Quyết định 05/2008/QĐ-BYT của Bộ Y tế về việc ban hành Danh mục thuốc chữa bệnh chủ yếu sử dụng tại các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh

Thuộc tính văn bản
Quyết định 05/2008/QĐ-BYT của Bộ Y tế về việc ban hành Danh mục thuốc chữa bệnh chủ yếu sử dụng tại các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh
Cơ quan ban hành: Bộ Y tế Số công báo: Đã biết
Số hiệu: 05/2008/QĐ-BYT Ngày đăng công báo: Đã biết
Loại văn bản: Quyết định Người ký: Lê Doãn Hợp
Ngày ban hành: 01/02/2008 Ngày hết hiệu lực: Đã biết
Áp dụng: Đã biết Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Lĩnh vực: Y tế-Sức khỏe
Tóm tắt văn bản
Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!
QUYẾT ĐỊNH

QUYẾT ĐỊNH

CỦA BỘ Y TẾ SỐ 05/2008/QĐ-BYT NGÀY 01 THÁNG 02 NĂM 2008

VỀ VIỆC BAN HÀNH DANH MỤC THUỐC CHỮA BỆNH CHỦ YẾU

SỬ DỤNG TẠI CÁC CƠ SỞ KHÁM BỆNH, CHỮA BỆNH

 

BỘ TRƯỞNG BỘ Y TẾ

 

Căn cứ Nghị định số 188/2007/NĐ-CP ngày 27/12/2007 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Y tế;

Căn cứ Luật Dược số 34/2005/QH11 ngày 14/06/2005;

Căn cứ Pháp lệnh An toàn và Kiểm soát bức xạ ngày 25/6/1996;

Căn cứ Nghị định số 50/1998/NĐ-CP ngày 16/7/1998 của Chính phủ quy định chi tiết việc thi hành Pháp lệnh An toàn và Kiểm soát bức xạ;

Căn cứ Nghị định số 63/2005/NĐ-CP ngày 16/05/2005 của Chính phủ ban hành Điều lệ Bảo hiểm y tế;

Căn cứ Nghị định số 79/2006/NĐ-CP ngày 9/8/2006 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Dược;

Căn cứ Nghị định 95/CP ngày 27/8/1994 của Chính phủ về việc thu một phần viện phí;

Căn cứ Thông tư liên bộ số 14/TTLB ngày 30/09/1995 của liên Bộ Y tế-Tài chính-Lao động Thương binh và Xã hội-Ban Vật giá Chính phủ hướng dẫn thực hiện việc thu một phần viện phí, Thông tư liên tịch số 03/2006/TTLT-BYT-BTC-BLĐTBXH ngày 26/01/2006 của Bộ Y tế-Bộ Tài chính-Bộ Lao động-Thương binh và Xã hội bổ sung Thông tư liên bộ số 14/TTLB ngày 30/09/1995 của liên Bộ Y tế-Tài chính-Lao động Thương binh và Xã hội-Ban Vật giá Chính phủ;

Căn cứ Thông tư liên tịch số 2237/1999/TTLT/BKHCNMT-BYT ngày 28/12/1999 của Bộ Khoa học Công nghệ và Môi trường - Bộ Y tế hướng dẫn việc thực hiện an toàn bức xạ trong y tế;

Theo đề nghị của Cục trưởng Cục Quản lý khám, chữa bệnh; Vụ trưởng Vụ Y Dược cổ truyền, Vụ trưởng Vụ Bảo hiểm y tế, Cục trưởng Cục Quản lý dược,

 

QUYẾT ĐỊNH:

 

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Danh mục thuốc chữa bệnh chủ yếu sử dụng tại các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh bao gồm:

1.Danh mục thuốc tân dược (Phụ lục 1)

2.Danh mục thuốc phóng xạ và hợp chất đánh dấu (Phụ lục 2)

3.Danh mục thuốc chế phẩm y học cổ truyền (Phụ lục 3)

4.Danh mục vị thuốc y học cổ truyền (Phụ lục 4)

5.Hướng dẫn sử dụng Danh mục thuốc chữa bệnh chủ yếu sử dụng tại các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh (Phụ lục 5)

 

Điều 2. Danh mục thuốc kèm theo Quyết định này là cơ sở để các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh lựa chọn, đảm bảo nhu cầu điều trị và thanh toán cho các đối tượng người bệnh, bao gồm cả người bệnh có thẻ bảo hiểm y tế.

 

Điều 3. Các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh được phép sử dụng các thuốc trong Danh mục kèm theo Quyết định này và có trách nhiệm tổ chức cung ứng, quản lý theo đúng các quy định hiện hành về dược, về an toàn và kiểm soát bức xạ.

 

Điều 4. Quyết định này có hiệu lực sau 15 ngày, kể từ ngày đăng công báo; bãi bỏ Quyết định số 03/2005/QĐ-BYT ngày 24/1/2005 về việc ban hành Danh mục thuốc chữa bệnh chủ yếu sử dụng tại các cơ sở khám chữa bệnh, Quyết định số 33/2006/QĐ-BYT ngày 24/10/2006 về việc ban hành Danh mục thuốc phóng xạ và hợp chất đánh dấu dùng trong chẩn đoán và điều trị.

 

Điều 5. Các ông (bà): Chánh văn phòng Bộ, Chánh thanh tra Bộ, Cục trưởng Cục Quản lý khám, chữa bệnh; Vụ trưởng Vụ Y Dược cổ truyền, Vụ trưởng Vụ Bảo hiểm y tế, Cục trưởng Cục Quản lý dược, Vụ, Cục có liên quan, Giám đốc Sở Y tế các tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương, Thủ trưởng y tế ngành và Giám đốc các bệnh viện, Viện có giường bệnh trực thuộc Bộ Y tế chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.

 

 

    BỘ TRƯỞNG

Nguyễn Quốc Triệu

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Phụ lục 1

DANH MỤC THUỐC TÂN DƯỢC

(Ban hành kèm theo Quyết định số 05/2008/QĐ-BYT
ngày 01 tháng 02 năm 2008 của Bộ trưởng Bộ Y tế)

 

 

 

 

 

 

 

TT

Tên thuốc/hoạt chất

Đường dùng
và/hoặc dạng dùng

Tuyến sử dụng

1

2

3

4

5

6

7

 

I. THUỐC GÂY TÊ, MÊ

1

Atropin sulfat

Tiêm

+

+

+

+

2

Bupivacain (hydroclorid)

Tiêm   

+

+

+

 

3

Diazepam

Tiêm 

+

+

+

 

4

Etomidat

Tiêm

+

+

+

 

5

Fentanyl

Tiêm 

+

+

+

 

6

Flunitrazepam

Uống; Tiêm
 

+

+

 

 

7

Halothan

Đường hô hấp

+

+

+

 

8

Isofluran

Đường hô hấp

+

+

 

 

9

Ketamin

Tiêm

+

+

+

 

10

Lidocain 
(hydroclorid)

Tiêm

+

+

+

+

Khí dung

+

+

 

 

Dùng ngoài

+

+

+

 

a

Lidocain + epinephrin (adrenalin)

Tiêm

+

+

+

+

11

Midazolam

Tiêm

+

+

 

 

12

Morphin (hydroclorid)

Tiêm 

+

+

+

 

13

Oxy dược dụng

Đường hô hấp; bình khí lỏng hoặc nén

+

+

+

+

14

Pethidin

Tiêm

+

+

+

 

15

Procain hydroclorid

Tiêm

+

+

+

+

16

Propofol

Tiêm

+

+

 

 

17

Promethazin (hydroclorid)

Tiêm

+

+

+

 

18

Sevofluran

Đường hô hấp; khí dung 

+

+

 

 

19

Sufentanil

Tiêm

+

+

 

 

20

Thiopental (muối natri)

Tiêm

+

+

+

 

 

II. THUỐC GIẢM ĐAU, HẠ SỐT, CHỐNG VIÊM KHÔNG STEROID, THUỐC ĐIỀU TRỊ GÚT VÀ CÁC BỆNH XƯƠNG KHỚP

 

2.1.Thuốc giảm đau; thuốc hạ sốt; chống viêm không steroid

21

Aceclofenac

Uống 

+

+

 

 

22

Acemetacin

Uống 

+

+

 

 

23

Acetylsalicylic acid

Tiêm 

+

+

+

+

Truyền tĩnh mạch

+

+

 

 

Uống 

+

+

+

+

24

Celecoxib

Uống 

+

+

 

 

25

Dexibuprofen

Uống 

+

+

 

 

26

Diclofenac

Tiêm

+

+

+

 

Uống  

+

+

+

+

Thuốc nhỏ mắt  

+

+

+

 

Dùng ngoài; Đặt hậu môn

+

+

 

 

27

Etodolac

Uống 

+

+

 

 

 

Fentanyl

Miếng dán

+

 

 

 

28

Floctafenin

Uống; viên 

+

+

+

+

29

Flurbiprofen natri

Uống; Thuốc đạn

+

+

 

 

30

Ibuprofen

Uống  

+

+

+

+

31

Ketoprofen

Tiêm

+

+

+

 

Uống 

+

+

+

+

Miếng dán

+

+

+

 

32

Ketorolac

Tiêm 

+

+

 

 

Uống 

+

+

+

 

33

Loxoprofen

Uống 

+

+

+

+

34

Meloxicam

Tiêm

+

+

+

 

Uống; Dùng ngoài

+

+

+

+

35

Methyl salicylat
+ dl-camphor + thymol
+ l-menthol
+ glycol salicylat
+ tocopherol acetat

Miếng dán 

+

+

+

 

Dùng ngoài 

+

+

+

+

 

Morphin (hydroclorid)

Tiêm

+

+

+

 

Morphin dùng cho cấp cứu

Tiêm

+

+

+

+

 

Morphin sulfat

Uống

+

+

+

 

36

Nabumeton

Uống 

+

+

 

 

37

Naproxen

Uống; Thuốc đặt

+

+

 

 

38

Nefopam (hydroclorid)

Tiêm; Uống 

+

+

 

 

39

Paracetamol

Truyền tĩnh mạch   

+

+

+

 

Uống; Thuốc đặt   

+

+

+

+

 a

Paracetamol
+ clorphenamin

Uống 

+

+

+

+

b

Paracetamol
+ codein phosphat

Uống 

+

+

+

+

c

Paracetamol
+ dextropropoxyphen

Uống

+

+

+

+

d

Paracetamol
+ ibuprofen

Uống 

+

+

+

 

 

Pethidin (hydroclorid)

Tiêm 

+

+

+

 

40

Piroxicam

Tiêm

+

+

+

 

Uống

+

+

+

+

41

Tenoxicam

Tiêm

+

+

 

 

Uống

+

+

+

+

42

Tiaprofenic acid

Uống; Thuốc đạn

+

+

 

 

43

Tramadol

Tiêm 

+

+

+

 

Uống

+

+

+

 

 

2.2. Thuốc điều trị gút

44

Allopurinol

Uống  

+

+

+

+

45

Benzbromaron

Uống

+

+

 

 

46

Colchicin

Uống

+

+

+

+

47

Probenecid

Uống

+

+

+

+

 

2.3. Thuốc chống thoái hóa khớp

48

Diacerein

Uống

+

+

+

 

49

Glucosamin (sulfat)

Uống 

+

+

+

 

 

2.4.Thuốc khác

50

Alendronat

Uống

+

+

 

 

51

Alpha chymotrypsin

Tiêm

+

+

+

 

Uống 

+

+

+

+

52

Calcitonin

Tiêm 

+

+

 

 

Dạng xịt; bình định liều 

+

+

 

 

53

Cytidin-5-monophosphat disodium + uridin

Tiêm

+

+

 

 

Uống

+

+

 

 

54

Methocarbamol

Tiêm; Uống

+

+

 

 

55

Piascledin

Uống 

+

+

+

 

56

Serratiopeptidase

Uống

+

+

+

+

 

III. THUỐC CHỐNG DỊ ỨNG VÀ DÙNG TRONG CÁC TRƯỜNG HỢP QUÁ MẪN

57

Acrivastatin

Uống

+

+

+

 

58

Antazolin

Tiêm; Uống

+

+

+

 

59

Alimemazin

Uống 

+

+

+

+

60

Clorphenamin
(hydrogen maleat)

Uống

+

+

+

+

61

Cetirizin

Uống

+

+

+

+

62

Cinnarizin

Uống

+

+

+

+

63

Desloratadin

Uống

+

+

 

 

64

Dexclorpheniramin

Uống

+

+

+

+

65

Diphenhydramin

Tiêm

+

+

+

 

Uống 

+

+

+

+

66

Dimethinden

Uống  

+

+

 

 

67

Ebastin

Uống 

+

+

 

 

68

Epinephrin (adrenalin)

Tiêm  

+

+

+

+

69

Fexofenadin

Uống

+

+

 

 

70

Levocetirizin

Uống

+

+

+

 

71

Loratadin

Uống

+

+

+

+

72

Mazipredon

Tiêm

+

+

+

 

73

Mequitazin

Uống

+

+

 

 

 

Promethazin (hydroclorid)

Uống; Dùng ngoài

+

+

+

+

 

IV. THUỐC GIẢI ĐỘC VÀ CÁC THUỐC DÙNG TRONG TRƯỜNG HỢP NGỘ ĐỘC

74

Acetylcystein

Tiêm

+

+

+

+

 

Atropin (sulfat)

Tiêm 

+

+

+

+

75

Bretylium tosilat

Tiêm

+

+

+

 

76

Calci gluconat

Tiêm

+

+

+

 

Uống

+

+

+

+

77

Choline alfoscerat

Tiêm 

+

+

 

 

Uống

+

+

+

 

78

Dantrolen

Uống

+

+

+

 

79

Deferoxamin

Tiêm truyền

+

+

+

 

80

Dimercaprol

Tiêm

+

+

+

 

81

DL- methionin

Uống

+

+

+

+

82

Đồng sulfat

Uống

+

+

+

+

83

Edetat natri calci
(EDTA Ca-Na)

Tiêm   

+

+

+

 

Uống

+

+

+

 

84

Ephedrin (hydroclorid)

Tiêm

+

+

+

 

85

Esmolol

Tiêm tĩnh mạch  

+

+

+

 

86

Flumazenil

Tiêm  

+

+

+

 

87

Glucagon

Tiêm 

+

+

+

 

88

Glutathion

Tiêm

+

+

+

+

89

Hydroxocobalamin

Tiêm

+

+

+

+

90

Leucovorin (folinic acid)

Tiêm 

+

+

 

 

91

Nalorphin

Tiêm

+

+

+

 

92

Naloxon (hydroclorid)

Tiêm 

+

+

+

 

93

Naltrexon

Uống

+

+

 

 

94

Natri hydrocarbonat

Tiêm truyền

+

+

+

+

Tiêm 

+

+

+

+

95

Natri sulfat

Uống

+

+

+

+

96

Natri thiosulfat

Tiêm; Uống 

+

+

+

+

97

Nor epinephrin
(Nor adrenalin)

Tiêm

+

+

+

+

98

Penicilamin

Tiêm; Uống

+

+

+

 

99

Phenylephrin

Tiêm  

+

+

 

 

100

Polystyren
(sulfonat natri)

Uống

+

+

+

 

a

Polystyren
(sulfonat calci)

Uống

+

+

+

 

101

Pralidoxim iodid

Tiêm; Uống 

+

+

+

 

102

Protamin sulfat

Tiêm  

+

+

+

 

103

N-methylglucamin succinat + natri clorid
+ kali clorid
+ magnesi clorid

Tiêm truyền

+

+

 

 

104

Sorbitol

Dung dịch rửa dạ dày

+

+

+

 

105

Than hoạt

Uống

+

+

+

+

106

Xanh methylen

Tiêm

+

+

+

+

 

V. THUỐC CHỐNG CO GIẬT, CHỐNG ĐỘNG KINH

107

Carbamazepin

Uống

+

+

+

 

108

Gabapentin

Uống 

+

+

 

 

109

Oxcarbazepin

Uống

+

+

 

 

110

Phenobarbital

Tiêm

+

+

+

 

Uống

+

+

+

+

111

Phenytoin

Tiêm

+

+

+

 

Uống

+

+

+

+

112

Pregabalin

Uống 

+

+

 

 

113

Valproat magnesi

Uống  

+

+

+

 

a

Valproat natri

Uống 

+

+

+

 

b

Valproat natri
+ valproic acid

Uống

+

+

+

 

114

Valpromid

Uống

+

+

+

 

 

VI. THUỐC ĐIỀU TRỊ KÝ SINH TRÙNG, CHỐNG NHIỄM KHUẨN

 

6.1.Thuốc trị giun, sán

115

Albendazol

Uống

+

+

+

+

116

Diethylcarbamazin
(dihydrogen citrat)

Uống

+

+

+

 

117

Ivermectin

Uống

+

+

+

 

118

Mebendazol

Uống

+

+

+

+

119

Metrifonat

Uống 

+

+

+

 

120

Niclosamid

Uống  

+

+

+

+

121

Praziquantel

Uống  

+

+

+

 

122

Pyrantel

Uống

+

+

+

+

123

Triclabendazol

Uống

+

+

+

+

 

6.2.Chống nhiễm khuẩn

 

6.2.1.Thuốc nhóm beta-lactam

124

Amoxicilin

Uống

+

+

+

+

a

Amoxicilin
+ acid clavulanic

Tiêm 

+

+

+

 

Uống

+

+

+

+

125

Ampicilin (muối natri)

Tiêm

+

+

+

+

a

Ampicilin
+ sulbactam

Tiêm

+

+

+

 

Uống

+

+

+

+

126

Benzathin benzylpenicilin

Tiêm

+

+

+

+

127

Benzylpenicilin

Tiêm 

+

+

+

+

128

Cefaclor

Uống

+

+

+

+

129

Cefadroxil

Uống

+

+

+

 

130

Cefalexin

Uống

+

+

+

+

131

Cefalothin

Tiêm

+

+

 

 

132

Cefamandol

Tiêm 

+

+

 

 

133

Cefapirin

Tiêm  

+

+

 

 

134

Cefazolin

Tiêm 

+

+

+

 

135

Cefdinir

Uống 

+

+

 

 

136

Cefepim*

Tiêm

+

+

 

 

137

Cefetamet pivoxil

Uống

+

+

 

 

138

Cefixim

Uống  

+

+

+

 

139

Cefmetazol

Tiêm

+

+

 

 

140

Cefoperazon*

Tiêm

+

+

 

 

a

Cefoperazon
+ sulbactam*

Tiêm 

+

+

 

 

141

Cefotaxim

Tiêm 

+

+

+

 

142

Cefotiam*

Tiêm

+

+

 

 

143

Cefoxitin

Tiêm

+

+

 

 

144

Cefpirom

Tiêm

+

+

 

 

145

Cefpodoxim

Uống

+

+

 

 

146

Cefradin

Tiêm; Uống

+

+

+

+

147

Ceftazidim

Tiêm

+

+

+

 

148

Ceftezol

Tiêm

+

+

 

 

149

Ceftibuten

Tiêm; Uống 

+

+

 

 

150

Ceftizoxim

Tiêm

+

+

+

 

151

Ceftriaxon*

Tiêm  

+

+

 

 

152

Cefuroxim

Tiêm

+

+

 

 

Uống 

+

+

+

 

153

Cloxacilin

Tiêm; Uống 

+

+

+

+

154

Ertapenem

Tiêm

+

+

 

 

155

Imipenem + cilastatin*

Tiêm

+

+

 

 

156

Meropenem*

Tiêm 

+

+

 

 

157

Oxacilin

Tiêm; Uống 

+

+

+

+

158

Piperacilin

Tiêm

+

+

 

 

159

Piperacilin
+ tazobactam*

Tiêm

+

+

 

 

160

Phenoxy methylpenicilin

Uống 

+

+

+

+

161

Procain benzylpenicilin

Tiêm

+

+

+

+

162

Ticarcilin
+ kali clavulanat

Tiêm

+

+

 

 

 

6.2.2.Thuốc nhóm aminoglycosid

163

Amikacin*

Tiêm 

+

+

 

 

164

Gentamicin

Tiêm; Thuốc tra mắt

+

+

+

+

Dùng ngoài

+

+

+

+

165

Neomycin (sulfat)

Uống 

+

+

+

 

Thuốc mắt

+

+

+

+

a

Neomycin
+ polymyxin B

Thuốc mắt 

+

+

+

 

b

Neomycin + bacitracin

Dùng ngoài

+

+

+

 

c

Neomycin
+ polymyxin B
+ dexamethason

Thuốc mắt

+

+

+

 

Thuốc nhỏ tai

+

+

+

 

166

Netilmicin sulfat*

Tiêm

+

+

 

 

167

Tobramycin

Tiêm

+

+

+

 

Thuốc nhỏ mắt  

+

+

+

+

a

Tobramycin
+ dexamethason

Thuốc nhỏ mắt  

+

+

+

 

 

6.2.3.Thuốc nhóm phenicol

168

Cloramphenicol

Tiêm 

+

+

+

 

Uống; Thuốc nhỏ mắt

+

+

+

+

a

Cloramphenicol
+ dexamethason

Thuốc nhỏ tai, nhỏ mắt
 

+

+

+

+

Dùng ngoài

+

+

+

+

b

Cloramphenicol
+ sulfacetamid
 

Tiêm

+

+

+

 

169

Thiamphenicol

Thuốc nhỏ mắt   

+

+

+

+

 

6.2.4.Thuốc nhóm nitroimidazol

170

Metronidazol

Tiêm truyền

+

+

+

 

Uống; Dùng ngoài

+

+

+

+

a

Metronidazol
+ neomycin + nystatin

Đặt âm đạo

+

+

+

+

 

Metronidazol
+ clindamycin

Dùng ngoài

+

+

 

 

171

Secnidazol

Uống

+

+

+

 

172

Tinidazol

Tiêm truyền

+

+

 

 

Uống

+

+

+

 

 

6.2.5.Thuốc nhóm lincosamid

173

Clindamycin

Tiêm

+

+

+

 

Uống

+

+

+

+

 

6.2.6.Thuốc nhóm macrolid

174

Azithromycin*

Tiêm

+

+

 

 

Uống

+

+

+

 

175

Clarithromycin

Uống

+

+

+

 

176

Erythromycin

Uống; Dùng ngoài

+

+

+

+

177

Pristinamycin

Uống

+

+

 

 

178

Roxithromycin

Uống

+

+

+

 

179

Spiramycin

Uống

+

+

+

+

a

Spiramycin
+ metronidazol

Uống

+

+

+

+

180

Telithromycin

Uống

+

+

 

 

 

6.2.7.Thuốc nhóm quinolon

181

Ciprofloxacin

Tiêm truyền

+

+

 

 

Tiêm

+

+

+

 

Uống; Thuốc nhỏ mắt, tai

+

+

+

+

182

Levofloxacin*

Tiêm truyền; Uống

+

+

 

 

Thuốc nhỏ mắt

+

+

 

 

183

Lomefloxacin*

Thuốc nhỏ mắt  

+

+

+

 

184

Moxifloxacin*

Uống; Thuốc nhỏ mắt

+

+

 

 

185

Nalidixic acid

Uống

+

+

+

+

186

Norfloxacin

Uống

+

+

+

 

Thuốc nhỏ mắt  

+

+

+

+

187

Ofloxacin

Tiêm; Uống

+

+

+

 

Thuốc mắt, Thuốc nhỏ tai

+

+

+

+

188

Pefloxacin

Tiêm

+

+

 

 

Uống

+

+

+

 

 

6.2.8.Thuốc nhóm sulfamid

189

Sulfasalazin

Uống 

+

+

+

 

190

Sulfamethoxazol
+ trimethoprim

Uống

+

+

+

+

191

Sulfadiazin
+ trimethoprim

Uống

+

+

+

+

192

Sulfacetamid
+ methyl thioninium

Thuốc nhỏ mắt  

+

+

+

 

193

Sulfadiazin bạc

Dùng ngoài

+

+

+

+

194

Sulfadimidin (muối natri)

Uống

+

+

+

+

195

Sulfadoxin
+ pyrimethamin

Uống

+

+

+

 

196

Sulfaguanidin

Uống

+

+

+

+

 

6.2.9.Thuốc nhóm tetracyclin

197

Doxycyclin

Uống

+

+

+

+

198

Minocyclin

Tiêm; Uống

+

+

 

 

199

Tetracyclin
(hydroclorid)

Uống

 +

 +

 +

 +

Mỡ tra mắt

+

+

+

+

 

6.2.10. Thuốc khác

200

Argyrol

Thuốc nhỏ mắt  

+

+

+

+

201

Colistin

Tiêm

+

+

 

 

202

Fosfomycin (natri)

Tiêm

+

+

 

 

203

Fusafungin

Phun 
 

+

+

 

 

204

Nitrofurantoin

Uống

+

+

+

+

205

Nitroxolin

Uống

+

+

+

+

206

Rifampicin

Uống

 +

 +

 +

 

Thuốc nhỏ mắt, tai   

+

+

+

 

Dùng ngoài

+

+

+

+

207

Vancomycin*

Tiêm

+

+

 

 

 

6.3.Thuốc chống virut

208

Abacavir (ABC)

Uống

+

+

+

 

209

Aciclovir

Truyền tĩnh mạch

+

+

 

 

Tiêm

+

+

+

 

Uống; Thuốc tra mắt

+

+

+

+

Dùng ngoài

+

+

+

+

210

Didanosin (ddl)

Uống

+

+

+

 

211

Efavirenz
(EFV hoặc EFZ)

Uống

+

+

+

 

212

Idoxuridin

Thuốc nhỏ mắt 

+

+

+

 

213

Indinavir (NFV)

Uống

+

+

 

 

214

Lamivudin

Uống

+

+

+

 

215

Lopinavir + ritonavir
(LPV/r)

Uống

+

+

 

 

216

Nevirapin (NVP)

Uống

+

+

+

 

217

Oseltamivir

Uống

+

+

 

 

218

Ritonavir

Uống

+

+

 

 

219

Saquinavir (SQV)

Uống

+

+

 

 

220

Stavudin (d4T)

Uống

+

+

 

 

221

Tenofovir (TDF)

Uống

+

+

+

 

222

Trifluridin

Thuốc nhỏ mắt

+

+

+

 

223

Zidovudin
(ZDV hoặc AZT)

Uống

+

+

 

 

 

6.4. Thuốc chống nấm

224

Amphotericin B*

Tiêm 

+

+

 

 

225

Butoconazol nitrat

Kem bôi âm đạo

+

+

 

 

226

Ciclopiroxolamin

Dùng ngoài

+

+

+

 

227

Clorquinaldol
+ promestrien

Đặt âm đạo

+

+

+

+

228

Clotrimazol

Đặt âm đạo

+

+

+

+

229

Econazol

Dùng ngoài; Đặt âm đạo

+

+

+

+

230

Fluconazol

Truyền tĩnh mạch

+

+

+

 

Uống

+

+

+

 

Đặt âm đạo

+

+

+

+

231

Griseofulvin

Uống; Dùng ngoài

+

+

+

+

232

Itraconazol

Uống

+

+

+

 

233

Ketoconazol

Uống

+

+

+

+

Thuốc nhỏ mắt

+

+

+

 

Dùng ngoài; Đặt âm đạo

+

+

+

+

234

Natamycin

Thuốc nhỏ mắt

+

+

+

 

Dùng ngoài; Đặt âm đạo

+

+

+

 

235

Nystatin

Uống; Đặt âm đạo

+

+

+

+

a

Nystatin + metronidazol

Đặt âm đạo

+

+

+

+

b

Nystatin + metronidazol
+ Cloramphenicol
+ dexamethason acetat

Đặt âm đạo

+

+

+

+

c

Nystatin + metronidazol + neomycin

Đặt âm đạo

+

+

+

 

d

Nystatin + neomycin
+ polymyxin B

Đặt âm đạo

+

+

+

 

236

Terbinafin
(hydroclorid)

Uống  

+

+

 

 

Dùng ngoài

+

+

+

 

 

6.5. Thuốc điều trị bệnh do amip

237

Diloxanid (furoat)

Uống

+

+

+

+

 

Metronidazol

Tiêm 

+

+

+

 

Uống 

+

+

+

+

 

6.6. Thuốc điều trị bệnh lao

238

Ethambutol

Uống

+

+

+

+

239

Isoniazid

Uống

+

+

+

+

a

Isoniazid + ethambutol

Uống

+

+

+

+

240

Pyrazinamid

Uống

+

+

+

+

 

Rifampicin

Uống

+

+

+

+

a

Rifampicin + isoniazid

Uống

+

+

+

+

b

Rifampicin + isoniazid
+ pyrazinamid

Uống

+

+

+

+

c

Rifampicin + isoniazid
+ pyrazinamid
+ ethambutol

Uống

+

+

+

+

241

Streptomycin

Tiêm

+

+

+

+

242

Thioacetazon

Uống

+

+

+

 

a

Thioacetazon + isoniazid

Uống

+

+

 

 

 

Thuốc điều trị lao kháng thuốc

 

Amikacin

Tiêm

+

+

+