá xanh, ximăng còn lại trong huyện |
Bề rộng mặt đường dưới 2m |
700 |
|
|
Bề rộng mặt đường từ 2m trở lên |
1,000 |
|||
|
15 |
Các đường đất nông thôn còn lại trong huyện |
Bề rộng mặt đường dưới 2m |
400 |
|
|
Bề rộng mặt đường từ 2m trở lên |
400 |
|||
|
16 |
Cái Trung |
Hưng Nhơn |
Trần Đại Nghĩa |
1,000 |
|
17 |
Cây Bàng |
Hưng Nhơn |
Trần Đại Nghĩa |
1,000 |
|
18 |
Cây Cám (Vĩnh Lộc B) |
Liên Ấp 1. 2. 3 |
Ranh Bình Tân |
1,300 |
|
19 |
Phạm Hùng |
Ranh Quận 8 |
Nguyễn Văn Linh |
13,800 |
|
Nguyễn Văn Linh |
Cống Đồn Ông Vĩnh |
9,000 |
||
|
Cống Đồn Ông Vĩnh |
Cách ranh huyện Nhà Bè 1km |
6,600 |
||
|
Cách Ranh huyện Nhà Bè 1km |
Ranh huyện Nhà Bè |
3,600 |
||
|
20 |
Đa Phước |
Quốc lộ 50 |
Sông Cần Giuộc |
1,300 |
|
21 |
Đinh Đức Thiện |
Quốc lộ 1 |
Ranh Xã Bình Chán - Xã Tân Quý Tây |
3,000 |
|
Ranh huyện Bình Chánh - Xã Tân Quý Tây |
Ranh tỉnh Long An |
2,200 |
||
|
22 |
Tân Quý Tây (Đoàn Nguyễn Tuấn) |
Quốc lộ 1 |
Ngã Ba Hương Lộ 11 - Đoàn Nguyễn Tuấn |
1,800 |
|
Ngã Ba Hương Lộ 11 - Đoàn Nguyễn Tuấn |
Ranh tỉnh Long An |
1,800 |
||
|
23 |
Đê Số 2 (Tân Nhựt) |
Trương Văn Đa |
Tân Long |
1,100 |
|
24 |
Đường 1a (Công Nghệ Mới) |
Võ Văn Vân |
Bến Lội |
1,800 |
|
25 |
Đường 6a |
Vĩnh Lộc |
Võ Văn Vân |
1,100 |
|
26 |
Đường 11a. Khu dân cư Him Lam 6a |
Đường số 16 |
Đường số 14 |
10,200 |
|
27 |
Đường 13a. Khu dân cư Him Lam 6a |
Đường số 18 |
Đường số 20 |
10,200 |
|
28 |
Đường 18b |
Chợ Bình Chánh |
Đinh Đức Thiện |
2,800 |
|
29 |
Đường Ấp 2 (An Phú Tây) |
Nguyễn Văn Linh |
An Phú Tây - Hưng Long |
700 |
|
30 |
Đường Ấp 4 (Kinh A) |
Trần Văn Giàu |
Thích Thiện Hòa |
700 |
|
31 |
Đường Đê Rạch Ông Đồ |
Quốc lộ 1 |
Nguyễn Hữu Trí |
800 |
|
32 |
Dương Đình Cúc |
Quốc lộ 1 |
Cống Tân Kiên |
2,300 |
|
32 |
Dương Đình Cúc |
Cống Tân Kiên |
Nguyễn Cửu Phú |
2,000 |
|
33 |
Đường Kinh T11 |
Quốc lộ 1 |
Rạch Cầu Gia |
700 |
|
34 |
Đường Kinh T14 |
Đinh Đức Thiện |
Cầu Tân Quý Tây |
600 |
|
35 |
Đường Lô 2 |
Kinh C |
Mai Bá Hương |
500 |
|
36 |
Đường liên ấp 1-2 Bình Lợi |
Cầu Bà Tỵ |
Đê Sáu Oánh |
500 |
|
37 |
Đường liên ấp 3, 4 |
Tân Liêm |
Nguyễn Văn Linh |
500 |
|
38 |
Đường liên ấp 3,4,5 |
Đoàn Nguyễn Tuấn |
Hưng Long-Quy Đức |
600 |
|
39 |
Đường liên ấp 4,5 |
Đa Phước |
Quốc lộ 50 |
600 |
|
40 |
Đường liên ấp 5, 6 |
Quách Điêu |
Vĩnh Lộc |
2,000 |
|
Vĩnh Lộc |
Thới Hoà |
1,400 |
||
|
41 |
Đường liên ấp 6, 2 |
Quách Điêu |
Kinh Trung Ương |
1,900 |
|
42 |
Đường số 1. Khu dân cư Bình Hưng |
Đường số 2 |
Đường số 24 |
8,200 |
|
43 |
Đường số 1. Khu dân cư Gia Hòa |
Quốc lộ 50 |
Đường số 5 |
5,400 |
|
44 |
Đường số 1. Khu dân cư Trung Sơn |
Đường số 9a |
Đường số 4 |
10,900 |
|
45 |
Đường số 1a. Khu dân cư Gia Hòa |
Đường số 1 |
5,400 |
|
|
46 |
Đường số 1. Khu tái định cư Tân Túc |
Nguyễn Hữu Trí |
Đường số 6 |
4,500 |
|
47 |
Đường số 1a. Khu dân cư Trung Sơn |
Đường số 1 |
Đường số 1 |
10,000 |
|
48 |
Đường số 1b. Khu dân cư Trung Sơn |
Đường số 6 |
Đường số 1c |
10,000 |
|
49 |
Đường số 1c. Khu dân cư Trung Sơn |
Đường số 7 |
Đường số 4a |
10,000 |
|
50 |
Đường số 1d. Khu dân cư Trung Sơn |
Đường số 6d |
Đường số 6a |
10,000 |
|
51 |
Đường số 1e. Khu dân cư Trung Sơn |
Đường số 8a |
Đường số 7 |
10,000 |
|
52 |
Đường số 1f. Khu dân cư Trung Sơn |
Trọn đường |
10,000 |
|
|
53 |
Đường số 2. Khu dân cư Bình Hưng |
Đường số 1 |
Đường số 21 |
5,800 |
|
54 |
Đường số 2. Khu dân cư Gia Hòa |
Đường số 1a |
Đường số 5 |
5,900 |
|
55 |
Đường số 2. Khu dân cư Trung Sơn |
Đường 9a |
Đường số 4 |
10,600 |
|
56 |
Đường số 2. Khu tái định cư Tân Túc |
Đường số 5 |
Cuối đường |
4,500 |
|
57 |
Đường số 2a. Khu dân cư Trung Sơn |
Đường số 2 |
Đường số 2 |
10,000 |
|
58 |
Đường số 2b. Khu dân cư Trung Sơn |
Đường số 2 |
Đường số 2 |
9,200 |
|
59 |
Đường số 3. Khu dân cư Bình Hưng |
Đường số 8 |
Đường 4 |
5,700 |
|
60 |
Đường số 3. Khu dân cư Gia Hòa |
Đường số 2 |
Đường số 12 |
3,300 |
|
61 |
Đường số 3. Khu dân cư Trung Sơn |
Đường số 4 |
Đường số 12 |
13,300 |
|
62 |
Đường số 3. Khu tái định cư Tân Túc |
Nguyễn Hữu Trí |
Đường số 2 |
3,900 |
|
63 |
Đường số 3a. Khu dân cư Gia Hòa |
Đường số 12 |
Đường số 8 |
3,300 |
|
64 |
Đường số 4. Khu dân cư Bình Hưng |
Đường số 1 |
Đường số 7 |
5,800 |
|
65 |
Đường số 4. Khu dân cư Gia Hòa |
Đường số 3 |
Đường số 5 |
3,300 |
|
66 |
Đường số 4. Khu dân cư Trung Sơn |
Trọn đường |
13,500 |
|
|
67 |
Đường số 4. Khu tái định cư Tân Túc |
Đường số 5 |
Cuối đường |
3,600 |
|
68 |
Đường số 4a. Khu dân cư Trung Sơn |
Đường số 3 |
Đường 1b |
12,600 |
|
69 |
Đường 4b (Đa Phước) |
Trọn đường |
600 |
|
|
70 |
Đường số 5. Khu dân cư Bình Hưng |
Đường số 8 |
Đường số 4 |
7,300 |
|
71 |
Đường số 5. Khu dân cư Gia Hòa |
Trọn đường |
3,600 |
|
|
72 |
Đường số 5. Khu dân cư Him Lam 6b |
Đường số 6 |
Phạm Hùng |
11,700 |
|
73 |
Đường số 5. Khu dân cư Trung Sơn |
Đường số 7 |
Đường số 1e |
11,100 |
|
74 |
Đường số 5. Khu tái định cư Tân Túc |
Đường số 4 |
Cuối đường |
3,600 |
|
75 |
Đường số 5 A.B.C. Khu dân cư Bình Hưng |
Đường số 6 |
Đường số 4 |
5,800 |
|
76 |
Đường số 5a. Khu dân cư Trung Sơn |
Đường số 6 |
Đường số 4 |
9,200 |
|
77 |
Đường số 5b. Khu dân cư Trung Sơn |
Đường số 8c |
Đường số 8 |
9,200 |
|
78 |
Đường số 5c. Khu dân cư Trung Sơn |
Đường số 1e |
Đường số 10a |
9,200 |
|
79 |
Đường số 6. Khu dân cư Bình Hưng |
Đường số 5 |
Đường số 21 |
5,800 |
|
80 |
Đường số 6. Khu dân cư Gia Hòa |
Đường số 1a |
Đường số 5 |
4,100 |
|
81 |
Đường số 6. Khu dân cư Him Lam |
Trọn đường |
9,600 |
|
|
82 |
Đường số 6. Khu dân cư Trung Sơn |
Đường số 9a |
Đường số 1 |
13,300 |
|
83 |
Đường số 6. Khu tái định cư Tân Túc |
Đường số 3 |
Đường số 1 |
3,600 |
|
84 |
Đường số 6a. Khu dân cư Trung Sơn |
Đường số 1a |
Đường số 3 |
10,500 |
|
85 |
Đường số 6b. Khu dân cư Trung Sơn |
Đường số 5 |
Đường số 7 |
10,500 |
|
86 |
Đường số 6c. Khu dân cư Trung Sơn |
Đường số 5 |
Đường số 7 |
10,500 |
|
87 |
Đường số 6d. Khu dân cư Trung Sơn |
Đường số 1a |
Đường số 3 |
10,500 |
|
88 |
Đường số 7. Khu dân cư Bình Hưng |
Đường số 10 |
Đường số 2 |
6,300 |
|
89 |
Đường số 7. Khu dân cư Trung Sơn |
Đường số 12 |
Đường số 1c |
13,000 |
|
90 |
Đường số 7a. Khu dân cư Trung Sơn |
Đường số 9a |
Nguyễn Văn Linh |
9,200 |
|
91 |
Đường số 8. Khu dân cư Bình Hưng |
Đường số 1 |
Đường Số 19 |
6,300 |
|
92 |
Đường số 8. Khu dân cư Gia Hòa |
Đường số 1a |
Đường số 5 |
3,600 |
|
93 |
Đường số 8. Khu dân cư Trung Sơn |
Đường số 12 |
Đường số 9a |
15,600 |
|
94 |
Đường số 8. Khu tái định cư Tân Túc |
Đường số 3 |
Đường số 1 |
4,500 |
|
95 |
Đường số 8a. Khu dân cư Trung Sơn |
Đường số 12 |
Đường số 3 |
10,500 |
|
96 |
Đường số 8b. Khu dân cư Trung Sơn |
Đường số 1e |
Đường số 1f |
10,500 |
|
97 |
Đường số 8c. Khu dân cư Trung Sơn |
Đường số 7 |
Đường số 5 |
10,500 |
|
98 |
Đường số 9. Khu dân cư Bình Hưng |
Đường số 10 |
Đường số 24 |
6,700 |
|
99 |
Đường số 9. Khu dân cư Him Lam 6b |
Đường số 6 |
Phạm Hùng |
11,700 |
|
100 |
Đường số 9. Khu dân cư Trung Sơn |
Đường số 4 |
Đường số 10 |
10,900 |
|
101 |
Đường số 9a. Khu dân cư Trung Sơn |
Nguyễn Văn Linh |
Cầu Kênh Xáng |
16,000 |
|
102 |
Đường số 10. Khu dân cư Bình Hưng |
Quốc lộ 50 |
Ranh Xã Phong Phú |
12,100 |
|
103 |
Đường số 10. Khu dân cư Gia Hòa |
Đường số 3 |
Đường số 1a |
3,600 |
|
104 |
Đường số 10. Khu dân cư Trung Sơn |
Đường số 9a |
Đường số 3 |
12,800 |
|
105 |
Đường số 10. Khu tái định cư Tân Túc |
Đường số 3 |
Đường số 1 |
4,500 |
|
106 |
Đường số 10a. Khu dân cư Trung Sơn |
Đường số 5 |
Đường số 7 |
12,000 |
|
107 |
Đường số 10b. Khu dân cư Trung Sơn |
Đường số 9a |
Đường số 1 |
12,000 |
|
108 |
Đường số 11. Khu dân cư Bình Hưng |
Đường số 10 |
Đường số 24 |
6,600 |
|
109 |
Đường số 11. Khu dân cư Him Lam 6a |
Nguyễn Văn Linh |
Đường số 14 |
13,800 |
|
110 |
Đường số 12. Khu dân cư Bình Hưng |
Đường số 11 |
Đường số 19 |
5,700 |
|
111 |
Đường số 12. Khu dân cư Gia Hòa |
Đường số 3 |
Đường số 5 |
4,700 |
|
112 |
Đường số 13. Khu dân cư Bình Hưng |
Đường số 24 |
Đường số 14 |
5,800 |
|
113 |
Đường số 13. Khu dân cư Him Lam 6a |
Đường số 14 |
Đường số 24 |
12,000 |
|
114 |
Đường số 14. Khu dân cư Bình Hưng |
Đường số 1 |
Đường số 15 |
7,100 |
|
115 |
Đường số 14. Khu dân cư Him Lam 6a |
Đường số 11 |
Đường số 15 |
11,500 |
|
116 |
Đường số 15. Khu dân cư Bình Hưng |
Đường số 10 |
Đường số 18 |
5,700 |
|
117 |
Đường số 15. Khu dân cư Him Lam 6a |
Đường số 26 |
Đường số 14 |
9,200 |
|
118 |
Đường số 16. Khu dân cư Bình Hưng |
Đường số 21 |
Đường số 13 |
5,700 |
|
119 |
Đường số 16. Khu dân cư Him Lam 6a |
Đường số 11 |
Đường số 15 |
12,000 |
|
120 |
Đường số 17. Khu dân cư Bình Hưng |
Đường số 22 |
Đường số 12 |
5,800 |
|
121 |
Đường số 18. Khu dân cư Bình Hưng |
Đường số 1 |
Đường số 19 |
7,200 |
|
122 |
Đường số 18. Khu dân cư Him Lam 6a |
Đường số 11 |
Đường số 15 |
12,000 |
|
123 |
Đường số 19. Khu dân cư Bình Hưng |
Đường số 2 |
Đường số 22 |
7,700 |
|
124 |
Đường số 20. Khu dân cư Bình Hưng |
Đường số 13 |
Đường số 17 |
5,800 |
|
125 |
Đường số 20. Khu dân cư Him Lam 6a |
Đường số 11 |
Đường số 15 |
11,500 |
|
126 |
Đường số 21. Khu dân cư Bình Hưng |
Đường số 2 |
Đường số 22 |
7,100 |
|
127 |
Đường số 22. Khu dân cư Bình Hưng |
Đường số 21 |
Đường số 1 |
5,800 |
|
128 |
Đường số 22. Khu dân cư Him Lam 6a |
Đường số 11 |
Đường số 15 |
13,200 |
|
129 |
Đường số 24. Khu dân cư Bình Hưng |
Trọn đường |
5,700 |
|
|
130 |
Đường số 24. Khu dân cư Him Lam 6a |
Đường số 11 |
Đường số 15 |
11,700 |
|
131 |
Đường số 26. Khu dân cư Him Lam 6a |
Đường số 11 |
Đường số 15 |
12,000 |
|
132 |
Đường Tập Đoàn 16 (Đa Phước) |
Quốc lộ 50 |
Liên Ấp 4. 5 |
700 |
|
133 |
Đường T12 |
Đinh Đức Thiện |
Đường liên ấp 1.3 |
1,300 |
|
134 |
Hoàng Đạo Thuý |
Quốc lộ 1 |
Ranh Quận 8 |
2,600 |
|
135 |
Hoàng Phan Thái |
Quốc lộ 1 |
Đường Bình Trường |
1,400 |
|
135 |
Hoàng Phan Thái |
Đường Bình Trường |
Ranh tỉnh Long An |
1,200 |
|
136 |
Hóc Hưu |
Đoàn Nguyễn Tuấn |
Quy Đức |
800 |
|
137 |
Hưng Long-Qui Đức |
Trọn đường |
1,200 |
|
|
138 |
Hưng Nhơn |
Quốc lộ 1 |
Cầu Hưng Nhơn |
2,300 |
|
Cầu Hưng Nhơn |
Nguyễn Cửu Phú |
2,000 |
||
|
139 |
Hương Lộ 11 |
Ngả 3 Đinh Đức Thiện - Tân Quý Tây |
Ngả 3 Hương Lộ 11 - Đoàn Nguyễn Tuấn |
1,800 |
|
140 |
Huỳnh Bá Chánh |
Quốc lộ 1 |
Sông Chợ Đệm |
2,200 |
|
141 |
Huỳnh Văn Trí |
Quốc lộ 1 |
Đinh Đức Thiện |
1,100 |
|
142 |
Khoa Đông (Lê Minh Xuân) |
Trần Văn Giàu |
Ranh Xã Tân Nhựt |
800 |
|
143 |
Khuất Văn Bứt |
Xóm Hố |
Trần Đại Nghĩa |
700 |
|
144 |
Kinh C |
Trọn đường |
500 |
|
|
145 |
Kinh 5 |
Vườn Thơm |
Ranh tỉnh Long An |
500 |
|
146 |
Kinh Số 7 |
Nguyễn Cửu Phú |
Rạch Tân Nhựt |
800 |
|
147 |
Kinh T12 |
Huỳnh Văn Trí |
Ranh Xã Tân Quý Tây |
900 |
|
148 |
Kinh Liên Vùng (Kinh Trung Ương) |
Vĩnh Lộc |
Ranh Quận Bình Tân |
1,200 |
|
149 |
Lại Hùng Cường |
Vĩnh Lộc |
Võ Văn Vân |
1,700 |
|
150 |
Láng Le-Bàu Cò |
Trần Văn Giàu |
Thế Lữ |
2,000 |
|
151 |
Lê Bá Trinh (Kinh 9) |
Sài Gòn - Trung Lương |
Ranh Xã Tân Nhựt |
800 |
|
152 |
Lê Chính Đáng |
Kênh A- Lê Minh Xuân |
Mai Bá Hương |
800 |
|
153 |
Lê Đình Chi |
Trần Văn Giàu |
Thích Thiện Hoà |
800 |
|
154 |
Linh Hoà |
Quốc lộ 50 |
Đường liên ấp 4.5 |
1,600 |
|
155 |
Lương Ngang |
Tân Long |
Cầu Bà Tỵ |
800 |
|
156 |
Mai Bá Hương |
Cầu Xáng |
Ngã Ba Lý Mạnh |
1,500 |
|
157 |
Ngã Ba Chú Lường |
Trọn đường |
900 |
|
|
158 |
Nguyễn Cửu Phú |
Nguyễn Hữu Trí |
Ranh Quận Bình Tân |
3,000 |
|
159 |
Nguyễn Đình Kiên |
Cầu Kinh C |
Ranh Quận Bình Tân |
800 |
|
160 |
Nguyễn Hữu Trí |
Quốc lộ 1 |
Bùi Thanh Khiết |
3,400 |
|
Bùi Thanh Khiết |
Ranh tỉnh Long An |
2,400 |
||
|
161 |
Nguyễn Thị Tú |
Vĩnh Lộc |
Ranh Quận Bình Tân |
4,400 |
|
162 |
Nguyễn Văn Bứa |
Cầu Lớn |
Ranh tỉnh Long An |
1,200 |
|
163 |
Nguyễn Văn Linh |
Ranh Quận 7 |
Cao Tốc Sài Gòn - Trung Lương |
6,800 |
|
164 |
Nguyễn Văn Long |
Đoàn Nguyễn Tuấn |
Hưng Long-Qui Đức |
800 |
|
165 |
Dân Công Hỏa Tuyến |
Kinh Trung Ương |
Ranh huyện Hóc Môn |
2,000 |
|
166 |
Phạm Tấn Mười |
Quốc lộ 50 |
Đoàn Nguyễn Tuấn |
800 |
|
167 |
Quách Điêu |
Vĩnh Lộc |
Ranh huyện Hóc Môn |
3,000 |
|
168 |
Nguyễn Văn Thê |
Đoàn Nguyễn Tuấn |
Rạch Trị Yên |
800 |
|
169 |
Nguyễn Văn Thời (Tên Cũ Quy Đức (Bà Bầu) |
Đoàn Nguyễn Tuấn |
Hốc Hưu |
800 |
|
170 |
Quốc lộ 1 |
Ranh Quận Bình Tân |
Cầu Bình Điền |
6,200 |
|
Cầu Bình Điền |
Ngã Ba Quán Chuối |
4,700 |
||
|
Ngã Ba Quán Chuối |
Bờ Nhà Thờ Bình Chánh |
4,000 |
||
|
Bờ Nhà Thờ Bình Chánh |
Ranh tỉnh Long An |
3,700 |
||
|
171 |
Quốc lộ 50 |
Ranh Quận 8 |
Nguyễn Văn Linh |
10,800 |
|
Nguyễn Văn Linh |
Hết ranh xã Phong Phú |
7,800 |
||
|
Hết ranh xã Phong Phú |
Hết ranh xã Đa Phước |
6,300 |
||
|
Hết ranh xã Đa Phước |
Cầu Ông Thìn |
4,500 |
||
|
Cầu Ông Thìn |
Ranh tỉnh Long An |
3,500 |
||
|
172 |
Tân Nhiểu |
An Phú Tây |
Kinh T11 |
900 |
|
173 |
Tân Liêm |
Quốc lộ 50 |
Đường liên ấp 3,4 |
2,000 |
|
174 |
Tân Liểu |
Đoàn Nguyễn Tuấn |
Hưng Long-Quy Đức |
1,200 |
|
175 |
Tân Long |
Ranh Long An |
Cầu Chợ Đệm |
1,100 |
|
176 |
Tân Túc |
Quốc lộ 1 |
Nguyễn Hữu Trí |
2,200 |
|
177 |
Thanh Niên |
Cầu Xáng |
Ranh huyện Hóc Môn |
1,500 |
|
178 |
Thế Lữ |
Trọn đường |
1,200 |
|
|
179 |
Thích Thiện Hoà |
Trọn đường |
600 |
|
|
180 |
Thiên Giang |
Bùi Thanh Khiết |
Nguyễn Hữu Trí |
1,600 |
|
181 |
Thới Hòa |
Quách Điêu |
Vĩnh Lộc |
2,200 |
|
182 |
Trần Văn Giàu |
Ranh Quận Bình Tân |
Cầu Xáng |
2,600 |
|
Cầu Xáng |
Ranh tỉnh Long An |
2,100 |
||
|
183 |
Trần Đại Nghĩa |
Quốc Lộ 1 |
Cầu Kinh B |
4,700 |
|
Cầu Kinh B |
Cầu Kinh A |
1,700 |
||
|
Cầu Kinh A |
Mai Bá Hương |
1,700 |
||
|
184 |
Trần Hải Phụng |
Vĩnh Lộc |
Võ Văn Vân |
900 |
|
185 |
Trịnh Như Khuê |
Trọn đường |
2,400 |
|
|
186 |
Trịnh Quang Nghị |
Ranh Quận 8 |
Quốc lộ 50 |
2,700 |
|
187 |
Trương Văn Đa |
Tân Long |
Cầu Bà Tỵ |
800 |
|
Cầu Bà Tỵ |
Ranh Long An |
800 |
||
|
188 |
Vĩnh Lộc |
Khu Công Nghiệp Vĩnh Lộc |
Trần Văn Giàu |
2,900 |
|
189 |
Võ Hữu Lợi |
Trần Văn Giàu |
Ranh Xã Tân Nhựt |
1,100 |
|
190 |
Võ Văn Vân |
Trần Văn Giàu |
Vĩnh Lộc |
3,100 |
|
191 |
Vườn Thơm |
Cầu Xáng |
Ranh tỉnh Long An |
1,500 |
|
192 |
Xóm Dầu |
Bùi Thanh Khiết |
Rạch Ông Đồ |
1,100 |
|
193 |
Xóm Giữa |
Cầu Kinh C |
Cầu Chợ Đệm |
500 |
|
194 |
Xóm Hố |
Dương Đình Cúc |
Nguyễn Cửu Phú |
1,200 |
|
195 |
Đường Chùa |
Trọn đường |
1,200 |
|
|
196 |
Đường Bảy Tấn |
Trọn đường |
1,200 |
|
|
197 |
Đường Bờ Nhà Thờ |
Trọn đường |
1,900 |
|
|
198 |
Đường Giao Thông Hào Ấp 3 |
Trọn đường |
1,600 |
|
|
199 |
Đường Miếu Ông Đá |
Trọn đường |
1,200 |
|
|
200 |
Đường Kinh Tập |
Trọn đường |
900 |
|
|
201 |
Đường liên ấp 1. 2 |
Trọn đường |
1,600 |
|
|
202 |
Đường liên ấp 2, 3 |
Trọn đường |
1,600 |
|
|
203 |
Kinh T11 (Tân Nhựt) |
Trọn đường |
1,100 |
|
|
204 |
Bà Điểm |
Trọn đường |
900 |
|
|
205 |
Đường Xã Hai |
Trọn đường |
900 |
|
|
206 |
Kinh 9 |
Trọn đường |
900 |
|
|
207 |
Kinh 10 |
Trọn đường |
900 |
|
|
208 |
Kinh 8 |
Trọn đường |
900 |
|
|
209 |
Kinh Sáu Oánh |
Trọn đường |
900 |
|
|
210 |
Đê Ranh Long An |
Trọn đường |
900 |
|
|
211 |
Kinh 7 |
Trọn đường |
900 |
|
|
212 |
Cao Tốc Hồ Chí Minh-Trung Lương |
Ranh Long An |
Sông Chợ Đệm |
2,500 |
|
Sông Chợ Đệm |
Nguyễn Văn Linh |
2,200 |
||
|
213 |
Đường Tập Đoàn 7-11 |
Trọn đường |
1,600 |
|
|
214 |
Kênh A (Tân Túc) |
Trọn đường |
1,200 |
|
|
215 |
Kênh B (Tân Túc) |
Trọn đường |
1,200 |
|
|
216 |
Rạch Ông Cốm |
Trọn đường |
1,200 |
|
|
217 |
Đường Bờ Xe Lam |
Trọn đường |
1,600 |
|
|
218 |
Đường Ấp 1 |
Vĩnh Lộc |
Kinh Trung Ương |
2,000 |
|
219 |
Đường liên ấp 1-2 |
Kinh Trung Ương |
Đường liên ấp 6-2 |
1,600 |
|
220 |
Đường Sư 9 |
Đường liên ấp 6-2 |
Dân Công Hỏa Tuyến |
1,600 |
|
221 |
Đường liên ấp 2-3-4 |
Đường liên ấp 6-2 |
Ranh huyện Hóc Môn |
1,100 |
|
222 |
Các đường trong khu dân cư Hồ Bắc |
Đường số 1 (Đường Hưng Nhơn đến Kinh Tư Thế) |
3,300 |
|
|
Đường số 2 (Đường Số 2 đến đường số 5) |
2,400 |
|||
|
Đường số 3 (Đường Số 2 đến Kinh Tư Thế) |
2,400 |
|||
|
Đường số 5 (Đường Hưng Nhơn đến Kinh Tư Thế) |
2,400 |
|||
|
223 |
Các đường trong khu dân cư Tân Tạo |
Đường số 4 (Trần Đại Nghĩa đến đường số 15) |
3,000 |
|
|
Đường số 7 (Đường Số 2 đến đường số 12) |
2,500 |
|||
|
Đường số 8 (Đường Số 5 đến đường số 15) |
1,700 |
|||
|
Đường số 9 (Đường Số 2 đến đường số 8) |
1,700 |
|||
|
Đường số 11 (Đường Số 2 đến đường số 4) |
1,700 |
|||
|
Đường số 11a (Đường Số 8 đến đường số 12) |
1,700 |
|||
|
Đường số 12 (Đường Số 15 đến đường số 5) |
1,700 |
|||
|
Đường số 13 (Đường Số 2 đến đường số 12) |
1,700 |
|||
|
Đường số 15 (Đường Số 12 đến đường số 2) |
1,700 |
|||
|
224 |
Các đường trong khu dân cư Depot |
Đường A (Hưng Nhơn đến cuối tuyến) |
2,400 |
|
|
Đường số 1 (Đường A đến cuối tuyến) |
1,800 |
|||
|
Đường số 2 (Đường B đến đường số 1) |
1,800 |
|||
|
Đường B (Đường Số 1 đến cuối tuyến) |
1,600 |
|||
|
225 |
Các đường trong khu công nghiệp An Hạ |
Đường số 1 (Đường An Hạ đến cụm công nghiệp An Hạ) |
1,300 |
|
|
Đường số 2 (Đường An Hạ đến cụm công nghiệp An Hạ) |
1,300 |
|||
|
Đường số 3 (Đường An Hạ đến cụm công nghiệp An Hạ) |
1,300 |
|||
|
Đường số 4 (Đường An Hạ đến cụm công nghiệp An Hạ) |
1,300 |
|||
|
Đường số 5 (Đường An Hạ đến cụm công nghiệp An Hạ) |
1,300 |
|||
|
226 |
Các đường trong khu dân cư Conic |
Đường số 12 (Vành Đai Trong đến Rạch Bà Tàng) |
5,300 |
|
|
Đường số 3a (Đường số 8 đến đường số 12) |
5,300 |
|||
|
Đường số 3b (Đường số 12 đến đường số 18) |
5,300 |
|||
|
Đường số 1 (Nguyễn Văn Linh đến Rạch Bà Tàng) |
6,000 |
|||
|
Đường số 7 (Nguyễn Văn Linh đến đường số 3a) |
6,000 |
|||
|
Đường số 7f (Đường số 8 đến đường số 12) |
6,000 |
|||
|
Đường số 2 (Đường số 3 đến đường số 11) |
5,000 |
|||
|
Đường số 4 (Đường Số 9 đến đường số 11) |
5,000 |
|||
|
Đường số 5 (Đường Số 2 đến đường 3a) |
5,000 |
|||
|
Đường số 8 (Vành đai trong đến đường số 11) |
5,000 |
|||
|
Đường số 8a (Đường số 9 đến đường số 11) |
5,000 |
|||
|
Đường số 9 (Đường số 2 đến đường số 10) |
5,000 |
|||
|
Đường số 10 (Vành đai trong đến đường số 11) |
5,000 |
|||
|
Đường số 11 (Đường số 6 đến đường số 10) |
5,000 |
|||
|
Đường số 12a (Đường số 3b đến đường số 7) |
5,000 |
|||
|
Đường số 14 (Vành đai trong đến đường số 7) |
5,000 |
|||
|
Đường số 16 (Vành đai trong đến đường số 7) |
5,000 |
|||
|
227 |
Các đường trong khu dân cư Tân Bình |
Đường số 1 (Nguyễn Văn Linh đến vành đai trong) |
5,300 |
|
|
Đường số 1a (Nguyễn Văn Linh đến đường số 1) |
5,300 |
|||
|
Đường số 1b (Đường số 8 đến đường số 10) |
5,300 |
|||
|
Đường số 1c (Đường số 14 đến cuối đường) |
5,300 |
|||
|
Đường số 1d (Đường số 14 đến đường số 16) |
5,300 |
|||
|
Đường số 1e (Đường số 18 đến cuối đường) |
5,300 |
|||
|
Đường số 2 (Đường số 1 đến đường 3a) |
5,300 |
|||
|
Đường số 3 (Đường số 1 đến đường số 6) |
5,300 |
|||
|
Đường số 3a (Đường số 2. số 4 đến đường số 10) |
5,300 |
|||
|
Đường số 3b (Đường Số 14 đến đường số 16) |
5,300 |
|||
|
Đường số 3c (Đường số 1 đến đường số 18) |
5,300 |
|||
|
Đường số 4 (Đường số 1 đến đường 3a ) |
5,300 |
|||
|
Đường số 6 (Đường số 1 đến vành đai trong) |
5,300 |
|||
|
Đường số 6a (Đường số 1 đến đường số 3) |
5,300 |
|||
|
Đường số 8 (Đường số 1 đến vành đai trong) |
5,300 |
|||
|
Đường số 10 (Đường Số 1 đến vành đai trong) |
5,300 |
|||
|
Đường số 12 (Đường Số 1 đến vành đai trong) |
5,300 |
|||
|
Đường số 16 (Đường Số 1 đến vành đai trong) |
5,300 |
|||
|
Đường số 14 (Đường Số 1 đến vành đai trong) |
5,300 |
|||
|
Đường số 18 (Đường Số 1 đến vành đai trong) |
5,300 |
|||
|
228 |
Đường vành đai trong |
Đường Vành Đai Trong (Nguyễn Văn Linh Đến đường số1 ) |
6,000 |
|
|
229 |
Các đường trong khu dân cư Hồng Quang |
Đường số 3 (Nguyễn Văn Linh đến đường số 10) |
3,800 |
|
|
Đường số 3a (Đường số 10 đến đường số 2) |
3,800 |
|||
|
Đường số 10 (Đường số 5 đến đường số 1) |
3,800 |
|||
|
Đường số 4 (Đường số 5 đến đường số 1) |
3,800 |
|||
|
Đường số 1 (Đường Nguyễn Văn Linh đến đường số 2) |
3,800 |
|||
|
Đường số 5 (Đường Nguyễn Văn Linh đến đường số 2) |
3,800 |
|||
|
Đường số 2 (Đường số 5 đến đường số 1) |
3,800 |
|||
|
Đường số 16 (Đường số 5 đến đường số 1) |
3,800 |
|||
|
Đường số 16a (Đường số 5 đến đường số 3) |
3,800 |
|||
|
Đường số 14e (Đường số 5 đến đường số 14a) |
3,800 |
|||
|
Đường số 14a (Đường số 16 đến đường số 14) |
3,800 |
|||
|
Đường số 14c (Đường số 14e đến đường số 14) |
3,800 |
|||
|
Đường số 14d (Đường số 14c đến đường số 14) |
3,800 |
|||
|
Đường số 14 (Đường số 1 đến đường số 5) |
3,800 |
|||
|
Đường số 12e (Đường số 1 đến đường số 5) |
3,800 |
|||
|
Đường số 12c (Đường số 12e đến đường số 12) |
3,800 |
|||
|
Đường số 12d (Đường Số 12e đến đường số 12c) |
3,800 |
|||
|
Đường số 12a (Đường Số 12e đến đường số 12b) |
3,800 |
|||
|
Đường số 12b (Đường Số 12e đến đường số 12) |
3,800 |
|||
|
Đường số 12 (Đường Số 1 đến đường số 5) |
3,800 |
|||
|
Đường số 1a (Đường Số 10 đến đường số 8) |
3,800 |
|||
|
Đường số 8 (Đường Số 1 đến đường số 5) |
3,800 |
|||
|
Đường số 6c (Đường Số 3a đến đường số 3b) |
3,800 |
|||
|
Đường số 6d (Đường Số 6 đến đường số 5) |
3,800 |
|||
|
Đường số 3b (Đường Số 8 đến đường số 2) |
3,800 |
|||
|
Đường số 6e (Đường Số 6d đến đường số 6) |
3,800 |
|||
|
Đường số 4b (Đường Số 3b đến đường số 5) |
3,800 |
|||
|
Đường số 6b (Đường Số 8 đến đường số 6) |
3,800 |
|||
|
Đường số 6a (Đường Số 6b đến đường số 6b) |
3,800 |
|||
|
Đường số 4a (Đường Số 1 đến đường số 3a) |
3,800 |
|||
|
Đường số 2d (Đường Số 1 đến đường số 5) |
3,800 |
|||
|
230 |
Các đường trong khu dân cư An Phú Tây |
Đường số 13 (An Phú Tây - Hưng Long đến đường số 2) |
3,000 |
|
|
Đường số 21 (An Phú Tây - Hưng Long đến đường số 2) |
3,000 |
|||
|
Đường số 4 (Đường số 1 đến ranh Phía Tây) |
3,000 |
|||
|
Đường số 14 (Đường số 13 đến ranh Phía Tây) |
3,000 |
|||
|
Đường số 24 (Đường số 1 đến ranh Phía Tây) |
3,000 |
|||
|
Đường số 1 (An Phú Tây-Hưng Long đến đường số 2) |
2,300 |
|||
|
Đường số 3 (An Phú Tây-Hưng Long đến đường số 16) |
2,300 |
|||
|
Đường số 5 (Đường số 4 Đến đường số 10) |
2,300 |
|||
|
Đường số 7 (An Phú Tây -Hưng Long đến đường số 24) |
2,300 |
|||
|
Đường số 9 (Đường số 10 đến đường số 16) |
2,300 |
|||
|
Đường số 11 (Đường số 6 đến đường số 8) |
2,300 |
|||
|
Đường số 15 (An Phú Tây-Hưng Long đến đường số 28) |
2,300 |
|||
|
Đường số 17 (Đường số 6 đến đường số 24) |
2,300 |
|||
|
Đường số 19 (Đường số 24 đến đường số 32) |
2,300 |
|||
|
Đường số 23 (Đường số 24 đến đường số 32) |
2,300 |
|||
|
Đường số 25 (Đường số 14 đến đường số 22) |
2,300 |
|||
|
Đường số 27 (Đường số 6 đến đường số 12) |
2,300 |
|||
|
Đường số 29 (Đường số 2 đến đường số 32) |
2,300 |
|||
|
Đường số 31 (An Phú Tây-Hưng Long đến đường số 14) |
2,300 |
|||
|
Đường số 2 (Đường số 1 đến đường số 29) |
2,300 |
|||
|
Đường số 6 (Đường số 5 đến đường số 29) |
2,300 |
|||
|
Đường số 8 (Đường số 5 đến đường số 11) |
2,300 |
|||
|
Đường số 10 (Đường số 1 đến đường số 13) |
2,300 |
|||
|
Đường số 12 (Đường số 17 đến đường số 29) |
2,300 |
|||
|
Đường số 16 (Đường số 1 đến đường số 13) |
2,300 |
|||
|
Đường số 18 (Đường số 29 đến đường số 31) |
2,300 |
|||
|
Đường số 20 (Đường số 3 đến đường số 13) |
2,300 |
|||
|
Đường số 22 (Đường số 17 đến đường số 31) |
2,300 |
|||
|
Đường số 26 (Đường số 3 đến đường số 7) |
2,300 |
|||
|
Đường số 28 (Đường số 15 đến đường số 19) |
2,300 |
|||
|
Đường số 30 (Đường số 29 đến đường số 31) |
2,300 |
|||
|
Đường số 32 (Đường số 15 đến đường số 31) |
2,300 |
|||
|
231 |
Cây Cám 2 (Vĩnh Lộc B) |
Liên Ấp 1-2-3 |
Ranh Quận Bình Tân |
1,300 |
|
232 |
Liên Ấp 1.2 (Đa Phước) |
Trọn đường |
1,400 |
|
|
233 |
Đường 4c (Đa Phước) |
Trọn đường |
400 |
|
|
234 |
Kinh Trung Ương |
Vĩnh Lộc |
Ranh huyện Hóc Môn |
1,200 |
|
235 |
Đường Kinh 10 Giảng |
Bình Trường |
Miếu Ông Đá |
1,500 |
|
236 |
Kinh 11 (Tân Nhựt) |
Láng Le - Bàu Cò |
Kinh C |
900 |
|
237 |
Đê số 1 (Tân Nhựt) |
Trương Văn Đa |
Tân Long |
1,100 |
|
238 |
Đê số 3 (Tân Nhựt) |
Đê Số 2 |
Bà Tỵ |
900 |
|
239 |
Đê số 4 (Tân Nhựt) |
Đê Số 2 |
Bà Tỵ |
900 |
|
240 |
Kinh 3 Thước |
Trọn đường |
800 |
|
|
241 |
Kinh 4 Thước |
Trọn đường |
800 |
|
|
242 |
Ổ Cu Kiến Vàng |
Trọn đường |
800 |
|
|
243 |
Láng Chà |
Bông Văn Dĩa |
Nguyễn Đình Kiên |
1,100 |
|
244 |
Bà Tỵ |
Trương Văn Đa |
Tân Long |
1,100 |
|
245 |
Bà Miêu |
Lương Ngang |
Sáu Oánh |
800 |
|
246 |
Ông Đức |
Đê số 1 |
Đê số 2 |
900 |
|
247 |
Kinh Tắc |
Trọn đường |
800 |
|
|
248 |
Võ Trần Chí |
Ranh xã Tân Kiên - Tân Nhựt |
Trần Đại Nghĩa |
1,500 |
LuatVietnam
RSS